Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200517845-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Minh Tiến
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200457032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-09 21:45:00 đến ngày 2020-05-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,835,252,301 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75) Đáp ứng Chương V 11,2 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 30,384 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Đáp ứng Chương V 0,025 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Đáp ứng Chương V 2,92 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng Chương V 0,723 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Đáp ứng Chương V 0,725 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đáp ứng Chương V 4,607 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,3 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 1,914 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 3,625 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,523 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,575 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Đáp ứng Chương V 0,288 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Đáp ứng Chương V 0,102 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Đáp ứng Chương V 0,017 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Đáp ứng Chương V 0,174 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Đáp ứng Chương V 0,259 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Đáp ứng Chương V 0,173 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Đáp ứng Chương V 0,068 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Đáp ứng Chương V 0,01 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng Chương V 0,039 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng Chương V 0,178 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Đáp ứng Chương V 0,673 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Đáp ứng Chương V 0,09 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Đáp ứng Chương V 16 cái
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 10,245 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 27,413 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 78,461 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 27,424 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 54,836 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 78,461 m2
32 Cửa ra vào bằng khung thép hộp mạ kẽm bịt tôn (gồm cả ô thoáng, sơn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng Chương V 1 Cái
33 Cửa sổ bằng khung thép hộp mạ kẽm bịt tôn (gồm cả ô thoáng, sơn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng Chương V 1 Cái
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng Chương V 4,35 m2
35 Sen hoa cửa sổ bằng Inox hộp 20x20x1 Đáp ứng Chương V 1 Cái
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng Chương V 1,68 m2
37 Khoá việt tiệp cửa ra vào nhà trạm Đáp ứng Chương V 2 Cái
38 Lưới chắn rác bằng kết cấu thép (đã sơn hoàn thiện) Đáp ứng Chương V 1 Cái
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng Chương V 2 m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Đáp ứng Chương V 0,009 100m
41 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 14,25 m3
42 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 43,288 m3
43 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 64,736 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 13,372 m2
45 Miết mạch tường đá loại lõm Đáp ứng Chương V 179,896 m2
46 Đắp cát nền móng công trình Đáp ứng Chương V 6,5 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 1,512 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Đáp ứng Chương V 0,189 100m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Đáp ứng Chương V 0,012 100m
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng Chương V 1,199 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Đáp ứng Chương V 0,327 100m3
52 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng Chương V 0,871 100m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng Chương V 8,011 m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng Chương V 9,346 m3
55 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng Chương V 0,156 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đáp ứng Chương V 1,079 100m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,036 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 0,024 tấn
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Đáp ứng Chương V 40,056 m2
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Đáp ứng Chương V 2,337 m3
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng Chương V 1,04 m2
62 Rải Nilon lót móng kênh Đáp ứng Chương V 0,407 100m3
63 Đắp cát nền móng công trình Đáp ứng Chương V 0,174 100m3
64 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Đáp ứng Chương V 0,234 100m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Đáp ứng Chương V 12,156 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Đáp ứng Chương V 45,424 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 15,249 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 81,198 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 5,308 m3
70 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 411,872 m2
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Đáp ứng Chương V 0,389 100m2
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Đáp ứng Chương V 1,034 100m2
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Đáp ứng Chương V 1,119 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng Chương V 0,192 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng Chương V 0,729 tấn
76 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm Đáp ứng Chương V 0,719 tấn
77 Sản xuất, lắp đặt lưới B40 nắp bể Đáp ứng Chương V 96 m2
78 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Đáp ứng Chương V 0,164 tấn
79 Sản xuất, lắp đặt tấm tôn dày 0,8ly nắp bể chia nước Đáp ứng Chương V 0,099 Tấn
80 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Chương V 31,68 m2
81 Gia công, lắp đặt thang lên xuống bể chứa bằng inox Đáp ứng Chương V 0,021 Tấn
82 Khóa Việt Tiệp nắp bể Đáp ứng Chương V 22 Cái
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng Chương V 4,384 100m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Đáp ứng Chương V 2,444 100m3
85 San đất thừa ra vị trí quy định bằng thủ công Đáp ứng Chương V 39 Công
86 Máy bơm ly tâm LT120-35 (Động cơ, bơm) Đáp ứng Chương V 1 bộ
87 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm Đáp ứng Chương V 0,12 100m
88 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm Đáp ứng Chương V 0,06 100m
89 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm Đáp ứng Chương V 0,06 100m
90 Lắp đặt van hút đồng bộ với máy bơm Đáp ứng Chương V 1 Cái
91 Lắp đặt van xả e d15 trên ống hút Đáp ứng Chương V 1 Cái
92 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=150mm Đáp ứng Chương V 2 cái
93 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125mm Đáp ứng Chương V 1 cái
94 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200mm Đáp ứng Chương V 10 cái
95 Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm Đáp ứng Chương V 5 cặp
96 Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm Đáp ứng Chương V 1 cặp
97 Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm Đáp ứng Chương V 2 cặp
98 Gioăng cao su D150 (2 cái/bích) Đáp ứng Chương V 10 Cái
99 Gioăng cao su D100 (2 cái/bích) Đáp ứng Chương V 2 Cái
100 Gioăng cao su D200 (2 cái/bích) Đáp ứng Chương V 4 Cái
101 Bu lông bích ống M16x70(6 cái/bích) Đáp ứng Chương V 48 Cái
102 Lắp đặt côn thép d=100-200mm Đáp ứng Chương V 1 Cái
103 Lắp đặt van một chiều trên ống xả Đáp ứng Chương V 1 Cái
104 Bồn Inox 1,5m3 mồi nước máy bơm Đáp ứng Chương V 1 Cái
105 Giá đặt bồn Inox 1,5m3 mồi nước máy bơm bằng thép hình Đáp ứng Chương V 1 Cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Đáp ứng Chương V 0,1 100m
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Đáp ứng Chương V 2 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Đáp ứng Chương V 1 cái
109 Khóa nhựa PVC D40 Đáp ứng Chương V 1 Cái
110 Chi phí vận chuyển bộ+lắp đặt thiết bị+chạy thử Đáp ứng Chương V 2 Ca
111 Chi phí ca xe vận chuyển ( Thiết bị+đường ống) Đáp ứng Chương V 1 Ca
112 Tủ điện bơm LT120-35 (Đồng bộ với máy bơm) Đáp ứng Chương V 1 Bộ
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Đáp ứng Chương V 60 m
114 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Đáp ứng Chương V 15 m
115 Đầu cốt cáp điện 3x22+1x16 (10 cái/1 máy) Đáp ứng Chương V 10 Cái
116 Xà giữ cáp trên mái nhà van bằng thép góc 50mm Đáp ứng Chương V 1 Cái
117 Đai xiết giữ dây Đáp ứng Chương V 1 Cái
118 Má ốp giữ dây Đáp ứng Chương V 1 Cái
119 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Đáp ứng Chương V 1 cái
120 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Đáp ứng Chương V 1 cái
121 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đáp ứng Chương V 1 bộ
122 Lắp đặt bóng đèn compact 40W ngoài hiên Đáp ứng Chương V 1 Cái
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Đáp ứng Chương V 30 m
124 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng Chương V 30 m
125 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Đáp ứng Chương V 7,92 100m
126 Lắp đặt tê nhựa HDPEnối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200mm Đáp ứng Chương V 5 cái
127 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200mm Đáp ứng Chương V 10 cái
128 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200mm Đáp ứng Chương V 20 cái
129 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=200mm Đáp ứng Chương V 12 cái
130 Lắp đặt khớp nối mềm HDPE BE D200 để nối ống HDPE với van Đáp ứng Chương V 24 Cái
131 Lắp đặt đai khởi thủy ống D200-40 để chia nước Đáp ứng Chương V 10 Cái
132 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Đáp ứng Chương V 8,58 100m
133 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm Đáp ứng Chương V 5 cái
134 Lắp đặt chếch nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch d=110mm Đáp ứng Chương V 15 cái
135 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=110mm Đáp ứng Chương V 3 cái
136 Lắp đặt khớp nối mềm HDPE BE D110 để nối ống HDPE với van Đáp ứng Chương V 6 Cái
137 Nút bịt cuối ống D110 Đáp ứng Chương V 3 Cái
138 Lắp đặt đai khởi thủy ống D110-40 để chia nước Đáp ứng Chương V 21 Cái
139 Đầu nối d40 vào đai khởi thủy Đáp ứng Chương V 31 Cái
140 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Đáp ứng Chương V 0,155 100m
141 Nút bịt cuối ống D40 Đáp ứng Chương V 31 Cái
142 Ca xe vận chuyển ống HDPE và phụ kiện ống HDPE Đáp ứng Chương V 5 Ca
143 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng Chương V 129,725 m3
144 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng Chương V 3,289 100m3
145 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng Chương V 4,264 100m3
146 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Đáp ứng Chương V 1,652 m3
147 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Đáp ứng Chương V 1,652 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->