Gói thầu: Gói thầu số 6 toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6 toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 11:40:00 đến ngày 2020-05-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,066,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 44,942 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Phần đất tận dụng từ đào các hạng mục khác) | Chương V- E-HSMT | 13,344 | 100m3 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VUỐT NỐI | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 14,51 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 34,327 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đắp K98 nền đường | Chương V- E-HSMT | 1.932,954 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- E-HSMT | 16,663 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 5,264 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên | Chương V- E-HSMT | 3,032 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 19,75 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, hàm lượng nhựa 4,7%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm. | Chương V- E-HSMT | 19,75 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 19,75 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 19,75 | 100m2 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng dày 5cm, tỷ lệ xi măng 6% (theo khối lượng) | Chương V- E-HSMT | 0,623 | 100m3 |
| 2 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm | Chương V- E-HSMT | 1.245,15 | m2 |
| D | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,955 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, | Chương V- E-HSMT | 27,187 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 291,66 | m |
| 4 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm, M200 | Chương V- E-HSMT | 123,41 | m |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 6,226 | m3 |
| 7 | Lát tấm đan rãnh | Chương V- E-HSMT | 124,521 | m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V- E-HSMT | 20,55 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V- E-HSMT | 117,13 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V- E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,074 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Mua cột biển báo | Chương V- E-HSMT | 21,6 | m |
| 8 | Mua biển phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| F | HỐ TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Mua cây sưa đỏ đường kính gốc 7-9cm, cao >2.0m | Chương V- E-HSMT | 30 | Cây |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 2,747 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông hố trồng cây | Chương V- E-HSMT | 126 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông hố trồng cây | Chương V- E-HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng tấm bê tông hố trồng cây , đá 1x2, M400 | Chương V- E-HSMT | 1,796 | m3 |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC D600 – THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 1,166 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống (hoàn trả hè đường, đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mang cống (đoạn qua đường), độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng cống, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 294 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm TTA | Chương V- E-HSMT | 74 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm TTC | Chương V- E-HSMT | 52 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 106 | mối nối |
| H | HỐ GA - THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng – Đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,593 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng hoàn trả móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,447 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4. | Chương V- E-HSMT | 9,536 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 33,754 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ hố ga, M250, đá 1x2. | Chương V- E-HSMT | 2,575 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75. | Chương V- E-HSMT | 126,019 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Chương V- E-HSMT | 24,754 | m2 |
| 11 | Mua thép D16 làm thang lên xuống hố ga | Chương V- E-HSMT | 259,145 | Kg |
| 12 | Sản xuất thang sắt D16 | Chương V- E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thang sắt D16 | Chương V- E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 17 | Mua thép hình 30x30x3, 50x50x5 | Chương V- E-HSMT | 836,523 | Kg |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V- E-HSMT | 0,816 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V- E-HSMT | 0,816 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,083 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản chống hôi. | Chương V- E-HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản chống hôi D=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản chống hôi D=8mm | Chương V- E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 25 | Bê tông bản chống hôi M200, đá 1x2. | Chương V- E-HSMT | 3,429 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bản chống hôi | Chương V- E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 27 | Mua lưới chắn rác bằng composite kích thước 860x430x50, tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 20 | Tấm |
| 28 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V- E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa tại hố ga. | Chương V- E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa tại hố ga, D=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 31 | Bê tông bó vỉa tại hố ga M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa tại hố ga | Chương V- E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 33 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương V- E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thépbản giảm tải, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 36 | Bê tông bản giảm tải, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 14,4 | m3 |
| I | CỐNG CÁP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống d40/30mm | Chương V- E-HSMT | 4,7 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống d65/50mm | Chương V- E-HSMT | 4,7 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống d80/65mm | Chương V- E-HSMT | 0,24 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống d130/105mm | Chương V- E-HSMT | 0,24 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống d195/150mm | Chương V- E-HSMT | 10,81 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống d160/125mm: | Chương V- E-HSMT | 8,5 | 100 m |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bảo vệ | Chương V- E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bảo vệ D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan bảo vệ M200, đá 1x2. | Chương V- E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bảo vệ | Chương V- E-HSMT | 124 | 1cấu kiện |
| 11 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Chương V- E-HSMT | 502 | m |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V- E-HSMT | 27 | Mốc |
| J | HỐ GA – CỐNG CÁP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,634 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố móng cống cáp kỹ thuật, hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95. | Chương V- E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 10,225 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 6,141 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 129,735 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V- E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 10 | Mua thép làm thang sắt D16 | Chương V- E-HSMT | 104,299 | Kg |
| 11 | Sản xuất thang sắt D16 | Chương V- E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thang sắt D16 | Chương V- E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng M200, đá 1x2 cổ hố ga | Chương V- E-HSMT | 3,101 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 17 | Mua thép hình 50x50x5 | Chương V- E-HSMT | 790,949 | Kg |
| 18 | Mua thép hình 30x30x3 | Chương V- E-HSMT | 298,534 | Kg |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V- E-HSMT | 1,068 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V- E-HSMT | 1,068 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,889 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 54 | 1cấu kiện |
| K | RÃNH B400 - THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 25,168 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 59,629 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75. | Chương V- E-HSMT | 304,92 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V- E-HSMT | 1,452 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 11,326 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,867 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 2,11 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 12,003 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 484 | 1cấu kiện |
| L | CỐNG D400 - THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng – đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 1,093 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng (đoạn trên vỉa hè), độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả hố móng (đoạn qua đường), độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Chương V- E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 26 | mối nối |
| M | HỐ GA - THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng – đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1,789 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,162 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,553 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 17,125 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Chương V- E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 11 | Mua thép D16 làm thang lên xuống hố ga | Chương V- E-HSMT | 30,904 | kg |
| 12 | Sản xuất thang sắt D16 | Chương V- E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thang sắt D16 | Chương V- E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| N | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG D110 - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V- E-HSMT | 2,97 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 160/110mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110/50mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng. | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ren ngoài HDPE D110x4' | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng ty vô lăng chìm, đường kính van d=110mm. | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| O | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG TIÊU DÙNG D50 - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V- E-HSMT | 3,26 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt nối ren, đường kính ống 50mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng, ĐK50mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| P | PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 266,94 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 2,618 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng hố van, mũ hố van, M200, đá 1x2. | Chương V- E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, mũ hố van | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| Q | THỬ ÁP LỰC, KHỬ TRÙNG - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 2,97 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 3,26 | 100m |
| 3 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 6,23 | 100m |
| R | TRỤ CỨU HỎA VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mm có 3 họng ra | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,135 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE D110 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt hộp tôn | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| S | CÂY XANH, TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Mua cây phượng vĩ đường kính gốc 10-12cm, cao >2.5m. | Chương V- E-HSMT | 16 | cây |
| 2 | Mua cây OSAKA đường kính gốc 10-12cm cao >2.5m | Chương V- E-HSMT | 5 | cây |
| 3 | Trồng cọ lá xẻ ĐK 10-15cm, cao >0.5m | Chương V- E-HSMT | 8 | cây |
| 4 | Mua cây Bằng lăng đường kính gốc 10-12cm cao >2.5m | Chương V- E-HSMT | 7 | cây |
| 5 | Trồng cây tùng tháp, đường kính 2-2.5cm cao >1.8m | Chương V- E-HSMT | 18 | cây |
| 6 | Trồng cỏ khôn | Chương V- E-HSMT | 427,56 | m2 |
| 7 | San đầm đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 2,115 | 100m3 |
| T | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,664 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó bồn cây, bê tông lót móng vỉa hè | Chương V- E-HSMT | 1,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bó bồn cây, M150, đá 2x4, | Chương V- E-HSMT | 21,504 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng vỉa hè, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 18,53 | m3 |
| 5 | Xây bó bồn cây bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 45,06 | m3 |
| 6 | Lát gạch lá dừa | Chương V- E-HSMT | 189,44 | m2 |
| 7 | Lát gạchTezzaro 40x40cm | Chương V- E-HSMT | 185,3 | m2 |
| U | SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Trải nilon lót nền | Chương V- E-HSMT | 440,2 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 66,03 | m3 |
| V | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 10,548 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột đèn | Chương V- E-HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột đèn, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 8,102 | m3 |
| 4 | Khung móng cột đèn M16x240x240 | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Khung móng cột đèn M16x251x251 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Khung móng cột đèn M10x183x183 | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Khung móng tủ M16x200x500x500 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,867 | 100m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | Chương V- E-HSMT | 314 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V- E-HSMT | 2,83 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V- E-HSMT | 0,96 | 100 m |
| 12 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,866 | 100m3 |
| 13 | Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất tận dung rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| W | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa T1C-2,5 | Chương V- E-HSMT | 20 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại T4C-1,5 | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột 8m dày 3.5mm | Chương V- E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 5 | Lắp đèn Led 100W | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn sân vườn cột 5m | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đèn Led công suất 10x8W | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sân vườn cao 0.5m - 8W | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn, cột thép cao 7m dày 3.5mm | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 10 | Lắp đèn Led 150W | Chương V- E-HSMT | 8 | 1 choá |
| 11 | Lắp xà bắt đèn trên cột 7m | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Làm đầu cáp khô 4x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp khô 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 14 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 15 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 3,13 | 100m |
| 16 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 17 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V- E-HSMT | 3,13 | 100m |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 12 | bảng |
| 20 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 lên đèn | Chương V- E-HSMT | 1,4 | 100m |
| X | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | Chương V- E-HSMT | 0,09 | 100 m |
| 3 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V- E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 7 | Gia công xà đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 429,64 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà XP1F-22-XT thép, trọng lượng <=15kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà XP2F-22-XT thép, trọng lượng <=25kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà XP3F-22 thép, trọng lượng <=50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà cầu chì cắt tải thép, trọng lượng <=100kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà XL1F-22 thép, trọng lượng <=50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà đầu cáp và CSV thép, trọng lượng <=100kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ghế thao tác thép, trọng lượng <=230kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thang sắt thép, trọng lượng <=50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cổ dề | Chương V- E-HSMT | 18,98 | kg |
| 17 | Lắp cổ dề, cao <=20m | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Cách điện đứng 24kV Polymer + phụ kiện | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 22KV | Chương V- E-HSMT | 9 | Bộ |
| 20 | Sứ đứng VHD-24 cả ty mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 6 | quả |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 22KV | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 22 | Cáp bọc cách điện 24kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V- E-HSMT | 27 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng bọc cách điện 24kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V- E-HSMT | 27 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 nối đất chống xét van | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng bọc cách điện 24kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 26 | Kẹp quai ép 4/0 loại ty + hotline | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Rãnh cáp - Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Chương V- E-HSMT | 6 | tấm |
| 28 | Rãnh cáp - Băng báo cáp rộng 0,5m | Chương V- E-HSMT | 3 | m |
| 29 | Rãnh cáp - Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 30 | Rãnh cáp - Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12.7/22(24)kV-3x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 72,55 | m |
| 31 | Rãnh cáp - Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Chương V- E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 32 | Rãnh cáp - Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 33 | Rãnh cáp - Đầu cáp ngoài trời silicon 24kV-3x95mm2 co ngót nguội | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Rãnh cáp - Đầu cáp 630A 24kV 95-240 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Rãnh cáp - Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=120mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 36 | Rãnh cáp - Đầu cốt, tiết diện cáp 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Rãnh cáp - Ép đầu cốt, tiết diện cáp 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Rãnh cáp - Đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2 | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Rãnh cáp - Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 40 | Rãnh cáp - Biển báo tên CD, biển báo an toàn | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Rãnh cáp - Trục sứ báo cáp | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22 kV | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp chống sét van | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kV, 1 pha | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kV, 1 pha | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 46 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi cắt tải | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 7 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm khung móng | Chương V- E-HSMT | 14,24 | kg |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,011 | m3 |
| 9 | Đào móng làm tiếp địa - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất tận dụng phần tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-1x240mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1x95mm2 tiếp địa trung tính máy biến áp | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M240 loại 1 lỗ | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 240mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Biển báo tên trạm biến áp | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tiếp địa trạm biến áp - Sản xuất tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 154,65 | kg |
| 22 | Tiếp địa trạm biến áp - Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất - đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 23 | Tiếp địa trạm biến áp - Rải dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 2,3 | 10m |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp điện áp <=35kV | Chương V- E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực và dây điện 1 ruột điện áp <=1kV | Chương V- E-HSMT | 2 | Sợi |
| 26 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 22/0,4KV, loại 320KVA (không bao gồm chi phí mua thiết bị) | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp kiểu tủ hạ thế (không bao gồm chi phí mua thiết bị) | Chương V- E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 28 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 320kVA, điện áp 22-35kV | Chương V- E-HSMT | 1 | Máy |
| 29 | Thí nghiệm aptomat 500A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| Z | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng phần tiếp địa- Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất phần tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Đào móng phần móng tủ - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất phần móng tủ, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tủ | Chương V- E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng tủ M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tủ, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 8 | Bu lông chân tủ 4M16x350 | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Đào móng rãnh cáp - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,322 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất tận dụng rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,322 | 100m3 |
| 11 | Băng cảnh báo cáp rộng 0,5m | Chương V- E-HSMT | 448 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V- E-HSMT | 2,24 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Chương V- E-HSMT | 0,13 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V- E-HSMT | 3,76 | 100 m |
| 15 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa lặp lại | Chương V- E-HSMT | 92 | kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 17 | Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Chương V- E-HSMT | 44,44 | m |
| 18 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Chương V- E-HSMT | 0,444 | 100m |
| 19 | Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 149 | m |
| 20 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=6kg/m | Chương V- E-HSMT | 1,49 | 100m |
| 21 | Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 34 | m |
| 22 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=3kg/m | Chương V- E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 23 | Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 124 | m |
| 24 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=3kg/m | Chương V- E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 25 | Đầu cáp hạ thế co nhiệt 4x95-150 | Chương V- E-HSMT | 6 | đầu |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp 150mm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 28 | Đầu cáp hạ thế co nhiệt 4x50-70 | Chương V- E-HSMT | 6 | đầu |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp <=70mm2 | Chương V- E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 30 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 150mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 95mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 70mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Tủ công tơ composite 100A trọn bộ (Tủ 2 mặt cánh mở về 2 phía lắp tối đa 12 công tơ 1 pha) | Chương V- E-HSMT | 6 | tủ |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 đấu từ thanh chia điện lên automat tổng 100A | Chương V- E-HSMT | 72 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V- E-HSMT | 96 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 25mm2 | Chương V- E-HSMT | 9,6 | 10 đầu cốt |
| AA | DỊCH CHUYỂN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột – đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng hoàn trả móng cột, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Đào móng rãnh cáp - đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125mm | Chương V- E-HSMT | 0,11 | 100 m |
| 8 | Băng cảnh báo cáp 0,5m | Chương V- E-HSMT | 4 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất tận dụng hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Mua cột bê tông ly tâm PC.I-8.5-190-4.3 | Chương V- E-HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông | Chương V- E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Mua móc treo cáp vặn xoắn MT-D18 | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp móc treo cáp vặn xoắn MT-D18 | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 16,32 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,016 | km/dây |
| 17 | Phần lắp mới - Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x120mm | Chương V- E-HSMT | 2 | đầu |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp <=120mm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 19 | Cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 172,54 | m |
| 20 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Chương V- E-HSMT | 1,625 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=7,5kg/m | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-120mm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,664 | km dây |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V- E-HSMT | 5 | cột |
| 25 | Phần tháo hạ -Tháo hạ, thu hồi xà; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| AB | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Đào móng cột - đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 2,655 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 8 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 9 | Đào móng phần tiếp địa, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất tận dụng phần tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 11 | Mua cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | Chương V- E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông | Chương V- E-HSMT | 1 | cột |
| 13 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích | Chương V- E-HSMT | 1 | mối nối |
| 14 | Gia công xà cột DZ thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 97,31 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Gia công tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 39,31 | kg |
| 17 | Lắp tiếp địa cột điện | Chương V- E-HSMT | 0,101 | 100kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 19 | Chuỗi treo cách điện 24KV-70KN, Polyme DTR | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn <=35KV | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ cách điện |
| 21 | Căng lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…); tiết diện dây chống sét ≤ 150mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,39 | km/dây |
| 22 | Tháo hạ xà trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn; chiều cao thay ≤ 20m; chuỗi đỡ đơn ≤ 5 bát | Chương V- E-HSMT | 3 | chuỗi sứ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột 18m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V- E-HSMT | 1 | cột |
| 25 | Bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại | Chương V- E-HSMT | 1 | tấn |
| 26 | Xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại | Chương V- E-HSMT | 1 | tấn |
| AC | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở 24kV (cooper) | Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu chì cắt tải 24kV LBFCO - 200A | Chương V – E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha liên động 24kV-630A | Chương V – E - HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van thông minh 24kV | Chương V – E - HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Chí phí thí nghiệm | Chương V – E - HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Mua máy biến áp 320KVA-22/0,4kV (Tiêu chuẩn theo Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN ngày 05/7/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | Chương V – E - HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Mua trụ đỡ trạm biến áp kiêm tủ hạ thế 630A 3 lộ ra (1x250A +1x175+1x50A) | Chương V – E - HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi