Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200515873-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200443710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-09 10:10:00 đến ngày 2020-05-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,788,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG- PHẦN XÂY DỰNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSBV thi công được duyệt 61,695 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSBV thi công được duyệt 7,541 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSBV thi công được duyệt 1,791 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSBV thi công được duyệt 6,849 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,242 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSBV thi công được duyệt 1,845 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSBV thi công được duyệt 1,845 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 9,68 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,476 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSBV thi công được duyệt 121 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSBV thi công được duyệt 3,025 m3
12 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 12,963 m3
13 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 13,471 m3
14 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 2,203 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBV thi công được duyệt 0,822 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 1,645 100m3
17 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 20,69 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBV thi công được duyệt 0,252 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSBV thi công được duyệt 0,538 100m2
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSBV thi công được duyệt 91,033 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSBV thi công được duyệt 1,721 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSBV thi công được duyệt 3,211 100m2
23 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSBV thi công được duyệt 1,66 tấn
24 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSBV thi công được duyệt 3,041 tấn
25 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSBV thi công được duyệt 9,716 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSBV thi công được duyệt 8,011 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBV thi công được duyệt 0,728 100m2
28 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,403 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 26,703 m3
30 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 33,003 m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,11 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,22 100m3
33 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 1,65 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBV thi công được duyệt 0,028 100m2
35 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSBV thi công được duyệt 2,58 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBV thi công được duyệt 0,075 100m2
37 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,236 tấn
38 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,231 tấn
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 7,387 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBV thi công được duyệt 0,047 100m2
41 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,51 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 48,581 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 48,581 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 39,99 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSBV thi công được duyệt 48,581 m2
46 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 8,705 m2
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBV thi công được duyệt 0,074 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,15 tấn
49 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 1,38 m3
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSBV thi công được duyệt 15 cái
51 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSBV thi công được duyệt 22,872 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 3,348 100m2
53 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 0,69 tấn
54 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 1,923 tấn
55 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 2,608 tấn
56 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSBV thi công được duyệt 65,412 m3
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 6,013 100m2
58 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 1,631 tấn
59 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 3,048 tấn
60 C Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 9,377 tấn
61 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSBV thi công được duyệt 137,643 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 11,955 100m2
63 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 14,837 tấn
64 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 9,746 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSBV thi công được duyệt 1,349 100m2
66 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 0,466 tấn
67 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 0,563 tấn
68 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSBV thi công được duyệt 1,137 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBV thi công được duyệt 0,109 100m2
70 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBV thi công được duyệt 0,051 tấn
71 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSBV thi công được duyệt 0,078 tấn
72 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSBV thi công được duyệt 0,086 tấn
73 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSBV thi công được duyệt 4,949 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSBV thi công được duyệt 0,402 100m2
75 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 0,484 tấn
76 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSBV thi công được duyệt 2,555 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBV thi công được duyệt 0,464 100m2
78 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 0,452 tấn
79 Gia công xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 2,879 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 2,879 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 227,883 m2
82 Gia công hệ khung dàn Theo HSBV thi công được duyệt 2,063 tấn
83 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSBV thi công được duyệt 2,063 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 89,101 m2
85 Bu lông BL1 (M20x400) Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
86 Bu lông BL1 (M20x300) Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
87 Bu lông BL2 (M18x150) Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
88 Bu lông BL3 (M16x70) Theo HSBV thi công được duyệt 40 cái
89 Bu lông BL4 (M16x50) Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
90 Ốp tấm Aluminium Theo HSBV thi công được duyệt 232,46 m2
91 Máng tôn thu nước Theo HSBV thi công được duyệt 14,2 m
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 167,438 m3
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 5,352 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 42,987 m3
95 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 13,115 m3
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 13,001 m3
97 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBV thi công được duyệt 6,189 100m2
98 Tôn diềm mái, khổ rộng 400 Theo HSBV thi công được duyệt 45,08 m
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 2,728 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSBV thi công được duyệt 0,034 100m2
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 9,953 m3
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 1,695 m3
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSBV thi công được duyệt 9,199 100m2
104 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 1,994 100m3
105 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSBV thi công được duyệt 57,933 m3
106 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 41,265 m2
107 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 815,757 m2
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 1.038,713 m2
109 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 357,475 m2
110 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 668,325 m2
111 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 1.105,205 m2
112 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 146,792 m2
113 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 169,431 m
114 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSBV thi công được duyệt 220,68 m2
115 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo HSBV thi công được duyệt 761,202 m2
116 Thang sắt lên mái Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
117 Nắp cửa lỗ lên mái Theo HSBV thi công được duyệt 1 bộ
118 Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
119 Gia công lan can Theo HSBV thi công được duyệt 0,69 tấn
120 Lắp dựng lan can inox Theo HSBV thi công được duyệt 24,234 m2
121 Gia công lan can Theo HSBV thi công được duyệt 0,68 tấn
122 Lắp dựng lan can inox Theo HSBV thi công được duyệt 63,984 m2
123 SX cửa đi nhôm hệ, cửa 02 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo HSBV thi công được duyệt 80,64 m2
124 SX cửa đi nhôm hệ, cửa 01 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo HSBV thi công được duyệt 52,8 m2
125 SX cửa sổ nhôm hệ, cửa cánh mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo HSBV thi công được duyệt 25,2 m2
126 SX cửa sổ nhôm hệ, cửa cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo HSBV thi công được duyệt 14,4 m2
127 SX cửa sổ nhôm hệ, cửa cánh mở hất, kính an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo HSBV thi công được duyệt 6,12 m2
128 SX vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Theo HSBV thi công được duyệt 173,854 m2
129 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSBV thi công được duyệt 1,318 tấn
130 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSBV thi công được duyệt 103,144 m2
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 81,875 m2
132 Vách compact chịu ẩm dày 12cm (phụ kiện đồng bộ) Theo HSBV thi công được duyệt 53,76 m2
133 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSBV thi công được duyệt 102,071 m2
134 Láng granitô tam cấp Theo HSBV thi công được duyệt 39,051 m2
135 Láng granitô cầu thang Theo HSBV thi công được duyệt 56,434 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 857,022 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 3.169,718 m2
138 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo HSBV thi công được duyệt 484,064 m2
139 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo HSBV thi công được duyệt 13,021 m2
140 Công tác ốp gạch vào viền tường, gạch 100x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 15,384 m2
141 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 105,703 m2
142 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo HSBV thi công được duyệt 1.046,406 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2 CM1-EH chao máng+ cần treo thả (trọn bộ) Theo HSBV thi công được duyệt 68 bộ
2 Bộ đèn tube Led 1 bóng dài 1,2m CS: 1x18W, 220V, lắp nổi Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
3 Đèn LED DOWNLIGHT D110/7W-220V lắp âm trần Theo HSBV thi công được duyệt 32 bộ
4 Đèn ốp trần LN03L 270/14W-220V Theo HSBV thi công được duyệt 40 bộ
5 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1.4m - 1x75W-220V + hộp số Theo HSBV thi công được duyệt 40 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió một chiều, kích thước 250x250 - 1x28W-220V Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
8 Lắp đặt chân đế Theo HSBV thi công được duyệt 16 hộp
9 Mặt che công tắc 1 hạt Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSBV thi công được duyệt 9 cái
11 Lắp đặt chân đế Theo HSBV thi công được duyệt 9 hộp
12 Mặt che công tắc 1 hạt Theo HSBV thi công được duyệt 9 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
14 Lắp đặt chân đế Theo HSBV thi công được duyệt 8 hộp
15 Mặt che công tắc 3 hạt Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
16 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
17 Lắp đặt chân đế Theo HSBV thi công được duyệt 12 hộp
18 Mặt che công tắc 1 hạt Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
19 MCB 1 pha 20A - bình nước nóng Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
20 Lắp đặt chân đế Theo HSBV thi công được duyệt 8 hộp
21 Mặt che aptomat Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V Theo HSBV thi công được duyệt 48 cái
23 Lắp đặt chân đế Theo HSBV thi công được duyệt 48 hộp
24 Mặt che ổ cắm Theo HSBV thi công được duyệt 48 cái
25 MCB 1 pha 1 cực 10A-4.5KA Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
26 MCB 1 pha 1 cực 16A-4.5KA Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
27 MCB 1 pha 1 cực 20A-6KA Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
28 MCB1 pha 1 cực 25A-6KA Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
29 MCB 1 pha 2 cực 50A-6KA Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
30 MCCB 3 pha 3 cực 60A-10KA Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
31 Lắp đặt tủ điện 9 Module âm tường Theo HSBV thi công được duyệt 8 hộp
32 Lắp đặt tủ điện kim loại, kích thước 450x350x150mm âm tường Theo HSBV thi công được duyệt 1 hộp
33 Lắp đặt tủ điện kim loại, kích thước 550x400x150mm âm tường Theo HSBV thi công được duyệt 1 hộp
34 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 7 m
35 Dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 320 m
36 Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 680 m
37 Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 880 m
38 Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 3.620 m
39 Dây dẫn CU/PVC 1x16mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 7 m
40 Dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 160 m
41 Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 340 m
42 Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 440 m
43 Ống gen nhựa cứng PVC D32 Theo HSBV thi công được duyệt 5 m
44 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo HSBV thi công được duyệt 152 m
45 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo HSBV thi công được duyệt 710 m
46 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo HSBV thi công được duyệt 1.450 m
47 Ống gen nhựa mềm D16 Theo HSBV thi công được duyệt 80 m
48 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 160x160x80mm Theo HSBV thi công được duyệt 12 hộp
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 110x110x50mm Theo HSBV thi công được duyệt 16 hộp
50 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo HSBV thi công được duyệt 200 cái
51 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo HSBV thi công được duyệt 332 cái
52 Móc treo quạt trần D14, L=1050mm Theo HSBV thi công được duyệt 40 cái
53 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo HSBV thi công được duyệt 14 cái
54 Lắp đặt kim thu sét d16, dài 1,2m Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
55 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 Theo HSBV thi công được duyệt 10 cọc
56 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo HSBV thi công được duyệt 192 m
57 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo HSBV thi công được duyệt 27 m
58 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm Theo HSBV thi công được duyệt 79 m
59 Chân bật gắn tường thép d10, L=150 Theo HSBV thi công được duyệt 154 cái
60 Chân bật gắn mái thép d10, L=200 Theo HSBV thi công được duyệt 57 cái
61 Kẹp kiểm tra Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
62 Bulông đai ốc Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
63 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
64 Đào đường cáp, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 28,44 m3
65 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,2844 100m3
66 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Theo HSBV thi công được duyệt 48 bộ
67 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh (trẻ em) Theo HSBV thi công được duyệt 48 cái
68 Lắp đặt hộp đựng giấy (trẻ em) Theo HSBV thi công được duyệt 48 cái
69 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Theo HSBV thi công được duyệt 1 bộ
70 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh (người lớn) Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
71 Lắp đặt hộp đựng giấy (người lớn) Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Theo HSBV thi công được duyệt 1 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo HSBV thi công được duyệt 1 bộ
74 Lắp đặt si phông Theo HSBV thi công được duyệt 1 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) Theo HSBV thi công được duyệt 16 bộ
76 Lắp đặt van xả tiểu nam (trẻ em) Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
77 Lắp đặt siphong Theo HSBV thi công được duyệt 16 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nam (người lớn) Theo HSBV thi công được duyệt 1 bộ
79 Lắp đặt van xả tiểu nam (người lớn) Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
80 Lắp đặt siphong Theo HSBV thi công được duyệt 1 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa tay 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 32 bộ
82 Lắp đặt sen tắm nóng, lạnh Theo HSBV thi công được duyệt 16 bộ
83 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt kệ kính Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
85 Lắp đặt phễu thu inox D80 Theo HSBV thi công được duyệt 25 cái
86 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo HSBV thi công được duyệt 2 bể
87 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
88 Bộ cảm biến bơm nước tự động Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
89 Ống nhựa PPR - PN10 - D50 Theo HSBV thi công được duyệt 0,12 100m
90 Ống nhựa PPR - PN10 - D32 Theo HSBV thi công được duyệt 0,74 100m
91 Ống nhựa PPR - PN10 - D25 Theo HSBV thi công được duyệt 1,4 100m
92 Ống nhựa PPR - PN10 - D20 Theo HSBV thi công được duyệt 1,34 100m
