Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200515664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KRÔNG BÚK |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200449376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 3857/QĐ-UBND, ngày 26/12/2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc giao kế hoạch đầu tư xây dựng nguồn vốn ngân sách địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 15:53:00 đến ngày 2020-05-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,536,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2,97 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,32 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,98 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,97 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,05 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khung, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khung, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,79 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,41 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,28 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | tấn |
| 43 | Bulông chữ U M20x(400+160+400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 44 | Bulông M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | Bulông B18x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 46 | Bộ tăng đo + cáp D14 (L=8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | 100m2 |
| 50 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 9 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 51 | Thi công trần tôn lạnh (chỉ tính tôn và đinh nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,65 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,46 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thông dầm | Lắp đặt ống thông dầm | 18 | cái |
| 59 | SX. lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,36 | m2 |
| 60 | Khung ngoại cửa đi Đ1, thép bản dập dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 61 | SX, LD vách kính khung sắt, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 62 | SX Lắp dựng cửa khung nhựa uPVC lõi thép+ kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 63 | Sơn cửa bằng sơn tổng hợp 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,19 | m2 |
| 64 | SX, lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,85 | m2 |
| 67 | Khóa treo loại trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,85 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,39 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột,, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,53 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,56 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,45 | m2 |
| 75 | Trát sênô, ô văng, lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,59 | m2 |
| 76 | Láng tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,28 | m2 |
| 77 | Láng chống thấm dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,52 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,52 | m2 |
| 79 | Đắp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,68 | m |
| 81 | Đắp chữ nổi "NHÀ ĐA CHỨC NĂNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,06 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | m2 |
| 85 | Trát đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,31 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 87 | Làm vách bằng tấm compact dày 25mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.652,73 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,64 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089,98 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.694,38 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sự cố bóng HALOGEN 2x8W, bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm T5 1x8W, lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt tủ chứa bình chữa cháy trong nhà 400*600*220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 100 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 101 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2, cấp cho các thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 104 | Lắp đặt đầu báo khói quang, lắp dưới trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 105 | Điện trở cuối mạch E.O.L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt tủ âm tường (tổ hợp chuông, đèn, nút khẩn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 111 | TT xử lý báo cháy FACP 8 ZONE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt tủ cứu hỏa vách tường đồng bộ (bao gồm 2 cuộn vòi D50 dài 20m+lăng phun+khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm cấp nước, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm cấp nước, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn chuyển TTK D100-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cho bộ khởi động máy bơm tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 120 | Bộ khởi động máy bơm cứu hỏa (được gắn ở tủ cứu hỏa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,49 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 126 | Gia công kim thu sét sắt D16, cao 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, cao 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái và thao tường (sắt D12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 130 | Đóng cọc tiếp địa sắt L50x50x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 131 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 132 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 bọc dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 134 | Đào đất đóng cọc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 135 | Đắp đất đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 136 | Bảng điện chung bằng tôn KT:300x300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I=150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I=25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đấu dây bắt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đèn nhựa đặt ngầm 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m: 220V-2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn cao áp hiệu HIGH BAY PHILIPS loại 220V-250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn neon áp trần tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn Compact khu WC 220V-25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt treo tường 220V-75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 153 | Lắp đặt conson 2 sứ đơn đầu nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 154 | Lắp đặt Lavabo Inax L280V+Vòi chậu rửa LFV-11A + Xi phông thoát nước A-676PV (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt xí bệt Inax C-117VA (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi (KT 1,65x0,45m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 160 | Lắp đặt van đóng 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn chuyển D34-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa , D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa , D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa , D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa , D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,04 | m3 |
| 177 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 178 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, á 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 179 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 182 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,03 | m2 |
| 183 | Láng bể dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,84 | m2 |
| 184 | Lớp gạch vỡ 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 185 | Lớp gạch vỡ 40x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 186 | Lớp than xỉ dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 187 | Lớp than củi dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 188 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m3 |
| 190 | Xếp đá hộc dưới đát giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 191 | Đào xúc đi đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 194 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m3 |
| 195 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,16 | m3 |
| 196 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m3 |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,15 | m2 |
| 199 | Cắt rãnh sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi