Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200518958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200518942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 22:36:00 đến ngày 2020-05-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,523,937,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 10 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 5,12 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,328 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | 2,4579 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép | 2,4579 | tấn | |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | 1,7644 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7644 | tấn | |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 2,1942 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 2,1942 | tấn | |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,925 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt úp nóc, máng nước (bao gồm cả phụ kiện đầy đủ...) | 29,3 | m | |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 200 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 292,5 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 6,4165 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 27,0596 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,2706 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng, đất cấp II | 165,344 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 14,0124 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,408 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 19,5784 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 61,5955 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,5511 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4832 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 12,0801 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4009 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,6143 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm chiều cao ≤4m | 0,1364 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,446 | tấn | |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 27,3744 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,4096 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 124,4291 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 124,4291 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,12 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 124,4291 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 124,4291 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn thường có chụp | 15 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 170 | m | |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 70 | m | |
| 26 | Tủ điện tổng | 1 | tủ | |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 31 | Dây nguồn cấp cho đại đình | 50 | m | |
| 32 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 58,4424 | m3 | |
| 33 | Thuốc PMS 100% bột; định mức 13 kg/m3 | 759,7512 | kg | |
| 34 | Thuốc dung dịch Lentrek-40EC 2% hoặc Lenfoos 50EC 1,2%, định mức 7 lít/m3 | 409,0968 | lít | |
| 35 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7; định mức 1 công/m3 | 58,4424 | công | |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 58,4424 | m3 | |
| 37 | Thuốc PMS 100bột, định mức 2kg/m2 | 273,8288 | kg | |
| 38 | Thuốc dung dịch Lentrek-40EC 2% hoặc Lenfoos 50EC 1,2%, định mức 5kg/m2 | 684,572 | lít | |
| 39 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7, định mức 0,1 công/m2 | 13,6914 | công | |
| 40 | Thuốc dung dịch Lentrek-40EC 2% hoặc Lenfoos 50EC 1,2%, định mức 2 lít/m2 | 62,715 | lít | |
| 41 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7, định mức 0,1 công/m2 | 3,1358 | công | |
| C | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 12,7912 | m3 | |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | 15,379 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | 2,8271 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,9931 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | 1,3218 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 3,4617 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 2,6284 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 1,0909 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 5,3857 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,6652 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 1,3379 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,0784 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 3,1037 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,8072 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 10,8 | m2 | |
| 16 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | 5,0724 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 12,7912 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 15,379 | m3 | |
| 19 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 8 | hệ khung | |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 8 | bộ vì | |
| 21 | Phun, quyét thuốc chống mối các cấu kiện gỗ | 898,0608 | m2 | |
| 22 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 47,065 | m | |
| 23 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 166,1252 | m2 | |
| 24 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Đắp sành sứ | 4 | con | |
| 25 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày > 35cm | 1,345 | m3 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 182,3751 | m2 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 47,065 | m | |
| 28 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 52,839 | m2 | |
| 29 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | 133,675 | m | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | 2,089 | m3 | |
| 31 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | 17,946 | m2 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | 10 | hiện vật | |
| 33 | Chân tảng cột cái | 10 | cái | |
| 34 | Chân tảng cột quân | 20 | cái | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 2,88 | m2 | |
| 36 | Gạch gốm hoa chanh làm cửa sổ | 18 | viên | |
| 37 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 3,2051 | m3 | |
| 38 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 120,801 | m2 | |
| 39 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 3,6158 | 100m2 | |
| 40 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | 2,2272 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi