Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp, thiết bị nhà làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200517954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Phường Nguyễn Trãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp, thiết bị nhà làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 11:30:00 đến ngày 2020-05-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,187,713,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 203,488 | m3 | |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | 25,087 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 8,733 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 21,758 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | 0,214 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,651 | tấn | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 6,059 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,651 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 6,059 | tấn | |
| 10 | Chi phí thuê bãi đúc cọc BTCT (bao gồm thời gian đúc cọc và lưu bãi trong quá trình hoàn thiện ép cọc tại công trường) | 1 | Trọn bộ | |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=20km | 50,872 | 10tấn/km | |
| 12 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 32,7 | 100m | |
| 13 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 0,6 | 100m | |
| 14 | Sản xuất cọc dẫn | 1 | cọc | |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | 510 | 1 mối nối | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 2,675 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | 0,027 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | 0,027 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | 0,027 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,217 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 56,199 | m3 | |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 6,19 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 10,28 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | 59,529 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 1,35 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 1,771 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,251 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,555 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 5,496 | tấn | |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 25,507 | m3 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,409 | m3 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | 5,317 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,305 | 100m2 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,541 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,347 | tấn | |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,855 | m3 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 42,56 | m2 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,966 | m2 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | 40,966 | m2 | |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 15,543 | m2 | |
| 41 | Quét nước ximăng 2 nước | 56,539 | m2 | |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,748 | m3 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,03 | 100m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,357 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 7 | cái | |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,029 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | 0,812 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | 0,812 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | 0,812 | 100m3 | |
| 50 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,181 | 100m3 | |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,529 | m3 | |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,479 | m3 | |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,703 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | 0,134 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | 0,134 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | 0,134 | 100m3 | |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 2,82 | m3 | |
| 58 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | 0,461 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,06 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,015 | 100m2 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,628 | m3 | |
| 62 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,823 | m3 | |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,536 | m2 | |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,146 | m3 | |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,083 | 100m2 | |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,058 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 37 | cái | |
| 68 | Tấm đan rãnh gang đúc KT820x450mm | 2 | cái | |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 19,848 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 2,694 | 100m2 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,659 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,367 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 3,783 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | 35,45 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 3,364 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 2,835 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 5,78 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 4,683 | tấn | |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | 80,161 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 9,02 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 11,042 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,225 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,202 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,116 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,157 | tấn | |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | 0,934 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,934 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 131,712 | m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 4,829 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,482 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,424 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,349 | tấn | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 5,511 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,974 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,62 | tấn | |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 103,314 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 64,886 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 14,567 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 15,439 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 568,75 | m2 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 866,606 | m2 | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 194,528 | m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 152,249 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 768,804 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 336,56 | m2 | |
| 11 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 69,46 | m | |
| 12 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 65,38 | m | |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | 55,26 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 660,04 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.124,221 | m2 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,713 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 20,389 | m3 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 504,415 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x600mm | 28,146 | m2 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 1,238 | m3 | |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang | 38,006 | m2 | |
| 22 | Tay vịn cầu thang gỗ D60 ( gồm sơn hoàn thiện) | 18,227 | md | |
| 23 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | 0,281 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng lan can | 15,324 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 11,319 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 62,158 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 267,552 | m2 | |
| 28 | Vách ngăn composite dày 12ly | 51,886 | m2 | |
| 29 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | 64,102 | m2 | |
| 30 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,38 | m3 | |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | 12,457 | m3 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,585 | m3 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,746 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,037 | 100m2 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 3,034 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,038 | m3 | |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | 24,359 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp đá rối chân tường | 30,088 | m2 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 9,785 | m2 | |
| 40 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | 55,115 | m2 | |
| 41 | Ngói úp nóc | 290,615 | viên | |
| 42 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 210,982 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 210,982 | m2 | |
| 44 | Lát gạch thông tâm chống nóng | 18,169 | m2 | |
| 45 | Lát gạch đỏ 300x300 mm | 18,169 | m2 | |
| 46 | Lợp mái tôn múi dày 0.45ly | 2,131 | 100m2 | |
| 47 | Tôn úp nóc | 26,24 | md | |
| 48 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 64,98 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 64,98 | m2 | |
| 50 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 4 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm) | 5,16 | m2 | |
| 51 | Cửa nhựa lỗi thép, kính trắng an toàn 6,38mm, cửa đi 2 cánh | 2,795 | m2 | |
| 52 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm ) | 31,959 | m2 | |
| 53 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6.38mm | 48,39 | m2 | |
| 54 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở đẩy kính trắng dày 6.38mm | 2,88 | m2 | |
| 55 | Vách kính cố định khuôn nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | 55,666 | m2 | |
| 56 | Cửa chống cháy (bao gồm phụ kiện hoàn thiện ) | 3,51 | m2 | |
| 57 | Tay co thủy lực | 1 | bộ | |
| 58 | Tay đẩy loai đôi | 1 | bộ | |
| 59 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 1,108 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 46,832 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 76,218 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 8,947 | 100m2 | |
| D | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 7,862 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,556 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 1,561 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,123 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,054 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,074 | tấn | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,426 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,188 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,013 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,004 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,015 | tấn | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,519 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | 0,023 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | 0,023 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | 0,023 | 100m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,537 | m3 | |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | 1,624 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,504 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,297 | m3 | |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | 1,98 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép H200x100x6mm | 1,124 | tấn | |
| 22 | Bu long M12-4.8 | 24 | bộ | |
| 23 | Lắp dựng cột thép | 1,124 | tấn | |
| 24 | Sản xuất dầm thép C200X64X5.2X5.2 | 0,913 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng dầm thép | 0,913 | tấn | |
| 26 | Sản xuất thang sắt | 1,454 | tấn | |
| 27 | Sản xuất lan can sắt | 0,595 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | 41,76 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 37,958 | m2 | |
| E | BỂ CỨU HỎA (27M3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,517 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 5,74 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | 0,443 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | 0,443 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | 0,443 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,131 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,8 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | 5,6 | m3 | |
| 9 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 7,966 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,066 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,687 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,031 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,288 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,46 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,662 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,237 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,247 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | 0,021 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | 0,567 | tấn | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 34,3 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 36,286 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 33,981 | m2 | |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 70,586 | m2 | |
| 24 | Quét sikatop chống thấm thành trong bể 2 lớp | 104,567 | m2 | |
| 25 | Ngâm nước xi măng lòng bể 9,6kg/m2 | 27,185 | m3 | |
| 26 | Nắp đậy bể nước bằng tôn kt 500x500mm, bao gồm cả khóa | 1 | bộ | |
| 27 | Băng cản nước PVC rộng 20cm | 39,2 | md | |
| 28 | Thuê cọc Larsen (Kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế tính KL trong 2 tháng) (giá bao gồm tiền vận chuyển cừ đến chân công trình) | 300 | md | |
| 29 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 3 | 100m | |
| 30 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 3 | 100m | |
| 31 | Sản xuất hệ giằng bản mã thép H | 0,188 | tấn | |
| 32 | Rót cát móng khe cừ | 4,13 | m3 | |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt Q=1,5l/s , H=30m, P=2kw | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Lavabo | 9 | bộ | |
| 3 | Xi phong chậu rửa Lavabo | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi Lavabo | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | 14 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịt | 14 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 9 | Xi phông tiểu nam | 9 | bộ | |
| 10 | Van xả tiểu | 9 | bộ | |
| 11 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 12 | Hộp đồng hồ D25 | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều PPRD32 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều PPRD50 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR D20/20mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR D25/20mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR D25/25mm | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR32/25mm | 18 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR40/32mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR50/32mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR50/50mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê ren trong PPR, D20/20mm | 12 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê ren trong PPR, D25/20mm | 12 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút PPR, D20mm | 26 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút PPR, D25mm | 26 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút PPR, D32mm | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút PPR, D40mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút PPR, D50mm | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong PPR, D20mm | 27 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn PPR, D32x25mm | 9 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn PPR, D40x32mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn PPR, D50x40mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mm | 48 | cái | |
| 38 | Rắc co PPR, D25mm | 3 | cái | |
| 39 | Rắc co PPR, D32mm | 4 | cái | |
| 40 | Rắc co PPR, D50mm | 1 | cái | |
| 41 | Thép kẹp D15mm | 48 | cái | |
| 42 | Lắp đặt măng sông PPR, D20mm | 16 | cái | |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR, D25mm | 10 | cái | |
| 44 | Lắp đặt măng sông PPR, D32mm | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt măng sông PPR, D40mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt măng sông PPR, D50mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR, D20mm | 0,2 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR, D25mm | 0,7 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR, D32mm | 0,3 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR, D40mm | 0,26 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR, D50mm | 0,08 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt phễu thu sàn D 60mm | 16 | cái | |
| 53 | Rọ chắn rác Inox D60mm | 16 | cái | |
| 54 | xi phông tai thỏ D60mm | 16 | cái | |
| 55 | Rọ chắc rác mái D90mm | 8 | cái | |
| 56 | họng kiểm tra D110 | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D60/48mm | 10 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/90mm | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/60mm | 22 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/110mm | 26 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D60/34mm | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D90/90mm | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D110/60mm | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D110/110mm | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D34mm | 12 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D48mm | 16 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D60mm | 24 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mm | 20 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm | 40 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D34mm | 18 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D48mm | 20 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mm | 26 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mm | 22 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mm | 16 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn U.PVC, D60/34mm | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt côn U.PVC, D60/48mm | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/60mm | 10 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mm | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D34mm | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D48mm | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mm | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mm | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mm | 12 | cái | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mm | 0,06 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D48mm | 0,08 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mm | 0,36 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | 1,36 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm | 0,9 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt đầu bịt, U.PVC, D34mm | 9 | cái | |
| 90 | Lắp đặt đầu bịt, U.PVC, D48mm | 9 | cái | |
| 91 | Lắp đặt đầu bịt, U.PVC, D60mm | 20 | cái | |
| 92 | Lắp đặt đầu bịt, U.PVC, D90mm | 8 | cái | |
| 93 | Lắp đặt đầu bịt, U.PVC, D110mm | 15 | cái | |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 800x600x250, sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-100A-14KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCCB 3P-50A-10KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-50A-10KA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCCB 2P-40A-10KA | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,MCCB 1P-16A-6KA | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 10 | Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng) | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | 3 | cái | |
| 12 | Thanh cái đồng | 3 | kg | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 8MBC, chìm tường | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 5MBC, chìm tường | 6 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 4MBC, chìm tường | 2 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,MCB 3P-50A-10KA | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 2P-50A-14KA | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 2P-30A-10KA | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,MCB 2P-20A-6KA | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MBC 1P-25A-6KA | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MBC 1P-20A-6KA | 13 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MBC 1P-16A-6KA | 15 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MBC 1P-10A-6KA | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 1x40W | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 led, 2x40w | 66 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt Đèn sát trần chụp bán cầu thủy tinh mờ 22V-22W | 35 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 22 | cái | |
| 28 | Móc treo quạt trần | 22 | cái | |
| 29 | Lắp ổ cắm điện đôi 16A | 51 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 10 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 4 | cái | |
| 33 | Hộp âm tường kim loại cho ổ cắm, công tắc | 73 | cái | |
| 34 | Hộp nối 150x150 | 12 | cái | |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC.XLPE/PVC 4x35mm2 | 100 | m | |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 15 | m | |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 240 | m | |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 60 | m | |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 1.200 | m | |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 840 | m | |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.400 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 80 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 600 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 600 | m | |
| 45 | Gia công và đóng cọc tiếp đất | 3 | cọc | |
| 46 | Dấy nối đất thiết bị an toàn điện | 15 | m | |
| 47 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.7m | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m | 4 | cái | |
| 49 | Gia công và đóng cọc nối đất | 6 | cọc | |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 60 | m | |
| 51 | Kéo rải dây nối đất, dây thép loại d=16mm | 18 | m | |
| 52 | Kéo rải dây làm chân đỡ, dây thép loại d=8mm | 8 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,05 | 100m | |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc kết hợp với cửa đi theo tiêu chuẩn 1 cửa (chiều dài 9,6m, 2 cửa rộng 1,09m) | 1 | Bộ | |
| 2 | Bàn làm việc rời | 2 | cái | |
| 3 | Ghế nhân viên | 6 | cái | |
| 4 | Ghế rời | 9 | cái | |
| 5 | Ghế liền 5 chỗ inox | 2 | cái | |
| 6 | Tủ sắt để hồ sơ 2 tầng KT 1000x457x1830 | 3 | tủ | |
| 7 | Bàn hội trờng gỗ CN kết hợp gỗ tự nhiên, phun sơn PU cao cấp, có đợt để tài liệu. Mặt bàn dày 4.1 cm, chân bàn gỗ hộp dày 4 cm, mặt trước trang trí họa tiết đẹp. KT: 1375*450*750 | 6 | Chiếc | |
| 8 | Bục tượng bác có bánh xe gỗ TN kết hợp gỗ CN sơn PU cao cấp | 1 | Bộ | |
| 9 | Bục phát biểu có bánh xe gỗ TN kết hợp gỗ CN sơn PU cao cấp | 1 | Chiếc | |
| 10 | Tượng Bác + Biển Đảng cộng sản Việt Nam | 1 | Bộ | |
| 11 | Rèm lá dọc | 125,6 | m2 | |
| 12 | Rèm sân khấu hội trường | 64,8 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi