Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, cũng cố quý 1 2020 tại Tây Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL TÂY NINH CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, cũng cố quý 1 2020 tại Tây Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200343068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 13:42:00 đến ngày 2020-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 514,367,444 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang từ MX TNH0027_TNH0052_002, ĐT785, phường Thạnh Tân, Tp. Tây Ninh đến MX TNH0027_TNH0052_036, ĐT785, phường Ninh Sơn, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh | |||
| B | Phần: Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp số F8 bọc kim - 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | km |
| 2 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 3 | Đế chữ U + bulông | Tham khảo yêu cầu báo giá | 47 | bộ |
| 4 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ | Tham khảo yêu cầu báo giá | 47 | bộ |
| 5 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | cái |
| 6 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo yêu cầu báo giá | 11 | cái |
| 7 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 112,8 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 94 | cái |
| C | Phần: Treo cáp trên cột Viettel | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo yêu cầu báo giá | 47 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo yêu cầu báo giá | 47 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | km cáp |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ MS |
| D | Phần: Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,2 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,2 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,0892 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,0892 | tấn |
| E | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,289 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,289 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,289 | tấn |
| F | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang từ TNH0152_TNH0357_017, Đồn BP C1, ấp Hội An, xã Tân Hội, huyện Tân Châu đến TNH0152_TNH0357_047, ấp Tân Lâm, xã Tân Hà, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh | |||
| G | Phần: Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp số F8 bọc kim - 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3,16 | km |
| 2 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 3 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 4 | Đế chữ U + bulông | Tham khảo yêu cầu báo giá | 40 | bộ |
| 5 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ | Tham khảo yêu cầu báo giá | 40 | bộ |
| 6 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 4 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo yêu cầu báo giá | 12 | cái |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 96 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 80 | cái |
| H | Phần: Treo cáp trên cột Viettel | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo yêu cầu báo giá | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo yêu cầu báo giá | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3,16 | km cáp |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ ODF |
| I | Phần: Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,264 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,264 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,0787 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,0787 | tấn |
| J | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,343 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,343 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,343 | tấn |
| K | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm TNH0161, phường Ninh Sơn, Tp. Tây Ninh đến trạm TNH8003, phường 3, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh | |||
| L | Phần: Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 11,29 | km |
| 2 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | bộ |
| 3 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo yêu cầu báo giá | 208 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 52 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 156 | bộ |
| 7 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 16 | cái |
| 8 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo yêu cầu báo giá | 40 | cái |
| 9 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 499 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 16 | cái |
| M | Phần: Treo cáp trên cột Viettel | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo yêu cầu báo giá | 208 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 52 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 156 | bộ |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,33 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 5,42 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m, trên các tuyến cột đã được chỉnh trang ( hao phí NC x 1,3) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 5,54 | km cáp |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | bộ MS |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ ODF |
| N | Phần: Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3,378 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3,378 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,4549 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,4549 | tấn |
| O | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3,833 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3,833 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3,833 | tấn |
| P | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang từ MX TNH00169-TNH0027_009, ấp Phước Lộc, xã Phước Vinh, huyện Châu Thành đến MX TNH00169-TNH0027_043, ấp Phước Trung, xã Phước Vinh, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh | |||
| Q | Phần: Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp số F8 bọc kim - 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2,09 | km |
| 2 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 3 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0 | bộ |
| 4 | Đế chữ U + bulông | Tham khảo yêu cầu báo giá | 43 | bộ |
| 5 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ | Tham khảo yêu cầu báo giá | 43 | bộ |
| 6 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 7 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo yêu cầu báo giá | 6 | cái |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 103,2 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 86 | cái |
| R | Phần: Treo cáp trên cột Viettel | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo yêu cầu báo giá | 43 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo yêu cầu báo giá | 43 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 4 | Vận chuyển cát đen bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2,09 | m3 |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ MS |
| S | Phần: Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,836 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,836 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,0844 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,0844 | tấn |
| T | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,92 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,92 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,92 | tấn |
| U | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang từ MX TNH0221_TNH0254_028, xã Trường Hòa, thị xã Hòa Thành đến MX TNH0221_TNH0254_060, xã Trường Hòa, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh | |||
| V | Phần: Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp số F8 bọc kim - 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2,09 | km |
| 2 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 3 | Đế chữ U + bulông | Tham khảo yêu cầu báo giá | 34 | bộ |
| 4 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ | Tham khảo yêu cầu báo giá | 34 | bộ |
| 5 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | cái |
| 6 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo yêu cầu báo giá | 7 | cái |
| 7 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 81,6 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 68 | cái |
| W | Phần: Treo cáp trên cột Viettel | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo yêu cầu báo giá | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo yêu cầu báo giá | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2,09 | km cáp |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ MS |
| X | Phần: Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,836 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,836 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,0683 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,0683 | tấn |
| Y | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,904 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,904 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,904 | tấn |
| Z | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm TNH0243, xã Thạnh Tân, Tp. Tây Ninh đến trạm TNH0115, ấp Thanh Xuân, xã Mỏ Công, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh | |||
| AA | Phần: Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 4,67 | km |
| 2 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | bộ |
| 3 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo yêu cầu báo giá | 88 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 55 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 33 | bộ |
| 7 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 9 | cái |
| 8 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo yêu cầu báo giá | 16 | cái |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 211,2 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 176 | cái |
| AB | Phần: Treo cáp trên cột Viettel | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo yêu cầu báo giá | 88 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 55 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 33 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 4,67 | km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | bộ MS |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ MS |
| AC | Phần: Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,401 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,401 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,1989 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,1989 | tấn |
| AD | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,6 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,6 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,6 | tấn |
| AE | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm TNH0304, Di tích lịch sử Văn Hoá TW cục MN, ấp Tân Tiến, xã Tân Lập, huyện Tân Biên đến MX TNH0293_TNH0304_004, ấp Tân Tiến, xã Tân Lập, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh | |||
| AF | Phần: Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp số F8 bọc kim - 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | km |
| 2 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | bộ |
| 3 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | bộ |
| 4 | Đế chữ U + bulông | Tham khảo yêu cầu báo giá | 53 | bộ |
| 5 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ | Tham khảo yêu cầu báo giá | 53 | bộ |
| 6 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo yêu cầu báo giá | 11 | cái |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 127,2 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 106 | cái |
| AG | Phần: Treo cáp trên cột Viettel | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo yêu cầu báo giá | 53 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo yêu cầu báo giá | 53 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | km cáp |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | bộ ODF |
| AH | Phần: Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,2 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,2 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,0915 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,0915 | tấn |
| AI | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,291 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,291 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,291 | tấn |
| AJ | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm TNH0309, ấp Suối Sâu, phường An Tịnh, thị xã Trảng Bàng đến trạm TNH0467, KCN Linh Trung III, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh | |||
| AK | Phần: Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,9 | km |
| 2 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo yêu cầu báo giá | 9 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 6 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | bộ |
| 6 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 21,6 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 18 | cái |
| AL | Phần: Treo cáp trên cột Viettel | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo yêu cầu báo giá | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | bộ |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,51 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,39 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ ODF |
| AM | Phần: Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,57 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,57 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,0194 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,0194 | tấn |
| AN | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,589 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,589 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,589 | tấn |
| AO | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm TNH0319, ấp Trảng Trai, xã Tân Hòa, huyện Tân Châu đến trạm TNH0090_TNH0319_010, ấp Suối Bà Chiêm, xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh | |||
| AP | Phần: Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp số F8 bọc kim - 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | km |
| 2 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | bộ |
| 3 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | bộ |
| 4 | Đế chữ U + bulông | Tham khảo yêu cầu báo giá | 60 | bộ |
| 5 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ | Tham khảo yêu cầu báo giá | 60 | bộ |
| 6 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo yêu cầu báo giá | 11 | cái |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 144 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 120 | cái |
| AQ | Phần: Treo cáp trên cột Viettel | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, thanh kẹp cáp, kẹp cáp, ống nhựa F56 | Tham khảo yêu cầu báo giá | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo yêu cầu báo giá | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | km cáp |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | bộ ODF |
| AR | Phần: Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,2 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,2 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,1029 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,1029 | tấn |
| AS | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,303 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,303 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,303 | tấn |
| AT | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm TNH0321, phường An Tinh, thị xã Trảng Bàng đến trạm TNH0465, KCN Linh Trung III, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh | |||
| AU | Phần: Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV100) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,31 | km |
| 2 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo yêu cầu báo giá | 13 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 9 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 4 | bộ |
| 6 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | cái |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 31,2 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 26 | cái |
| AV | Phần: Treo cáp trên cột Viettel | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo yêu cầu báo giá | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 4 | bộ |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,64 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,67 | km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ ODF |
| AW | Phần: Khoan đường | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo yêu cầu báo giá | 14 | m |
| 3 | Lắp đặt cút cong phi 110 | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | cây |
| 4 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 6 | m3 |
| AX | Phần: Trồng cột và Bốc dỡ, vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,393 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,393 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,0276 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,0276 | tấn |
| AY | Phần lắp dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | cột |
| 3 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | 1 block |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | 1 block |
| 5 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,64 | m3 |
| 6 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,416 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | cột |
| AZ | Phần: Bốc dỡ vận chuyển thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,55 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,08 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,0437 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,0437 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,15 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,15 | m3 |
| BA | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,421 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,421 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,421 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,55 | tấn |
| 5 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,55 | tấn |
| BB | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm TNH0386, ấp Phước Long 2, xã Phan, huyện Dương Minh Châu đến trạm TNH0473, Núi Bà Đen, phường Ninh Sơn, Tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh | |||
| BC | Phần: Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp gặm nhấm loại ADSS 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2,26 | km |
| 2 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Tham khảo yêu cầu báo giá | 23 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 11 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 12 | bộ |
| 6 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 4 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo yêu cầu báo giá | 7 | cái |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 55,2 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 46 | cái |
| BD | Phần: Treo cáp trên cột Viettel | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo yêu cầu báo giá | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 12 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2,26 | km cáp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ ODF |
| BE | Phần: Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,678 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,678 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,053 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,053 | tấn |
| BF | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,731 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,731 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,731 | tấn |
| BG | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm TNH0464, KCN Linh Trung III, thị xã Trảng Bàng đến trạm TNH0466, KCN Linh Trung III, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh | |||
| BH | Phần: Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,88 | km |
| 2 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| BI | Phần: kéo cáp cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,88 | km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ ODF |
| BJ | Phần: Vận chuyển bốc dỡ thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,44 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,44 | tấn |
| BK | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,44 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,44 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,44 | tấn |
| BL | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm TNH0464, KCN Linh Trung III, thị xã Trảng Bàng đến trạm TNH0467, KCN Linh Trung III, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh | |||
| BM | Phần: Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,08 | km |
| 2 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| BN | Phần: kéo cáp cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,08 | km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ ODF |
| BO | Phần: Vận chuyển bốc dỡ thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,54 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,54 | tấn |
| BP | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,54 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,54 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,54 | tấn |
| BQ | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm TNH0465, KCN Linh Trung III, thị xã Trảng Bàng đến trạm TNH0466, KCN Linh Trung III, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh | |||
| BR | Phần: Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,08 | km |
| 2 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ |
| BS | Phần: kéo cáp cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,08 | km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | bộ ODF |
| BT | Phần: Vận chuyển bốc dỡ thủ công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,54 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,54 | tấn |
| BU | Phần: Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,54 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,54 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,54 | tấn |
| BV | Hạng mục: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm TNH0582, Toà Nhà Viettel Bến Cầu, ấp Thuận Tây, xã Lợi Thuận, huyện Bến Cầu đến MX(TNH0582-SVA204), gần ranh giới Campuchia, tỉnh Tây Ninh | |||
| BW | Phần: Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 8,31 | km |
| 2 | Măng sông quang 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | bộ |
| 3 | ODF indoor 24 FO | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo yêu cầu báo giá | 139 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 106 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 33 | bộ |
| 7 | Biển báo cao độ cáp quang | Tham khảo yêu cầu báo giá | 7 | cái |
| 8 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Tham khảo yêu cầu báo giá | 29 | cái |
| 9 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 333,6 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo yêu cầu báo giá | 278 | cái |
| BX | Phần: Treo cáp trên cột Viettel | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo yêu cầu báo giá | 139 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 106 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo yêu cầu báo giá | 33 | bộ |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,27 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 8,04 | km cáp |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3 | bộ MS |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1 | bộ ODF |
| BY | Phần trồng cột và bốc dỡ vận chuyển thủ công | |||
| BZ | Bốc dỡ vận chuyển thủ công cáp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,5149 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,5149 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,3826 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 0,3826 | tấn |
| CA | Phần lắp dựng cột | |||
| 1 | Thanh táp nối cột 3,5m V70x70x7 | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | cái |
| 2 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 25 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 25 | cột |
| 4 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo yêu cầu báo giá | 25 | 1 block |
| 5 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Tham khảo yêu cầu báo giá | 25 | 1 block |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 16 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 10,405 | m3 |
| 8 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo yêu cầu báo giá | 25 | cột |
| CB | Bốc dỡ vận chuyển thủ công cột | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo yêu cầu báo giá | 13,75 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 13,75 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 2 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,0935 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,0935 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3,75 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tham khảo yêu cầu báo giá | 3,75 | m3 |
| CC | Bốc dỡ vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,898 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,898 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Tham khảo yêu cầu báo giá | 1,898 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công | Tham khảo yêu cầu báo giá | 13,75 | tấn |
| 5 | Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) | Tham khảo yêu cầu báo giá | 13,75 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi