Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200517757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Huyện ủy Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 15:45:00 đến ngày 2020-05-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,217,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trụ sở làm việc 4 tầng | |||
| 1 | Di chuyển tài liệu, đồ đạc về nơi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 281,73 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo thiết kế được duyệt | 38,1 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4752 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 4.228,5977 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền nhà vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 18,5224 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa lót + gạch lát nền | Theo thiết kế được duyệt | 570,0547 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa lót + gạch lát cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 61,5696 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát granito tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 46,3046 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 100,2263 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 1,0023 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,1748 | m3 |
| 16 | Trát tường, xà, dầm, trần vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3.815,3097 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 787,18 | m |
| 18 | Sơn lại con tiện, tay vịn cầu thang gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 45,468 | m2 |
| 19 | Kẻ chỉ soi lõm trang trí tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | công |
| 20 | Ốp gạch 300x600 mm khu vệ sinh, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 423,968 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 147,3416 | m2 |
| 22 | Nilon chống mất nước xi măng nền vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 70,2396 | m2 |
| 23 | Đắp cát nền khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 0,1054 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền khu vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 7,024 | m3 |
| 25 | Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 89,3028 | m2 |
| 26 | Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 43,3646 | m2 |
| 27 | Trát granitô tam cấp vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 43,3646 | m2 |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ tam cấp vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 21,12 | m |
| 29 | Lát nền nhà gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 570,0547 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 61,5696 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 708,9796 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2.846,9501 | m2 |
| 33 | Vệ sinh cửa trước khi sơn | Theo thiết kế được duyệt | 468,96 | m2 |
| 34 | Sơn cửa 3 nước | Theo thiết kế được duyệt | 468,96 | m2 |
| 35 | Mua sẵn cửa sổ chớp gỗ Lim pa nô đặc hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt | 10,83 | m2 |
| 36 | Mua sẵn cửa sổ gỗ Lim pa nô kính dày 5ly hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 37 | Mua sẵn cửa đi gỗ Lim pa nô kính dày 5ly hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt | 5,88 | m2 |
| 38 | Mua sẵn thông phong cửa đi gỗ Lim pa nô kính dày 5ly hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 39 | Mua khuôn cửa kép gỗ Lim 6*25cm hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt | 39 | m |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thiết kế được duyệt | 35 | m cấu kiện |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 245,51 | m2 cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 14,08 | m2 |
| 43 | Mua sẵn và lắp đặt nẹp gió cửa sổ cửa đi gỗ Lim hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt | 744,8 | m |
| 44 | Thay, sửa một số khuy cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 45 | Mua sẵn cửa sổ đẩy kính an toàn 6.38 ly cửa nhựa lõi thép | Theo thiết kế được duyệt | 58,095 | m2 |
| 46 | Mua sẵn vách kính an toàn 6.38 ly, khung nhựa lõi thép | Theo thiết kế được duyệt | 103,38 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 161,475 | m2 cấu kiện |
| 48 | Mua sẵn và lắp đặt rèm vải Cầu vồng ngang | Theo thiết kế được duyệt | 161,475 | m2 |
| 49 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo thiết kế được duyệt | 1.137,1071 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 7,4124 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt | 9,21 | 100m2 |
| 52 | Tháo dỡ mái | Theo thiết kế được duyệt | 187,8336 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ xà gồ mái vận chuyển ra ngoài công trình | Theo thiết kế được duyệt | 6 | công |
| 54 | Trát tường ngoài dày1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 190,144 | m2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,9604 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,9604 | tấn |
| 57 | Bu lông + ốc vít liên kết xà gồ với giằng tường | Theo thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 58 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,8196 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 38,04 | m |
| 60 | Kê chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 1.455,7104 | cái |
| 61 | Đục 2 lỗ ống thoát nước mái D110 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,8545 | 100m |
| 63 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 64 | Đai giữ ống | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 65 | Cút nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 66 | Ống thoát nước tràn mái D27 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| B | Hạng mục: Điện, nước, chống sét, PCCC nhà 4 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn tuyp led 2 bóng 2*18W | Theo thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 18W, đèn ốp trần | Theo thiết kế được duyệt | 55 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 801 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 756 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35+1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kim loại 400*550*150, độ cao của tủ điện < 2m | Theo thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A, tổng toàn nhà | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A, tổng tầng | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp âm tường dùng cho các mặt | Theo thiết kế được duyệt | 107 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt internet | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 23 | Mua sẵn và lắp đặt tủ điện phòng 2-4 modul | Theo thiết kế được duyệt | 13 | tủ |
| 24 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Cầu dao đảo chiều 2 pha | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 12 | máy |
| 27 | Vải bọc bảo vệ | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cuộn |
| 28 | Ống bảo ôn điều hòa | Theo thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 29 | Ống đồng dẫn điều hòa | Theo thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng | Theo thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 31 | Đồng hồ công tơ điện | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 38 | Xi phông thoát nước LAVABO | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 39 | Xi phông thoát nước Tiểu treo | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lít | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Máy bơm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Van phao tự động | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK ống d=50mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK ống d=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,07 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, Cút chịu nhiệt PPR đường kính D50 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút chịu nhiệt PPR đường kính D20 | Theo thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR đường kính D20 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thu chịu nhiệt PPR đường kính D50-20 đường kính côn, cút 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông chịu nhiệt PPR đường kính D50 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông chịu nhiệt PPR đường kính D20 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 54 | Van khóa chịu nhiệt D20 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 55 | Cút ren trong D20 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 56 | Tê ren ngoài D20 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 60 | Cút góc D110 | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 61 | Cút góc D90 | Theo thiết kế được duyệt | 81 | cái |
| 62 | Cút góc D34 | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 63 | Tê nhựa D90 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 64 | Tê nhựa D34 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 65 | Tê thu D110-90 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 66 | Tê thu D90-34 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 67 | Măng sông D110 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 68 | Măng sông D90 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 69 | Măng sông D34 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 70 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Chân sứ kim thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Kéo rải dây chống sét D12mm | Theo thiết kế được duyệt | 90,9 | m |
| 74 | Sơn chống gỉ đường dây chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 75 | Đo điện trở | Theo thiết kế được duyệt | 2 | điểm |
| 76 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 77 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 78 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x550x180 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 80 | Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m + giá để vòi | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cuộn |
| 81 | Lắp đặt lăng phun D50 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| C | Hạng mục: Sân bê tông, rãnh thoát nước, bó vỉa | |||
| 1 | Đầm tạo nền phẳng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 2 | Nilong chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 89 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 8,9 | m3 |
| 4 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 89 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rãnh nước, tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 7,1424 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 1,116 | m3 |
| 8 | Láng nền dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5048 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,68 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,0528 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,0383 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6552 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 2,3808 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 0,0476 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng, rãnh nước, tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 0,896 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2987 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,224 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4235 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,27 | m2 |
| D | Hạng mục: Mua dây điện 3 pha nối từ máy phát điện đến 2 dãy nhà 4 tầng | |||
| 1 | Cắt đường bê tông để luồn ống bảo vệ đường dây 3 pha | Theo thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 2 | Mua ống nhựa xoắn bảo vệ đường dây điện 3 pha | Theo thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35+1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt ống và đổ bê tông lấp đường cắt | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| E | Hạng mục: Phá dỡ nhà vệ sinh, phòng kho, nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 5,275 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo thiết kế được duyệt | 24,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống vì kèo, xà gồ mái tôn, mái fibrô ximăng | Theo thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0846 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo thiết kế được duyệt | 5,358 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 15,4118 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 57,7546 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 3,9503 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu lên phương tiện vận chuyển | Theo thiết kế được duyệt | 84,9402 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 0,8494 | 100m3 |
| 11 | Bơm hút, Phá dỡ bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| F | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng nhà xe | Theo thiết kế được duyệt | 4,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 1,4933 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo thiết kế được duyệt | 0,0299 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,896 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 7 | Mua sẵn cột thép ống thép mạ kẽm D76 | Theo thiết kế được duyệt | 258,41 | kg |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,2584 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 0,7753 | tấn |
| 10 | Bản mã KT 15*15*3mm liên kết cột với vì kèo | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,536 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,7753 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,536 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 35,2372 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,2604 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão vỏ nhựa lõi thép | Theo thiết kế được duyệt | 882,245 | cái |
| 17 | Mua sẵn và lắp dựng tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước 0,45mm khổ 600 | Theo thiết kế được duyệt | 57,9 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,791 | 100m |
| 19 | Phễu thu nước mái | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút (90 độ) D60 | Theo thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt T (ba chạc 90 độ) D60 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Đầm, tạo phẳng mặt bằng nền nhà xe | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 23 | Nilông chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 118,7177 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 11,8718 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 118,7177 | m2 |
| G | Hạng mục: Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy phát điện 3 pha 30Kva, máy dầu | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bộ bàn ghế làm việc + bộ bàn ghế tiếp khách | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Tủ lưu tài liệu hồ sơ bằng gỗ kính | Theo thiết kế được duyệt | 5 | tủ |
| 4 | Điều hòa 9000 BTU 1 chiều treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi