Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200515664-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KRÔNG BÚK
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200449376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 3857/QĐ-UBND, ngày 26/12/2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc giao kế hoạch đầu tư xây dựng nguồn vốn ngân sách địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 15:53:00 đến ngày 2020-05-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,536,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 2,97 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m3
3 Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày &lt;&#x3D;60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,32 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện &gt;0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện &gt;0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,75 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,98 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,97 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,05 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
19 Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 100m3
21 Đào xúc đất để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 100m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &gt; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép khung, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép khung, đường kính cốt thép &gt; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &gt; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép &gt; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &gt; 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 tấn
34 Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày &lt;&#x3D;30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày &lt;&#x3D;30 cm, chiều cao &lt;&#x3D;6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,79 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày &lt;&#x3D;10 cm, chiều cao &lt;&#x3D;6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,41 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày &lt;&#x3D;30 cm, chiều cao &lt;&#x3D;28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,28 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày &lt;&#x3D;10 cm, chiều cao &lt;&#x3D;28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m3
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ &lt;&#x3D; 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,57 tấn
40 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ &lt;&#x3D; 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,57 tấn
42 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 tấn
43 Bulông chữ U M20x(400+160+400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
44 Bulông M14x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
45 Bulông B18x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
46 Bộ tăng đo + cáp D14 (L&#x3D;8,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
47 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 tấn
49 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 100m2
50 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 9 viên&#x2F;m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
51 Thi công trần tôn lạnh (chỉ tính tôn và đinh nẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,65 m2
52 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,46 m2
53 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
54 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
55 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
56 Lắp đặt ống xả tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
57 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
58 Lắp đặt ống thông dầm Lắp đặt ống thông dầm 18 cái
59 SX. lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,36 m2
60 Khung ngoại cửa đi Đ1, thép bản dập dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m
61 SX, LD vách kính khung sắt, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m2
62 SX Lắp dựng cửa khung nhựa uPVC lõi thép+ kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
63 Sơn cửa bằng sơn tổng hợp 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,19 m2
64 SX, lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,5 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 996,85 m2
67 Khóa treo loại trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
68 Lắp tay nắm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 bộ
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,85 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 961,39 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
72 Trát trụ cột,, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,53 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,56 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,45 m2
75 Trát sênô, ô văng, lanh tô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,59 m2
76 Láng tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,28 m2
77 Láng chống thấm dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,52 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,52 m2
79 Đắp vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,68 m
81 Đắp chữ nổi &quot;NHÀ ĐA CHỨC NĂNG&quot; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,06 m2
83 Lát nền, sàn, bằng gạch granite chống trượt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,2 m2
85 Trát đá mài bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,31 m2
86 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
87 Làm vách bằng tấm compact dày 25mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.652,73 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.131,64 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.089,98 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.694,38 m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 100m2
94 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao &lt;&#x3D; 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 100m2
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
96 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sự cố bóng HALOGEN 2x8W, bộ lưu điện 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
97 Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm T5 1x8W, lưu điện 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
98 Lắp đặt tủ chứa bình chữa cháy trong nhà 400*600*220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
99 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
100 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
101 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
103 Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2, cấp cho các thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
104 Lắp đặt đầu báo khói quang, lắp dưới trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
105 Điện trở cuối mạch E.O.L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
109 Lắp đặt tủ âm tường (tổ hợp chuông, đèn, nút khẩn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
110 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
111 TT xử lý báo cháy FACP 8 ZONE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Lắp đặt tủ cứu hỏa vách tường đồng bộ (bao gồm 2 cuộn vòi D50 dài 20m+lăng phun+khớp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
113 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm cấp nước, D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
114 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm cấp nước, D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
115 Lắp đặt côn chuyển TTK D100-D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt tê TTK D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cho bộ khởi động máy bơm tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
120 Bộ khởi động máy bơm cứu hỏa (được gắn ở tủ cứu hỏa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
121 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,96 m3
122 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,48 m3
123 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,49 m3
124 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
125 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
126 Gia công kim thu sét sắt D16, cao 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
127 Lắp đặt kim thu sét, cao 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Kéo rải dây dẫn sét trên mái và thao tường (sắt D12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
129 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
130 Đóng cọc tiếp địa sắt L50x50x5 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
131 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
132 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
133 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bọc dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
134 Đào đất đóng cọc, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
135 Đắp đất đóng cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
136 Bảng điện chung bằng tôn KT:300x300x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I&#x3D;150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I&#x3D;25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Lắp đặt hộp đấu dây bắt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
140 Lắp đặt công tắc đèn nhựa đặt ngầm 250V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
141 Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 250V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
142 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m: 220V-2x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
143 Lắp đặt đèn cao áp hiệu HIGH BAY PHILIPS loại 220V-250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
144 Lắp đặt đèn neon áp trần tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
145 Lắp đặt đèn Compact khu WC 220V-25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
146 Lắp đặt quạt treo tường 220V-75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
152 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
153 Lắp đặt conson 2 sứ đơn đầu nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
154 Lắp đặt Lavabo Inax L280V+Vòi chậu rửa LFV-11A + Xi phông thoát nước A-676PV (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
155 Lắp đặt xí bệt Inax C-117VA (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
156 Lắp đặt gương soi (KT 1,65x0,45m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
159 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
160 Lắp đặt van đóng 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
161 Lắp đặt ống nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
162 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
163 Lắp đặt ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
164 Lắp đặt ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
165 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
166 Lắp đặt côn chuyển D34-D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Lắp đặt cút nhựa , D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
168 Lắp đặt cút nhựa, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
169 Lắp đặt cút nhựa , D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
170 Lắp đặt cút nhựa , D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
171 Lắp đặt cút nhựa , D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
172 Lắp đặt tê D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt tê D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
174 Lắp đặt tê D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
175 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
176 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &gt; 1m, sâu &gt; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,04 m3
177 Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
178 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, á 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
179 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
180 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
181 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày &lt;&#x3D;30 cm, chiều cao &lt;&#x3D;6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
182 Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,03 m2
183 Láng bể dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,84 m2
184 Lớp gạch vỡ 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m2
185 Lớp gạch vỡ 40x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m2
186 Lớp than xỉ dày 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
187 Lớp than củi dày 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
188 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
189 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 m3
190 Xếp đá hộc dưới đát giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
191 Đào xúc đi đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,09 m3
192 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
193 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
194 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 m3
195 Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,16 m3
196 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,88 m3
197 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày &lt;&#x3D;10 cm, chiều cao &lt;&#x3D;6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m3
198 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,15 m2
199 Cắt rãnh sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->