Gói thầu: Gói thầu số 6 toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505500-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 6 toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200501905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-09 11:40:00 đến ngày 2020-05-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,066,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- E-HSMT 44,942 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Phần đất tận dụng từ đào các hạng mục khác) Chương V- E-HSMT 13,344 100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VUỐT NỐI
1 Đào nền đường, đất cấp I Chương V- E-HSMT 14,51 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 34,327 100m3
3 Mua đất đồi đắp K98 nền đường Chương V- E-HSMT 1.932,954 m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V- E-HSMT 16,663 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới Chương V- E-HSMT 5,264 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên Chương V- E-HSMT 3,032 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V- E-HSMT 19,75 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, hàm lượng nhựa 4,7%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm. Chương V- E-HSMT 19,75 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V- E-HSMT 19,75 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V- E-HSMT 19,75 100m2
C HÈ ĐƯỜNG
1 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng dày 5cm, tỷ lệ xi măng 6% (theo khối lượng) Chương V- E-HSMT 0,623 100m3
2 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm Chương V- E-HSMT 1.245,15 m2
D BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,955 100m2
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4, Chương V- E-HSMT 27,187 m3
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, M200 Chương V- E-HSMT 291,66 m
4 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm, M200 Chương V- E-HSMT 123,41 m
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V- E-HSMT 0,664 100m2
6 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 6,226 m3
7 Lát tấm đan rãnh Chương V- E-HSMT 124,521 m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V- E-HSMT 20,55 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V- E-HSMT 117,13 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V- E-HSMT 27,6 m2
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V- E-HSMT 1,074 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V- E-HSMT 0,096 100m2
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Chương V- E-HSMT 8 cái
7 Mua cột biển báo Chương V- E-HSMT 21,6 m
8 Mua biển phản quang tam giác cạnh 70cm Chương V- E-HSMT 8 cái
F HỐ TRỒNG CÂY XANH
1 Mua cây sưa đỏ đường kính gốc 7-9cm, cao >2.0m Chương V- E-HSMT 30 Cây
2 Ván khuôn móng cột Chương V- E-HSMT 0,262 100m2
3 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 2,747 m3
4 Lắp đặt tấm bê tông hố trồng cây Chương V- E-HSMT 126 m
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bê tông hố trồng cây Chương V- E-HSMT 0,441 100m2
6 Sản xuất và lắp dựng tấm bê tông hố trồng cây , đá 1x2, M400 Chương V- E-HSMT 1,796 m3
G CỐNG THOÁT NƯỚC D600 – THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng, đất cấp I Chương V- E-HSMT 1,166 100m3
2 Đắp đất mang cống (hoàn trả hè đường, đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,245 100m3
3 Đắp cát mang cống (đoạn qua đường), độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,126 100m3
4 Đắp cát đệm móng cống, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- E-HSMT 0,177 100m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Chương V- E-HSMT 294 cái
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm TTA Chương V- E-HSMT 74 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm TTC Chương V- E-HSMT 52 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Chương V- E-HSMT 106 mối nối
H HỐ GA - THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng – Đất cấp I Chương V- E-HSMT 0,593 100m3
2 Đắp đất tận dụng hoàn trả móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,447 100m3
3 Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,064 100m3
4 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,224 100m2
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4. Chương V- E-HSMT 9,536 m3
6 Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 33,754 m3
7 Ván khuôn cổ hố ga Chương V- E-HSMT 0,323 100m2
8 Bê tông cổ hố ga, M250, đá 1x2. Chương V- E-HSMT 2,575 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75. Chương V- E-HSMT 126,019 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. Chương V- E-HSMT 24,754 m2
11 Mua thép D16 làm thang lên xuống hố ga Chương V- E-HSMT 259,145 Kg
12 Sản xuất thang sắt D16 Chương V- E-HSMT 0,254 tấn
13 Lắp đặt thang sắt D16 Chương V- E-HSMT 0,254 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V- E-HSMT 0,159 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D=10mm Chương V- E-HSMT 0,207 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm Chương V- E-HSMT 0,105 tấn
17 Mua thép hình 30x30x3, 50x50x5 Chương V- E-HSMT 836,523 Kg
18 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V- E-HSMT 0,816 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V- E-HSMT 0,816 tấn
20 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 3,083 m3
21 Lắp đặt tấm đan Chương V- E-HSMT 44 1cấu kiện
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản chống hôi. Chương V- E-HSMT 0,511 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản chống hôi D=10mm Chương V- E-HSMT 0,074 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản chống hôi D=8mm Chương V- E-HSMT 0,174 tấn
25 Bê tông bản chống hôi M200, đá 1x2. Chương V- E-HSMT 3,429 m3
26 Lắp đặt bản chống hôi Chương V- E-HSMT 20 1cấu kiện
27 Mua lưới chắn rác bằng composite kích thước 860x430x50, tải trọng 125KN Chương V- E-HSMT 20 Tấm
28 Lắp đặt lưới chắn rác Chương V- E-HSMT 20 1cấu kiện
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa tại hố ga. Chương V- E-HSMT 0,116 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa tại hố ga, D=10mm Chương V- E-HSMT 0,066 tấn
31 Bê tông bó vỉa tại hố ga M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,962 m3
32 Lắp đặt bó vỉa tại hố ga Chương V- E-HSMT 20 1cấu kiện
33 Ván khuôn bản giảm tải Chương V- E-HSMT 0,24 100m2
34 Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK 10mm Chương V- E-HSMT 0,305 tấn
35 Lắp dựng cốt thépbản giảm tải, ĐK 8mm Chương V- E-HSMT 0,155 tấn
36 Bê tông bản giảm tải, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 14,4 m3
I CỐNG CÁP KỸ THUẬT
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống d40/30mm Chương V- E-HSMT 4,7 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống d65/50mm Chương V- E-HSMT 4,7 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống d80/65mm Chương V- E-HSMT 0,24 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống d130/105mm Chương V- E-HSMT 0,24 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống d195/150mm Chương V- E-HSMT 10,81 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính ống d160/125mm: Chương V- E-HSMT 8,5 100 m
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bảo vệ Chương V- E-HSMT 0,322 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bảo vệ D10mm Chương V- E-HSMT 0,419 tấn
9 Bê tông tấm đan bảo vệ M200, đá 1x2. Chương V- E-HSMT 4,96 m3
10 Lắp đặt tấm đan bảo vệ Chương V- E-HSMT 124 1cấu kiện
11 Lưới nilong báo hiệu cáp Chương V- E-HSMT 502 m
12 Mốc báo hiệu cáp Chương V- E-HSMT 27 Mốc
J HỐ GA – CỐNG CÁP KỸ THUẬT
1 Đào móng, đất cấp I Chương V- E-HSMT 0,634 100m3
2 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố móng cống cáp kỹ thuật, hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95. Chương V- E-HSMT 0,464 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,08 100m3
4 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,233 100m2
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 10,225 m3
6 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V- E-HSMT 0,017 100m3
7 Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 6,141 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 129,735 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, Chương V- E-HSMT 37,44 m2
10 Mua thép làm thang sắt D16 Chương V- E-HSMT 104,299 Kg
11 Sản xuất thang sắt D16 Chương V- E-HSMT 0,102 tấn
12 Lắp đặt thang sắt D16 Chương V- E-HSMT 0,102 tấn
13 Ván khuôn cổ hố ga Chương V- E-HSMT 0,389 100m2
14 Bê tông móng M200, đá 1x2 cổ hố ga Chương V- E-HSMT 3,101 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V- E-HSMT 0,17 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm Chương V- E-HSMT 0,351 tấn
17 Mua thép hình 50x50x5 Chương V- E-HSMT 790,949 Kg
18 Mua thép hình 30x30x3 Chương V- E-HSMT 298,534 Kg
19 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V- E-HSMT 1,068 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V- E-HSMT 1,068 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 3,889 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V- E-HSMT 54 1cấu kiện
K RÃNH B400 - THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- E-HSMT 0,252 100m3
2 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,484 100m2
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 25,168 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 59,629 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75. Chương V- E-HSMT 304,92 m2
6 Ván khuôn cổ rãnh Chương V- E-HSMT 1,452 100m2
7 Bê tông cổ rãnh, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 11,326 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V- E-HSMT 0,867 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT 2,11 tấn
10 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 12,003 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V- E-HSMT 484 1cấu kiện
L CỐNG D400 - THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng – đất cấp I Chương V- E-HSMT 1,093 100m3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng (đoạn trên vỉa hè), độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,286 100m3
3 Đắp cát hoàn trả hố móng (đoạn qua đường), độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) Chương V- E-HSMT 0,18 100m3
4 Đệm cát hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- E-HSMT 0,035 100m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Chương V- E-HSMT 72 cái
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm Chương V- E-HSMT 18 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Chương V- E-HSMT 13 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Chương V- E-HSMT 26 mối nối
M HỐ GA - THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng – đất cấp I Chương V- E-HSMT 0,274 100m3
2 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,201 100m3
3 Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- E-HSMT 0,012 100m3
4 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,051 100m2
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 1,789 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 5,162 m3
7 Ván khuôn cổ hố ga Chương V- E-HSMT 0,072 100m2
8 Bê tông cổ hố ga, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,553 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- E-HSMT 17,125 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. Chương V- E-HSMT 4,24 m2
11 Mua thép D16 làm thang lên xuống hố ga Chương V- E-HSMT 30,904 kg
12 Sản xuất thang sắt D16 Chương V- E-HSMT 0,03 tấn
13 Lắp đặt thang sắt D16 Chương V- E-HSMT 0,03 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V- E-HSMT 0,035 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT 0,214 tấn
16 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,522 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V- E-HSMT 14 1cấu kiện
N LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG D110 - CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm Chương V- E-HSMT 2,97 100m
2 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 160/110mm Chương V- E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110/50mm Chương V- E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng. Chương V- E-HSMT 1 cái
5 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Chương V- E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm Chương V- E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ren ngoài HDPE D110x4' Chương V- E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt van cổng ty vô lăng chìm, đường kính van d=110mm. Chương V- E-HSMT 1 cái
O LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG TIÊU DÙNG D50 - CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm Chương V- E-HSMT 3,26 100 m
2 Lắp đặt nối ren, đường kính ống 50mm Chương V- E-HSMT 8 cái
3 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Chương V- E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt van cổng, ĐK50mm Chương V- E-HSMT 4 cái
P PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN CẤP NƯỚC
1 Đào móng, đất cấp I Chương V- E-HSMT 266,94 m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) Chương V- E-HSMT 2,618 100m3
3 Bê tông móng hố van, mũ hố van, M200, đá 1x2. Chương V- E-HSMT 0,29 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 0,38 m3
5 Ván khuôn móng, mũ hố van Chương V- E-HSMT 0,03 100m2
6 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 2,88 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V- E-HSMT 0,009 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT 0,011 tấn
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,08 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Chương V- E-HSMT 6 cái
Q THỬ ÁP LỰC, KHỬ TRÙNG - PHẦN CẤP NƯỚC
1 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm Chương V- E-HSMT 2,97 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Chương V- E-HSMT 3,26 100m
3 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Chương V- E-HSMT 6,23 100m
R TRỤ CỨU HỎA VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mm có 3 họng ra Chương V- E-HSMT 4 cái
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 1,135 m3
3 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Chương V- E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt đầu nối bích HDPE D110 Chương V- E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V- E-HSMT 4 cái
6 Lắp bích thép, ĐK 110mm Chương V- E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt van mặt bích ty chìm, ĐK 100mm Chương V- E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V- E-HSMT 0,04 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 140mm Chương V- E-HSMT 0,02 100m
10 Lắp đặt hộp tôn Chương V- E-HSMT 4 cái
S CÂY XANH, TRỒNG CỎ
1 Mua cây phượng vĩ đường kính gốc 10-12cm, cao >2.5m. Chương V- E-HSMT 16 cây
2 Mua cây OSAKA đường kính gốc 10-12cm cao >2.5m Chương V- E-HSMT 5 cây
3 Trồng cọ lá xẻ ĐK 10-15cm, cao >0.5m Chương V- E-HSMT 8 cây
4 Mua cây Bằng lăng đường kính gốc 10-12cm cao >2.5m Chương V- E-HSMT 7 cây
5 Trồng cây tùng tháp, đường kính 2-2.5cm cao >1.8m Chương V- E-HSMT 18 cây
6 Trồng cỏ khôn Chương V- E-HSMT 427,56 m2
7 San đầm đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- E-HSMT 2,115 100m3
T ĐƯỜNG DẠO
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,664 100m3
2 Ván khuôn móng bó bồn cây, bê tông lót móng vỉa hè Chương V- E-HSMT 1,024 100m2
3 Bê tông lót móng bó bồn cây, M150, đá 2x4, Chương V- E-HSMT 21,504 m3
4 Bê tông lót móng vỉa hè, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 18,53 m3
5 Xây bó bồn cây bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 45,06 m3
6 Lát gạch lá dừa Chương V- E-HSMT 189,44 m2
7 Lát gạchTezzaro 40x40cm Chương V- E-HSMT 185,3 m2
U SÂN THỂ THAO
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,22 100m3
2 Trải nilon lót nền Chương V- E-HSMT 440,2 m2
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 66,03 m3
V HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG – PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột đèn, đất cấp I Chương V- E-HSMT 10,548 m3
2 Ván khuôn móng cột đèn Chương V- E-HSMT 0,542 100m2
3 Bê tông móng cột đèn, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 8,102 m3
4 Khung móng cột đèn M16x240x240 Chương V- E-HSMT 11 bộ
5 Khung móng cột đèn M16x251x251 Chương V- E-HSMT 1 bộ
6 Khung móng cột đèn M10x183x183 Chương V- E-HSMT 8 bộ
7 Khung móng tủ M16x200x500x500 Chương V- E-HSMT 1 bộ
8 Đào móng rãnh cáp, đất cấp I Chương V- E-HSMT 0,867 100m3
9 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m Chương V- E-HSMT 314 m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm Chương V- E-HSMT 2,83 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Chương V- E-HSMT 0,96 100 m
12 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,866 100m3
13 Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp I Chương V- E-HSMT 5,6 m3
14 Đắp đất tận dung rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,056 100m3
W HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V- E-HSMT 1 1 tủ
2 Lắp đặt tiếp địa T1C-2,5 Chương V- E-HSMT 20 1 bộ
3 Lắp đặt tiếp địa lặp lại T4C-1,5 Chương V- E-HSMT 1 1 bộ
4 Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột 8m dày 3.5mm Chương V- E-HSMT 7 1 cột
5 Lắp đèn Led 100W Chương V- E-HSMT 7 bộ
6 Lắp dựng cột đèn sân vườn cột 5m Chương V- E-HSMT 1 1 cột
7 Lắp đèn Led công suất 10x8W Chương V- E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt đèn sân vườn cao 0.5m - 8W Chương V- E-HSMT 8 bộ
9 Lắp dựng cột đèn, cột thép cao 7m dày 3.5mm Chương V- E-HSMT 4 1 cột
10 Lắp đèn Led 150W Chương V- E-HSMT 8 1 choá
11 Lắp xà bắt đèn trên cột 7m Chương V- E-HSMT 4 bộ
12 Làm đầu cáp khô 4x16mm2 Chương V- E-HSMT 2 1 đầu cáp
13 Làm đầu cáp khô 4x10mm2 Chương V- E-HSMT 24 1 đầu cáp
14 Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Chương V- E-HSMT 0,17 100m
15 Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Chương V- E-HSMT 3,13 100m
16 Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Chương V- E-HSMT 0,75 100m
17 Rải dây đồng trần M10 Chương V- E-HSMT 3,13 100m
18 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V- E-HSMT 24 1 đầu cáp
19 Lắp bảng điện cửa cột Chương V- E-HSMT 12 bảng
20 Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 lên đèn Chương V- E-HSMT 1,4 100m
X TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Đào móng, đất cấp I Chương V- E-HSMT 1,11 m3
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 Chương V- E-HSMT 0,09 100 m
3 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,011 100m3
4 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Chương V- E-HSMT 0,004 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V- E-HSMT 0,006 100m2
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Chương V- E-HSMT 0,054 m3
7 Gia công xà đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V- E-HSMT 429,64 kg
8 Lắp đặt xà XP1F-22-XT thép, trọng lượng <=15kg, cho loại cột đỡ Chương V- E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt xà XP2F-22-XT thép, trọng lượng <=25kg, cho loại cột đỡ Chương V- E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt xà XP3F-22 thép, trọng lượng <=50kg, cho loại cột đỡ Chương V- E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt xà cầu chì cắt tải thép, trọng lượng <=100kg, cho loại cột đỡ Chương V- E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt xà XL1F-22 thép, trọng lượng <=50kg, cho loại cột đỡ Chương V- E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt xà đầu cáp và CSV thép, trọng lượng <=100kg, cho loại cột đỡ Chương V- E-HSMT 1 bộ
14 Lắp đặt ghế thao tác thép, trọng lượng <=230kg, cho loại cột đỡ Chương V- E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt xà thang sắt thép, trọng lượng <=50kg, cho loại cột đỡ Chương V- E-HSMT 1 bộ
16 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cổ dề Chương V- E-HSMT 18,98 kg
17 Lắp cổ dề, cao <=20m Chương V- E-HSMT 1 bộ
18 Cách điện đứng 24kV Polymer + phụ kiện Chương V- E-HSMT 9 cái
19 Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 22KV Chương V- E-HSMT 9 Bộ
20 Sứ đứng VHD-24 cả ty mạ kẽm Chương V- E-HSMT 6 quả
21 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 22KV Chương V- E-HSMT 0,6 10 sứ
22 Cáp bọc cách điện 24kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chương V- E-HSMT 27 m
23 Lắp đặt dây đồng bọc cách điện 24kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chương V- E-HSMT 27 m
24 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 nối đất chống xét van Chương V- E-HSMT 12 m
25 Lắp đặt dây đồng bọc cách điện 24kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chương V- E-HSMT 12 m
26 Kẹp quai ép 4/0 loại ty + hotline Chương V- E-HSMT 3 bộ
27 Rãnh cáp - Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg Chương V- E-HSMT 6 tấm
28 Rãnh cáp - Băng báo cáp rộng 0,5m Chương V- E-HSMT 3 m
29 Rãnh cáp - Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V- E-HSMT 0,015 100m2
30 Rãnh cáp - Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12.7/22(24)kV-3x95mm2 Chương V- E-HSMT 72,55 m
31 Rãnh cáp - Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Chương V- E-HSMT 0,62 100m
32 Rãnh cáp - Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Chương V- E-HSMT 0,1 100m
33 Rãnh cáp - Đầu cáp ngoài trời silicon 24kV-3x95mm2 co ngót nguội Chương V- E-HSMT 1 bộ
34 Rãnh cáp - Đầu cáp 630A 24kV 95-240 Chương V- E-HSMT 1 bộ
35 Rãnh cáp - Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=120mm2 Chương V- E-HSMT 1 đầu cáp
36 Rãnh cáp - Đầu cốt, tiết diện cáp 95mm2 Chương V- E-HSMT 6 cái
37 Rãnh cáp - Ép đầu cốt, tiết diện cáp 95mm2 Chương V- E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
38 Rãnh cáp - Đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2 Chương V- E-HSMT 9 cái
39 Rãnh cáp - Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2 Chương V- E-HSMT 0,9 10 đầu cốt
40 Rãnh cáp - Biển báo tên CD, biển báo an toàn Chương V- E-HSMT 2 cái
41 Rãnh cáp - Trục sứ báo cáp Chương V- E-HSMT 3 cái
42 Lắp đặt cầu chì tự rơi 22 kV Chương V- E-HSMT 1 bộ
43 Lắp chống sét van Chương V- E-HSMT 2 bộ
44 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kV, 1 pha Chương V- E-HSMT 1 bộ
45 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kV, 1 pha Chương V- E-HSMT 5 bộ
46 Thí nghiệm cầu chì tự rơi cắt tải Chương V- E-HSMT 3 bộ
Y TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng, đất cấp I Chương V- E-HSMT 0,078 100m3
2 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,078 100m3
3 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,068 100m2
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 0,256 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V- E-HSMT 0,033 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V- E-HSMT 0,015 tấn
7 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm khung móng Chương V- E-HSMT 14,24 kg
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 1,011 m3
9 Đào móng làm tiếp địa - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 0,07 100m3
10 Đắp đất tận dụng phần tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,07 100m3
11 Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-1x240mm2 Chương V- E-HSMT 20 m
12 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 Chương V- E-HSMT 20 m
13 Cáp Cu/PVC 1x95mm2 tiếp địa trung tính máy biến áp Chương V- E-HSMT 5 m
14 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Chương V- E-HSMT 5 m
15 Đầu cốt đồng M240 loại 1 lỗ Chương V- E-HSMT 8 cái
16 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 240mm2 Chương V- E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
17 Đầu cốt đồng M95 Chương V- E-HSMT 2 cái
18 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 95mm2 Chương V- E-HSMT 0,2 10 đầu cốt
19 Biển báo tên trạm biến áp Chương V- E-HSMT 2 cái
20 Biển báo an toàn trạm biến áp Chương V- E-HSMT 2 cái
21 Tiếp địa trạm biến áp - Sản xuất tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V- E-HSMT 154,65 kg
22 Tiếp địa trạm biến áp - Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất - đất cấp I Chương V- E-HSMT 0,8 10 cọc
23 Tiếp địa trạm biến áp - Rải dây tiếp địa Chương V- E-HSMT 2,3 10m
24 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp điện áp <=35kV Chương V- E-HSMT 1 hệ thống
25 Thí nghiệm cáp lực và dây điện 1 ruột điện áp <=1kV Chương V- E-HSMT 2 Sợi
26 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 22&#x2F;0,4KV, loại 320KVA (không bao gồm chi phí mua thiết bị) Chương V- E-HSMT 1 máy
27 Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp kiểu tủ hạ thế (không bao gồm chi phí mua thiết bị) Chương V- E-HSMT 0,5 tấn
28 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 320kVA, điện áp 22-35kV Chương V- E-HSMT 1 Máy
29 Thí nghiệm aptomat 500A Chương V- E-HSMT 1 cái
Z TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
1 Đào móng phần tiếp địa- Cấp đất I Chương V- E-HSMT 0,048 100m3
2 Đắp đất phần tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,048 100m3
3 Đào móng phần móng tủ - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 0,028 100m3
4 Đắp đất phần móng tủ, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,015 100m3
5 Ván khuôn móng tủ Chương V- E-HSMT 0,24 100m2
6 Bê tông lót móng tủ M100, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 0,288 m3
7 Bê tông móng tủ, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 1,2 m3
8 Bu lông chân tủ 4M16x350 Chương V- E-HSMT 6 bộ
9 Đào móng rãnh cáp - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 1,322 100m3
10 Đắp đất tận dụng rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 1,322 100m3
11 Băng cảnh báo cáp rộng 0,5m Chương V- E-HSMT 448 m
12 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V- E-HSMT 2,24 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 Chương V- E-HSMT 0,13 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Chương V- E-HSMT 3,76 100 m
15 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa lặp lại Chương V- E-HSMT 92 kg
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I Chương V- E-HSMT 0,8 10 cọc
17 Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 Chương V- E-HSMT 44,44 m
18 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Chương V- E-HSMT 0,444 100m
19 Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 Chương V- E-HSMT 149 m
20 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=6kg/m Chương V- E-HSMT 1,49 100m
21 Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 Chương V- E-HSMT 34 m
22 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=3kg/m Chương V- E-HSMT 0,34 100m
23 Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 Chương V- E-HSMT 124 m
24 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=3kg/m Chương V- E-HSMT 1,24 100m
25 Đầu cáp hạ thế co nhiệt 4x95-150 Chương V- E-HSMT 6 đầu
26 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp 150mm2 Chương V- E-HSMT 2 đầu cáp
27 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp 95mm2 Chương V- E-HSMT 4 đầu cáp
28 Đầu cáp hạ thế co nhiệt 4x50-70 Chương V- E-HSMT 6 đầu
29 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp <=70mm2 Chương V- E-HSMT 6 đầu cáp
30 Đầu cốt đồng M150 Chương V- E-HSMT 8 cái
31 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 150mm2 Chương V- E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
32 Đầu cốt đồng M95 Chương V- E-HSMT 16 cái
33 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 95mm2 Chương V- E-HSMT 1,6 10 đầu cốt
34 Đầu cốt đồng M70 Chương V- E-HSMT 8 cái
35 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 70mm2 Chương V- E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
36 Đầu cốt đồng M50 Chương V- E-HSMT 16 cái
37 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 Chương V- E-HSMT 1,6 10 đầu cốt
38 Tủ công tơ composite 100A trọn bộ (Tủ 2 mặt cánh mở về 2 phía lắp tối đa 12 công tơ 1 pha) Chương V- E-HSMT 6 tủ
39 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 đấu từ thanh chia điện lên automat tổng 100A Chương V- E-HSMT 72 m
40 Đầu cốt đồng M25 Chương V- E-HSMT 96 cái
41 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 25mm2 Chương V- E-HSMT 9,6 10 đầu cốt
AA DỊCH CHUYỂN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Đào móng cột – đất cấp I Chương V- E-HSMT 0,026 100m3
2 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,067 100m2
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 0,22 m3
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 1,67 m3
5 Đắp đất tận dụng hoàn trả móng cột, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,026 100m3
6 Đào móng rãnh cáp - đất cấp I Chương V- E-HSMT 0,012 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125mm Chương V- E-HSMT 0,11 100 m
8 Băng cảnh báo cáp 0,5m Chương V- E-HSMT 4 m
9 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V- E-HSMT 0,02 100m2
10 Đắp đất tận dụng hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,012 100m3
11 Mua cột bê tông ly tâm PC.I-8.5-190-4.3 Chương V- E-HSMT 2 Cột
12 Lắp dựng cột bê tông Chương V- E-HSMT 2 cột
13 Mua móc treo cáp vặn xoắn MT-D18 Chương V- E-HSMT 2 bộ
14 Lắp móc treo cáp vặn xoắn MT-D18 Chương V- E-HSMT 2 bộ
15 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 Chương V- E-HSMT 16,32 m
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 Chương V- E-HSMT 0,016 km/dây
17 Phần lắp mới - Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x120mm Chương V- E-HSMT 2 đầu
18 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp <=120mm2 Chương V- E-HSMT 2 đầu cáp
19 Cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 Chương V- E-HSMT 172,54 m
20 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Chương V- E-HSMT 1,625 100m
21 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp <=7,5kg/m Chương V- E-HSMT 0,1 100m
22 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-120mm2 Chương V- E-HSMT 2 bộ
23 Tháo hạ, thu hồi dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 Chương V- E-HSMT 0,664 km dây
24 Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công Chương V- E-HSMT 5 cột
25 Phần tháo hạ -Tháo hạ, thu hồi xà; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ Chương V- E-HSMT 5 bộ
AB DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Đào móng cột - đất cấp I Chương V- E-HSMT 0,314 100m3
2 Ván khuôn móng cột Chương V- E-HSMT 0,101 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- E-HSMT 0,035 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V- E-HSMT 0,037 tấn
5 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 0,432 m3
6 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 2,655 m3
7 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,084 m3
8 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,28 100m3
9 Đào móng phần tiếp địa, đất cấp I Chương V- E-HSMT 0,016 100m3
10 Đắp đất tận dụng phần tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,016 100m3
11 Mua cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 Chương V- E-HSMT 1 Cột
12 Lắp dựng cột bê tông Chương V- E-HSMT 1 cột
13 Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích Chương V- E-HSMT 1 mối nối
14 Gia công xà cột DZ thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V- E-HSMT 97,31 kg
15 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ Chương V- E-HSMT 3 bộ
16 Gia công tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V- E-HSMT 39,31 kg
17 Lắp tiếp địa cột điện Chương V- E-HSMT 0,101 100kg
18 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I Chương V- E-HSMT 0,2 10 cọc
19 Chuỗi treo cách điện 24KV-70KN, Polyme DTR Chương V- E-HSMT 3 bộ
20 Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn <=35KV Chương V- E-HSMT 3 bộ cách điện
21 Căng lại dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…); tiết diện dây chống sét ≤ 150mm2 Chương V- E-HSMT 0,39 km/dây
22 Tháo hạ xà trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ Chương V- E-HSMT 3 bộ
23 Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn; chiều cao thay ≤ 20m; chuỗi đỡ đơn ≤ 5 bát Chương V- E-HSMT 3 chuỗi sứ
24 Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột 18m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công Chương V- E-HSMT 1 cột
25 Bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại Chương V- E-HSMT 1 tấn
26 Xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại Chương V- E-HSMT 1 tấn
AC THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Chống sét van không khe hở 24kV (cooper) Chương V – E-HSMT 1 Bộ
2 Cầu chì cắt tải 24kV LBFCO - 200A Chương V – E-HSMT 1 Bộ
3 Dao cách ly 3 pha liên động 24kV-630A Chương V – E - HSMT 1 Bộ
4 Chống sét van thông minh 24kV Chương V – E - HSMT 3 Bộ
5 Chí phí thí nghiệm Chương V – E - HSMT 1 Khoản
6 Mua máy biến áp 320KVA-22&#x2F;0,4kV (Tiêu chuẩn theo Quyết định 1011&#x2F;QĐ-EVN NPC, 62&#x2F;QĐ-EVN ngày 05&#x2F;7&#x2F;2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam) Chương V – E - HSMT 1 Cái
7 Mua trụ đỡ trạm biến áp kiêm tủ hạ thế 630A 3 lộ ra (1x250A +1x175+1x50A) Chương V – E - HSMT 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->