Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200513869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRÀ NAM |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200509890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình 30a, ngân sách huyện, nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 18:09:00 đến ngày 2020-05-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Nền đường | |||
| B | */ Nền đào | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.409,867 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.409,867 | m³ |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.707,919 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.707,919 | m³ |
| 5 | Phá đá nền đường đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,581 | m³ |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,581 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,581 | m³ |
| C | */ Đào nền chữ L | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.198,1 | m³ |
| 2 | Đào nền đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.015,38 | m³ |
| 3 | Phá đá nền đường đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352,388 | m³ |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,768 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,768 | m³ |
| D | */ Đào rãnh dọc, đắp nền K95 | |||
| 1 | Đào rãnh dọc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,645 | m³ |
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,53 | m³ |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.767,301 | m³ |
| 4 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,136 | m³ |
| 5 | Phá đá rãnh dọc đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,714 | m³ |
| 6 | Lu nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.431,72 | m² |
| E | CỐNG TRÒN | |||
| F | */ Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,195 | m² |
| 3 | Cốt thép ống cống D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống cống D=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | ống |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống D=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | ống |
| 7 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm,D=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | mối nối |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,342 | m³ |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,733 | m² |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,539 | m³ |
| G | */ Thượng lưu, hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu, tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,472 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thân hố thu, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,065 | m² |
| 3 | Bê tông móng Hố thu, tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,407 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,824 | m² |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,663 | m³ |
| H | */ Gia cố hạ lưu cống | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | rọ |
| I | */ Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,592 | m³ |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,251 | m³ |
| 3 | Phá đá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,274 | m³ |
| 4 | Đắp đất hố móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,835 | m³ |
| J | MƯƠNG CHỊU LỰC | |||
| K | */ Thân cống | |||
| 1 | Bê tông đan mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m³ |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m² |
| 3 | Cốt thép đan mương, D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 6 | Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | m³ |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,372 | m² |
| 8 | Cốt thép xà mũ, D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Bê tông thân mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,174 | m³ |
| 12 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,294 | m² |
| 13 | Bê tông móng mương đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,054 | m³ |
| 14 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,442 | m² |
| 15 | Đá dăm đệm móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m³ |
| 16 | Đá dăm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m³ |
| 17 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m³ |
| 18 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi