Gói thầu: Gói thầu số 10: Hạng mục đường dây và trạm biến áp (Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Hạng mục đường dây và trạm biến áp (Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn khác của thành phố (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-10 11:17:00 đến ngày 2020-05-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,216,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột xây mới RE MT-3: Đào móng, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1555 | 100m3 |
| 2 | Cột xây mới RE MT-3: Đào rãnh, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0416 | m3 |
| 3 | Cột xây mới RE MT-3: Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,184 | 100m3 |
| 4 | Cột xây mới RE MT-3: Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,252 | m3 |
| 5 | Cột xây mới RE MT-3: Ván khuôn, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0611 | 100m2 |
| 6 | Cột xây mới RE MT-3: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0106 | tấn |
| 7 | Cột xây mới RE MT-3: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0032 | tấn |
| 8 | Cột xây mới RE MT-3: Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,337 | m3 |
| 9 | Cột xây mới RE MT-3: Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,076 | m3 |
| 10 | Hào cáp: Đào kênh mương, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,014 | 100m3 |
| 11 | Hào cáp: Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,003 | 100m3 |
| 12 | Hào cáp: Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0525 | m3 |
| 13 | Hào cáp: Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,85 | 100m |
| 14 | Hào cáp: Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 15 | Hào cáp: Gạch chỉ KT 210x100x60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.850 | viên |
| 16 | Hố ga: Tháo dỡ gạch vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,25 | m2 |
| 17 | Hố ga: Đào móng, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 18 | Hố ga: Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,52 | m3 |
| 19 | Hố ga: Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 20 | Hố ga: Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8698 | m3 |
| 21 | Hố ga: Xây hố van, hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,19 | m3 |
| 22 | Hố ga: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 23 | Hố ga: Bê tông mũ mố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2292 | m3 |
| 24 | Hố ga: Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0894 | tấn |
| 25 | Hố ga: Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2592 | m3 |
| 26 | Hố ga: Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0254 | tấn |
| 27 | Hố ga: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 28 | Hố ga: Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Hố ga: Ống PVC D75 có lưới chắn rắc. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | m |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đường dây trung thế: Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp 22KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70MM2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,052 | 100m |
| 2 | Đường dây trung thế: Đầu cáp trung thế ngoài trời 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đường dây trung thế: Lắp đặt Đầu cáp trung thế ngoài trời 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | đầu cáp |
| 4 | Đường dây trung thế: Đầu cáp T-blug 3M-70 trong trạm kios | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đường dây trung thế: Lắp đặt Đầu cáp T-blug 3M-70 trong trạm kios | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | đầu cáp |
| 6 | Đường dây trung thế: Hộp nối cáp ngầm ngoài trời HN-70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cột điểm đấu RE: Dây trung thế AS/XLPE/PVC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | m |
| 8 | Cột điểm đấu RE: Lắp đặt Dây trung thế AS/XLPE/PVC (12/20)24KV- 1x70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 1 km dây |
| 9 | Cột điểm đấu RE: Ghíp bấm thủng BT-70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Cột điểm đấu RE: Ghíp nhôm 3 bulong CC-70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 11 | Cột điểm đấu RE: Tháo hạ rải căng lại dây AC50 (khoảng cột từ vị trí cột hiện có đến cột trồng mới) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,138 | 1km dây |
| 12 | Cột điểm đấu RE: Thu hồi dây AC50 (thu hồi đoạn dây hiện có từ cột lắp RE đến cột TBA Đại Xuyên) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 1km dây |
| 13 | Cột xây mới RE: Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 10kN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 14 | Cột xây mới RE: Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 15 | Cột xây mới RE: Mua Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 609,181 | kg |
| 16 | Cột xây mới RE: Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cột xây mới RE: Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 18 | Cột xây mới RE: Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 19 | Cột xây mới RE: Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 bộ |
| 20 | Cột xây mới RE: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 21 | Cột xây mới RE: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1688 | 100kg |
| 22 | Cột xây mới RE: Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1135 | 100kg |
| 23 | Cột xây mới RE: Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo recloser) tổng tiết diện <=120mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 m |
