Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200516671-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200463842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 để thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-09 15:15:00 đến ngày 2020-05-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,076,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 161,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đoạn Km12+500 - Km16+847,2
B Nền đường
1 Đào (nền đường, mương, rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.749,1 1m3
2 Đắp nền đường đạt độ chặt K0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,92 1m3
3 Đắp taluy độ chặt K0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,05 1m3
4 Vận chuyển xà bần đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.976,91 1m3
C Mặt đường rạn nứt chân chim
1 Cào bóc BTN cũ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.119,3 1m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.119,3 1m2
3 Sản xuất, Vận chuyển bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,227 1 Tấn
4 Rải thảm BTN C19, chiều dày lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.119,3 1m2
D Vá ổ gà (trồi lún nhẹ)
1 Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.468,15 1m
2 Đào lớp kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 961,77 1m3
3 Làm móng lớp trên CPDD loại I Dmax=25mm lu lèn K≥98, dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,72 1m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.127,78 1m2
5 Sản xuất, Vận chuyển bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,037 1 Tấn
6 Rải thảm BTN C19, chiều dày lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.127,78 1m2
E Mặt đường sình lún
1 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,89 1m3
2 Làm móng dưới CPDD loại I Dmax =37,5mm, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,07 1m3
3 Làm móng trên CPDD loại I Dmax =25mm, dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,29 1m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.278,18 1m2
5 Sản xuất, Vận chuyển Bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,433 1 Tấn
6 Rải thảm BTN C19, chiều dày lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.278,18 1m2
F Mặt đường tăng cường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.970,49 1m2
2 Bù vênh mặt đường bằng BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,81 1m3
3 Sản xuất, Vận chuyển bê tông nhựa (bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,387 1 Tấn
4 Sản xuât, vận chuyển bê tông nhựa (thảm tăng cường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.871,301 1 Tấn
5 Rải thảm BTN C12.5, chiều dày lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.690,61 1m2
6 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa (vuốt nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 1 Tấn
7 Rải thảm BTN C12.5, chiều dày lèn ép 2.5cm (vuốt nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,88 1m2
G Hoàn trả đường giao (Km16+041,36)
1 Cắt mặt đường BTXM dày TB 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1m
2 Đào bỏ mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 1m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 1m3
4 Đào bỏ cống bản dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 1m3
5 Làm móng lớp dưới CPDD Dmax37.5mm, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75 1m3
6 Làm móng lớp trên CPDD Dmax25mm, dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 1m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,07 1m2
8 Sản xuât, vận chuyển bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,158 1 Tấn
9 Rải thảm BTN C19, chiều dày lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,07 1m2
H An toàn giao thông
I 1. Sơn đường
1 Sơn vạch tim đường màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,44 1m2
2 Sơn vạch đi bộ, vạch chỉ dẫn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8 1m2
J 2. Cọc tiêu
1 Đào bỏ móng cọc tiêu hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 1m3
2 Đào đất móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 1m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 1m3
4 Cốt thép cọc tiêu D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 1 Tấn
5 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,86 1m2
6 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 1m3
7 Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 1m3
8 Sơn cọc tiêu 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,21 1m2
9 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 1m2
10 Khoan tạo lỗ bắt thép tấm vào đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 608 lỗ
11 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 bộ
K 3. Đinh phản quang và tiêu dẫn hướng
1 Khoan lỗ KT (2.8x7.5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Lỗ
2 Đinh phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
3 Tiêu phản quang dạng mũi tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
4 Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 1m3
5 Đào đất làm đế móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 1m3
6 Vận chuyển xà bần đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 1m3
L Mương xây hở KT(50xH)cm
1 Nạo vét cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 1m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 1m3
3 Đào đất chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1m3
4 Đệm móng đá 4x6 có chèn cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,54 1m3
5 Bê tông móng đá 2x4 M150 đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,65 1m3
6 Đá hộc xây thành mương VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,62 1m3
7 Ván khuôn gối đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,01 1m2
8 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,22 1m3
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,53 1m2
10 Gia công cốt thép tấm đan CT3 D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 1 Tấn
11 Gia công cốt thép tấm đan CT5 D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 1 Tấn
12 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 1m3
13 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 Tấm
14 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,18 1m2
M Mương xây đậy đan chịu lực
1 Đệm móng đá 4x6 có chèn cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 1m3
2 Bê tông móng đá 2x4 M150 đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 1m3
3 Đá hộc xây thành mương VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,86 1m3
4 Ván khuôn gối đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,84 1m2
5 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 1m3
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,22 1m2
7 Gia công cốt thép tấm đan CT3 D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 1 Tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan CT5 D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 1 Tấn
9 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 1m3
10 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 Tấm
11 Chèn VXM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 1m2
N Hố tiêu năng KT(110x130)cm
1 Đào đất hố tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,46 1m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,46 1m3
3 Đệm móng đá 4x6 có chèn cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 1m3
4 Ván khuôn đáy hố tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,79 1m2
5 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,71 1m3
6 Đá hộc xây VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,84 1m3
7 Ván khuôn gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,47 1m2
8 Bê tông gối đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 1m3
O Rãnh gia cố hình thang bằng tấm lát
1 Đệm VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 862,64 1m2
2 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,96 1m3
3 Ván khuôn tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.227,73 1m2
4 Bê tông tấm lát đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,91 1m3
5 Đệm VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.459,44 1m2
6 Lắp đặt tấm lát đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.060 cái
7 VXM chèn khe dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,5 1m2
8 Đào đất chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 1m3
9 Bê tông chân khay đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 1m3
10 Gia công cốt thép tấm đan CT3 D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,313 1 Tấn
11 Gia công cốt thép tấm đan CT5 D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,984 1 Tấn
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,4 1m2
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,16 1m3
14 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 587 Tấm
P Cải tạo cống cũ
Q 1. Cống ngang H75 tại: Km13+818,97, Km14+964,88, Km16+049,31
1 Đập bỏ khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 1m3
2 Đệm móng đá 4x6 có chèn cát 0,36 1m3
3 Đá hộc xây hố tiêu năng VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 1m3
4 Vận chuyển xà bần đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 1m3
R Đoạn Km16+847,2 - Km17+500
S Nền đường
1 Đắp nền đường đạt độ chặt K0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,91 1m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,22 1m3
T Mặt đường rạn nứt chân chim
1 Cào bóc BTN cũ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,78 1m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,78 1m2
3 Sản xuất, Vận chuyển bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,336 1 Tấn
4 Rải thảm BTN C19, chiều dày lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,78 1m2
U Vá ổ gà (trồi lún nhẹ)
1 Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,6 1m
2 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,49 1m3
3 Làm lớp móng CPDD loại I Dmax=25mm lu lèn K≥98, dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 1m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,17 1m2
5 Sản xuất, Vận chuyển bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,451 1 Tấn
6 Rải thảm BTN C19, chiều dày lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,17 1m2
V Mặt đường sình lún
1 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,86 1m3
2 Làm móng dưới CPDD loại I Dmax =37,5mm, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,79 1m3
3 Làm móng trên CPDD loại I Dmax =25mm, dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,14 1m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 665,5 1m2
5 Sản xuất, Vận chuyển Bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,606 1 Tấn
6 Rải thảm BTN C19, chiều dày lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 665,5 1m2
W Mặt đường tăng cường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.523,27 1m2
2 Bù vênh mặt đường bằng BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,91 1m3
3 Sản xuất, Vận chuyển bê tông nhựa (bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,565 1 Tấn
4 Sản xuât, vận chuyển bê tông nhựa (thảm tăng cường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,353 1 Tấn
5 Rải thảm BTN C12.5, chiều dày lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.517,77 1m2
6 Sản xuât, vận chuyển bê tông nhựa (vuốt nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 1 Tấn
7 Rải thảm BTN C12.5, chiều dày lèn ép 2.5cm (vuốt nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 1m2
X An toàn giao thông
Y 1. Sơn đường
1 Sơn vạch tim đường màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 1m2
Z 2. Cọc tiêu
1 Đào bỏ móng cọc tiêu hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 1m3
2 Đào đất móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 1m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 1m3
4 Cốt thép cọc tiêu D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 1 Tấn
5 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 1m2
6 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 1m3
7 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 1m3
8 Sơn cọc tiêu 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 1m2
9 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 1m2
10 Khoan tạo lỗ bắt thép tấm vào đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 lỗ
11 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
AA Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
1 Cung cấp Barie rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp dựng Barie rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
3 biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Ống nhựa PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 1m
7 Dây nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 749 1m
8 Sơn trắng đỏ 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,08 1m2
9 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 1m3
10 Lắp đặt cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.680 cái
11 Nhân công điều kiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 công
12 Đèn chớp đỏ cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bóng
13 Cờ điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AB Chi phí dự phòng
1 Giá trị dự phòng được duyệt (chỉ được sử dụng khi chủ đầu tư chấp thuận, sẽ không thanh toán khi không sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 306.650.000 VNĐ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->