93 Ống nhựa PPR - PN20 - D20 Theo HSBV thi công được duyệt 0,6 100m
94 Lắp đặt van chặn D50 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
95 Lắp đặt van chặn D25 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
96 Lắp đặt van chặn D20 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
97 Côn nhựa PPR D50/32 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
98 Côn nhựa PPR D32/25 Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
99 Côn nhựa PPR D25/20 Theo HSBV thi công được duyệt 17 cái
100 Cút nhựa PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
101 Cút nhựa PPR D32 Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
102 Cút nhựa PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 83 cái
103 Cút nhựa PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 129 cái
104 Cút nhựa PPR ren trong D25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
105 Cút nhựa PPR ren trong D20 Theo HSBV thi công được duyệt 83 cái
106 Chếch nhựa PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
107 Tê nhựa PPR D50/50 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
108 Tê nhựa PPR D32/32 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
109 Tê nhựa PPR D25/25 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
110 Tê nhựa PPR D20/20 Theo HSBV thi công được duyệt 26 cái
111 Tê nhựa PPR D32/25 Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
112 Tê nhựa PPR D25/20 Theo HSBV thi công được duyệt 64 cái
113 Tê nhựa PPR ren trong D25/20 Theo HSBV thi công được duyệt 20 cái
114 Tê nhựa PPR ren trong D20/20 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
115 Tê tráng kẽm D15/15 Theo HSBV thi công được duyệt 49 cái
116 Rắc co nhựa PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
117 Rắc co nhựa PPR D32 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
118 Lắp nút bịt nhựa PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
119 Lắp nút bịt nhựa PPR D32 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
120 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
121 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 147 cái
122 Kép tráng kẽm D15 Theo HSBV thi công được duyệt 245 cái
123 Măng sông PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
124 Măng sông PPR D32 Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
125 Măng sông PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 35 cái
126 Măng sông PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 50 cái
127 Măng sông PPR ren ngoài D50 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
128 Măng sông PPR ren ngoài D25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
129 Dây nối mềm D15 Theo HSBV thi công được duyệt 50 cái
130 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo HSBV thi công được duyệt 1,76 100m
131 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,44 100m
132 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Theo HSBV thi công được duyệt 0,48 100m
133 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo HSBV thi công được duyệt 0,43 100m
134 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo HSBV thi công được duyệt 0,12 100m
135 Cút nhựa 135o uPVC D110 Theo HSBV thi công được duyệt 83 cái
136 Cút nhựa 135o uPVC D90 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
137 Cút nhựa 135o uPVC D75 Theo HSBV thi công được duyệt 38 cái
138 Cút nhựa 135o uPVC D60 Theo HSBV thi công được duyệt 7 cái
139 Cút nhựa 135o uPVC D42 Theo HSBV thi công được duyệt 48 cái
140 Cút nhựa 90o uPVC D110 Theo HSBV thi công được duyệt 45 cái
141 Cút nhựa 90o uPVC D90 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
142 Cút nhựa 90o uPVC D75 Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
143 Cút nhựa 90o uPVC D60 Theo HSBV thi công được duyệt 9 cái
144 Cút nhựa 90o uPVC D42 Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
145 Y nhựa uPVC D110/110 Theo HSBV thi công được duyệt 53 cái
146 Y nhựa uPVC D90/90 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
147 Y nhựa uPVC D75/75 Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
148 Tê nhựa uPVC D110/110 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
149 Tê nhựa uPVC D75/75 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
150 Tê nhựa uPVC D110/42 Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
151 Côn nhựa uPVC D90/75 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
152 Tê kiểm tra uPVC D110 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
153 Tê kiểm tra uPVC D90 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
154 Nút bịt nhựa uPVC D110 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
155 Măng sông uPVC D110 Theo HSBV thi công được duyệt 42 cái
156 Măng sông uPVC D90 Theo HSBV thi công được duyệt 11 cái
157 Măng sông uPVC D75 Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
158 Măng sông uPVC D60 Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
159 Măng sông uPVC D42 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
160 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,64 100m
161 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo HSBV thi công được duyệt 0,04 100m
162 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
163 Măng sông uPVC D90 Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
164 Cút nhựa 90o uPVC D90 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
165 Rọ chắn rác INOX - DN 100 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp I, Theo HSBV thi công được duyệt 243,67 m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90. Theo HSBV thi công được duyệt 54,471 100m3
3 Mua đất đồi để đắp Theo HSBV thi công được duyệt 5.447,11 m3
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA, BỒN HOA
1 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,565 100m3
2 Dải nilong lót nền Theo HSBV thi công được duyệt 1.128 m2
3 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 80 m3
4 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 65,6 m3
5 Trải thảm cỏ nhân tạo Theo HSBV thi công được duyệt 84 m2
6 Đào móng băng, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 3,768 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,0377 100m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 3,768 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 5,508 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 42,601 m2
11 Ốp gạch thẻ vào tường Theo HSBV thi công được duyệt 199,976 m2
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE/PVC 4x95mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 70 m
2 Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 18 m
3 Cáp chống cháy CU/XLPE/PVC/FR 4x25mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 50 m
4 Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4 mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 124 m
5 Dây cáp CU/PVC 1x25mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 18 m
6 Cáp CU/PVC 1x16mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 50 m
7 Dây cáp CU/PVC 1x4mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 124 m
8 Ống gen nhựa PVC D32 Theo HSBV thi công được duyệt 5 m
9 Ống nhựa xoắn HDPE - DN65/50 Theo HSBV thi công được duyệt 0,64 100m
10 Ống nhựa xoắn HDPE - DN40/30 Theo HSBV thi công được duyệt 1,2 100m
11 Nối thẳng nhựa xoắn HDPE DN65/50 Theo HSBV thi công được duyệt 7 cái
12 Nối thẳng nhựa xoắn HDPE DN40/30 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
13 Aptomat 1 pha 2 cực 25A-6KA Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
14 Aptomat 1 pha 2 cực 32A-6KA Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
15 Aptomat 3 pha 3 cực 40A-10KA Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
16 Aptomat 3 pha 3 cực 100A-22KA Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
17 Aptomat 3 pha 3 cực 200A-30KA Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt cầu chì xoáy 2A Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
19 Lắp đặt đền báo pha 220V, 3W Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
20 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-450V Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
21 Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 500/5A Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
23 Lắp đặt máy biến dòng 200/5A Theo HSBV thi công được duyệt 3 bộ
24 Lắp đặt thanh cái đồng 25x4 mm Theo HSBV thi công được duyệt 3 m
25 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT:700x500x200 loại lắp âm tường (kèm phụ kiện lắp đặt) Theo HSBV thi công được duyệt 1 hộp
26 Lắp đặt công tơ điện 3 pha 3x5A - 3x220V/380V-50HZ Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
27 Lắp đặt hộp bảo vệ 1 công tơ điện 3 pha ép nóng KT :650x390x185 Theo HSBV thi công được duyệt 1 hộp
28 Đào móng băng, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 11,88 m3
29 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,057 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, tận dụng đất đào Theo HSBV thi công được duyệt 0,073 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,046 100m3
32 Mua gạch chỉ đặc Theo HSBV thi công được duyệt 486 viên
33 Mua băng báo hiệu cáp ngầm Theo HSBV thi công được duyệt 54 m
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng băng, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 11,515 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,071 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,061 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,044 100m3
5 Giếng khoan Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
6 Máy bơm nước sinh hoạt Q=4.5m3/h; H=30m Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
7 Máy bơm nước giếng khoan Q=3.5m3/h; H=40m Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
8 Rọ hút máy bơm D50 Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
9 Van phao điện Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
10 Ống nhựa PPR D50, PN10 Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
11 Ống nhựa PPR D40, PN10 Theo HSBV thi công được duyệt 0,06 100m
12 Ống nhựa PPR D32, PN10 Theo HSBV thi công được duyệt 0,15 100m
13 Cút nhựa PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
14 Cút nhựa PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
15 Cút nhựa PPR D32 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
16 Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
17 Tê nhựa PPR D40/40 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
18 Van đồng 1 chiều D32 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
19 Van nhựa PPR 2 chiều D50 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
20 Van nhựa PPR 2 chiều D40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
21 Rắc co nhựa PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
22 Rắc co nhựa PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
23 Nút bịt nhựa PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
24 Nút bịt nhựa PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
25 Nút bịt nhựa PPR D32 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
26 Nối thẳng nhựa PPR ren trong D50 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
27 Nối thẳng nhựa PPR ren trong D50 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
28 Kép tráng kẽm D40 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
29 Kép tráng kẽm D32 Theo HSBV thi công được duyệt 7 cái
30 Kép tráng kẽm D25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
31 Ống nhựa HDPE D40 Theo HSBV thi công được duyệt 0,86 100m
32 Cút nhựa 90o HDPE D40 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
33 Nối thẳng HDPE D40 Theo HSBV thi công được duyệt 9 cái
34 Nút bịt nhựa HDPE D40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
35 Lắp đặt van phao D25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
36 Dây dẫn CVV 2x2,5mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 25 m
37 Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 Theo HSBV thi công được duyệt 0,1 100m
38 Ống gen nhựa PVC D20 Theo HSBV thi công được duyệt 15 m
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,99 m3
40 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, Theo HSBV thi công được duyệt 8,139 m3
41 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,821 100m3
42 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,304 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,608 100m3
44 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSBV thi công được duyệt 11,587 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSBV thi công được duyệt 0,259 100m2
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 33,88 m3
47 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 2,787 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 129,174 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 35,1 m2
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 5,87 m3
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSBV thi công được duyệt 0,621 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBV thi công được duyệt 116 cấu kiện
53 Đào móng băng, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 5,225 m3
54 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBV thi công được duyệt 0,007 100m3
55 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBV thi công được duyệt 0,019 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,033 100m3
57 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo HSBV thi công được duyệt 2 đoạn ống
58 Đế cống D400 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
60 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo HSBV thi công được duyệt 1 mối nối
61 Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 89,661 m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,896 100m3
63 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,922 100m3
64 Bê tông lót móng, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 2,84 m3
65 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBV thi công được duyệt 6,22 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống sân cống Theo HSBV thi công được duyệt 0,312 100m2
67 Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 150 Theo HSBV thi công được duyệt 5,1 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống Theo HSBV thi công được duyệt 0,255 100m2
69 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 2,66 m3
70 Ống cống D1000 Theo HSBV thi công được duyệt 15 m
71 Đế cống D1000 Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
73 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 đoạn ống
74 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo HSBV thi công được duyệt 5 mối nối
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1 Đào móng băng, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 368,592 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 1,105 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 2,581 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 43,594 100m
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 8,317 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSBV thi công được duyệt 0,138 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSBV thi công được duyệt 20,468 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSBV thi công được duyệt 34,093 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSBV thi công được duyệt 12,694 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 2,885 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 0,241 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 0,59 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,202 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSBV thi công được duyệt 2,889 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSBV thi công được duyệt 1,37 tấn
16 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBV thi công được duyệt 0,033 tấn
17 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSBV thi công được duyệt 4,657 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,152 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSBV thi công được duyệt 1,839 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,629 tấn
21 Gioăng cao su chống thấm mạch ngừng Theo HSBV thi công được duyệt 78,24 m
22 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSBV thi công được duyệt 124,74 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) Theo HSBV thi công được duyệt 124,74 m2
24 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) Theo HSBV thi công được duyệt 124,74 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 60,25 m2
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 148 m2
27 Sản xuất thang bằng inox Theo HSBV thi công được duyệt 0,027 tấn
28 Lắp đặt thang Theo HSBV thi công được duyệt 0,027 tấn
29 Nắp bể bằng tôn hoa dày 0.8mm chống rỉ có xương inox bo xung quanh 30x3 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
H HẠNG MỤC: BỂ LỌC NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 2,022 m3
2 Đào móng bằng máy đào, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,182 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,066 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,136 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 1,944 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSBV thi công được duyệt 0,02 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,343 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,15 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSBV thi công được duyệt 0,083 100m2
10 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 3,194 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 5,382 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 0,49 100m2
13 Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBV thi công được duyệt 0,017 tấn
14 Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSBV thi công được duyệt 0,472 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 0,071 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,979 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,021 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,084 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể Theo HSBV thi công được duyệt 0,127 100m2
20 Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 1,242 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,125 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,007 tấn
23 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo HSBV thi công được duyệt 36,24 m
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 1,65 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp phòng bơm, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,129 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp phòng bơm Theo HSBV thi công được duyệt 0,008 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp phòng bơm Theo HSBV thi công được duyệt 0,005 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBV thi công được duyệt 1 cấu kiện
29 Làm tầng lọc bằng cát Theo HSBV thi công được duyệt 0,006 100m3
30 Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính Theo HSBV thi công được duyệt 0,292 m3
31 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSBV thi công được duyệt 0,003 100m3
32 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSBV thi công được duyệt 0,003 100m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 26,764 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 32,851 m2
35 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 16,432 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 14,75 m2
37 Lắp đặt tấm tôn che nắp bể Theo HSBV thi công được duyệt 2,725 m2
38 Cửa khung sắt bịt tôn Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo HSBV thi công được duyệt 0,1 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo HSBV thi công được duyệt 0,06 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo HSBV thi công được duyệt 0,06 100m
42 Lắp đặt van chặn D34 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
43 Lắp đặt van chặn D27 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
46 Lắp đặt rắc co nhựa D27 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
47 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài D27 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
48 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài D21 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
49 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài D15 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
I HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 13,478 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,045 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,09 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 0,432 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBV thi công được duyệt 0,014 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 1,776 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSBV thi công được duyệt 0,11 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,005 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,075 tấn
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 0,302 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,488 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 0,089 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBV thi công được duyệt 0,012 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSBV thi công được duyệt 0,063 tấn
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 2,321 m3
16 Lắp đặt đường ray cánh cổng Theo HSBV thi công được duyệt 8,3 m
17 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 19,368 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 15,12 m
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 20,689 m2
20 Gia công cổng Inox Theo HSBV thi công được duyệt 0,16 tấn
21 Lắp dựng cửa Inox Theo HSBV thi công được duyệt 13,89 m2
22 Đào móng băng, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 647,909 m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 2,16 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 4,319 100m3
25 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSBV thi công được duyệt 21,208 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSBV thi công được duyệt 0,858 100m2
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 288,495 m3
28 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSBV thi công được duyệt 0,087 100m3
29 Ống nhựa uPVC D110 Theo HSBV thi công được duyệt 116,12 m
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 12,209 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBV thi công được duyệt 0,842 100m2
32 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBV thi công được duyệt 0,465 tấn
33 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSBV thi công được duyệt 0,885 tấn
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 18,349 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 19,992 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 20,092 m3
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 546,424 m2
38 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 214,437 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 227,2 m
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 96,689 m2
41 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 857,55 m2
42 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,389 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt Theo HSBV thi công được duyệt 34,275 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 19,058 m2
45 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSBV thi công được duyệt 3,57 m2
46 Bộ chữ biển cổng bằng inox mạ đồng Theo HSBV thi công được duyệt 1 T.bộ
J HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 15,108 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,046 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,092 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSBV thi công được duyệt 1,297 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 1,942 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 3,385 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 1,143 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBV thi công được duyệt 0,103 100m2
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBV thi công được duyệt 0,035 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSBV thi công được duyệt 0,183 tấn
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 11,313 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 0,987 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 1,188 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 0,072 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,034 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,158 tấn
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 2,651 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 0,289 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBV thi công được duyệt 0,275 tấn
20 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,185 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSBV thi công được duyệt 0,031 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,015 tấn
23 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 0,096 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSBV thi công được duyệt 0,004 100m2
25 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 0,12 m3
26 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,054 100m3
27 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSBV thi công được duyệt 1,546 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 5,844 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 67,884 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 57,143 m2
31 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 7,1 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 8,04 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 28,9 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 73,728 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 101,183 m2
36 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo HSBV thi công được duyệt 30,468 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 28,608 m2
38 Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSBV thi công được duyệt 36,784 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo HSBV thi công được duyệt 15,907 m2
40 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Theo HSBV thi công được duyệt 20,028 m2
41 Cửa đi nhôm hệ, cửa 01 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) Theo HSBV thi công được duyệt 3,96 m2
42 Cửa sổ nhôm hệ, cửa 02 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) Theo HSBV thi công được duyệt 5,32 m2
43 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,099 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSBV thi công được duyệt 5,32 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 3,621 m2
46 Láng Granito tam cấp Theo HSBV thi công được duyệt 0,6 m2
47 Bộ đèn LED BD M16 L 120/36W,170-250V/50HZ gắn tường Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
49 Lắp đặt chân đế Theo HSBV thi công được duyệt 1 hộp
50 Mặt che công tắc 1 hạt Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
51 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
52 Lắp đặt chân đế Theo HSBV thi công được duyệt 1 hộp
53 Mặt che công tắc 3 hạt Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
54 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V âm tường Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
55 Lắp đặt chân đế Theo HSBV thi công được duyệt 3 hộp
56 MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU= 4.5KA Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
57 MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU= 4.5KA Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
58 MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU= 6KA Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
59 Tủ điện 6 Module, âm tường Theo HSBV thi công được duyệt 1 hộp
60 Dây điện CU/PVC 1x2,5 mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 34 m
61 Dây điện CU/PVC 1x1,5 mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 60 m
62 Dây điện CU/PVC 1x2,5 mm2. Dây nối đất Theo HSBV thi công được duyệt 17 m
63 Ống gen nhựa PVC D20 Theo HSBV thi công được duyệt 15 m
64 Ống gen nhựa PVC D16 Theo HSBV thi công được duyệt 25 m
65 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,04 100m
67 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC D90 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa 135o PVC D90 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
69 Rọ chắn rác D90 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 1,43 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,005 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,009 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSBV thi công được duyệt 0,2 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSBV thi công được duyệt 0,016 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,432 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBV thi công được duyệt 0,058 100m2
8 Đắp cát nền móng công trình Theo HSBV thi công được duyệt 5,24 m3
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 5,49 m3
10 Bu lông M16x300 Theo HSBV thi công được duyệt 32 cái
11 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSBV thi công được duyệt 0,15 tấn
12 Lắp dựng cột thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,15 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,596 tấn
14 Sản xuất giằng mái thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,17 tấn
15 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSBV thi công được duyệt 0,17 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,224 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,224 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 36,728 m2
19 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,578 100m2
20 Máng tôn thu nước mái, khổ 600 Theo HSBV thi công được duyệt 10 m
21 Rọ cầu chắn rác DN80 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
22 Lắp đặt phễu thu D60 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo HSBV thi công được duyệt 0,06 100m
24 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa D60 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt cô le sắt Theo HSBV thi công được duyệt 14 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->