Gói thầu: Xây dựng hệ thống cống thoát nước + vỉa hè từ nhà ông Đinh Văn Sằn đến Trung tâm hương nghiệp phố Long Tiên, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503952-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống cống thoát nước + vỉa hè từ nhà ông Đinh Văn Sằn đến Trung tâm hương nghiệp phố Long Tiên, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 21:14:00 đến ngày 2020-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,111,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cống thoát nước | |||
| 1 | Lắp các lại CKBT đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 110 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 16,63 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 24,86 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 6,45 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 6,8 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V E-HSMT | 14,06 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 3,03 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 51,04 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,18 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 89,07 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 437,16 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 23,06 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 12,63 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 1,49 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 20,94 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E-HSMT | 3,67 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 488 | cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| B | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 56,93 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 15,29 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Chương V E-HSMT | 98,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 19,56 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 3,78 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,56 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,67 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 889 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 444,5 | cấu kiện |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 986,99 | m2 |
| C | Cống qua đường | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 42 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi