Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 để thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 15:15:00 đến ngày 2020-05-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,076,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 161,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn Km12+500 - Km16+847,2 | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào (nền đường, mương, rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.749,1 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền đường đạt độ chặt K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,92 | 1m3 |
| 3 | Đắp taluy độ chặt K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,05 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.976,91 | 1m3 |
| C | Mặt đường rạn nứt chân chim | |||
| 1 | Cào bóc BTN cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.119,3 | 1m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.119,3 | 1m2 |
| 3 | Sản xuất, Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,227 | 1 Tấn |
| 4 | Rải thảm BTN C19, chiều dày lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.119,3 | 1m2 |
| D | Vá ổ gà (trồi lún nhẹ) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468,15 | 1m |
| 2 | Đào lớp kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,77 | 1m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên CPDD loại I Dmax=25mm lu lèn K≥98, dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,72 | 1m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.127,78 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất, Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,037 | 1 Tấn |
| 6 | Rải thảm BTN C19, chiều dày lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.127,78 | 1m2 |
| E | Mặt đường sình lún | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,89 | 1m3 |
| 2 | Làm móng dưới CPDD loại I Dmax =37,5mm, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,07 | 1m3 |
| 3 | Làm móng trên CPDD loại I Dmax =25mm, dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,29 | 1m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.278,18 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất, Vận chuyển Bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,433 | 1 Tấn |
| 6 | Rải thảm BTN C19, chiều dày lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.278,18 | 1m2 |
| F | Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.970,49 | 1m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,81 | 1m3 |
| 3 | Sản xuất, Vận chuyển bê tông nhựa (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,387 | 1 Tấn |
| 4 | Sản xuât, vận chuyển bê tông nhựa (thảm tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.871,301 | 1 Tấn |
| 5 | Rải thảm BTN C12.5, chiều dày lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.690,61 | 1m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa (vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | 1 Tấn |
| 7 | Rải thảm BTN C12.5, chiều dày lèn ép 2.5cm (vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,88 | 1m2 |
| G | Hoàn trả đường giao (Km16+041,36) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | 1m3 |
| 4 | Đào bỏ cống bản dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | 1m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới CPDD Dmax37.5mm, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | 1m3 |
| 6 | Làm móng lớp trên CPDD Dmax25mm, dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 1m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,07 | 1m2 |
| 8 | Sản xuât, vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,158 | 1 Tấn |
| 9 | Rải thảm BTN C19, chiều dày lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,07 | 1m2 |
| H | An toàn giao thông | |||
| I | 1. Sơn đường | |||
| 1 | Sơn vạch tim đường màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,44 | 1m2 |
| 2 | Sơn vạch đi bộ, vạch chỉ dẫn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | 1m2 |
| J | 2. Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào bỏ móng cọc tiêu hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 1m3 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 1 Tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,86 | 1m2 |
| 6 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 1m3 |
| 8 | Sơn cọc tiêu 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,21 | 1m2 |
| 9 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 1m2 |
| 10 | Khoan tạo lỗ bắt thép tấm vào đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | lỗ |
| 11 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | bộ |
| K | 3. Đinh phản quang và tiêu dẫn hướng | |||
| 1 | Khoan lỗ KT (2.8x7.5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Lỗ |
| 2 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 3 | Tiêu phản quang dạng mũi tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 4 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 1m3 |
| 5 | Đào đất làm đế móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 1m3 |
| L | Mương xây hở KT(50xH)cm | |||
| 1 | Nạo vét cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 1m3 |
| 3 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 có chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,54 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4 M150 đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,65 | 1m3 |
| 6 | Đá hộc xây thành mương VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,62 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn gối đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,01 | 1m2 |
| 8 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,22 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,53 | 1m2 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan CT3 D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 1 Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan CT5 D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 1 Tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 1m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | Tấm |
| 14 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,18 | 1m2 |
| M | Mương xây đậy đan chịu lực | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 có chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M150 đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | 1m3 |
| 3 | Đá hộc xây thành mương VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gối đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,84 | 1m2 |
| 5 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,22 | 1m2 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan CT3 D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | 1 Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan CT5 D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 1 Tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | 1m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Tấm |
| 11 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | 1m2 |
| N | Hố tiêu năng KT(110x130)cm | |||
| 1 | Đào đất hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,46 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,46 | 1m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 có chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,79 | 1m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,71 | 1m3 |
| 6 | Đá hộc xây VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,84 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,47 | 1m2 |
| 8 | Bê tông gối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 1m3 |
| O | Rãnh gia cố hình thang bằng tấm lát | |||
| 1 | Đệm VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,64 | 1m2 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,96 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.227,73 | 1m2 |
| 4 | Bê tông tấm lát đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,91 | 1m3 |
| 5 | Đệm VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.459,44 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.060 | cái |
| 7 | VXM chèn khe dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,5 | 1m2 |
| 8 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | 1m3 |
| 9 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | 1m3 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan CT3 D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | 1 Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan CT5 D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,984 | 1 Tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,4 | 1m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | 1m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587 | Tấm |
| P | Cải tạo cống cũ | |||
| Q | 1. Cống ngang H75 tại: Km13+818,97, Km14+964,88, Km16+049,31 | |||
| 1 | Đập bỏ khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 1m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 có chèn cát | 0,36 | 1m3 | |
| 3 | Đá hộc xây hố tiêu năng VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 1m3 |
| R | Đoạn Km16+847,2 - Km17+500 | |||
| S | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đạt độ chặt K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,91 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,22 | 1m3 |
| T | Mặt đường rạn nứt chân chim | |||
| 1 | Cào bóc BTN cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,78 | 1m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,78 | 1m2 |
| 3 | Sản xuất, Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,336 | 1 Tấn |
| 4 | Rải thảm BTN C19, chiều dày lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,78 | 1m2 |
| U | Vá ổ gà (trồi lún nhẹ) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | 1m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,49 | 1m3 |
| 3 | Làm lớp móng CPDD loại I Dmax=25mm lu lèn K≥98, dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | 1m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,17 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất, Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,451 | 1 Tấn |
| 6 | Rải thảm BTN C19, chiều dày lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,17 | 1m2 |
| V | Mặt đường sình lún | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,86 | 1m3 |
| 2 | Làm móng dưới CPDD loại I Dmax =37,5mm, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,79 | 1m3 |
| 3 | Làm móng trên CPDD loại I Dmax =25mm, dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,14 | 1m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,5 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất, Vận chuyển Bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,606 | 1 Tấn |
| 6 | Rải thảm BTN C19, chiều dày lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,5 | 1m2 |
| W | Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.523,27 | 1m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | 1m3 |
| 3 | Sản xuất, Vận chuyển bê tông nhựa (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,565 | 1 Tấn |
| 4 | Sản xuât, vận chuyển bê tông nhựa (thảm tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,353 | 1 Tấn |
| 5 | Rải thảm BTN C12.5, chiều dày lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.517,77 | 1m2 |
| 6 | Sản xuât, vận chuyển bê tông nhựa (vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 1 Tấn |
| 7 | Rải thảm BTN C12.5, chiều dày lèn ép 2.5cm (vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 1m2 |
| X | An toàn giao thông | |||
| Y | 1. Sơn đường | |||
| 1 | Sơn vạch tim đường màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1m2 |
| Z | 2. Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào bỏ móng cọc tiêu hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 1m3 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 1 Tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | 1m2 |
| 6 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1m3 |
| 8 | Sơn cọc tiêu 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | 1m2 |
| 9 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1m2 |
| 10 | Khoan tạo lỗ bắt thép tấm vào đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | lỗ |
| 11 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| AA | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Cung cấp Barie rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp dựng Barie rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | 1m |
| 7 | Dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749 | 1m |
| 8 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | 1m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 1m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | cái |
| 11 | Nhân công điều kiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | công |
| 12 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bóng |
| 13 | Cờ điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AB | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Giá trị dự phòng được duyệt (chỉ được sử dụng khi chủ đầu tư chấp thuận, sẽ không thanh toán khi không sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306.650.000 | VNĐ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi