Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công di chuyển hệ thống cấp nước, cấp điện, thông tin liên lạc phục vụ GPMB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424982-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Thi công di chuyển hệ thống cấp nước, cấp điện, thông tin liên lạc phục vụ GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20190647589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 10:18:00 đến ngày 2020-05-14 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 134,844,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 110KV | |||
| 1 | Phá hè gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 2 | Đào đất móng cột bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,622 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m3 |
| 5 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,728 | m3 |
| 6 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6336 | 100m2 |
| 8 | Thuê máy bơm nước (2 móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | 100m3 |
| 12 | Vật liệu cọc U400 L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | tấn |
| 13 | Ép cọc cừ U400 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc cừ U400 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 15 | Giằng cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Dây buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 17 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 18 | Bulong neo M56 dài 3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.560,64 | kg |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3629 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=12mm và d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0284 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1514 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp đặt thép L70x70x6 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4336 | tấn |
| 23 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 25 | Thanh nối liên hoàn + dây tiếp địa (thép phi 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,772 | kg |
| 26 | Cờ tiếp địa dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | kg |
| 27 | Bu lông M14x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| 28 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | 10 m |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7903 | 100kg |
| 30 | Đào đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 31 | Đắp đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6217 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt thép d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2498 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt théo L100x100x10; thép L70x70x6 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7108 | tấn |
| 35 | Sản xuất và lắp đặt thép bản dày 4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 36 | Tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 37 | Lắp đặt tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 38 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,488 | m3 |
| 39 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,464 | m3 |
| 40 | Bó vỉa bê tông đúc sẵn (tấm dài 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 43 | Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 44 | Đào đất móng cột bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,622 | 100m3 |
| 45 | Đào đất móng cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m3 |
| 47 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,728 | m3 |
| 48 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6336 | 100m2 |
| 50 | Thuê máy bơm nước (2 móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | 100m3 |
| 54 | Vật liệu cọc U400 L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | tấn |
| 55 | Ép cọc cừ U400 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 56 | Nhổ cọc cừ U400 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 57 | Giằng cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 58 | Dây buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 59 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 60 | Bulong neo M56 dài 3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.560,64 | kg |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3629 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=12mm và d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0284 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1514 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp đặt thép L70x70x6 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4336 | tấn |
| 65 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 66 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 67 | Thanh nối liên hoàn + dây tiếp địa (thép phi 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,772 | kg |
| 68 | Cờ tiếp địa dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | kg |
| 69 | Bu lông M14x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| 70 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | 10 m |
| 71 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7903 | 100kg |
| 72 | Đào đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 73 | Đắp đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6217 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt thép d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2498 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt théo L100x100x10; thép L70x70x6 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7108 | tấn |
| 77 | Sản xuất và lắp đặt thép bản dày 4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 78 | Tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 79 | Lắp đặt tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 80 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,488 | m3 |
| 81 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,464 | m3 |
| 82 | Đào đất móng cột bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,811 | 100m3 |
| 83 | Đào đất móng cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m3 |
| 85 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,364 | m3 |
| 86 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8168 | 100m2 |
| 88 | Thuê máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | 100m3 |
| 92 | Vật liệu cọc U400 L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | tấn |
| 93 | Ép cọc cừ U400 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 94 | Nhổ cọc cừ U400 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 95 | Giằng cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 96 | Dây buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 97 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 98 | Bulong M56 dài 3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.280,32 | kg |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1814 | tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=12mm và d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0142 | tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5757 | tấn |
| 102 | Công tác sản xuất lắp đặt thép L70x70x6 mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | tấn |
| 103 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 104 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 105 | Thanh nối liên hoàn + dây tiếp địa (thép phi 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,886 | kg |
| 106 | Cờ tiếp địa dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | kg |
| 107 | Bu lông M14x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | kg |
| 108 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 10 m |
| 109 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8952 | 100kg |
| 110 | Đào đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 111 | Đắp đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3108 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt thép d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1249 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt théo L100x100x10; thép L70x70x6 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3554 | tấn |
| 115 | Sản xuất và lắp đặt thép bản dày 4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 116 | Tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 117 | Lắp đặt tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 118 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 119 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | m3 |
| 120 | Đào đất móng cột bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,811 | 100m3 |
| 121 | Đào đất móng cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m3 |
| 123 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,364 | m3 |
| 124 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8168 | 100m2 |
| 126 | Thuê máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | 100m3 |
| 130 | Vật liệu cọc U400 L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | tấn |
| 131 | Ép cọc cừ U400 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 132 | Nhổ cọc cừ U400 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 133 | Giằng cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 134 | Dây buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 135 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 136 | Bulong M56 dài 3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.280,32 | kg |
| 137 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1814 | tấn |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=12mm và d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0142 | tấn |
| 139 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5757 | tấn |
| 140 | Công tác sản xuất lắp đặt thép L70x70x6 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | tấn |
| 141 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 142 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 143 | Thanh nối liên hoàn + dây tiếp địa (thép phi 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,886 | kg |
| 144 | Cờ tiếp địa dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | kg |
| 145 | Bu lông M14x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | kg |
| 146 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 10 m |
| 147 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8952 | 100kg |
| 148 | Đào đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 149 | Đắp đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3108 | tấn |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt thép d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1249 | tấn |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt théo L100x100x10; thép L70x70x6 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3554 | tấn |
| 153 | Sản xuất và lắp đặt thép bản dày 4mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 154 | Tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 155 | Lắp đặt tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 156 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 157 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | m3 |
| 158 | Cột thép đơn thân 1NC30 (16681.37kg/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66.725,48 | kg |
| 159 | Cột thép đơn thân 2NC30-27T (27776.59kg/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.776,59 | kg |
| 160 | Cột thép đơn thân 2NC30-24T (24795.65kg/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.795,65 | kg |
| 161 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2977 | tấn |
| 162 | Sơn sắt thép các loại, sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 163 | Ca cẩu 10 tấn vận chuyển cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 164 | Kéo rải căng dây siêu nhiệt 200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5244 | 1 km dây |
| 165 | Kéo rải căng dây ACSR-400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8687 | 1km dây |
| 166 | Kéo rải căng dây cáp quang ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7977 | km/dây |
| 167 | Kéo rải căng dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7977 | km/dây |
| 168 | Chuỗi sứ đỡ kép silicon 110kV và phụ kiện( cho dây siêu nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 169 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép silicon 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ cách điện |
| 170 | Chuỗi sứ néo kép silicon 110kV và phụ kiện( cho dây siêu nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chuỗi |
| 171 | Lắp đặt chuỗi néo kép silicon 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 bộ cách điện |
| 172 | Hộp đầu cáp ngoài trời 1200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 173 | Làm đầu cáp ngoài trời tiết diện 1200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 174 | Hộp nối cáp quang LWL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 175 | Lắp đặt hộp nối cáp quang LWL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 hộp nối |
| 176 | Giàn giáo thi công đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 177 | Lắp dựng giàn giáo thi công đầu cáp 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 178 | Chuỗi néo dây chống sét + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chuỗi |
| 179 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao<=40m (loại chuỗi néo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 chuỗi sứ |
| 180 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây <= 110kV. Tiết diện dây <= 400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí vượt |
| 181 | Chống rung dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 182 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 183 | Chống rung dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 185 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 186 | Kẹp cực đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 187 | Máng đỡ chuyển hướng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 188 | Ghip 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 189 | Lắp đặt ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 190 | Ca xe cẩu vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 191 | Tháo thu hồi cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tấn |
| 192 | Tháo chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 193 | Tháo thu hồi cột BTLT-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 194 | Tháo thu hồi xà X2P-110 (730kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 195 | Tháo thu hồi xà X4P-110 (1022kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 196 | Tháo thu hồi dây GZTACSR200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 1km dây |
| 197 | Tháo thu hồi dây ACSR-400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1km dây |
| 198 | Tháo thu hồi dây chống sét và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 1km dây |
| 199 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 203 | Thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 204 | Thu hồi chuỗi sứ đỡ kép 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 205 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 206 | Biển báo lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Giàn thao tác on toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 208 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 209 | Đào đất móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m3 |
| 210 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5352 | tấn |
| 211 | Bê tông đúc móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 212 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m3 |
| 213 | Cổ dề néo CDG-165 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,32 | kg |
| 214 | Dây néo TK50 dài 15,3m và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 215 | Cột thép hình Kema mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,168 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,168 | tấn |
| 217 | Dây siêu nhiệt GTZ ACSR 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.770,7554 | kg |
| 218 | Kéo rải căng dây siêu nhiệt 200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | 1 km dây |
| 219 | Ống ép dây siêu nhiệt 200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 220 | Phụ kiện đấu nối chuyển dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lô |
| 221 | Ca xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| B | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM 110KV | |||
| 1 | Cáp ngầm 110kV, đơn pha Cu/XLPE 123kV-1x1200mm2 (không có sợi quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.783 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm 110kV, đơn pha Cu- XLPE 1x1200mm2 ( không có sợi quang) chiều dài cáp >150m/sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm 110kV, đơn pha Cu- XLPE 1x1200mm2 ( không có sợi quang) chiều dài cáp <150m/sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm 110kV, đơn pha Cu/XLPE 123kV-1x1200mm2 (có sợi quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892 | m |
| 5 | Rải cáp ngầm 110kV, đơn pha Cu- XLPE 1x1200mm2 ( có sợi quang) chiều dài cáp > 150m/sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm 110kV, đơn pha Cu- XLPE 1x1200mm2 ( có sợi quang) chiều dài cáp < 150m/sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m |
| 7 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 8 | Cáp mềm nối đất vỏ cáp 1kV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp mềm nối đất vỏ cáp 1kV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | 100m |
| 10 | Ống nhựa HDPE D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.989 | m |
| 11 | Lắp ống nhựa HDPE D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | 100m |
| 12 | Gối nhựa đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | cái |
| 13 | ống nhựa HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190 | m |
| 14 | Lắp ống nhựa bảo vệ D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | 100m |
| 15 | Cáp 6kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,3 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp tiếp địa 6kV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | 100m |
| 17 | Bọc cổ cáp 6kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 18 | Tiếp địa cổ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 19 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Cáp 6kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,48 | m |
| 22 | Kéo rải cáp tiếp địa Chống sét van 6kV- Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6648 | 100m |
| 23 | Bọc cổ cáp 6kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 24 | Tiếp địa cổ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 25 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Cáp tiếp địa đầu cáp 6kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,3 | m |
| 28 | Lắp đặt tiếp đia đầu cáp 6kV-Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | 100m |
| 29 | Bọc cổ cáp 6kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 30 | Tiếp địa cổ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 31 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Cáp tiếp địa 6kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,48 | m |
| 34 | Kéo rải cáp tiếp địa Chống sét van 6kV- Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6648 | 100m |
| 35 | Bọc cổ cáp 6kV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 36 | Tiếp địa cổ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 37 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 39 | Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp không bộ giới hạn điện áp TD 240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Làm hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp không bộ giới hạn điện áp TD 240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 hộp nối |
| 41 | Hộp nối đất vỏ cáp + SVL TD 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Làm hộp nối đất vỏ cáp + SVL TD 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 hộp nối |
| 43 | Kẹp cáp phi từ tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | bộ |
| 44 | Cáp quang thông tin Non metalic- ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631 | m |
| 45 | Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện > 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | km/dây |
| 46 | Hộp nối cáp quang phi kim loại 3 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao <= 10m. Số sợi cáp quang trong hộp <= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 hộp nối |
| 48 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 49 | Kẹp cực chống sét van110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 50 | Kẹp ép chặt cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | md |
| 52 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 53 | Phá kết cấu đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m3 |
| 54 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,322 | 100m3 |
| 55 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m3 |
| 56 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,96 | m3 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,96 | m3 |
| 58 | Băng báo hiệu cáp (bề rộng 0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 59 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 60 | Trụ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,322 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,322 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,322 | 100m3 |
| 64 | Vật liệu cọc U200 L=4m (15 ngày): khấu hao 14.500.000*(1.17%*15/30+3.5%); dài 4m/cọc; trọng lượng 24.6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | tấn |
| 65 | ép cọc cừ U200 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 100m |
| 66 | Nhổ cọc cừ U200 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 100m |
| 67 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 68 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 69 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 1,6 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 70 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 71 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 72 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 73 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2584 | 100m3 |
| 74 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,637 | m3 |
| 75 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,97 | m3 |
| 76 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,97 | m3 |
| 77 | Băng báo hiệu cáp (bề rộng 0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 78 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m2 |
| 79 | Trụ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3848 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3848 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3848 | 100m3 |
| 83 | Vật liệu cọc U200 L=4m (15 ngày): khấu hao 14.500.000*(1.17%*15/30+3.5%); dài 4m/cọc; trọng lượng 24.6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0672 | tấn |
| 84 | ép cọc cừ U200 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | 100m |
| 85 | Nhổ cọc cừ U200 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | 100m |
| 86 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,753 | 100m3 |
| 87 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,912 | m3 |
| 88 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,486 | m3 |
| 89 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,486 | m3 |
| 90 | Băng báo hiệu cáp (bề rộng 0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 91 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 92 | Trụ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4221 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4221 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4221 | 100m3 |
| 96 | Vật liệu cọc U200 L=4m (15 ngày): khấu hao 14.500.000*(1.17%*15/30+3.5%); dài 4m/cọc; trọng lượng 24.6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,184 | tấn |
| 97 | ép cọc cừ U200 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 100m |
| 98 | Nhổ cọc cừ U200 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 100m |
| 99 | Gối đỡ 3 cáp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | cái |
| 100 | Tấm đan bê tông bảo vệ cáp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | tấm |
| 101 | Lắp đặt gối đỡ, tấm đan bê tông bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313 | tấm |
| 102 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN TRUNG THẾ SAU DI CHUYỂN | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 5 | Xây gạch bệ móng, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 6 | Ốp gạch thẻ chân móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m2 |
| 7 | Bulong đế móng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 11 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 13 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | kg |
| 14 | Thép dẹt 25x4 tiếp địa vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 15 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 m |
| 16 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 18 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2404 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 24 | Bê tông đúc móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 25 | Bê tông chèn khe hở M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m3 |
| 30 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 32 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | kg |
| 33 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100kg |
| 34 | Ống nhựa phi 21 luồn tiếp dây địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 35 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 36 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 37 | Cột bê tông ly tâm 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 38 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 39 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 40 | Xà X2C-KD (73.92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,84 | kg |
| 41 | Lắp đặt xà X2C-KD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Xà trung gian 3 pha cột kép dọc, XTG-3P (45.33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,32 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà XTG-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van cột kép dọc, XCDPT-CSV (191.8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,6 | kg |
| 45 | Lắp đặt xà XCDPT-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Thang trèo cột kép dọc, TT-KD(41.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,44 | kg |
| 47 | Lắp đặt thang trèo cộ kép dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Ghế thao tác cột kép dọc, GTT-KD (182.2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,4 | kg |
| 49 | Lắp đặt ghế thao tác cột kép dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Colie ôm 1 cáp lên cột kép (52.06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,12 | kg |
| 51 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 52 | Gông cột LT16 (46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | kg |
| 53 | Lắp đặt gông cột LT16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 55 | Ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 sứ |
| 57 | Sứ chuỗi đơn 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 58 | Lắp đặt sứ chuỗi đơn 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 59 | Lắp đặt dây AC-120, dây tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 1km/1 dây |
| 60 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 61 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1875 | 100m3 |
| 62 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,06 | m3 |
| 63 | Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan fi >70mm - chiều sâu khoan <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1lỗ khoan |
| 64 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.832 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,32 | 100m |
| 66 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,07 | m3 |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,07 | m3 |
| 68 | Gạch làm dấu 22x10.5x6 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55.287 | viên |
| 69 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,287 | 1000v |
| 70 | Băng báo hiệu cáp (băng rộng 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.075 | m |
| 71 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,15 | 100m2 |
| 72 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302,62 | m3 |
| 73 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cái |
| 74 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cái |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1875 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1875 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1875 | 100m3 |
| 78 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 79 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 80 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.023 | m |
| 81 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 bổ sung mới, luôn chuyển cáp tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 82 | Kéo rải lắp đặt cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,03 | 100m |
| 83 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | m |
| 84 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2 bổ sung mới, luôn chuyển cáp tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 85 | Kéo rải lắp đặt cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | 100m |
| 86 | Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 88 | Hộp nối cáp 24kV-3x400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 90 | Đầu cáp T-plugs 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 91 | Đầu cáp T-plugs 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 93 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 95 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 96 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 97 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 98 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | 100m |
| 99 | Đào đất thu hồi cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5847 | 100m3 |
| 100 | Đào đất thu hồi cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,64 | m3 |
| 101 | Tháo dỡ dây AC-120 phục vụ di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 1km dây |
| 102 | Tháo dỡ cáp ngầm 24kV-3x240mm2 phục vụ di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | 100m |
| 103 | Tháo dỡ cáp ngầm 24kV-3x400mm2 phục vụ di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 100m |
| 104 | Thu hồi cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | 100m |
| 105 | Thu hồi cáp ngầm 24kV-3x400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | 100m |
| 106 | Tháo dỡ tủ RMU 24kV (thu hồi 1 tủ, 2 tủ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 107 | Thu hồi cột BTLT 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 108 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN HẠ THẾ SAU DI CHUYỂN | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,75 | m3 |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông ty tâm chiều cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | km/dây |
| 7 | Kẹp hãm + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 8 | Ghíp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 9 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng tủ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | m3 |
| 12 | Khung móng tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032,716 | kg |
| 13 | Xây gạch bệ móng, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 14 | Ốp gạch thẻ chân móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m2 |
| 15 | Đắp đất móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m3 |
| 20 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cọc |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 cọc |
| 22 | Thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,604 | kg |
| 23 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | 10 m |
| 24 | Ống nhựa xoắn d32/25 luồn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 25 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m3 |
| 26 | Tủ Pillar lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 tủ |
| 28 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 29 | Bê tông đúc móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,095 | m3 |
| 30 | Tiếp địa cột hạ thế (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | kg |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 32 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100kg |
| 33 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 34 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 38 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cột |
| 39 | Dựng cột bê tông ty tâm chiều cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cột |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | km/dây |
| 41 | Đầu cốt AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | 10 đầu cốt |
| 43 | Kẹp hãm + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 44 | Colie ôm 1 cáp lên cột (22.06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3 | kg |
| 45 | Colie ôm 3 cáp lên cột (52.06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,02 | kg |
| 46 | Colie ôm 2 cáp lên cột (25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,12 | kg |
| 47 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 48 | Hòm 1 công tơ 1 pha H1 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hòm công tơ 1 pha H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | hộp |
| 50 | Hòm 1 công tơ 3 pha lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 52 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | bộ |
| 53 | Ghíp đấu nối hòm công tơ lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 54 | Dây thép bọc nhựa (cáp lụa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m |
| 55 | Dây thít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | cái |
| 56 | Đào đất rãnh công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | m3 |
| 57 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 59 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.526 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,26 | 100m |
| 61 | Cáp bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 62 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 63 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Cáp bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.575 | m |
| 65 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,26 | 100m |
| 66 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 67 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 68 | Đào phá bê tông asphal, đá dăm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | m3 |
| 69 | Đào đắp rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,164 | 100m3 |
| 70 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,6 | m3 |
| 71 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,2 | m3 |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,2 | m3 |
| 73 | Băng báo hiệu cáp ngầm (băng rộng 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.650 | m |
| 74 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 100m2 |
| 75 | Gạch làm dấu 22x10.5x6 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.127 | viên |
| 76 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,127 | 1000v |
| 77 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,5 | m3 |
| 78 | Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan fi >70mm - chiều sâu khoan <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1lỗ khoan |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 100m3 |
| 82 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.123 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,23 | 100m |
| 84 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.518 | m |
| 85 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,23 | 100m |
| 86 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | 100m |
| 87 | Đầu cáp hạ thế 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | bộ |
| 88 | Làm đầu cáp hạ thế 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 89 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 10 đầu cốt |
| 91 | Bọc cổ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | bộ |
| 92 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | bộ |
| 93 | Tháo cột đèn chiếu sáng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cột |
| 94 | Di chuyển tủ chiếu sáng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 95 | Cáp cấp trả nguồn chiếu sáng hiện có Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 96 | Thu hồi cột bê tông, chiều cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | 1 cột |
| 97 | Thu hồi cáp ABC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,111 | 1km dây |
| 98 | Thu hồi cáp ABC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 1km dây |
| 99 | Thu hồi cáp ABC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1km dây |
| 100 | Thu hồi hòm công tơ H1, H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 101 | Thu hồi hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | hộp |
| 102 | Thu hồi hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 103 | Tháo, lắp di chuyển công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | cái |
| 104 | Tháo, lắp di chuyển công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 105 | Thu hồi hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 106 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 107 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 108 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 1,6 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 109 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, hạt trung dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 110 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 111 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, hạt mịn dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 112 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| E | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU 110KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 66 -110kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| F | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRUNG - HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bát |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tiếp địa tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 vị trí |
| G | THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGHÀNH - THÍ NGHIỆM CÁP 110KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp 110kV trước khi lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực 110kV (theo tiêu chuẩn IEC 60840 sau khi kéo rải ): 02 lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sợi |
| 3 | Công tác đo phóng điện cục bộ PD ( theo CTTT của EVN HN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trọn bộ tuyến cáp |
| 4 | Thí nghiệm bộ giới hạn điện áp (BG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Đo tổng trở thứ tự thuận, nghịch tuyến cáp (VB số 4287/EVN-KTSX ngày 12/9/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sợi |
| 6 | Thuê MFĐ công suất 125kVA phục vụ cho công tác thí nghiệm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 7 | Chi phí vận chuyển thiết bị thí nghiệm (đi và về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lần |
| H | THIẾT BỊ PHẦN 110KV VÀ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=110KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 3 pha |
| 4 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, ngăn tủ RMU, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ/3pha |
| 11 | Lắp đặt tủ RMU 24kV, tủ 3 ngăn (2 tủ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 13 | Ống nối tay dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 16 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| I | THI CÔNG CỐNG BỂ, CỘT TREO CÁP | |||
| 1 | Cắt đường nhựa đường bê tông asphalt, đường bê tông dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,5 | md |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0282 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền. Nền gạch xi măng (Loại gạch Block) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6814 | m2 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,4476 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8 | m3 |
| 6 | Đào đất hố bể cáp, rộng <1m, sâu <1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1553 | m3 |
| 7 | Đào đất hố bể cáp, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,4351 | m3 |
| 8 | Đục hào kỹ thuật, bể cáp bê tông có sẵn đường kính tiết diện lỗ <0,15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | lỗ |
| 9 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,0598 | m3 |
| 10 | Rải băng báo hiệu cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6652 | km |
| 11 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,0398 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ phạm vi <=1000m, ô tô 5 tấn, đất cấp 2, 3 (Tính 1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,218 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa, vận chuyển tiếp cự li <=7000m, ô tô 5 tấn, đất cấp 2, 3 (Tính 7km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,218 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa, vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 7000m, ô tô 5 tấn, đất cấp 2, 3 (Tính 7km cuối cùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,218 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt cút cong PVC R135 F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.548 | nút |
| 17 | Lắp ống dẫn cáp loại ống xoắn PVC D65, số lượng 02 ống lên tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp loại ống xoắn PVC D65, số lượng 02 ống dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 19 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, số lượng 02 ống dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,482 | 100m |
| 20 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, số lượng 04 ống dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,224 | 100m |
| 21 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8, số lượng 04 ống dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,348 | 100m |
| 22 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8, số lượng 09 ống dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,737 | 100m |
| 23 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8, số lượng 15 ống dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,625 | 100m |
| 24 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, trong hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,41 | 100m |
| 25 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC, loại gá 2 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC, loại gá 4 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC, loại gá 6 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | bộ |
| 28 | Xây lắp bể Gang dưới hè, loại bể 4TG - 2 tầng cống (BH-4TG) - (dài 1,60* cao 1,05* rộng 1,24m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bể |
| 29 | Xây lắp bể Gang dưới hè, loại bể 6TG - 2 tầng công (BH-6TG) - (dài 2,439* cao 1,05* rộng 1,24m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 30 | Xây lắp bể Gang dưới đường, loại bể 4TG - 2 tầng công (BĐ-4TG) - (dài 2,36* cao 1,25* rộng 1,61m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 31 | Xây lắp bể Gang dưới đường, loại bể 6TG - 2 tầng cống (BĐ-6TG) - (dài 3,11* cao 1,25* rộng 1,61m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 32 | Xây lắp Ganivo nắp Gang xám (330x330) sâu 0,71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bể |
| 33 | Lắp đặt thủ công khung nắp gang cho bể cáp 1255x844, loại bể cáp 4TG trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bể |
| 34 | Lắp đặt thủ công khung nắp gang cho bể cáp 1660x950, loại bể cáp 4TG dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 35 | Lắp đặt thủ công khung nắp gang cho bể cáp 2094x844, loại bể cáp 6TG trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 36 | Lắp đặt thủ công khung nắp gang cho bể cáp 2415x950, loại bể cáp 6TG dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 37 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp loại 2 và 3 tầng cống, loại bể cáp 4TG dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 bể |
| 38 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp loại 2 và 3 tầng cống, loại bể cáp 6TG dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bể |
| 39 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp loại 2 và 3 tầng cống, loại bể cáp 4TG dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bể |
| 40 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp loại 2 và 3 tầng cống, loại bể cáp 6TG dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | 1 bể |
| 41 | Lắp đặt bộ đỡ ống trong hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.993 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m có trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công địa hình hẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cột |
| 43 | Lắp dựng cột bê tông đôi, loại cột 10m có trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công địa hình hẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 44 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8421 | m3 |
| 45 | Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.430 | cái |
| 46 | Lắp đặt gông treo cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn loại 10 bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cột |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đôi loại 10m bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| J | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG - HÈ | |||
| 1 | Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,405 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,405 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,405 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,405 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,405 | m2 |
| 6 | Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,405 | m2 |
| 7 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (Cứ 1m2 hoàn trả cần tưới 5m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,025 | m2 |
| K | THI CÔNG HỆ THỐNG CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 100x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trục treo, loại cáp QR540 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,226 | km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=50x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | km |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=100x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | km |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=200x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | km |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=500x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | km |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=700x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | km |
| 9 | Ra, kéo căng hãm dây lụa 7 sợi D10 gia cố cáp cống treo trên cột đảm bảo thông tin liên lạc giai đoạn di chuyển tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7025 | km |
| 10 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp <=50x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | km |
| 11 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 100x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | km |
| 12 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp QR540 (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | km |
| 13 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=100x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | km |
| 14 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=300x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | km |
| 15 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=500x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | km |
| 16 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=700x2x0,5 (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | km |
| 17 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 10x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | km |
| 18 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 20x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | km |
| 19 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 30x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | km |
| 20 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 50x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | km |
| 21 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 100x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | km |
| 22 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 200x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | km |
| 23 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp 300x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | km |
| 24 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp cống 400x2x0,5 giai đoạn tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | km |
| 25 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp cống 500x2x0,5 giai đoạn tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | km |
| 26 | Ra, kéo cáp đồng trên tuyến cột có sẵn, loại cáp cống 600x2x0,5 giai đoạn tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | km |
| 27 | Ra, kéo cáp truyền hình trên tuyến cột có sẵn, loại cáp QR540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | km |
| 28 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 10x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | km |
| 29 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 20x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | km |
| 30 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 30x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | km |
| 31 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 50x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | km |
| 32 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 100x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | km |
| 33 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 200x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | km |
| 34 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 300x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | km |
| 35 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 400x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | km |
| 36 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 500x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | km |
| 37 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp 600x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | km |
| 38 | Ra, kéo cáp truyền hình trong cống bể có sẵn, loại cáp QR540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | km |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <16FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | km |
| 40 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <48FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,067 | km |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp >48FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,985 | km |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp <=16 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,852 | km |
| 43 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp <=48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | km |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp >48 FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,986 | km |
| 45 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 04FO - 08FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | km |
| 46 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | km |
| 47 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | km |
| 48 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | km |
| 49 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 96FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | km |
| 50 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 04FO trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | km |
| 51 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 08FO trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | km |
| 52 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,109 | km |
| 53 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 16FO trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | km |
| 54 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,012 | km |
| 55 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | km |
| 56 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 72FO trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km |
| 57 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 96FO trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | km |
| 58 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 04FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | km |
| 59 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 08FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | km |
| 60 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,029 | km |
| 61 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FO chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | km |
| 62 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 16FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | km |
| 63 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,589 | km |
| 64 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | km |
| 65 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,902 | km |
| 66 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km |
| 67 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 72FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km |
| 68 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,457 | km |
| 69 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | km |
| 70 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ MX |
| 71 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ MX |
| 72 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | bộ MX |
| 73 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ MX |
| 74 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 72FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 75 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ MX |
| 76 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 77 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 78 | Hàn nối Splitter 1:8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 79 | Hàn nối Splitter 1:16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 80 | Hàn nối ODF các sợi cáp quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ ODF |
| 81 | Hàn nối ODF các sợi cáp quang, loại cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ ODF |
| 82 | Hàn nối ODF các sợi cáp quang, loại cáp quang 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ ODF |
| 83 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông co nhiệt C.20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ MX |
| 84 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông co nhiệt C.30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ MX |
| 85 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông co nhiệt C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ MX |
| 86 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông co nhiệt C.100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ MX |
| 87 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông co nhiệt C.200x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ MX |
| 88 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.300x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 89 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.400x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ MX |
| 90 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.500x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ MX |
| 91 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.600x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ MX |
| 92 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ MX |
| 93 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ MX |
| 94 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ MX |
| 95 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 200x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ MX |
| 96 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 300x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ MX |
| 97 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 400x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ MX |
| 98 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, loại hộp cáp 10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp cáp |
| 99 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại hộp cáp C.10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp cáp |
| 100 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, loại hộp cáp 20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp cáp |
| 101 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại hộp cáp C.20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp cáp |
| 102 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, loại hộp cáp 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp cáp |
| 103 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại hộp cáp C.30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp cáp |
| 104 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, loại hộp cáp 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp cáp |
| 105 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại hộp cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp cáp |
| 106 | Lắp đặt tủ cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ cáp 250x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ cáp |
| 107 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại tủ cáp C.250x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ cáp |
| 108 | Lắp đặt bộ chia QR540 trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bộ khuếch đại đường trục QR540 trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Hàn nối măng sông cáp QR540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 111 | Đo điện trở suất của đất tại các vị trí lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | hệ thống |
| 112 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0,5 trung bình mỗi thuê bao 30m (Đấu chuyển thuê bao vào mạng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn) - Tính nhân công bằng 20% cáp 10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.582 | 10m cáp |
| 113 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbit/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.194 | 1 luồng |
| 114 | Đấu nối cáp vào phiến bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | đôi đầu dây |
| 115 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dấn sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | thiết bị |
| 116 | Lắp đặt đai treo cáp D150, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.802 | bộ |
| 117 | Lắp đặt tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | bộ |
| 118 | Đeo biển cáp tại bể cáp và cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | cái |
| L | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Cáp đồng kéo treo 10x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -1,407 | km |
| 2 | Cáp đồng kéo treo 20x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,841 | km |
| 3 | Cáp đồng kéo treo 30x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -2,631 | km |
| 4 | Cáp đồng kéo treo 50x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -2,571 | km |
| 5 | Cáp đồng kéo treo 100x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,185 | km |
| 6 | Cáp đồng kéo cống 50x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,581 | km |
| 7 | Cáp đồng kéo cống 100x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,983 | km |
| 8 | Cáp đồng kéo cống 200x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,869 | km |
| 9 | Cáp đồng kéo cống 300x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,11 | km |
| 10 | Cáp đồng kéo cống 400x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,15 | km |
| 11 | Cáp đồng kéo cống 500x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,832 | km |
| 12 | Cáp đồng kéo cống 600x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -0,468 | km |
| 13 | Cột bê tông li tâm 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -49 | cột |
| M | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống gang D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | 100m |
| 3 | Ông HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 100m |
| 4 | Tê 3B D300/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tê 3B D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tê HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Cút D300-90* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút D150-90* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cút D100-90* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Cút D300-45* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cút D150-45* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Cút D100-45* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Cút HDPE D110-90* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút HDPE D160-90* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cút HDPE D160-45* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Cút HDPE D160-22* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Côn thu D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối |
| 25 | Đầu nối găn bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 26 | Đầu nối găn bích HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mối |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bích |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bích |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bích |
| 30 | Chụp khóa Van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Ống dựng D110.PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 100m |
| 35 | Súc xả ống D300, T=10h, v=1,5m/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.815,1 | m3 |
| 36 | Súc xả ống D160, T=10h, v=1,5m/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,184 | m3 |
| 37 | Súc xả ống D110, T=10h, v=1,5m/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,919 | m3 |
| 38 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 39 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | 100m |
| 40 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 100m |
| 41 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 42 | Nhân công vận hành phục vụ thử áp lực, đấu giáp, súc xả tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | công |
| 43 | Nước tháo khô, thử áp tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0921 | m3 |
| 44 | Ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | 100m |
| 45 | Đai khởi thủy DN160x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Đai khởi thủy DN110x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 47 | Kép TTK D2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 48 | Lắp đặt van cổng ren trong D2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Nối chuyển ren ngoài D50x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Nối thẳng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối |
| 51 | Cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 52 | Tê HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 53 | Nút bịt HDPE D50 | 76 | cái | |
| 54 | Chụp khóa Van HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Ống dựng D110.PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| N | HẠNG MỤC: ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đai khởi thủy D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 2 | Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 100m |
| 3 | Cút HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 4 | Cút ren ngoài D25-3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 5 | Van gạt 2 chiều D3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 8 | Kép TTK D1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 9 | Côn thu D3/4-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 10 | Cút ren ngoài D20*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 11 | Ống HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m |
| 12 | Cút HDPE D20*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 13 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 14 | Măng sông PE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, Cắt bịt đồng hồ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,488 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,112 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,6896 | m3 |
| 5 | Đào đường ống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3076 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,9072 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,5408 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7133 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6633 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3533 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2957 | tấn |
| 15 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cái |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3461 | tấn |
| 17 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 19 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5487 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi