Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200519157-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200413810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-10 11:55:00 đến ngày 2020-05-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,153,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đánh cấp nền đường; đất C2 195,86 m3
2 Đào bùn 193,91 m3
3 Đào hữu cơ 578,36 m3
4 Đào mặt đường đá dăm nhựa 35,01 m3
5 Đào khuôn đường đất C2 3.476,67 m3
6 Mua đất đắp nền đường 3.913,809 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 50,6191 100m3
8 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 14,9478 100m3
9 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 14,8328 100m3
10 Vận chuyển đất hữu cơ, phạm vi 1km, đất C1 7,7227 100m3
11 Vận chuyển đất bùn, đất hữu cơ, tiếp cự ly 2km, đất C1 7,7227 100m3
12 Vận chuyển đánh cấp, đào khuôn, đất đào sử lý cao su, phạm vi 1km, đất C2 24,8144 100m3
13 Vận chuyển đất đánh cấp, đào khuôn, đất đào sử lý cao su, tiếp cự ly 2km, đất C2 24,8144 100m3
14 Vận chuyển VL mặt đường đá dăm nhựa, phạm vi 1km 0,3503 100m3
15 Vận chuyển VL mặt đường đá dăm nhựa, tiếp cự ly 2km, đất C2 0,3503 100m3
16 Lớp móng đá thải dày 20cm 49,4427 100m2
17 Bù vênh mặt cũ bằng đá 4x6 3,613 100m3
18 Móng đá 4x6 đầm chặt dày 20cm 108,3015 100m2
19 Móng đá dăm TC đầm chặt dày 12cm 108,3015 100m2
20 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 100,432 100m2
21 Gia cố lề bằng đá thải 2,0025 100m3
22 Vuốt đường ngang bằng BTXM M200 26,31 m3
23 Móng đá dăm TC đầm chặt dày 12cm 0,4542 100m2
24 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 0,4542 100m2
25 Đào sử lý cao su 463,2 m3
26 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 1,737 100m3
27 Đắp cát nền đường dày 30cm, độ chặt Y/C K = 0,98 1,737 100m3
28 Lớp móng đá thải dày 20cm 5,79 100m2
29 Vá ổ gà bằng ĐDTC dày TB 12cm: 0,408 100m2
30 Biển tam giác phản quang đường kính 700mm 5 cái
31 Biển hình chữ nhật phản quang KT60x60cm 0,72 m2
32 Cột biển báo D88,3mm 28,854 m
33 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 5 cái
34 Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 2 cái
B PHẦN CỐNG TRÒN D750
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5 m vào đất cấp I 10,45 100m
2 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm 1,67 m3
3 Móng tường đầu, tường cánh, chân khay BTXM 200# 4,96 m3
4 BTXM M200 tường đầu + tường cánh 2,18 m3
5 BT M200 đế cống 0,99 m3
6 Cốt thép tròn trơn CB240-T 0,0513 tấn
7 Lắp đặt đế cống 18 cái
8 Mua ống cống D750 tải trọng C 11 m
9 Lắp đặt ống cống D750 tải trọng C 11 1 đoạn ống
10 Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 0,2 m3
11 Cốt thép CB240-T: 0,0036 tấn
12 Cốt thép CB300-V: 0,0338 tấn
13 Bê tông M250# cánh phai đúc sẵn: 0,08 m3
14 Cốt thép CB240-T: 0,005 tấn
15 Thép góc 100x63x8 27,7878 kg
16 Sản suất thép góc 0,0271 tấn
17 Lắp đặt thép góc 0,0271 tấn
18 Lắp đặt cánh phai đúc sẵn: 1 cái
19 Palangxen 05T 1 bộ
20 Thao dỡ cống cũ D40,50,75 cuốn gạch (6.7m) 2 công
21 Đào đất hố móng đất CII 37,52 m3
22 Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0861 100m3
23 Lớp móng đá thải dày 15cm 0,1947 100m2
24 Mua đất đắp đập tạm 49,342 m3
25 Đắp đập tạm thi công 0,585 100m3
26 Phá đập tạm thi công 0,585 100m3
27 Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5m, đất C1 3 100m
28 Phên nứa 14,4 m2
29 Bơm nước thi công 1 ca
30 Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2 0,585 100m3
31 Vận chuyển đất thừa 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II 0,585 100m3
C PHẦN CỐNG TRÒN D1500
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5 m vào đất cấp I 28,475 100m
2 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm 4,56 m3
3 Móng tường đầu, tường cánh, chân khay BTXM 200# 27,4 m3
4 BTXM M200 tường đầu + tường cánh 8,58 m3
5 Mua ống cống D1500 tải trọng C 12 m
6 Lắp đặt ống cống D1500 tải trọng C 12 1 đoạn ống
7 Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 0,3 m3
8 Cốt thép CB240-T: 0,0089 tấn
9 Cốt thép CB300-V: 0,0541 tấn
10 Bê tông M250# cánh phai đúc sẵn: 0,27 m3
11 Cốt thép CB240-T: 0,0045 tấn
12 Thép góc 100x63x8 50,9425 kg
13 Sản suất thép góc 0,0497 tấn
14 Lắp đặt thép góc 0,0497 tấn
15 Lắp đặt cánh phai đúc sẵn: 1 cái
16 Palangxen 1T 1 bộ
17 Phá dỡ kết cấu gạch 13,82 m3
18 Đào đất hố móng đất CII 138,29 m3
19 Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 0,8177 100m3
20 Lớp móng đá thải dày 15cm 0,5214 100m2
21 Đắp đập tạm thi công từ đất đào hố móng tận dụng 0,585 100m3
22 Phá đập tạm thi công 0,585 100m3
23 Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5m, đất C1 3 100m
24 Phên nứa 14,4 m2
25 Bơm nước thi công 1 ca
26 Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2 1,3829 100m3
27 Vận chuyển đất thừa 2km tiếp theo, Cấp đất II 1,3829 100m3
28 Vận chuyển VL phá rỡ, phạm vi 1km 0,1382 100m3
29 Vận chuyển VL phá rỡ 2km tiếp theo 0,1382 100m3
D PHẦN CỐNG TRÒN D1250 NGANG ĐƯỜNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5 m vào đất cấp I 9,575 100m
2 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm 1,53 m3
3 Móng tường đầu, tường cánh, chân khay BTXM 200# 9,18 m3
4 BTXM M200 tường đầu + tường cánh 3,57 m3
5 Mua ống cống D1250 tải trọng C 4 m
6 Lắp đặt ống cống D1250 tải trọng C 4 1 đoạn ống
7 Phá dỡ kết cấu gạch 3,99 m3
8 Đào đất hố móng đất CII 5,74 m3
9 Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0382 100m3
10 Mua đất đắp đập tạm 58,5 m3
11 Đắp đập tạm thi công từ đất đào hố móng tận dụng 0,585 100m3
12 Phá đập tạm thi công 0,585 100m3
13 Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5m, thủ công, đất C1 3 100m
14 Phên nứa 14,4 m2
15 Bơm nước thi công 1 ca
16 Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2 0,585 100m3
17 Vận chuyển đất thừa 2km tiếp theo, Cấp đất II 0,585 100m3
18 Vận chuyển VL phá rỡ, phạm vi 1km 0,0399 100m3
19 Vận chuyển VL phá rỡ 2km tiếp theo 0,0399 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->