Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200518850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200518837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 16:30:00 đến ngày 2020-05-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,183,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Sửa chữa cục bộ mặt đường | |||
| 1 | Đào nền mặt đường cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,402 | 100m3 |
| 2 | Cán đá dăm nước dày 15cm | - nt - | 8,494 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 03 lớp T/C nhựa 4,5kg/m2 | - nt - | 8,494 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu đào đi đổ | - nt - | 1,402 | 100m3 |
| C | Sửa chữa lề đường | |||
| 1 | Đào lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,025 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu đào đi đổ | - nt - | 7,025 | 100m3 |
| 3 | Cán cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | - nt - | 4,387 | 100m3 |
| 4 | Cán đá dăm nước dày 15cm | - nt - | 17,549 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 03 lớp T/C nhựa 4,5kg/m2 | - nt - | 17,549 | 100m2 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật R≥25KN/m | - nt - | 17,549 | 100m2 |
| D | Láng nhựa toàn bộ mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 02 lớp T/C nhựa 2,7kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 153,441 | 100m2 |
| 2 | Vuốt nối láng nhựa 01 lớp T/C nhựa 1,8kg/m2 | - nt - | 5,029 | 100m2 |
| E | Hoàn trả vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2.0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 124,49 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2.0mm | - nt - | 49,46 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4.0mm | - nt - | 108,8 | m2 |
| F | Di chuyển biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo và trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 2 | Đào móng | - nt - | 0,32 | m3 |
| 3 | Lắp dựng biển báo và trụ | - nt - | 4 | biển |
| G | Phần ĐBGT | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi