Gói thầu: XÂY LẮP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200515127-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển cụm công nghiệp Diên Phú Thành phố Pleiku
Tên gói thầu XÂY LẮP
Số hiệu KHLCNT 20200504864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 16:38:00 đến ngày 2020-05-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,699,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III mô tả theo chương V 0,831 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III mô tả theo chương V 20,779 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 mô tả theo chương V 3,848 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 mô tả theo chương V 28,3 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài mô tả theo chương V 0,39 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả theo chương V 0,103 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả theo chương V 0,996 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm mô tả theo chương V 0,469 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả theo chương V 0,768 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III mô tả theo chương V 0,271 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III mô tả theo chương V 0,271 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III mô tả theo chương V 0,271 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III mô tả theo chương V 0,271 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 mô tả theo chương V 18,31 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột mô tả theo chương V 0,714 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 mô tả theo chương V 57,796 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m mô tả theo chương V 1,33 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m mô tả theo chương V 6,509 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả theo chương V 1,869 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 mô tả theo chương V 0,96 m3
21 Gia công thép hình mô tả theo chương V 0,057 tấn
22 Lắp dựng thép hình mô tả theo chương V 0,057 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả theo chương V 2,236 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox mô tả theo chương V 208,776 m2
25 Trát và sơn giả đá mô tả theo chương V 92,844 m2
26 Bộ chữ Alu cao 190 mô tả theo chương V 4 bộ
27 Trụ thép D42+ cờ chính cao 2m mô tả theo chương V 1 cái
28 Trụ thép D34+ cờ lá cao 1,5m mô tả theo chương V 16 cái
29 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III mô tả theo chương V 4 m3
30 Gia công và đóng cọc tiếp địa mô tả theo chương V 1 cọc
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm mô tả theo chương V 15 m
32 Đắp đất nền móng công trình mô tả theo chương V 4 m3
33 Bulon siết cáp mô tả theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm mô tả theo chương V 0,1 100m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 mô tả theo chương V 30 m
36 Tủ điện tổng 200x200x300 sơn tĩnh điện mô tả theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe mô tả theo chương V 1 cái
38 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m mô tả theo chương V 2,552 100m2
39 Bảng điện tử chạy chữ 3 màu led mô tả theo chương V 27,84 m2
40 Bảng điện tử chạy chữ 1 màu led mô tả theo chương V 15,36 m2
41 Chạy đèn led viền dầm chính + vòm mô tả theo chương V 144,12 m
B Hoàn trả mặt bằng
1 Cắt mặt đường bằng máy, chiều dày sàn <=20cm mô tả theo chương V 12 1m
2 Phá dỡ bê tông mặt đường mô tả theo chương V 1,6 m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg mô tả theo chương V 60 cấu kiện
4 Phá dỡ móng các loại, móng đá mô tả theo chương V 5,94 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 mô tả theo chương V 2,4 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả theo chương V 3,6 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 mô tả theo chương V 5,94 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả theo chương V 1,44 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả theo chương V 0,12 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả theo chương V 1,8 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm mô tả theo chương V 0,232 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả theo chương V 0,138 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg mô tả theo chương V 60 cái
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả theo chương V 4,175 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 mô tả theo chương V 3,2 m3
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm mô tả theo chương V 32 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->