Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công di chuyển hệ thống cấp nước, cấp điện, thông tin liên lạc phục vụ GPMB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200424982-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Thi công di chuyển hệ thống cấp nước, cấp điện, thông tin liên lạc phục vụ GPMB
Số hiệu KHLCNT 20190647589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 10:18:00 đến ngày 2020-05-14 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 134,844,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 110KV
1 Phá hè gạch Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
2 Đào đất móng cột bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,622 100m3
3 Đào đất móng cột bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,8 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 100m3
5 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,728 m3
6 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6336 100m2
8 Thuê máy bơm nước (2 móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 100m3
12 Vật liệu cọc U400 L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,96 tấn
13 Ép cọc cừ U400 bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m
14 Nhổ cọc cừ U400 bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m
15 Giằng cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
16 Dây buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
17 Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
18 Bulong neo M56 dài 3000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.560,64 kg
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3629 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=12mm và d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0284 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1514 tấn
22 Công tác sản xuất lắp đặt thép L70x70x6 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4336 tấn
23 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc
24 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 cọc
25 Thanh nối liên hoàn + dây tiếp địa (thép phi 14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,772 kg
26 Cờ tiếp địa dẹt 25x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 kg
27 Bu lông M14x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 kg
28 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 10 m
29 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7903 100kg
30 Đào đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
31 Đắp đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
32 Sản xuất, lắp đặt thép d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6217 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt thép d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2498 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt théo L100x100x10; thép L70x70x6 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7108 tấn
35 Sản xuất và lắp đặt thép bản dày 4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
36 Tôn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m2
37 Lắp đặt tôn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m2
38 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,488 m3
39 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,464 m3
40 Bó vỉa bê tông đúc sẵn (tấm dài 1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
43 Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
44 Đào đất móng cột bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,622 100m3
45 Đào đất móng cột bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,8 m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 100m3
47 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,728 m3
48 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6336 100m2
50 Thuê máy bơm nước (2 móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 100m3
54 Vật liệu cọc U400 L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,96 tấn
55 Ép cọc cừ U400 bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m
56 Nhổ cọc cừ U400 bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m
57 Giằng cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
58 Dây buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
59 Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
60 Bulong neo M56 dài 3000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.560,64 kg
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3629 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=12mm và d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0284 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1514 tấn
64 Công tác sản xuất lắp đặt thép L70x70x6 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4336 tấn
65 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc
66 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 cọc
67 Thanh nối liên hoàn + dây tiếp địa (thép phi 14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,772 kg
68 Cờ tiếp địa dẹt 25x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 kg
69 Bu lông M14x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 kg
70 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 10 m
71 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7903 100kg
72 Đào đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
73 Đắp đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
74 Sản xuất, lắp đặt thép d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6217 tấn
75 Sản xuất, lắp đặt thép d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2498 tấn
76 Sản xuất, lắp đặt théo L100x100x10; thép L70x70x6 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7108 tấn
77 Sản xuất và lắp đặt thép bản dày 4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
78 Tôn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m2
79 Lắp đặt tôn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m2
80 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,488 m3
81 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,464 m3
82 Đào đất móng cột bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,811 100m3
83 Đào đất móng cột bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4 m3
84 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m3
85 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,364 m3
86 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m3
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8168 100m2
88 Thuê máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 100m3
92 Vật liệu cọc U400 L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 tấn
93 Ép cọc cừ U400 bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m
94 Nhổ cọc cừ U400 bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m
95 Giằng cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
96 Dây buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
97 Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
98 Bulong M56 dài 3000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.280,32 kg
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1814 tấn
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=12mm và d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0142 tấn
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5757 tấn
102 Công tác sản xuất lắp đặt thép L70x70x6 mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2168 tấn
103 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
104 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cọc
105 Thanh nối liên hoàn + dây tiếp địa (thép phi 14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,886 kg
106 Cờ tiếp địa dẹt 25x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 kg
107 Bu lông M14x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 kg
108 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 10 m
109 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8952 100kg
110 Đào đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
111 Đắp đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
112 Sản xuất, lắp đặt thép d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3108 tấn
113 Sản xuất, lắp đặt thép d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1249 tấn
114 Sản xuất, lắp đặt théo L100x100x10; thép L70x70x6 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3554 tấn
115 Sản xuất và lắp đặt thép bản dày 4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
116 Tôn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m2
117 Lắp đặt tôn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m2
118 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,744 m3
119 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,232 m3
120 Đào đất móng cột bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,811 100m3
121 Đào đất móng cột bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4 m3
122 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m3
123 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,364 m3
124 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m3
125 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8168 100m2
126 Thuê máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
127 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 100m3
129 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 100m3
130 Vật liệu cọc U400 L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 tấn
131 Ép cọc cừ U400 bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m
132 Nhổ cọc cừ U400 bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m
133 Giằng cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
134 Dây buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
135 Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
136 Bulong M56 dài 3000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.280,32 kg
137 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1814 tấn
138 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=12mm và d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0142 tấn
139 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5757 tấn
140 Công tác sản xuất lắp đặt thép L70x70x6 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2168 tấn
141 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
142 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cọc
143 Thanh nối liên hoàn + dây tiếp địa (thép phi 14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,886 kg
144 Cờ tiếp địa dẹt 25x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 kg
145 Bu lông M14x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 kg
146 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 10 m
147 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8952 100kg
148 Đào đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
149 Đắp đất tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
150 Sản xuất, lắp đặt thép d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3108 tấn
151 Sản xuất, lắp đặt thép d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1249 tấn
152 Sản xuất, lắp đặt théo L100x100x10; thép L70x70x6 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3554 tấn
153 Sản xuất và lắp đặt thép bản dày 4mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
154 Tôn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m2
155 Lắp đặt tôn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m2
156 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,744 m3
157 Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,232 m3
158 Cột thép đơn thân 1NC30 (16681.37kg/cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66.725,48 kg
159 Cột thép đơn thân 2NC30-27T (27776.59kg/cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27.776,59 kg
160 Cột thép đơn thân 2NC30-24T (24795.65kg/cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24.795,65 kg
161 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,2977 tấn
162 Sơn sắt thép các loại, sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
163 Ca cẩu 10 tấn vận chuyển cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
164 Kéo rải căng dây siêu nhiệt 200mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5244 1 km dây
165 Kéo rải căng dây ACSR-400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8687 1km dây
166 Kéo rải căng dây cáp quang ADSS Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7977 km/dây
167 Kéo rải căng dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7977 km/dây
168 Chuỗi sứ đỡ kép silicon 110kV và phụ kiện( cho dây siêu nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 chuỗi
169 Lắp đặt chuỗi đỡ kép silicon 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 bộ cách điện
170 Chuỗi sứ néo kép silicon 110kV và phụ kiện( cho dây siêu nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 chuỗi
171 Lắp đặt chuỗi néo kép silicon 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 bộ cách điện
172 Hộp đầu cáp ngoài trời 1200mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
173 Làm đầu cáp ngoài trời tiết diện 1200mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 đầu cáp (1 pha)
174 Hộp nối cáp quang LWL Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
175 Lắp đặt hộp nối cáp quang LWL Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 hộp nối
176 Giàn giáo thi công đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
177 Lắp dựng giàn giáo thi công đầu cáp 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
178 Chuỗi néo dây chống sét + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chuỗi
179 Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao<=40m (loại chuỗi néo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 chuỗi sứ
180 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây <= 110kV. Tiết diện dây <= 400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 vị trí vượt
181 Chống rung dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
182 Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 quả
183 Chống rung dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
184 Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
185 Kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
186 Kẹp cực đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
187 Máng đỡ chuyển hướng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
188 Ghip 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
189 Lắp đặt ghíp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
190 Ca xe cẩu vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
191 Tháo thu hồi cột thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 tấn
192 Tháo chụp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
193 Tháo thu hồi cột BTLT-18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
194 Tháo thu hồi xà X2P-110 (730kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
195 Tháo thu hồi xà X4P-110 (1022kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
196 Tháo thu hồi dây GZTACSR200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 1km dây
197 Tháo thu hồi dây ACSR-400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 1km dây
198 Tháo thu hồi dây chống sét và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 1km dây
199 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m3
200 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
201 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
202 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
203 Thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 chuỗi sứ
204 Thu hồi chuỗi sứ đỡ kép 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 chuỗi sứ
205 Thu hồi chuỗi sứ néo đơn 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 chuỗi sứ
206 Biển báo lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
207 Giàn thao tác on toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
208 Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
209 Đào đất móng néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m3
210 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5352 tấn
211 Bê tông đúc móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
212 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m3
213 Cổ dề néo CDG-165 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,32 kg
214 Dây néo TK50 dài 15,3m và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
215 Cột thép hình Kema mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,168 tấn
216 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,168 tấn
217 Dây siêu nhiệt GTZ ACSR 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.770,7554 kg
218 Kéo rải căng dây siêu nhiệt 200mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854 1 km dây
219 Ống ép dây siêu nhiệt 200mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
220 Phụ kiện đấu nối chuyển dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
221 Ca xe vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
B HẠNG MỤC: CÁP NGẦM 110KV
1 Cáp ngầm 110kV, đơn pha Cu/XLPE 123kV-1x1200mm2 (không có sợi quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.783 m
2 Rải cáp ngầm 110kV, đơn pha Cu- XLPE 1x1200mm2 ( không có sợi quang) chiều dài cáp >150m/sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 100m
3 Rải cáp ngầm 110kV, đơn pha Cu- XLPE 1x1200mm2 ( không có sợi quang) chiều dài cáp <150m/sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 100m
4 Cáp ngầm 110kV, đơn pha Cu/XLPE 123kV-1x1200mm2 (có sợi quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 892 m
5 Rải cáp ngầm 110kV, đơn pha Cu- XLPE 1x1200mm2 ( có sợi quang) chiều dài cáp > 150m/sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 100m
6 Rải cáp ngầm 110kV, đơn pha Cu- XLPE 1x1200mm2 ( có sợi quang) chiều dài cáp < 150m/sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 100m
7 Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
8 Cáp mềm nối đất vỏ cáp 1kV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 663 m
9 Lắp đặt cáp mềm nối đất vỏ cáp 1kV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 100m
10 Ống nhựa HDPE D225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.989 m
11 Lắp ống nhựa HDPE D225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,89 100m
12 Gối nhựa đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 525 cái
13 ống nhựa HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.190 m
14 Lắp ống nhựa bảo vệ D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 100m
15 Cáp 6kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,3 m
16 Lắp đặt Cáp tiếp địa 6kV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,463 100m
17 Bọc cổ cáp 6kV-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
18 Tiếp địa cổ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
19 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 đầu cốt
21 Cáp 6kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,48 m
22 Kéo rải cáp tiếp địa Chống sét van 6kV- Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6648 100m
23 Bọc cổ cáp 6kV-1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
24 Tiếp địa cổ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
25 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 đầu cốt
27 Cáp tiếp địa đầu cáp 6kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,3 m
28 Lắp đặt tiếp đia đầu cáp 6kV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,463 100m
29 Bọc cổ cáp 6kV-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
30 Tiếp địa cổ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
31 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 đầu cốt
33 Cáp tiếp địa 6kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,48 m
34 Kéo rải cáp tiếp địa Chống sét van 6kV- Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6648 100m
35 Bọc cổ cáp 6kV-1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
36 Tiếp địa cổ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
37 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 đầu cốt
39 Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp không bộ giới hạn điện áp TD 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Làm hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp không bộ giới hạn điện áp TD 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 hộp nối
41 Hộp nối đất vỏ cáp + SVL TD 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Làm hộp nối đất vỏ cáp + SVL TD 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 hộp nối
43 Kẹp cáp phi từ tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 bộ
44 Cáp quang thông tin Non metalic- ADSS Mô tả kỹ thuật theo chương V 631 m
45 Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện > 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 km/dây
46 Hộp nối cáp quang phi kim loại 3 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
47 Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao <= 10m. Số sợi cáp quang trong hộp <= 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 hộp nối
48 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
49 Kẹp cực chống sét van110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
50 Kẹp ép chặt cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
51 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 md
52 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
53 Phá kết cấu đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m3
54 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,322 100m3
55 Đào đất đặt dường ống, đường cáp , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m3
56 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 813,96 m3
57 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 813,96 m3
58 Băng báo hiệu cáp (bề rộng 0.6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
59 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m2
60 Trụ cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,322 100m3
62 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,322 100m3
63 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,322 100m3
64 Vật liệu cọc U200 L=4m (15 ngày): khấu hao 14.500.000*(1.17%*15/30+3.5%); dài 4m/cọc; trọng lượng 24.6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,04 tấn
65 ép cọc cừ U200 bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 100m
66 Nhổ cọc cừ U200 bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 100m
67 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
68 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
69 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 1,6 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
70 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
71 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
72 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
73 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2584 100m3
74 Đào đất đặt dường ống, đường cáp , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,637 m3
75 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,97 m3
76 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,97 m3
77 Băng báo hiệu cáp (bề rộng 0.6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 m
78 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 100m2
79 Trụ cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3848 100m3
81 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3848 100m3
82 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3848 100m3
83 Vật liệu cọc U200 L=4m (15 ngày): khấu hao 14.500.000*(1.17%*15/30+3.5%); dài 4m/cọc; trọng lượng 24.6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0672 tấn
84 ép cọc cừ U200 bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,32 100m
85 Nhổ cọc cừ U200 bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,32 100m
86 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,753 100m3
87 Đào đất rãnh cáp bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,912 m3
88 Cát đen đổ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,486 m3
89 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,486 m3
90 Băng báo hiệu cáp (bề rộng 0.6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
91 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m2
92 Trụ cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4221 100m3
94 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4221 100m3
95 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4221 100m3
96 Vật liệu cọc U200 L=4m (15 ngày): khấu hao 14.500.000*(1.17%*15/30+3.5%); dài 4m/cọc; trọng lượng 24.6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,184 tấn
97 ép cọc cừ U200 bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 100m
98 Nhổ cọc cừ U200 bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 100m
99 Gối đỡ 3 cáp đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 263 cái
100 Tấm đan bê tông bảo vệ cáp đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 tấm
101 Lắp đặt gối đỡ, tấm đan bê tông bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.313 tấm
102 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
C HẠNG MỤC: PHẦN TRUNG THẾ SAU DI CHUYỂN
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,948 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
3 Bê tông lót M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
4 Bê tông đúc móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
5 Xây gạch bệ móng, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
6 Ốp gạch thẻ chân móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,01 m2
7 Bulong đế móng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m3
11 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cọc
13 Thép dẹt 40x4 tiếp địa đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 kg
14 Thép dẹt 25x4 tiếp địa vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
15 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 10 m
16 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
17 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
18 Vỏ tủ RMU 3 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2404 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
23 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
24 Bê tông đúc móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m3
25 Bê tông chèn khe hở M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
26 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,74 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 100m3
30 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
31 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cọc
32 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 kg
33 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100kg
34 Ống nhựa phi 21 luồn tiếp dây địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
35 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
36 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
37 Cột bê tông ly tâm 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
38 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
39 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 mối nối
40 Xà X2C-KD (73.92kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,84 kg
41 Lắp đặt xà X2C-KD Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Xà trung gian 3 pha cột kép dọc, XTG-3P (45.33kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,32 kg
43 Lắp đặt xà XTG-3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van cột kép dọc, XCDPT-CSV (191.8kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,6 kg
45 Lắp đặt xà XCDPT-CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Thang trèo cột kép dọc, TT-KD(41.72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,44 kg
47 Lắp đặt thang trèo cộ kép dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Ghế thao tác cột kép dọc, GTT-KD (182.2kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,4 kg
49 Lắp đặt ghế thao tác cột kép dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Colie ôm 1 cáp lên cột kép (52.06kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,12 kg
51 Lắp đặt colie ôm cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
52 Gông cột LT16 (46kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 kg
53 Lắp đặt gông cột LT16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 quả
55 Ty sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
56 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 sứ
57 Sứ chuỗi đơn 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuỗi
58 Lắp đặt sứ chuỗi đơn 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 chuỗi sứ
59 Lắp đặt dây AC-120, dây tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 1km/1 dây
60 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
61 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1875 100m3
62 Đào đất đặt dường ống, đường cáp , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,06 m3
63 Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan fi >70mm - chiều sâu khoan <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1lỗ khoan
64 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.832 m
65 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,32 100m
66 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.218,07 m3
67 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.218,07 m3
68 Gạch làm dấu 22x10.5x6 bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55.287 viên
69 Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,287 1000v
70 Băng báo hiệu cáp (băng rộng 0,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.075 m
71 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,15 100m2
72 Đắp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.302,62 m3
73 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 cái
74 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 cái
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1875 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1875 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1875 100m3
78 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
79 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100m
80 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.023 m
81 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 bổ sung mới, luôn chuyển cáp tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
82 Kéo rải lắp đặt cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,03 100m
83 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 244 m
84 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2 bổ sung mới, luôn chuyển cáp tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
85 Kéo rải lắp đặt cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 100m
86 Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 hộp
87 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1 hộp nối (3 pha)
88 Hộp nối cáp 24kV-3x400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
89 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 hộp nối (3 pha)
90 Đầu cáp T-plugs 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
91 Đầu cáp T-plugs 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
93 Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đầu cáp (3 pha)
95 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
96 Bọc cổ cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
97 Tiếp địa đầu cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
98 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,76 100m
99 Đào đất thu hồi cáp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5847 100m3
100 Đào đất thu hồi cáp bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,64 m3
101 Tháo dỡ dây AC-120 phục vụ di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 1km dây
102 Tháo dỡ cáp ngầm 24kV-3x240mm2 phục vụ di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,05 100m
103 Tháo dỡ cáp ngầm 24kV-3x400mm2 phục vụ di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 100m
104 Thu hồi cáp ngầm 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,79 100m
105 Thu hồi cáp ngầm 24kV-3x400mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 100m
106 Tháo dỡ tủ RMU 24kV (thu hồi 1 tủ, 2 tủ tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
107 Thu hồi cột BTLT 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cột
108 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
D HẠNG MỤC: PHẦN HẠ THẾ SAU DI CHUYỂN
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
2 Bê tông đúc móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,75 m3
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cột
4 Dựng cột bê tông ty tâm chiều cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cột
5 Cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 km/dây
7 Kẹp hãm + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
8 Ghíp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
9 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1972 100m2
11 Bê tông lót móng tủ M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,468 m3
12 Khung móng tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.032,716 kg
13 Xây gạch bệ móng, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
14 Ốp gạch thẻ chân móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 m2
15 Đắp đất móng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 100m3
19 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m3
20 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cọc
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 10 cọc
22 Thép làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,604 kg
23 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 10 m
24 Ống nhựa xoắn d32/25 luồn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
25 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m3
26 Tủ Pillar lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 tủ
27 Lắp đặt tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 tủ
28 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
29 Bê tông đúc móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,095 m3
30 Tiếp địa cột hạ thế (thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 kg
31 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 cọc
32 Lắp dựng tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 100kg
33 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
34 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
38 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cột
39 Dựng cột bê tông ty tâm chiều cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cột
40 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 km/dây
41 Đầu cốt AM-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 cái
42 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8 10 đầu cốt
43 Kẹp hãm + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 bộ
44 Colie ôm 1 cáp lên cột (22.06kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,3 kg
45 Colie ôm 3 cáp lên cột (52.06kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 885,02 kg
46 Colie ôm 2 cáp lên cột (25kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,12 kg
47 Lắp đặt colie ôm cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 bộ
48 Hòm 1 công tơ 1 pha H1 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 505 hộp
49 Lắp đặt hòm công tơ 1 pha H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 505 hộp
50 Hòm 1 công tơ 3 pha lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
51 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
52 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 518 bộ
53 Ghíp đấu nối hòm công tơ lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
54 Dây thép bọc nhựa (cáp lụa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 m
55 Dây thít nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 cái
56 Đào đất rãnh công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 518 m3
57 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
58 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m
59 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.526 m
60 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,26 100m
61 Cáp bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
62 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m
63 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
64 Cáp bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.575 m
65 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,26 100m
66 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
67 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m
68 Đào phá bê tông asphal, đá dăm cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8 m3
69 Đào đắp rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,164 100m3
70 Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,6 m3
71 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,2 m3
72 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,2 m3
73 Băng báo hiệu cáp ngầm (băng rộng 0,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.650 m
74 Rải băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 100m2
75 Gạch làm dấu 22x10.5x6 bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17.127 viên
76 Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,127 1000v
77 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,5 m3
78 Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan fi >70mm - chiều sâu khoan <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1lỗ khoan
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 100m3
82 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.123 m
83 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,23 100m
84 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.518 m
85 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,23 100m
86 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 100m
87 Đầu cáp hạ thế 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 bộ
88 Làm đầu cáp hạ thế 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1 đầu cáp (3 pha)
89 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 cái
90 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 10 đầu cốt
91 Bọc cổ cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 bộ
92 Tiếp địa đầu cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 bộ
93 Tháo cột đèn chiếu sáng hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 cột
94 Di chuyển tủ chiếu sáng hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
95 Cáp cấp trả nguồn chiếu sáng hiện có Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
96 Thu hồi cột bê tông, chiều cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 1 cột
97 Thu hồi cáp ABC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,111 1km dây
98 Thu hồi cáp ABC-4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 1km dây
99 Thu hồi cáp ABC-4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1km dây
100 Thu hồi hòm công tơ H1, H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
101 Thu hồi hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 hộp
102 Thu hồi hòm công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
103 Tháo, lắp di chuyển công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 505 cái
104 Tháo, lắp di chuyển công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
105 Thu hồi hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 hộp
106 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m2
107 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m2
108 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 1,6 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m2
109 Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, hạt trung dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m2
110 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m2
111 Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, hạt mịn dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m2
112 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
E THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU 110KV
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 vị trí
2 Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 66 -110kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
F THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRUNG - HẠ THẾ
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 vị trí
2 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
3 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bát
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 sợi
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 sợi
6 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tiếp địa tủ Pillar Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1 vị trí
G THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGHÀNH - THÍ NGHIỆM CÁP 110KV
1 Thí nghiệm cáp 110kV trước khi lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 sợi
2 Thí nghiệm cáp lực 110kV (theo tiêu chuẩn IEC 60840 sau khi kéo rải ): 02 lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 sợi
3 Công tác đo phóng điện cục bộ PD ( theo CTTT của EVN HN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trọn bộ tuyến cáp
4 Thí nghiệm bộ giới hạn điện áp (BG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Đo tổng trở thứ tự thuận, nghịch tuyến cáp (VB số 4287/EVN-KTSX ngày 12/9/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 sợi
6 Thuê MFĐ công suất 125kVA phục vụ cho công tác thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
7 Chi phí vận chuyển thiết bị thí nghiệm (đi và về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lần
H THIẾT BỊ PHẦN 110KV VÀ TRUNG THẾ
1 Chống sét van 1 pha 110kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=110KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 3 pha
3 Lắp đặt thiết bị đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 3 pha
4 Ca xe vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
5 Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
6 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
7 Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, ngăn tủ RMU, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Cầu dao phụ tải 24kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ/3pha
11 Lắp đặt tủ RMU 24kV, tủ 3 ngăn (2 tủ tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
12 Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
13 Ống nối tay dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Tay thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
16 Ca xe vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
I THI CÔNG CỐNG BỂ, CỘT TREO CÁP
1 Cắt đường nhựa đường bê tông asphalt, đường bê tông dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,5 md
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0282 100m2
3 Phá dỡ nền. Nền gạch xi măng (Loại gạch Block) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,6814 m2
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 902,4476 m3
5 Đào móng cột, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,8 m3
6 Đào đất hố bể cáp, rộng <1m, sâu <1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1553 m3
7 Đào đất hố bể cáp, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,4351 m3
8 Đục hào kỹ thuật, bể cáp bê tông có sẵn đường kính tiết diện lỗ <0,15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 lỗ
9 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,0598 m3
10 Rải băng báo hiệu cáp thông tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6652 km
11 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,0398 m3
12 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ phạm vi <=1000m, ô tô 5 tấn, đất cấp 2, 3 (Tính 1km đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,218 100m3
13 Vận chuyển đất thừa, vận chuyển tiếp cự li <=7000m, ô tô 5 tấn, đất cấp 2, 3 (Tính 7km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,218 100m3
14 Vận chuyển đất thừa, vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 7000m, ô tô 5 tấn, đất cấp 2, 3 (Tính 7km cuối cùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,218 100m3
15 Lắp đặt cút cong PVC R135 F110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
16 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.548 nút
17 Lắp ống dẫn cáp loại ống xoắn PVC D65, số lượng 02 ống lên tường nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
18 Lắp ống dẫn cáp loại ống xoắn PVC D65, số lượng 02 ống dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 100m
19 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, số lượng 02 ống dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,482 100m
20 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, số lượng 04 ống dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,224 100m
21 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8, số lượng 04 ống dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,348 100m
22 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8, số lượng 09 ống dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,737 100m
23 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8, số lượng 15 ống dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,625 100m
24 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, trong hào kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,41 100m
25 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC, loại gá 2 rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 314 bộ
26 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC, loại gá 4 rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 299 bộ
27 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC, loại gá 6 rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 504 bộ
28 Xây lắp bể Gang dưới hè, loại bể 4TG - 2 tầng cống (BH-4TG) - (dài 1,60* cao 1,05* rộng 1,24m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bể
29 Xây lắp bể Gang dưới hè, loại bể 6TG - 2 tầng công (BH-6TG) - (dài 2,439* cao 1,05* rộng 1,24m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
30 Xây lắp bể Gang dưới đường, loại bể 4TG - 2 tầng công (BĐ-4TG) - (dài 2,36* cao 1,25* rộng 1,61m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
31 Xây lắp bể Gang dưới đường, loại bể 6TG - 2 tầng cống (BĐ-6TG) - (dài 3,11* cao 1,25* rộng 1,61m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
32 Xây lắp Ganivo nắp Gang xám (330x330) sâu 0,71m Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 bể
33 Lắp đặt thủ công khung nắp gang cho bể cáp 1255x844, loại bể cáp 4TG trên hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bể
34 Lắp đặt thủ công khung nắp gang cho bể cáp 1660x950, loại bể cáp 4TG dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
35 Lắp đặt thủ công khung nắp gang cho bể cáp 2094x844, loại bể cáp 6TG trên hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
36 Lắp đặt thủ công khung nắp gang cho bể cáp 2415x950, loại bể cáp 6TG dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
37 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp loại 2 và 3 tầng cống, loại bể cáp 4TG dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 1 bể
38 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp loại 2 và 3 tầng cống, loại bể cáp 6TG dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bể
39 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp loại 2 và 3 tầng cống, loại bể cáp 4TG dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bể
40 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp loại 2 và 3 tầng cống, loại bể cáp 6TG dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,315 1 bể
41 Lắp đặt bộ đỡ ống trong hào kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.993 bộ
42 Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m có trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công địa hình hẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cột
43 Lắp dựng cột bê tông đôi, loại cột 10m có trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công địa hình hẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cột
44 Bê tông móng cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8421 m3
45 Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.430 cái
46 Lắp đặt gông treo cáp trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
47 Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn loại 10 bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cột
48 Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đôi loại 10m bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
J HOÀN TRẢ ĐƯỜNG - HÈ
1 Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,405 m2
2 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 (lớp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,405 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,405 m2
4 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 (lớp trên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,405 m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,405 m2
6 Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,405 m2
7 Nạo đất, tưới nước, rửa đường sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (Cứ 1m2 hoàn trả cần tưới 5m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,025 m2
K THI CÔNG HỆ THỐNG CÁP THÔNG TIN
1 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,82 km
2 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 100x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 km
3 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trục treo, loại cáp QR540 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,226 km
4 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=50x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 km
5 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=100x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,093 km
6 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=200x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,969 km
7 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=500x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 km
8 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=700x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 km
9 Ra, kéo căng hãm dây lụa 7 sợi D10 gia cố cáp cống treo trên cột đảm bảo thông tin liên lạc giai đoạn di chuyển tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7025 km
10 Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp <=50x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 km
11 Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 100x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 km
12 Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp QR540 (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 km
13 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=100x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 km
14 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=300x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 km
15 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=500x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 km
16 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=700x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 km
17 Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 10x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 km
18 Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 20x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 km
19 Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 30x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 km
20 Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 50x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,888 km
21 Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 100x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 km
22 Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 200x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 km
23 Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 300x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 km
24 Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp cống 400x2x0,5 giai đoạn tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 km
25 Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp cống 500x2x0,5 giai đoạn tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 km
26 Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp cống 600x2x0,5 giai đoạn tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 km
27 Ra, kéo cáp truyền hình trên tuyến cột có sẵn, loại cáp QR540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 km
28 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 10x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 km
29 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 20x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 km
30 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 30x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 km
31 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 50x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,964 km
32 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 100x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,247 km
33 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 200x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,063 km
34 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 300x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 km
35 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 400x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 km
36 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 500x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 km
37 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 600x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 km
38 Ra, kéo cáp truyền hình trong cống bể có sẵn, loại cáp QR540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 km
39 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <16FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,63 km
40 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <48FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,067 km
41 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp >48FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,985 km
42 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp <=16 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,852 km
43 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp <=48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 km
44 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp >48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,986 km
45 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 04FO - 08FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 km
46 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 km
47 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 km
48 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 km
49 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 96FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 km
50 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 04FO trên tuyến cột có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 km
51 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 08FO trên tuyến cột có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 km
52 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,109 km
53 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 16FO trên tuyến cột có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 km
54 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,012 km
55 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,085 km
56 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 72FO trên tuyến cột có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 km
57 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 96FO trên tuyến cột có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37 km
58 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 04FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 km
59 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 08FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,498 km
60 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,029 km
61 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FO chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,893 km
62 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 16FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 km
63 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,589 km
64 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 km
65 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,902 km
66 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 km
67 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 72FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 km
68 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,457 km
69 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,793 km
70 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ MX
71 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ MX
72 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 bộ MX
73 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ MX
74 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 72FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ MX
75 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 bộ MX
76 Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu cáp
77 Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu cáp
78 Hàn nối Splitter 1:8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
79 Hàn nối Splitter 1:16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
80 Hàn nối ODF các sợi cáp quang, loại cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ ODF
81 Hàn nối ODF các sợi cáp quang, loại cáp quang 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ ODF
82 Hàn nối ODF các sợi cáp quang, loại cáp quang 48FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ ODF
83 Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông co nhiệt C.20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ MX
84 Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông co nhiệt C.30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ MX
85 Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông co nhiệt C.50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ MX
86 Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông co nhiệt C.100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ MX
87 Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông co nhiệt C.200x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ MX
88 Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.300x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ MX
89 Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.400x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ MX
90 Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.500x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ MX
91 Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.600x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ MX
92 Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 10x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ MX
93 Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ MX
94 Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ MX
95 Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 200x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ MX
96 Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 300x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ MX
97 Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 400x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ MX
98 Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, loại hộp cáp 10x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp cáp
99 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại hộp cáp C.10x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp cáp
100 Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, loại hộp cáp 20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp cáp
101 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại hộp cáp C.20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp cáp
102 Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, loại hộp cáp 30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp cáp
103 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại hộp cáp C.30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp cáp
104 Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, loại hộp cáp 50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp cáp
105 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại hộp cáp C.50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp cáp
106 Lắp đặt tủ cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ cáp 250x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ cáp
107 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại tủ cáp C.250x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ cáp
108 Lắp đặt bộ chia QR540 trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
109 Lắp đặt bộ khuếch đại đường trục QR540 trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
110 Hàn nối măng sông cáp QR540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
111 Đo điện trở suất của đất tại các vị trí lắp đặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 hệ thống
112 Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0,5 trung bình mỗi thuê bao 30m (Đấu chuyển thuê bao vào mạng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn) - Tính nhân công bằng 20% cáp 10x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.582 10m cáp
113 Đo thử luồng đồng bộ 2Mbit/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.194 1 luồng
114 Đấu nối cáp vào phiến bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 624 đôi đầu dây
115 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dấn sợi quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 thiết bị
116 Lắp đặt đai treo cáp D150, chiều cao lắp đặt <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.802 bộ
117 Lắp đặt tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 bộ
118 Đeo biển cáp tại bể cáp và cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 975 cái
L VẬT TƯ THU HỒI
1 Cáp đồng kéo treo 10x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V -1,407 km
2 Cáp đồng kéo treo 20x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,841 km
3 Cáp đồng kéo treo 30x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V -2,631 km
4 Cáp đồng kéo treo 50x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V -2,571 km
5 Cáp đồng kéo treo 100x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,185 km
6 Cáp đồng kéo cống 50x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,581 km
7 Cáp đồng kéo cống 100x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,983 km
8 Cáp đồng kéo cống 200x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,869 km
9 Cáp đồng kéo cống 300x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,11 km
10 Cáp đồng kéo cống 400x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,15 km
11 Cáp đồng kéo cống 500x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,832 km
12 Cáp đồng kéo cống 600x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,468 km
13 Cột bê tông li tâm 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V -49 cột
M HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Ống gang D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
2 Ống HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,11 100m
3 Ông HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 100m
4 Tê 3B D300/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Tê 3B D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tê HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Tê HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Cút D300-90* Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Cút D150-90* Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Cút D100-90* Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Cút D300-45* Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Cút D150-45* Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Cút D100-45* Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Cút HDPE D110-90* Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Cút HDPE D160-90* Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Cút HDPE D160-45* Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Cút HDPE D160-22* Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Côn thu D150/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối
23 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mối
24 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mối
25 Đầu nối găn bích HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối
26 Đầu nối găn bích HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 mối
27 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bích
28 Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bích
29 Lắp bích thép, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bích
30 Chụp khóa Van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
31 Ống dựng D110.PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
32 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,11 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 100m
35 Súc xả ống D300, T=10h, v=1,5m/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.815,1 m3
36 Súc xả ống D160, T=10h, v=1,5m/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.085,184 m3
37 Súc xả ống D110, T=10h, v=1,5m/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,919 m3
38 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
39 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,11 100m
40 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 100m
41 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
42 Nhân công vận hành phục vụ thử áp lực, đấu giáp, súc xả tuyến ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 công
43 Nước tháo khô, thử áp tuyến ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0921 m3
44 Ống HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 100m
45 Đai khởi thủy DN160x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Đai khởi thủy DN110x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
47 Kép TTK D2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
48 Lắp đặt van cổng ren trong D2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
49 Nối chuyển ren ngoài D50x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
50 Nối thẳng HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mối
51 Cút HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
52 Tê HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
53 Nút bịt HDPE D50 76 cái
54 Chụp khóa Van HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
55 Ống dựng D110.PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
N HẠNG MỤC: ĐỒNG HỒ
1 Đai khởi thủy D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
2 Ống HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 100m
3 Cút HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
4 Cút ren ngoài D25-3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
5 Van gạt 2 chiều D3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
7 Van 1 chiều D1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
8 Kép TTK D1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
9 Côn thu D3/4-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
10 Cút ren ngoài D20*3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
11 Ống HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 100m
12 Cút HDPE D20*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
13 Hộp bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
14 Măng sông PE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
15 Tháo dỡ, Cắt bịt đồng hồ cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
O HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,6 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,488 m3
3 Đắp hoàn trả đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,112 m3
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,6896 m3
5 Đào đường ống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3076 100m3
6 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,9072 m3
7 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,5408 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7133 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6633 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3533 100m2
14 Lắp dựng cốt thép gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2957 tấn
15 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 cái
16 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3461 tấn
17 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
18 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
19 Sản xuất thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5487 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->