Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200518756-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200456465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-10 16:41:00 đến ngày 2020-06-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,049,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 315,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đoạn Km394+600 - Km395+300
B Nền đường
1 Đào đất (nền đường rãnh, điện thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,483 1m3
2 Đào đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035,725 1m3
3 Vận chuyển đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035,725 1m3
4 Đắp đất K0.95 nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.202,23 1m3
5 Bê tông đá 2x4, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,893 1m3
C Móng, mặt đường
1 Cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,071 1m3
2 Tưới nhủ tương TCN 1Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.947,143 1m2
3 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm BTN nóng C12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.173,16 1m2
4 Cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trên bù vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,22 1m3
5 Tưới nhủ tương TCN 0.5Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,69 1m2
6 Sản xuất, Vận chuyển, Thảm BTN nóng C12,5 (cấp phối mở rộng) C12.5 dày 3.5cm phạm vi vuốt nối về đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,656 1m2
7 Sản xuất, Vận chuyển, Thảm BTN nóng C12,5 (cấp phối mở rộng) C12.5 dày 10.67cm phạm vi vuốt nối về đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,017 1m2
8 Đỗ bê tông đá 2x4, M250 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,841 1m3
D Mặt đường hư hỏng, ổ gà
1 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,312 1m3
2 Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,312 1m3
3 Cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,39 1m3
E An toàn giao thông
1 Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,65 1m2
2 Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 1m2
3 Biển tam giác a90, trụ d90, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Tháo dỡi vận chuyển biển báo cũ về hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Mốc lộ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F Mương qua đường
1 Đệm đá dăm 4x6 + cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,13 1m3
2 Đổ bê tông đá 2x4 M200 móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,825 1m3
3 Xây đá chẻ 15x20x25 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,422 1m3
4 Đổ bê tông đá 1x2 M200 gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,366 1m3
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 1 tấm
6 Xây đá chẻ 15x20x25 VXM M100, đoạn vuốt nối về rãnh tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 1m3
7 Đệm đá dăm 4x6 + cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 1m3
G Rãnh tấm lát
1 Sản xuất, lắp đặt tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.040 1 tấm
2 Đỗ bê tông đá 1x2 M150 đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,238 1m3
3 Gỗ làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 1m3
4 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,588 1m3
5 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 504 1m2
6 Đỗ bê tông đá 2x4 M150 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 1m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Tấm
H Nối cống tròn
1 Đào đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,416 1m3
2 Đào xúc, vận chuyển đất để đăp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,506 1m3
3 Đắp đất bằng đầm cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,067 1m3
4 Sản xuất, vận chuyển và lắp đạt Công tròn D100 chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đốt
5 Đổ bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 mối nối
6 Đệm đá dăm 4x6 + cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,763 1m3
7 Xây đá hộc VXM M100 tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,921 1m3
8 Xây đá hộc VXM M100 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,308 1m3
9 Trát mặt VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,503 1m2
10 Láng đáy VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,423 1m2
11 Đập phá khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,23 1m3
12 Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đỗ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,676 1m3
I Đoạn Km397 - Km397+215, Km398+390 - Km398+690
J Nền đường
1 Đào đất nền, rãnh, mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 827,956 1m3
2 Đắp đất K0.95 nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,737 1m3
3 Đập phá khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,64 1m3
4 Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đỗ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,32 1m3
K Mương xây đậy đan
1 Đệm móng đá dăm 4x6 + Cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,33 1m3
2 Đổ bê tông đá 2x4 M200 móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,995 1m3
3 Xây đá chẻ 15x20x25 VXM M100 (tận dụng đá chẻ cũ) móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,32 1m3
4 Xây đá chẻ 15x20x25 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,76 1m3
5 Đổ bê tông đá 1x2 M200 gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,767 1m3
6 Sản xuât, bốc xếp vận chuyển và lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 1 Tấm
L Mương qua đường
1 Đệm đá dăm 4x6 + cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 1m3
2 Đổ bê tông đá 2x4 M200 móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,775 1m3
3 Xây đá chẻ 15x20x25 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,434 1m3
4 Đổ bê tông đá 1x2 M200 gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 1m3
5 Sản xuât, bốc xếp vận chuyển và lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 Tấm
M Rãnh tấm lát
1 Sản xuất, bốc xếp vận chuyển và lắp đặt tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.392 1 Tấm
2 Bê tông đá 1x2 M150 đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,735 1m3
3 Gỗ làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 1m3
4 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 1m3
5 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,76 1m2
6 Đổ bê tông đá 2x4 M150 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 1m3
7 Sản xuât, bốc xếp vận chuyển, Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 1 Tấm
N Hố ga
1 Đổ bê tông đá 4x6 M150 đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 1m3
2 Đổ bê tông đá 2x4 M200 đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 1m3
3 Xây đá chẻ 15x20x25 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 1m3
4 Cốt thép D≤18mm thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 1 Tấn
5 Đổ bê tông đá 1x2 M200 gối ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 1m3
6 Sản xuât, bốc xếp vận chuyển, Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Tấm
O Đoạn Km399+150 - Km405
P Nền đường
1 Đào nền, rãnh, khuôn đường, diện thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.159,835 1m3
2 Đào đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,358 1m3
3 Vận chuyển đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,361 1m3
4 Đào xúc, vận chuyển đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.037,212 1m3
5 Đắp đất K0.95 nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.835,674 1m3
6 Bê tông đá 2x4 M250 Gia cố lề những đoạn có gia cố mái ta luy cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,95 1m3
Q Móng, mặt đường
1 Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,165 1m3
2 Cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,79 1m3
3 Đào xúc, vận chuyển đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,516 1m3
4 Đắp đất K0.95 nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,1 1m3
5 Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm lớp dưới dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,417 1m3
6 Cấp phối đá dăm Dmax25mm lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.968,866 1m3
7 Tưới nhũ tương TCN 1Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26.459,106 1m2
8 Sản xuất, Vận chuyển và thảm bê tông nhựa C12.5 (Cấp phối mở rộng) dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27.439,187 1m2
9 Cấp phối đá dăm Dmax25mm lớp trên bù vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.742,705 1m3
10 Tưới nhũ tương TCN 0.5Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.401,262 1m2
11 Sản xuất, Vận chuyển và thảm bê tông nhựa C12.5 (Cấp phối mở rộng) dày 3.5cm phạm vi vuốt nối về đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,101 1m2
12 Sản xuất, Vận chuyển và thảm bê tông nhựa C12.5 (Cấp phối mở rộng) dày 8.23cm phạm vi vuốt nối về đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 980,08 1m2
13 Tưới nhủ tương TCN 0.5Kg/m2, phạm vi thảm mặt cầu Quý Đức Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.828,68 1m2
14 Sản xuất, Vận chuyển và thảm bê tông nhựa C12.5 (Cấp phối mở rộng) dày 3cm phạm vi thảm mặt cầu Quý Đức Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.492,69 1m2
15 Sản xuất, Vận chuyển và thảm bê tông nhựa C12.5 (Cấp phối mở rộng) dày 1.5cm vuốt nối về khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 1m2
16 Đổ bê tông đá 2x4 M250 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,15 1m3
17 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 1m3
18 Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 1m3
R Mặt đường hư hỏng, ổ gà
1 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,361 1m3
2 Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,361 1m3
3 Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm lớp dưới dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,451 1m3
S An toàn giao thông
1 Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,012 1m2
2 Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2 1m2
3 Biển tam giác a90, trụ d90, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1 cái
4 Tháo dỡi vận chuyển biển báo cũ về hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 cái
5 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1 cái
6 Cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1 cái
7 Tháo dỡ, vệ sinh và lắp đặt lại tường hộ lan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 1 m
8 Đệm móng đá dăm 4x6 + Cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 1m3
9 Bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,021 1m3
10 Cốt thép D≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 1 tấn
11 Vệ sinh tường hộ lan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 1m
12 Sơn dầu sắt thép 2 lớp màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,36 1m2
13 Sơn dầu sắt thép 1 lớp màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,295 1m2
14 Sơn dầu sắt thép 2 lớp màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,34 1m2
15 Mắt phản quang KT(150x150x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 1 cái
16 Đường hàn gắn mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 1m
T Mương xây đậy đan
1 Đệm đá dăm 4x6 + cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,78 1m3
2 Đổ bê tông đá 2x4 M200 móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,17 1m3
3 Xây đá chẻ 15x20x25 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,4 1m3
4 Đổ bê tông đá 1x2 M200 gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,522 1m3
5 Sản xuất, bốc xếp vận chuyển và lăp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 1 Tấm
U Mương qua đường
1 Đệm đá dăm 4x6 + cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9 1m3
2 Đổ bê tông đá 2x4 M200 móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4 1m3
3 Xây đá chẻ 15x20x25 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,064 1m3
4 Đổ bê tông đá 1x2 M200 gối mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,709 1m3
5 Sản xuất, bốc xếp vận chuyển và lăp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 1 Tấm
6 Xây đá chẻ 15x20x25 VXM M100 đoạn vuốt nối về rãnh tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1m3
7 Đệm móng đá dăm 4x6 + Cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 1m3
V Rãnh tấm lát
1 Sản xuất, bốc xếp vận chuyển và lắp đặt tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.820 1 Tấm
2 Bê tông đá 1x2 M150 đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,649 1m3
3 Gỗ làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 1m3
4 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,612 1m3
5 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350,24 1m2
6 Đổ bê tông đá 2x4 M150 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 1m3
7 Sản xuât, Bốc xếp vận chuyển và lăp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.408 1 Tấm
W Nối cống hộp 75x75
1 Đào xúc đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,958 1m3
2 Đào xúc, vận chuyển đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,954 1m3
3 Đắp đất bằng máy đầm cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,694 1m3
4 Sản xuất, lắp đặt ống cống 75x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 Đốt
5 Đổ mối nối bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 mối nối
6 Đệm móng đá dăm 4x6 + Cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,246 1m3
7 Xây đá hộc VXM M100 tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,812 1m3
8 Xây đá hộc VXM M100 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,074 1m3
9 Trát mặt VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,284 1m2
10 Trát đáy VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,398 1m2
11 Đập phá khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,923 1m3
12 Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,881 1m3
X Nối cống Hộp 100x100
1 Đào xúc đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,668 1m3
2 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,518 1m3
3 Vẩn chuyển đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,518 1m3
4 Đắp đất bằng máy đầm cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,228 1m3
5 Sản xuất, lắp đặt ống cống 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đốt
6 Đổ mối nối Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 mối nối
7 Đệm móng đá dăm 4x6 + Cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,502 1m3
8 Đổ bê tông đá 2x4 M200 tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,409 1m3
9 Đổ bê tông đá 2x4 M200 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,599 1m3
10 Đập phá khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,136 1m3
11 Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,286 1m3
Y Nối cống tròn D100
1 Đào xúc đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,904 1m3
2 Đào xúc, vận chuyển đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,468 1m3
3 Đắp đất bằng máy đầm cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,839 1m3
4 Sản xuất, vận chuyển và lăp đặt cống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đốt
5 Đổ bê tông đá 1x2 M200 nối cống tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 mối nối
6 Ron cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đệm móng đá dăm 4x6 + Cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 1m3
8 Xây đá hộc VXM M100 tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,322 1m3
9 Xây đá hộc VXM M100 móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,461 1m3
10 Trát mặt VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,403 1m2
11 Láng đáy VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 1m2
12 Đập phá khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,155 1m3
13 Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,059 1m3
Z Tổ chức đảm bảo an toàn giao thông
1 Barie rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
2 Lắp đặt Barie rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1 cái
3 Biển báo hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 cái
4 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
5 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cái
6 Lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 1 cái
7 Sản xuất, Lắp đặt cọc tiêu di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100 1 cái
8 Bóng điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cái
9 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1 công
10 Đèn chớp đỏ cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bóng
11 Cờ tín hiệu điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cái
12 Găng tay bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 đôi
13 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bóng
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->