| 24 | Cột xây mới RE: Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn từ biến áp đến tủ điều khiển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 25 | Cột xây mới RE: Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn từ biến áp đến tủ điều khiển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Cột xây mới RE: Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất CSV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 27 | Cột xây mới RE: Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất CSV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 1km/1 dây |
| 28 | Cột xây mới RE: Dây bọc AC70/19-XLPE2.5/HDPE đấu nối trong trạm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 29 | Cột xây mới RE: Lắp đặt Dây bọc AC70/19-XLPE2.5/HDPE đấu nối trong trạm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | 1 m |
| 30 | Cột xây mới RE: Đầu cốt đồng M-6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Cột xây mới RE: Đầu cốt M35 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 32 | Cột xây mới RE: Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 33 | Cột xây mới RE: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Cột xây mới RE: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | 10 đầu cốt |
| 35 | Cột xây mới RE: Cách điện RE24 + cả ty | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | quả |
| 36 | Cột xây mới RE: Lắp đặt Cách điện RE24 + cả ty | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 10 sứ |
| 37 | Cột xây mới RE: Cách điện chuỗi néo Polymer CN-24 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | chuỗi |
| 38 | Cột xây mới RE: Lắp đặt Cách điện chuỗi néo Polymer CN-24 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 39 | Cột xây mới RE: Ghíp bấm thủng BT-70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 40 | Cột xây mới RE: Ghíp nhôm 3 bulong CC-70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 41 | Cột xây mới RE: Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn cáp điều khiển: OD-27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 42 | Cột xây mới RE: Đai thép không gỉ (cả khóa đai) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Cột xây mới RE: Khóa, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Cột xây mới RE: Biển báo an toàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Cột xây mới RE: Biển báo tên trạm cắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Cột xây mới RE: Lắp biển báo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 47 | Rãnh cáp trung thế: Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,5 | m3 |
| 48 | Rãnh cáp trung thế: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,5 | m3 |
| 49 | Rãnh cáp trung thế: Băng cáp rộng 0,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 685 | m |
| 50 | Rãnh cáp trung thế: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,425 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cột xây mới RE: Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha chém ngang: DN-24KV-630A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Cột xây mới RE: Lắp đặt chống sét van 24KV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 3 pha |
| 3 | Cột xây mới RE: Lắp đặt máy Recloser 24-630A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Cột xây mới RE: Lắp đặt các loại tủ của hệ thống điều khiển tích hợp, tủ Scada | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Cột xây mới RE: Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1pha -24KV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thiết bị: Thí nghiệm cầu dao cách ly 3 pha chém ngang: DN-24KV-630A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1bộ (3pha) |
| 2 | Thiết bị: Thí nghiệm chống sét van: ZNO-24Kv | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ (1pha) |
| 3 | Thiết bị: Thí nghiệm máy biến điện áp 1pha -24KV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thiết bị: Thí nghiệm máy Recloser 24-630A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1bộ (3pha) |
| 5 | Thiết bị: Thí nghiệm Bộ kết nối SCANDA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Vật liệu: Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 vị trí |
| 7 | Vật liệu: Thí nghiệm cách điện đứng: RE-24 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | Phần tử |
| 8 | Vật liệu: Thí nghiệm cách điện chuỗi néo Polymer: CN-24 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Bát |
| 9 | Vật liệu: Thí nghiệm cáp trung thế 3x70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 10 | Vật liệu: Thí nghiệm cáp nhôm trung thế 1x70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 11 | Vật liệu: Thí nghiệm cáp hạ thế 2x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 12 | Vật liệu: Thí nghiệm cáp hạ thế 1x35 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột: Đào móng, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0477 | 100m3 |
| 2 | Móng cột: Bê tông, mác 100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,306 | m3 |
| 3 | Móng cột: Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2711 | 100m2 |
| 4 | Móng cột: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0229 | tấn |
| 5 | Móng cột: Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1042 | tấn |
| 6 | Móng cột: Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1383 | m3 |
| 7 | Móng cột: Bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Móng cột: Ốp gạch thẻ 60x240 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m2 |
| 9 | Hệ thống tiếp địa: Đào móng, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m3 |
| 10 | Hệ thống tiếp địa: Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp 22KV - CU/XLPE/PVC 1x50mm2 (cáp trung thế từ tủ trung thế sang MBA) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp CU/XLPE/PVC 1x240mm2 (cáp từ MBA đến tủ hạ thế) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Biển báo an toàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển báo TBA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp biển báo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 6 | Vật tư phụ lắp đặt TBA (khóa, sơ đồ 1 sợi..) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trạm |
| 7 | Hệ thống tiếp địa: Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 10 cọc |
| 8 | Hệ thống tiếp địa: Lắp tiếp địa tủ điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2913 | 100kg |
| 9 | Hệ thống tiếp địa: Dây nối đất đường trục 40x4, thép dẹt mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,2 | Kg |
| 10 | Hệ thống tiếp địa: Dây nối đất nhánh 25x4, thép dẹt mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,925 | Kg |
| 11 | Hệ thống tiếp địa: Cọc L60x60x6x2,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,04 | Kg |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến dòng điện 1000/5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1000/5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lường cho điện lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 3 ngăn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 630kVA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng (TD-HT) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt khối Trụ đỡ máy biến áp tích hợp tủ trung thế và tủ tổng hạ thế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, 3pha, (22)/0,4 kV, 630kVA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kV, Biến dòng 1000A/5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (kV) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Tủ điện Khoang hạ thế: Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Tủ điện Khoang hạ thế: Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ <500 (A) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | Tủ điện Khoang hạ thế: Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 cái |
| 8 | Tủ điện Khoang hạ thế: Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 100 (A) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cái |
| 9 | Tủ điện Khoang hạ thế: Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kV, Biến dòng 1000A/5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cái |
| 10 | Tủ điện Khoang hạ thế: Thí nghiệm chống sét van đến U<= 15kV, điện áp <=1 (kV) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 11 | Tủ điện Khoang tụ bù 250kVAR: Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 cái |
| 12 | Tủ điện Khoang tụ bù 250kVAR: Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 100 (A) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 cái |
| 13 | Tủ điện Cáp: Thí nghiệm cáp trung thế 1x50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 14 | Tủ điện Cáp: Thí nghiệm cáp hạ thế 1x240 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 1sợi, 1ruột |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4752 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8 | 100m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp điện: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,87 | 100m |
| 2 | Cáp điện: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,27 | 100m |
| 3 | Cáp điện: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Cáp điện: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,45 | 100m |
| 5 | Cáp điện: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,66 | 100m |
| 6 | Cáp điện: Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,07 | 100m |
| 7 | Rãnh cáp: Cát hạt trung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,05 | m3 |
| 8 | Rãnh cáp: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 247,52 | m3 |
| 9 | Rãnh cáp: Băng cáp rộng 0,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 595 | m |
| 10 | Rãnh cáp: Bảo vệ cáp ngầm, dải lưới nilong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,975 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ - THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 6 | Thí nghiệm cáp hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| L | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Đường dây trung thế: Cầu dao cách ly 3 pha chém ngang: DN-24KV-630A. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đường dây trung thế: Chống sét van: ZNO-24Kv | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đường dây trung thế: Máy Recloser 24-630A (bao gồm tủ điều khiển và giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trên cột) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đường dây trung thế: Bộ kết nối SCADA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Đường dây trung thế: Máy biến điện áp 1pha -24KV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Máy biến áp 630KVA-22/0,4KV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 7 | Khối trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế và tủ tổng hạ thế: Tủ trung thế 3 ngăn (02 ngăn CDPT + 01 ngăn CDPT liền cầu chì) +cảnh báo sự cố đầu cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Khối trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế và tủ tổng hạ thế: Tủ điện tổng hạ thế 600V- 1000A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 9 | Móng trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế và tủ tổng hạ thế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | móng |
| 10 | Vận chuyển MBA, trụ đỡ kiêm tủ tổng hạ thế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi