Gói thầu: Chi phí xây dựng + Chi phí thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường vật liệu đất đắp công trình: Tường bao sân văn hóa thể thao xã Minh Tiến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Minh Tiến |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng + Chi phí thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường vật liệu đất đắp công trình: Tường bao sân văn hóa thể thao xã Minh Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 16:20:00 đến ngày 2020-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,895,437,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng <=6m; cấp đất III | Chương V | 7,1901 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công rộng <=3m; sâu <=1m – Cấp đất III | Chương V | 37,8424 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng<=250cm; mác 100 đá 4x6 PCB 30 | Chương V | 44,4131 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5*10,5*22cm, chiều dầy >33cm. Vữa XM M75, PBC 30 | Chương V | 3,7027 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5*10,5*22cm, chiều dầy <= 33cm. Vữa XM M75, PBC 30 | Chương V | 0,693 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc. Chiều dầy <=60cm, vữa XM 100, PBC 30 | Chương V | 214,866 | M3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng Gm1 (hàng rào) | Chương V | 0,7958 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng ĐK<=10mm, chiều cao <=6m | Chương V | 0,961 | Tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng<=25cm; mác 200 đá 1*2, PCB 30 | Chương V | 15,916 | M3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,5339 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 23,8626 | M3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5*10,5*22cm, chiều cao <=6m, Vữa XM M75, PCB 30 | Chương V | 11,0218 | M3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5*10,5*22cm, chiều dầy <= 11cm. chiều cao <=6m, Vữa XM M75, PBC 30 | Chương V | 43,3032 | M3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5*10,5*22cm, chiều dầy <= 33cm. chiều cao <=6m, Vữa XM M100, PCB 30 | Chương V | 29,452 | M3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng GT (hàng rào) | Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng GT | Chương V | 0,2277 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, mác 200 đá 1*2, PCB 30 | Chương V | 3,1438 | M3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng cầu thang dầy 1,5cm, vữa XM 75, PCB 30 | Chương V | 114,7616 | M2 |
| 19 | Trát tường ngoài dầy 1,5cm, vữa XM 75, PCB 30 | Chương V | 1.162,0146 | M2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa XM 75, PCB 30 | Chương V | 71,5988 | M2 |
| 21 | Đắp phào đơn Vữa XM 75, PCB 30 | Chương V | 50,16 | m |
| 22 | Đắp phào kép Vữa XM 75, PCB 30 | Chương V | 12 | m |
| 23 | Đắp vữa vổi trang trí trụ cổng | Chương V | 2 | Công |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường trụ cổng. Tiết diện gạch <=0,036 m2 | Chương V | 1,24 | M2 |
| 25 | Ốp đá granits tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 3,2329 | M2 |
| 26 | Mú, vận chuyển, lắp đặt thanh bê tông đúc sẵn | Chương V | 1.202,1 | M |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V | 1.644,801 | M2 |
| 28 | Nilon tái sinh | Chương V | 132,06 | M2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,1982 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông mác 200 đá 1*2; PCB 30 | Chương V | 26,41 | m3 |
| 31 | Sản xuất cánh cổng bằng inox 201 ( đã thành phẩm) | Chương V | 782,7167 | Kg |
| 32 | Thép góc làm ray | Chương V | 142,4304 | Kg |
| 33 | Thép D14 làm giằng ray | Chương V | 27,1755 | Kg |
| 34 | Bản lề inox | Chương V | 12 | Bộ |
| 35 | Khóa cổng | Chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Bánh xe chạy cổng | Chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3- đất cấp II | Chương V | 1,0417 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, cấp đất II | Chương V | 5,4825 | M3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m. đất cấp II | Chương V | 1,0965 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km. đất cấp II | Chương V | 1,0965 | 100m3/1km |
| 41 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất III | Chương V | 0,2105 | 100m3 |
| 42 | Đào rãnh bằng thủ công rộng <=1m; sâu <=1m ; Cấp đất III | Chương V | 1,108 | M3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3- đất cấp III | Chương V | 0,9061 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m. đất cấp III | Chương V | 0,9061 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km. đất cấp III | Chương V | 0,9061 | 100m3/1km |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/c K=0,95 | Chương V | 3,3228 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1749 | 100m3 |
| 48 | Nilon tái sinh | Chương V | 315,75 | M2 |
| 49 | Thi công móng sđá cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,4735 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 0,3844 | 100m2 |
| 51 | Bê tông SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dầy <=25cm; mác 250 đá 2*4, PCB 30 | Chương V | 56,835 | M3 |
| 52 | Cắt khe ngang đường bê tông | Chương V | 78 | M |
| 53 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 54 | Gia công lắp đặt thép tấm đan | Chương V | 0,2695 | Tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô bê tông mác 250 đá 1*2, PCB 30- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công ( Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 2,592 | M3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >=50kg bằng cần cẩu | Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8 m3- chiều rộng móng <=6m. đất cấp II | Chương V | 1,4839 | 100m3 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công rộng <=3m; sâu <=1m – Cấp đất II | Chương V | 7,81 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m. đất cấp II | Chương V | 1,5621 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km. đất cấp II | Chương V | 1,5621 | 100m3/1km |
| 61 | Đào móng máy đào 0,8m3- chiều rộng móng <=6m. đất cấp III | Chương V | 2,4315 | 100m3 |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công rộng <=3m; sâu <=1m – Cấp đất III | Chương V | 12,7976 | m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng. ĐK đá Dmax <=4 | Chương V | 13,6247 | M3 |
| 64 | Ván khuôn bê tông móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,6626 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng<=250cm; mác 150 đá 2*4, PCB 30 | Chương V | 10,1061 | M3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng<=250cm; mác 200 đá 2*4, PCB 30 | Chương V | 29,1935 | M3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5*10,5*22cm, chiều dầy <= 33cm. chiều cao <=6m, Vữa XM M100, PCB 30 | Chương V | 64,5253 | M3 |
| 68 | Xây móng đá hộc – chiều dầy <=60cm, vữa XM 100, PCB 30 | Chương V | 2,88 | M3 |
| 69 | Xây tường thẳng đá hộc – chiều dầy <=60cm, chiều cao <=2m, vữa XM 100, PCB 30 | Chương V | 1,44 | M3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng<=250cm; mác 250 đá 1*2, PCB 30 | Chương V | 1,995 | M3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ tường thẳng chiều dầy <=45cm | Chương V | 0,1924 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng<=45cm; chiều cao <=6m, mác 250 đá 1*2, PCB 30 | Chương V | 3,642 | M3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà, dầm , giằng | Chương V | 1,9162 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng | Chương V | 0,9302 | Tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông mác 250 đá 1*2, PCB 30 | Chương V | 13,5732 | M3 |
| 76 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm vữa XM 75, PCB 30 | Chương V | 285,254 | M2 |
| 77 | Gia công lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,8052 | 100m2 |
| 78 | Gia công lắp đặt thép tấm đan | Chương V | 1,9647 | Tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, mai hắt, lanh tô, bê tông mác 250 đá 1*2, PCB 30. Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công ( Vữa bê tông SX bằng máy trộn) | Chương V | 18,4575 | M3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩu | Chương V | 145 | 1 cấu kiện |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,326 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 22,7684 | M3 |
| 83 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất III | Chương V | 3,4367 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m. đất cấp III | Chương V | 3,4367 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 5km. đất cấp III | Chương V | 3,4367 | 100m3/1km |
| 86 | Đào móng máy đào 0,8m3- chiều rộng móng <=6m. đất cấp III | Chương V | 0,2377 | 100m3 |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công rộng <=3m; sâu <=1m – Cấp đất III | Chương V | 1,251 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng<=250cm; mác 100 đá 4*6, PCB 30 | Chương V | 8,7 | M3 |
| 89 | Xây móng đá hộc – chiều dầy <=60cm, vữa XM 100, PCB 30 | Chương V | 43,52 | M3 |
| 90 | Xây tường thẳng đá hộc – chiều dầy <=60cm, chiều cao <=2m, vữa XM 100, PCB 30 | Chương V | 57,66 | M3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0981 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,5165 | M3 |
| B | Chi phí thuế TNMT, phí Bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường vật liệu đất đắp | Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi