Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200518756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-10 16:41:00 đến ngày 2020-06-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,049,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 315,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn Km394+600 - Km395+300 | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất (nền đường rãnh, điện thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,483 | 1m3 |
| 2 | Đào đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,725 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,725 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất K0.95 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,23 | 1m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,893 | 1m3 |
| C | Móng, mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,071 | 1m3 |
| 2 | Tưới nhủ tương TCN 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.947,143 | 1m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm BTN nóng C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.173,16 | 1m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trên bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,22 | 1m3 |
| 5 | Tưới nhủ tương TCN 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,69 | 1m2 |
| 6 | Sản xuất, Vận chuyển, Thảm BTN nóng C12,5 (cấp phối mở rộng) C12.5 dày 3.5cm phạm vi vuốt nối về đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,656 | 1m2 |
| 7 | Sản xuất, Vận chuyển, Thảm BTN nóng C12,5 (cấp phối mở rộng) C12.5 dày 10.67cm phạm vi vuốt nối về đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,017 | 1m2 |
| 8 | Đỗ bê tông đá 2x4, M250 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,841 | 1m3 |
| D | Mặt đường hư hỏng, ổ gà | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,312 | 1m3 |
| 2 | Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,312 | 1m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,39 | 1m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,65 | 1m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 1m2 |
| 3 | Biển tam giác a90, trụ d90, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Tháo dỡi vận chuyển biển báo cũ về hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Mốc lộ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | Mương qua đường | |||
| 1 | Đệm đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 2x4 M200 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,825 | 1m3 |
| 3 | Xây đá chẻ 15x20x25 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,422 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,366 | 1m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1 tấm |
| 6 | Xây đá chẻ 15x20x25 VXM M100, đoạn vuốt nối về rãnh tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | 1m3 |
| 7 | Đệm đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1m3 |
| G | Rãnh tấm lát | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.040 | 1 tấm |
| 2 | Đỗ bê tông đá 1x2 M150 đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,238 | 1m3 |
| 3 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 1m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,588 | 1m3 |
| 5 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | 1m2 |
| 6 | Đỗ bê tông đá 2x4 M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | 1m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Tấm |
| H | Nối cống tròn | |||
| 1 | Đào đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,416 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc, vận chuyển đất để đăp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,506 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,067 | 1m3 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đạt Công tròn D100 chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đốt |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 6 | Đệm đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | 1m3 |
| 7 | Xây đá hộc VXM M100 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,921 | 1m3 |
| 8 | Xây đá hộc VXM M100 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,308 | 1m3 |
| 9 | Trát mặt VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,503 | 1m2 |
| 10 | Láng đáy VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,423 | 1m2 |
| 11 | Đập phá khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,23 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đỗ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,676 | 1m3 |
| I | Đoạn Km397 - Km397+215, Km398+390 - Km398+690 | |||
| J | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền, rãnh, mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,956 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,737 | 1m3 |
| 3 | Đập phá khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,64 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đỗ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,32 | 1m3 |
| K | Mương xây đậy đan | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,33 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 2x4 M200 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,995 | 1m3 |
| 3 | Xây đá chẻ 15x20x25 VXM M100 (tận dụng đá chẻ cũ) móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,32 | 1m3 |
| 4 | Xây đá chẻ 15x20x25 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,76 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,767 | 1m3 |
| 6 | Sản xuât, bốc xếp vận chuyển và lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | 1 Tấm |
| L | Mương qua đường | |||
| 1 | Đệm đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 2x4 M200 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | 1m3 |
| 3 | Xây đá chẻ 15x20x25 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,434 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | 1m3 |
| 5 | Sản xuât, bốc xếp vận chuyển và lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 Tấm |
| M | Rãnh tấm lát | |||
| 1 | Sản xuất, bốc xếp vận chuyển và lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392 | 1 Tấm |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,735 | 1m3 |
| 3 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 1m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | 1m3 |
| 5 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,76 | 1m2 |
| 6 | Đổ bê tông đá 2x4 M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 1m3 |
| 7 | Sản xuât, bốc xếp vận chuyển, Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 Tấm |
| N | Hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 4x6 M150 đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 2x4 M200 đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1m3 |
| 3 | Xây đá chẻ 15x20x25 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | 1m3 |
| 4 | Cốt thép D≤18mm thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 1 Tấn |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 1m3 |
| 6 | Sản xuât, bốc xếp vận chuyển, Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Tấm |
| O | Đoạn Km399+150 - Km405 | |||
| P | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền, rãnh, khuôn đường, diện thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.159,835 | 1m3 |
| 2 | Đào đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,358 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,361 | 1m3 |
| 4 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.037,212 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất K0.95 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.835,674 | 1m3 |
| 6 | Bê tông đá 2x4 M250 Gia cố lề những đoạn có gia cố mái ta luy cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,95 | 1m3 |
| Q | Móng, mặt đường | |||
| 1 | Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,165 | 1m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,79 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,516 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất K0.95 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,1 | 1m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,417 | 1m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm Dmax25mm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.968,866 | 1m3 |
| 7 | Tưới nhũ tương TCN 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.459,106 | 1m2 |
| 8 | Sản xuất, Vận chuyển và thảm bê tông nhựa C12.5 (Cấp phối mở rộng) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.439,187 | 1m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm Dmax25mm lớp trên bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.742,705 | 1m3 |
| 10 | Tưới nhũ tương TCN 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.401,262 | 1m2 |
| 11 | Sản xuất, Vận chuyển và thảm bê tông nhựa C12.5 (Cấp phối mở rộng) dày 3.5cm phạm vi vuốt nối về đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,101 | 1m2 |
| 12 | Sản xuất, Vận chuyển và thảm bê tông nhựa C12.5 (Cấp phối mở rộng) dày 8.23cm phạm vi vuốt nối về đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,08 | 1m2 |
| 13 | Tưới nhủ tương TCN 0.5Kg/m2, phạm vi thảm mặt cầu Quý Đức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.828,68 | 1m2 |
| 14 | Sản xuất, Vận chuyển và thảm bê tông nhựa C12.5 (Cấp phối mở rộng) dày 3cm phạm vi thảm mặt cầu Quý Đức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,69 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất, Vận chuyển và thảm bê tông nhựa C12.5 (Cấp phối mở rộng) dày 1.5cm vuốt nối về khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | 1m2 |
| 16 | Đổ bê tông đá 2x4 M250 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,15 | 1m3 |
| 17 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | 1m3 |
| R | Mặt đường hư hỏng, ổ gà | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,361 | 1m3 |
| 2 | Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,361 | 1m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,451 | 1m3 |
| S | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,012 | 1m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | 1m2 |
| 3 | Biển tam giác a90, trụ d90, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 cái |
| 4 | Tháo dỡi vận chuyển biển báo cũ về hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| 5 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 cái |
| 6 | Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cái |
| 7 | Tháo dỡ, vệ sinh và lắp đặt lại tường hộ lan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 m |
| 8 | Đệm móng đá dăm 4x6 + Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 1m3 |
| 9 | Bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,021 | 1m3 |
| 10 | Cốt thép D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 tấn |
| 11 | Vệ sinh tường hộ lan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | 1m |
| 12 | Sơn dầu sắt thép 2 lớp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,36 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầu sắt thép 1 lớp màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,295 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầu sắt thép 2 lớp màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,34 | 1m2 |
| 15 | Mắt phản quang KT(150x150x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1 cái |
| 16 | Đường hàn gắn mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | 1m |
| T | Mương xây đậy đan | |||
| 1 | Đệm đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,78 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 2x4 M200 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,17 | 1m3 |
| 3 | Xây đá chẻ 15x20x25 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,522 | 1m3 |
| 5 | Sản xuất, bốc xếp vận chuyển và lăp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 Tấm |
| U | Mương qua đường | |||
| 1 | Đệm đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 2x4 M200 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | 1m3 |
| 3 | Xây đá chẻ 15x20x25 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,064 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,709 | 1m3 |
| 5 | Sản xuất, bốc xếp vận chuyển và lăp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | 1 Tấm |
| 6 | Xây đá chẻ 15x20x25 VXM M100 đoạn vuốt nối về rãnh tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1m3 |
| 7 | Đệm móng đá dăm 4x6 + Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1m3 |
| V | Rãnh tấm lát | |||
| 1 | Sản xuất, bốc xếp vận chuyển và lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.820 | 1 Tấm |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,649 | 1m3 |
| 3 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 1m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,612 | 1m3 |
| 5 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,24 | 1m2 |
| 6 | Đổ bê tông đá 2x4 M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | 1m3 |
| 7 | Sản xuât, Bốc xếp vận chuyển và lăp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.408 | 1 Tấm |
| W | Nối cống hộp 75x75 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,958 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,954 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,694 | 1m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống cống 75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Đốt |
| 5 | Đổ mối nối bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 mối nối |
| 6 | Đệm móng đá dăm 4x6 + Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,246 | 1m3 |
| 7 | Xây đá hộc VXM M100 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | 1m3 |
| 8 | Xây đá hộc VXM M100 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,074 | 1m3 |
| 9 | Trát mặt VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,284 | 1m2 |
| 10 | Trát đáy VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,398 | 1m2 |
| 11 | Đập phá khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,923 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,881 | 1m3 |
| X | Nối cống Hộp 100x100 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,668 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,518 | 1m3 |
| 3 | Vẩn chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,518 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | 1m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ống cống 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đốt |
| 6 | Đổ mối nối Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 7 | Đệm móng đá dăm 4x6 + Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | 1m3 |
| 8 | Đổ bê tông đá 2x4 M200 tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,409 | 1m3 |
| 9 | Đổ bê tông đá 2x4 M200 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,599 | 1m3 |
| 10 | Đập phá khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,136 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,286 | 1m3 |
| Y | Nối cống tròn D100 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,904 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,468 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,839 | 1m3 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển và lăp đặt cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đốt |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 nối cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 6 | Ron cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đệm móng đá dăm 4x6 + Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | 1m3 |
| 8 | Xây đá hộc VXM M100 tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | 1m3 |
| 9 | Xây đá hộc VXM M100 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,461 | 1m3 |
| 10 | Trát mặt VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,403 | 1m2 |
| 11 | Láng đáy VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 1m2 |
| 12 | Đập phá khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,155 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,059 | 1m3 |
| Z | Tổ chức đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Barie rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt Barie rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 5 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | 1 cái |
| 7 | Sản xuất, Lắp đặt cọc tiêu di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | 1 cái |
| 8 | Bóng điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cái |
| 9 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 công |
| 10 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bóng |
| 11 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cái |
| 12 | Găng tay bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 đôi |
| 13 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bóng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi