Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505523-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG, vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 16:16:00 đến ngày 2020-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,394,767,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6939 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2205 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6633 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,594 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6987 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0543 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5814 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5991 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0542 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2574 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4441 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4114 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7318 | tấn |
| 21 | Sản xuất dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2094 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | tấn |
| 23 | Bu lông M-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9721 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,02 | m |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0276 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8504 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6155 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,69 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,868 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,647 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,93 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,24 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,78 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,112 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,412 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,65 | m |
| 38 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,13 | m |
| 39 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,6264 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,698 | m2 |
| 41 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở quay kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 44 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,42 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can INOX-304 hành lang, cầu thang lắp dặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 51 | Lan can hành lang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5775 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,095 | m2 |
| 53 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,1 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m, thời gian thi công tạm tính 2 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp D250 bóng Compắc 220V/20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A, 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp tủ điện phòng chứa 2-4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp tủ điện tầng 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đế chìm các loại công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Sắt tròn chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | kg |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 10 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 12 | Tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 13 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 14 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 15 | Khoan tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 90 ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 90 ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi