Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200518806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 18:30:00 đến ngày 2020-05-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,966,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,490,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu bốn trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,13 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6117 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,013 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,132 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9119 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0009 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6673 | 100m3 |
| 11 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342,13 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1954 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,95 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2795 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2795 | 100m3 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,564 | 10m |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,196 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3676 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5129 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0067 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0067 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | m3 |
| 23 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,56 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,484 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5888 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,24 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1376 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9432 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1196 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5846 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8707 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3492 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 38 | Cống D400 (đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 39 | Đế cống D400 (đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 41 | Máy đóng mở, trục vít, tay quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | tấn |
| 43 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 45 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,229 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7206 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9693 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9693 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0536 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | 100m |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,12 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,76 | m3 |
| 55 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m3 |
| 56 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 57 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6448 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4227 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,72 | m2 |
| 65 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | 100m |
| 66 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924 | m2 |
| 67 | Bao tải đựng đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.700 | bao |
| 68 | Nhổ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | 100m |
| 69 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,94 | kg |
| 70 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | ca |
| 71 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 72 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,242 | m3 |
| 76 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,84 | m2 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,484 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,64 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m2 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0402 | m3 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8136 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3013 | 100m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6434 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5076 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1175 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,5764 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2472 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,8236 | m2 |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 97 | Cột thép D100 ( bao gồm gia công và công lắp đặt...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 98 | Dây xích sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 99 | Sơn sắt dẹt 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m2 |
| 100 | Sơn phản quang 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m2 |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8532 | m3 |
| 102 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5268 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3288 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m3 |
| 108 | Cống hộp BxH =1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 100m |
| 111 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,084 | m3 |
| 112 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8753 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | m3 |
| 114 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6932 | m2 |
| 115 | Máy đóng mở, trục vít, tay quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3299 | tấn |
| 117 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3299 | tấn |
| 118 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 119 | Bu lông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,528 | m3 |
| 121 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8275 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9248 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m3 |
| 127 | Cống hộp BxH =2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,968 | 100m |
| 130 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6486 | m3 |
| 131 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7328 | m3 |
| 132 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3328 | m2 |
| 133 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,534 | m3 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,534 | m3 |
| 135 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,534 | m3 |
| 136 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,92 | m3 |
| 137 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,92 | m3 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,92 | m3 |
| 139 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,46 | m3 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,46 | m3 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,46 | m3 |
| 142 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,003 | tấn |
| 143 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,003 | tấn |
| 144 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,003 | tấn |
| 145 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,923 | 1000v |
| 146 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,923 | 1000v |
| 147 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,923 | 1000v |
| 148 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1015 | tấn |
| 149 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1015 | tấn |
| 150 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1015 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi