Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 15:38:00 đến ngày 2020-05-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,489,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu xí | Theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt em bé | Theo chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, Phễu thu chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Phễu thu chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Hàn gia cố Bản lề cửa | Theo chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch các loại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu xí | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Quét Sika chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 64,32 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 64,32 | m2 |
| 11 | Lát gạch ceramic kích thước gạch nhám 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt (cũ tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 14 | Lắp đặt lại trần tấm thạch cao hoa văn 60x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 15 | Xử lý Rò rỉ, thấm hệ thống đường ống thoát | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Phòng |
| 16 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 92,64 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 92,64 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 92,64 | m2 |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đỗ | Theo chương V của E-HSMT | 2,405 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 42,85 | m2 |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đỗ | Theo chương V của E-HSMT | 10,736 | m3 |
| 25 | Lát sân, gạch Terazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 42,85 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 30 | Lợp thay thế mái bằng loại tấm lợp tấm tôn | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 45,2 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 45,2 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 45,2 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 45,2 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 45,2 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 45,2 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 42 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 3,355 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 3,79 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày tường <=10cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 46 | Lát sân, gạch Terazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 49 | Bu lông M16x300 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 50 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 51 | Sản xuất vì kèo thép thép ống mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V của E-HSMT | 71,042 | m2 |
| 57 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 1,145 | 100m2 |
| 58 | Gia công chấn vòm mái tôn | Theo chương V của E-HSMT | 114,54 | m2 |
| 59 | Gia công chấn vòm Vì kèo thép | Theo chương V của E-HSMT | 32,5 | m |
| 60 | Lắp dựng máng tôn thu nước KT 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | 16,6 | m |
| 61 | Thép 40x40x2mm đỡ máng thu | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu D150 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 63 | Lắp dựng Lam nhôm che nắng Nhôm định hình Chữ C, khung thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 57,5 | m2 |
| 64 | Lam nhôm che nắng Nhôm định hình Chữ C125, khung thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 57,5 | M2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 1,875 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 67 | Bu lông M16x200 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 68 | Sản xuất vì kèo thép ống | Theo chương V của E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chương V của E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V của E-HSMT | 19,53 | m2 |
| 73 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 74 | Gia công chấn vòm mái tôn | Theo chương V của E-HSMT | 33,39 | m2 |
| 75 | Gia công chấn vòm Vì kèo thép | Theo chương V của E-HSMT | 17,1 | m |
| B | TRƯỜNG THCS DƯƠNG VĂN MẠNH | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo chương V của E-HSMT | 86,4 | m |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần bê tông, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 3 | Bả bằng matit vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 6 | Cửa chớp khung nhôm kính hệ 700, sơn tính điện, kính trắng dày 5mm | Theo chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 11 | Đục tường, để tạo rãnh, chiều sâu >3cm | Theo chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đk=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nối răng trong đường kính 27mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu cũ tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Bộ xả chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 18 | Vòi xả chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 19 | Ốp tường bằng gạch ceramic 25x40cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 20 | Phá lớp xi măng láng đá mài | Theo chương V của E-HSMT | 332,496 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 202,4 | m2 |
| 22 | Ốp tam cấp, cầu thang gạch granit đen, kích thước gạch 30x30 cm | Theo chương V của E-HSMT | 332,496 | m2 |
| 23 | Ốp tường bằng gạch 25x40cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 24 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 13,372 | m3 |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN THƯỢNG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V của E-HSMT | 173,72 | m |
| 2 | Lắp dựng Tay vịn Lan can Inox 304 D60x1,2mm + thanh đứng Inox 20x20x1mm | Theo chương V của E-HSMT | 149,92 | m |
| 3 | Lắp dựng Tay vịn Lan can Inox 304 D60x1,2mm | Theo chương V của E-HSMT | 23,8 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 64,05 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 64,05 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 8 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải đi đỗ | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | Theo chương V của E-HSMT | 1,619 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 2,258 | tấn |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 68,808 | m2 |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép V40x40x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép V40x40x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 17 | Lợp thay thế mái bằng loại tấm lợp tấm tôn dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 213 | m2 |
| 18 | Lắp dựng tôn úp nóc khổ 0,6m | Theo chương V của E-HSMT | 42,6 | m |
| 19 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 109,896 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 1,342 | m3 |
| 21 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 22 | Đắp cát tôn nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 9,576 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng <= 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 10,452 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ | Theo chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 28 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm, D90x2,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm D49x2,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm, D90x2,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm D49x2,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V của E-HSMT | 64,375 | m2 |
| 35 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 4,5 dem | Theo chương V của E-HSMT | 1,021 | 100m2 |
| 36 | Gia công chấn vòm mái tôn | Theo chương V của E-HSMT | 102,06 | m2 |
| 37 | Gia công chấn vòm Vì kèo thép | Theo chương V của E-HSMT | 30,2 | m |
| 38 | Lát gạch sân, gạch Terazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 91,77 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 149,95 | m2 |
| 40 | Ốp trụ, cột bằng gạch ceramic 25x40cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 149,95 | m2 |
| 41 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải đi đỗ | Theo chương V của E-HSMT | 6,748 | m3 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 2,418 | m3 |
| 43 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 1,451 | m3 |
| 44 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày tường <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,249 | m3 |
| 47 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,812 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 66,48 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤0,16m2 | Theo chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 51 | Đắp đất hữu cơ + trộn phân trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 52 | Cắt rể cây, xử lý gốc cây độn nền sân | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 55 | Phễu thu chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 57 | Phễu thu chậu rửa tay | Theo chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 60 | Khoan tạo lỗ, lắp Bu lông neo vì kèo | Theo chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 61 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x14,mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V của E-HSMT | 28,848 | m2 |
| 66 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 4,5dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,694 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng tôn úp nóc khổ 0,6m | Theo chương V của E-HSMT | 22,4 | m |
| 68 | Lắp dựng Máng tôn thu nước RxC: 30x25cm | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| 69 | Hộp PCCC KT 650x450x220 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | Hộp |
| 70 | Phá dỡ nền gạch các loại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 71 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 72 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 73 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày tường <=10cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 75 | Quét sika chống thấm nền, tường | Theo chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 77 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 78 | Ốp tường bằng gạch 25x40cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 79 | Xử lý rỏ rỉ nước đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Phòng |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 83 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải đi đỗ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 84 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 85 | Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần bê tông, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 90 | Cửa chớp khung nhôm kính hệ 700 | Theo chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 533,87 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 33,83 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 533,87 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 33,83 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 33,83 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 533,87 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 7,61 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 19,61 | m2 |
| 100 | Cổng khung thép Hộp mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa Cổng khung thép | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi