Gói thầu: Gối thầu số:01xl thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200470477-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỨC BÌNH TÂY
Tên gói thầu Gối thầu số:01xl thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200463554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 16:13:00 đến ngày 2020-05-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,911,308,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN+SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất bằng máy-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0757 100m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7676 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,96 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,62 100m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CHỢ CHÍNH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,06 m2
3 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,32 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2999 m3
5 Vệ sinh vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,24 m2
6 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,26 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,72 m2
8 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,46 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,46 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,46 m2
11 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng (tận dụng xà gỗ cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4074 1m3
12 Lợp mái tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3232 100m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,26 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,96 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,306 m3
16 Lát nền, sàn gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,06 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,535 100m2
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG KI - ÓT 1
1 Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1966 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0248 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,336 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9063 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0997 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1294 tấn
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,632 m3
9 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,352 m3
10 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1273 tấn
11 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6228 tấn
12 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5352 100m2
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1949 100m3
14 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 100m3
15 Bê tông nền móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2399 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3584 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,752 m3
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5204 100m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2224 tấn
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,844 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,468 m3
33 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 m2
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 m2
35 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,6 m2
36 Lắp dựng xà gồ thép C150x50x10x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6861 tấn
37 Lợp mái tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5048 100m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,12 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
42 Trát lanh tô, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,16 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,98 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2 m
46 Làm trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,24 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,24 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9608 100m2
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG KI - ÓT 2
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1966 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0248 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,336 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9063 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0997 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1294 tấn
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,632 m3
9 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,352 m3
10 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1273 tấn
11 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6228 tấn
12 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5352 100m2
13 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1949 100m3
14 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 100m3
15 Bê tông nền móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2399 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3584 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,752 m3
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5204 100m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2224 tấn
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,844 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,468 m3
33 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 m2
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 m2
35 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,6 m2
36 Lắp dựng xà gồ thép C150x50x10x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6861 tấn
37 Lợp mái tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5048 100m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,12 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
42 Trát lanh tô, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,16 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,98 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2 m
46 Làm trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,24 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,24 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9608 100m2
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI GIAN HÀNG TƯƠI SỐNG
1 Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2758 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1196 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 tấn
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
8 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,928 m3
9 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1081 tấn
10 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6783 tấn
11 Ván khuôn móng đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5928 100m2
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184 100m3
13 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,4 m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2993 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
20 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9006 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9006 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6594 tấn
23 Lợp mái tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8917 100m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,36 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,76 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9275 1m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,672 100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1906 m3
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 m2
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m
8 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,42 m2
9 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,88 m2
10 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
12 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng (tận dụng xà gỗ cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7347 1m3 cấu kiện
13 Lợp mái tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,888 m3
16 Lát nền, sàn gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 m2
17 Lắp dựng cửa khung nhôm trên kính dưới pano Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
18 Lắp dựng cửa khung nhôm trên pano dưới pano Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
20 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt vòi nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt vòi nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,08 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,42 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m2
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,83 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,82 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3425 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,525 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,446 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2964 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 cái
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,865 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 100m3
3 Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19 (10 viên trên m dài, nhân công tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,486 m2
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
5 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,7 m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m
10 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307 m
11 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309 m
12 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt đèn rọi led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Lắp đặt đèn rọi led 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->