Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200518927-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Cẩm Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200517673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Cẩm Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-09 21:22:00 đến ngày 2020-05-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,452,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN TỔ 2, TỔ 6 KHU 2A,2B ( ĐOẠN TỪ NGÃ 3 TÂN CÁNH ĐẾN NHÀ BÀ THO )
1 Cắt bê tông đường (phần mặt đường bê tông xi măng) Phần 2 – chương V 54,91 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (phần mặt đường bê tông xi măng) Phần 2 – chương V 57,63 m3
3 Bạt rứa lót nền (phần mặt đường bê tông xi măng) Phần 2 – chương V 6,91 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 dày 15cm (phần mặt đường bê tông xi măng) Phần 2 – chương V 154,73 m3
5 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (phần mặt đường bê tông xi măng) Phần 2 – chương V 26,151 10m
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phần mặt đường bê tông xi măng) Phần 2 – chương V 0,5763 100m3
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (phần mặt đường BTN) Phần 2 – chương V 1,45 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 (phần mặt đường BTN) Phần 2 – chương V 1,45 100m2
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng (phần mặt đường BTN) Phần 2 – chương V 0,11 100m3
10 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h (phần mặt đường BTN) Phần 2 – chương V 0,24 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn (phần mặt đường BTN) Phần 2 – chương V 0,24 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (phần mặt đường BTN) Phần 2 – chương V 0,24 100tấn
13 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 3,81 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 0,67 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 3,14 100m3
16 Đệm đá mạt đáy rãnh dày 10cm (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 32,43 m3
17 Bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 48,64 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 69,04 m3
19 Trát thành rãnh,dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 313,81 m2
20 Láng đáy rãnh thoát nước không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 209,21 m2
21 Bê tông giằng rãnh đá 1x2, mác 200 (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 20,92 m3
22 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 39,23 m3
23 Ván khuôn móng rãnh (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 0,52 100m2
24 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố rãnh (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 2,61 100m2
25 Ván khuôn tấm đan rãnh (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 1,56 100m2
26 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 262 cái
27 Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến công trình bằng ô tô 5T (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 6 ca
28 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 262 cấu kiện
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mũ mố ĐK<=10mm (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 1,51 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=10mm (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 0,272 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=18mm (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 9,243 tấn
32 Đào mặt đường đặt ống nước D110 ( tiết diện đào trung bình thẳng đứng : 15x15cm) , đất cấp III (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 5,0434 m3
33 Ống PVC D110 thu thoát nước thải Sinh hoạt (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 2,2415 100m
34 Lắp đặt cút nhựa D110 bằng phương pháp dán keo (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 74,7171 cái
35 Bù phụ bê tông mác 250, đá 2x4 lấp ống (phần rãnh thoát nước tuyến chính) Phần 2 – chương V 5,0434 m3
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (phần rãnh ngang) Phần 2 – chương V 11,46 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần rãnh ngang) Phần 2 – chương V 0,1 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phần rãnh ngang) Phần 2 – chương V 0,2021 100m3
39 Đệm đá mạt đáy rãnh dày 10cm (phần rãnh ngang) Phần 2 – chương V 0,87 m3
40 Bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 (phần rãnh ngang) Phần 2 – chương V 3,11 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh ngang) Phần 2 – chương V 4,44 m3
42 Trát thành rãnh,dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh ngang) Phần 2 – chương V 21,39 m2
43 Láng đáy rãnh thoát nước không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (phần rãnh ngang) Phần 2 – chương V 10,32 m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (phần rãnh ngang) Phần 2 – chương V 1,71 m3
45 Ván khuôn móng rãnh (phần rãnh ngang) Phần 2 – chương V 0,06 100m2
46 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố rãnh (phần rãnh ngang) Phần 2 – chương V 0,16 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mũ mố ĐK<=10mm (phần rãnh ngang) Phần 2 – chương V 0,09 tấn
48 Đào đất hố thu nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 59,8 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 28,88 m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 0,31 100m3
51 Đệm đá mạt đáy hố thu dày 10cm (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 1,77 m3
52 Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 150 (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 2,65 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 6,84 m3
54 Trát thành hố thu,dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 22,68 m2
55 Láng đáy hố thu không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 7,2 m2
56 Bê tông giằng mũ mố đá 1x2, mác 200 (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 1,39 m3
57 Ván khuôn đáy móng hố thu (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 0,26 100m2
58 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố hố thu (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 0,26 100m2
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mũ mố ĐK<=10mm (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 0,08 tấn
60 Sản xuất tấm đan thép thu nước (phần tấm đan sắt) Phần 2 – chương V 2,096 tấn
61 Lắp dựng tấm đan sắt hở (phần tấm đan sắt) Phần 2 – chương V 21 cái
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần tấm đan sắt) Phần 2 – chương V 58,4808 m2
B TUYẾN ĐƯỞNG TỔ 8, 9 KHU 3 ( ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG TRÌNH ĐẾN NÚT GIAO NGÕ 127 KHU 3C)
1 Cắt bê tông đường (phần mặt đường) Phần 2 – chương V 42,328 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (phần mặt đường) Phần 2 – chương V 46,16 m3
3 Đắp đá mạt cống cũ bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần mặt đường) Phần 2 – chương V 0,95 100m3
4 Bạt rứa lót nền (phần mặt đường) Phần 2 – chương V 9,8 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2 chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (phần mặt đường) Phần 2 – chương V 153,65 m3
6 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (phần mặt đường) Phần 2 – chương V 21,164 10m
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phần mặt đường) Phần 2 – chương V 0,4616 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 3,01 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 0,9 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ(phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 2,25 100m3
11 Đệm đá mạt đáy rãnh dày 10cm (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 25,3 m3
12 Bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 34,7 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 53,9 m3
14 Trát thành rãnh,dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 244,47 m2
15 Láng đáy rãnh thoát nước không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 133,67 m2
16 Bê tông giằng rãnh đá 1x2, mác 200 (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 17,69 m3
17 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 25,4 m3
18 Ván khuôn móng rãnh (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 0,66 100m2
19 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố rãnh (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 2,2 100m2
20 Ván khuôn tấm đan rãnh (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 1,14 100m2
21 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 211 cái
22 Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến công trình bằng ô tô 5T (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 6 ca
23 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 211 cấu kiện
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mũ mố ĐK<=10mm (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 1,27 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=10mm (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 0,33 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=18mm (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 5,67 tấn
27 Đào mặt đường đặt ống nước D110 ( tiết diện đào trung bình thẳng đứng : 15x15cm) , đất cấp III (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 4,0816 m3
28 Ống PVC D110 thu thoát nước thải Sinh hoạt (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 1,8141 100m
29 Lắp đặt cút nhựa D110 bằng phương pháp dán keo (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 60,4686 cái
30 Bù phụ bê tông mác 250, đá 2x4 lấp ống (phần rãnh thoát nước) Phần 2 – chương V 4,0816 m3
31 Đào đất hố thu nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 66,57 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 21,79 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 0,45 100m3
34 Đệm đá mạt đáy hố thu dày 10cm (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 2,54 m3
35 Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 150 (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 3,39 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 8,32 m3
37 Trát thành hố thu,dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 29,93 m2
38 Láng đáy hố thu không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 9 m2
39 Bê tông giằng mũ mố đá 1x2, mác 200 (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 2,13 m3
40 Ván khuôn móng hố thu (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 0,09 100m2
41 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố hố thu (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 0,26 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mũ mố ĐK<=10mm (phần hố thu nước) Phần 2 – chương V 0,15 tấn
43 Sản xuất tấm đan thép thu nước (phần tấm đan sắt) Phần 2 – chương V 1,71 tấn
44 Lắp dựng tấm đan sắt hở (phần tấm đan sắt) Phần 2 – chương V 15 cái
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần tấm đan sắt) Phần 2 – chương V 41,772 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->