Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200517845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Minh Tiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200457032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 21:45:00 đến ngày 2020-05-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,835,252,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75) | Đáp ứng Chương V | 11,2 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 30,384 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Đáp ứng Chương V | 0,025 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng Chương V | 2,92 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 0,723 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,725 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 4,607 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,914 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 3,625 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,523 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,575 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng Chương V | 0,288 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Đáp ứng Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Đáp ứng Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Đáp ứng Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Đáp ứng Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Đáp ứng Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Đáp ứng Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng Chương V | 0,039 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng Chương V | 0,178 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng Chương V | 0,673 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Đáp ứng Chương V | 0,09 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Đáp ứng Chương V | 16 | cái |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 10,245 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 27,413 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 78,461 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 27,424 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 54,836 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 78,461 | m2 |
| 32 | Cửa ra vào bằng khung thép hộp mạ kẽm bịt tôn (gồm cả ô thoáng, sơn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Cửa sổ bằng khung thép hộp mạ kẽm bịt tôn (gồm cả ô thoáng, sơn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Chương V | 4,35 | m2 |
| 35 | Sen hoa cửa sổ bằng Inox hộp 20x20x1 | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng Chương V | 1,68 | m2 |
| 37 | Khoá việt tiệp cửa ra vào nhà trạm | Đáp ứng Chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lưới chắn rác bằng kết cấu thép (đã sơn hoàn thiện) | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Chương V | 2 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Đáp ứng Chương V | 0,009 | 100m |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 14,25 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 43,288 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 64,736 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 13,372 | m2 |
| 45 | Miết mạch tường đá loại lõm | Đáp ứng Chương V | 179,896 | m2 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng Chương V | 6,5 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,512 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Đáp ứng Chương V | 0,012 | 100m |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 1,199 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng Chương V | 0,327 | 100m3 |
| 52 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 0,871 | 100m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 8,011 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng Chương V | 9,346 | m3 |
| 55 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 0,156 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,079 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,024 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Đáp ứng Chương V | 40,056 | m2 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Đáp ứng Chương V | 2,337 | m3 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng Chương V | 1,04 | m2 |
| 62 | Rải Nilon lót móng kênh | Đáp ứng Chương V | 0,407 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 64 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Đáp ứng Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng Chương V | 12,156 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 45,424 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 15,249 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 81,198 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 5,308 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 411,872 | m2 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng Chương V | 0,389 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Đáp ứng Chương V | 1,034 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng Chương V | 1,119 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng Chương V | 0,192 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng Chương V | 0,729 | tấn |
| 76 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | Đáp ứng Chương V | 0,719 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt lưới B40 nắp bể | Đáp ứng Chương V | 96 | m2 |
| 78 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Đáp ứng Chương V | 0,164 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt tấm tôn dày 0,8ly nắp bể chia nước | Đáp ứng Chương V | 0,099 | Tấn |
| 80 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 31,68 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt thang lên xuống bể chứa bằng inox | Đáp ứng Chương V | 0,021 | Tấn |
| 82 | Khóa Việt Tiệp nắp bể | Đáp ứng Chương V | 22 | Cái |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 4,384 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng Chương V | 2,444 | 100m3 |
| 85 | San đất thừa ra vị trí quy định bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 39 | Công |
| 86 | Máy bơm ly tâm LT120-35 (Động cơ, bơm) | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Đáp ứng Chương V | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Đáp ứng Chương V | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Đáp ứng Chương V | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt van hút đồng bộ với máy bơm | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt van xả e d15 trên ống hút | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=150mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125mm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200mm | Đáp ứng Chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Đáp ứng Chương V | 5 | cặp |
| 96 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Đáp ứng Chương V | 1 | cặp |
| 97 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cặp |
| 98 | Gioăng cao su D150 (2 cái/bích) | Đáp ứng Chương V | 10 | Cái |
| 99 | Gioăng cao su D100 (2 cái/bích) | Đáp ứng Chương V | 2 | Cái |
| 100 | Gioăng cao su D200 (2 cái/bích) | Đáp ứng Chương V | 4 | Cái |
| 101 | Bu lông bích ống M16x70(6 cái/bích) | Đáp ứng Chương V | 48 | Cái |
| 102 | Lắp đặt côn thép d=100-200mm | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt van một chiều trên ống xả | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 104 | Bồn Inox 1,5m3 mồi nước máy bơm | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 105 | Giá đặt bồn Inox 1,5m3 mồi nước máy bơm bằng thép hình | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng Chương V | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 109 | Khóa nhựa PVC D40 | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 110 | Chi phí vận chuyển bộ+lắp đặt thiết bị+chạy thử | Đáp ứng Chương V | 2 | Ca |
| 111 | Chi phí ca xe vận chuyển ( Thiết bị+đường ống) | Đáp ứng Chương V | 1 | Ca |
| 112 | Tủ điện bơm LT120-35 (Đồng bộ với máy bơm) | Đáp ứng Chương V | 1 | Bộ |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Đáp ứng Chương V | 60 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Đáp ứng Chương V | 15 | m |
| 115 | Đầu cốt cáp điện 3x22+1x16 (10 cái/1 máy) | Đáp ứng Chương V | 10 | Cái |
| 116 | Xà giữ cáp trên mái nhà van bằng thép góc 50mm | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 117 | Đai xiết giữ dây | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 118 | Má ốp giữ dây | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bóng đèn compact 40W ngoài hiên | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng Chương V | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng Chương V | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Đáp ứng Chương V | 7,92 | 100m |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa HDPEnối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200mm | Đáp ứng Chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200mm | Đáp ứng Chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200mm | Đáp ứng Chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=200mm | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt khớp nối mềm HDPE BE D200 để nối ống HDPE với van | Đáp ứng Chương V | 24 | Cái |
| 131 | Lắp đặt đai khởi thủy ống D200-40 để chia nước | Đáp ứng Chương V | 10 | Cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Đáp ứng Chương V | 8,58 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm | Đáp ứng Chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch d=110mm | Đáp ứng Chương V | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=110mm | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt khớp nối mềm HDPE BE D110 để nối ống HDPE với van | Đáp ứng Chương V | 6 | Cái |
| 137 | Nút bịt cuối ống D110 | Đáp ứng Chương V | 3 | Cái |
| 138 | Lắp đặt đai khởi thủy ống D110-40 để chia nước | Đáp ứng Chương V | 21 | Cái |
| 139 | Đầu nối d40 vào đai khởi thủy | Đáp ứng Chương V | 31 | Cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng Chương V | 0,155 | 100m |
| 141 | Nút bịt cuối ống D40 | Đáp ứng Chương V | 31 | Cái |
| 142 | Ca xe vận chuyển ống HDPE và phụ kiện ống HDPE | Đáp ứng Chương V | 5 | Ca |
| 143 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 129,725 | m3 |
| 144 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 3,289 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng Chương V | 4,264 | 100m3 |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Đáp ứng Chương V | 1,652 | m3 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 1,652 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi