Gói thầu: Hệ thống thủy lợi, giao thông nội đồng vùng sản xuất tập trung của HTX dịch vụ nông lâm nghiệp và môi trường Dân Tiến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516092-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Dân Tiến |
| Tên gói thầu | Hệ thống thủy lợi, giao thông nội đồng vùng sản xuất tập trung của HTX dịch vụ nông lâm nghiệp và môi trường Dân Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 07:23:00 đến ngày 2020-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,907,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mương thủy lợi | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V | 10,6535 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 4,7169 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V | 182,47 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 275,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 6,6999 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, thành mương , đá 2x4, mác 200 | Chương V | 322,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành mương | Chương V | 43,6184 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa làm khe phòng lún | Chương V | 36,3 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện tấm khe phai + thanh giằng miệng mương, trọng lượng <= 50 kg | Chương V | 546 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm khe phai + thanh giằng | Chương V | 0,6966 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm khe phai + thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,86 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm khe phai, thanh giằng | Chương V | 0,8529 | 100m2 |
| B | CÔNG NGANG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM để phá dỡ, vị trí làm cống | Chương V | 21 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 7,13 | m3 |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 4,67 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V | 2,905 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V | 0,552 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,3188 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,3 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,15 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V | 2,4 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố cống bản, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Chương V | 3,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố cống | Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mũ mố d<=10mm | Chương V | 0,2178 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố d<=18mm | Chương V | 0,0112 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,95 | m3 |
| 17 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan loại thép D<=10 mm | Chương V | 0,0574 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan loại thép D<18 mm | Chương V | 0,2873 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum nóng trên tấm bản | Chương V | 18,85 | m2 |
| 21 | Bê tông mối nối, lớp phủ tấm bản, vữa M250 Đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Chương V | 1,15 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xoắn ốc D4 | Chương V | 0,0043 | tấn |
| C | Đường nội đồng | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,9863 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp, đào khuôn làm mới, đất cấp III | Chương V | 12,2655 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,3443 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 16,7265 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 9,3995 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 645,58 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 465,68 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 73,92 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,651 | 100m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3 km, đất cấp III | Chương V | 2,7824 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V | 1,8124 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 15,1446 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 1,6 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V | 242,31 | m3 |
| 5 | Cắt khe co chiều dày mặt đường <= 14cm | Chương V | 3,36 | 100m |
| 6 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 336 | m |
| 7 | Cắt khe giãn, chiều dày mặt đường <= 22cm | Chương V | 0,39 | 100m |
| 8 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 39 | m |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 125 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,84 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu đường kính <= 10 mm | Chương V | 0,3834 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc tiêu | Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 47,81 | m2 |
| F | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,68 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, hố thu, thân cống, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 2,78 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V | 0,95 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố cống | Chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0682 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,0035 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm khe phai trọng lượng <= 50kg | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan + tấm khe phai, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan + tấm khe phai | Chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan loại D<10 mm | Chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 18mm | Chương V | 0,0898 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bi tum nóng trên tấm bản | Chương V | 5,85 | m2 |
| 17 | Bê tông lớp phủ mặt bản, vữa M250 đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Chương V | 0,54 | m3 |
| 18 | Bê tông mối nối, lớp phủ tấm bản, vữa M250 Đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Chương V | 0,07 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xoắn ốc D4 | Chương V | 0,0013 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi