Gói thầu: Xây lắp (XD+TB)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200518829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (XD+TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 19:31:00 đến ngày 2020-05-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,430,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 231,726 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 35,581 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,383 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 8,584 | m3 |
| 5 | Khoan cấy thép vào bê tông, ĐK thép D18. | Chương V E-HSMT | 24 | lỗ |
| 6 | Khoan cấy thép vào bê tông, ĐK thép D8 | Chương V E-HSMT | 630 | lỗ |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp | Chương V E-HSMT | 227,03 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chương V E-HSMT | 1.169,591 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 85,743 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 258 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.255,334 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.538,659 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 216,146 | m2 |
| 14 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 73,546 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.828,351 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 230,366 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 934,542 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.164,908 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 44,563 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 52,77 | m3 |
| 21 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Chương V E-HSMT | 297,088 | m2 |
| 22 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 16,751 | m3 |
| 23 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao | Chương V E-HSMT | 16,751 | m³ |
| 24 | Láng sê nô mái không đánh màu, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 721,339 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm | Chương V E-HSMT | 54,605 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 44,095 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 143,04 | m2 |
| 29 | Mua gạch vỉ ốp tường KT: 300x300mm | Chương V E-HSMT | 57,503 | m2 |
| 30 | Dán gạch vỉ, XM PCB30 chân tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 55,828 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm, quét 3 lượt | Chương V E-HSMT | 25,585 | m2 |
| 32 | Xử lý chống thấm ống thoát | Chương V E-HSMT | 2 | lỗ |
| 33 | Vách ngăn vệ sinh Composite | Chương V E-HSMT | 36,82 | m2 |
| 34 | Mua Inox hộp 304 KT: 40x40x1.5mm làm khung đỡ bàn rửa mặt | Chương V E-HSMT | 23,761 | kg |
| 35 | Lát đá mặt bệ chậu rửa mặt Đá granite tự nhiên màu vàng nâu dày 20mm | Chương V E-HSMT | 1,802 | m2 |
| 36 | Lát đá granite tự nhiên màu ghi sẫm dày 20mm | Chương V E-HSMT | 0,704 | m2 |
| 37 | Thảm cao su dày 5mm | Chương V E-HSMT | 293,374 | m2 |
| 38 | Tấm trần thạch cao sợi khoáng | Chương V E-HSMT | 1.053,119 | tấm |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 372,709 | m2 |
| 40 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 41 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,688 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 60,704 | m2 |
| 44 | Lát đá granite màu trắng cổ bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 45 | Lát đá granite màu đỏ ruby bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 6,701 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,688 | m2 |
| 47 | Quét chống thấm, quét 3 lượt | Chương V E-HSMT | 144,779 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 150,388 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch Mosaic KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 79,38 | m2 |
| 50 | Mua gạch Mosaic lát nền và ốp thành bể bơi | Chương V E-HSMT | 111,781 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột gạch Mosaic KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,145 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước gạch 150x150mm | Chương V E-HSMT | 36,254 | m2 |
| 53 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,182 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 55 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 56 | Quét chống thấm thành bể phía trong | Chương V E-HSMT | 9,04 | m2 |
| 57 | Mua phụ gia chống thấm | Chương V E-HSMT | 27,12 | kg |
| 58 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,04 | m2 |
| 59 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V E-HSMT | 4,618 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,618 | m2 |
| 61 | Lát gạch gốm đỏ kt 40x40cm, PCB30, vị trí sê nô | Chương V E-HSMT | 295,928 | m2 |
| 62 | Cắt khe co giãn | Chương V E-HSMT | 7,01 | 10m |
| 63 | Quét chống thấm mái, quét 3 lượt | Chương V E-HSMT | 411,443 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 52,735 | m2 |
| 65 | Xử lý chống thấm ống thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 8 | lỗ |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42mm, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 6,22 | 100m2 |
| 67 | Tấm úp nóc, dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 70,54 | md |
| 68 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính, dùng kính trắng 8,38mm | Chương V E-HSMT | 90,81 | m2 |
| 69 | Cửa sổ mở lật 1 cánh kết hợp Vách kính, dùng kính trắng 8,38mm | Chương V E-HSMT | 0,923 | m2 |
| 70 | Cửa đi mở quay nhôm,dùng kính trắng 8,38mm | Chương V E-HSMT | 42,72 | m2 |
| 71 | Cửa đi mở quay kết hợp Vách kính, dùng kính trắng 8,38mm | Chương V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 72 | Vách kính nhôm, dùng kính trắng 8,38mm | Chương V E-HSMT | 14,978 | m2 |
| 73 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 74 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Bản lề cửa đi | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 76 | Clemon cửa đi | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A | Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A | Chương V E-HSMT | 66 | bộ |
| 79 | Sản xuất cửa, hoa bằng inox vuông 12x12x1.2mm | Chương V E-HSMT | 508 | kg |
| 80 | Vách kính cố định kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 99,528 | m2 |
| 81 | Cửa sổ lùa kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 13,224 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 83 | Cửa đi nhôm kính dày 6.38mm | Chương V E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Phụ kiện chốt cửa đi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,511 | m3 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 88 | Trát bản thang vữa XM cát mịn M50 | Chương V E-HSMT | 32,23 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,709 | m2 |
| 90 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB30 | Chương V E-HSMT | 36,066 | m2 |
| 91 | Tay vin cầu thang, gỗ lim120x80mm | Chương V E-HSMT | 18,56 | m |
| 92 | Sơn gỗ 3 nước, sơn Pu màu cánh gián | Chương V E-HSMT | 7,424 | m2 |
| 93 | Lắp đặt tay vịn cầu thang | Chương V E-HSMT | 18,56 | m |
| 94 | Lan can inox hộp 30x30x1.4 | Chương V E-HSMT | 34,271 | kg |
| 95 | Lan can inox hộp 20x20x1.4 làm lan can | Chương V E-HSMT | 88,508 | kg |
| 96 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 97 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,419 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 99 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,268 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,291 | m2 |
| 101 | Lát đá đường dốc, đá granite màu đỏ ruby | Chương V E-HSMT | 39,822 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15,291 | m2 |
| 103 | Lan can inox ống D60 dày 1.5mm, hệ số hao hụt k=1.02 | Chương V E-HSMT | 76,221 | kg |
| 104 | Lan can inox 304 làm lan can hành lang | Chương V E-HSMT | 128,609 | kg |
| 105 | Đào xúc đất- Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,174 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 108 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,089 | m3 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,402 | m2 |
| 110 | Lát đá mặt bệ lan can | Chương V E-HSMT | 33,434 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 13,098 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 3,609 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 18,045 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà đa năng - Phần kết cấu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 13,157 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=6mm | Chương V E-HSMT | 3,367 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=16mm | Chương V E-HSMT | 13,767 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=22mm | Chương V E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 5mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc (đã bao gồm hệ số hao hụt) | Chương V E-HSMT | 1.041,6 | kg |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V E-HSMT | 0,991 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V E-HSMT | 0,991 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 86,556 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 21,805 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,207 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Chương V E-HSMT | 178 | 1 mối nối |
| 13 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II (Đào cách đầu cọc 20cm) | Chương V E-HSMT | 2,742 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Đào từ cos cách đầu cọc 20cm xuống) | Chương V E-HSMT | 26,784 | m3 |
| 20 | Đào móng, rộng ≤20m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,566 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,347 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,718 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 (chỉ tính NC, MTC) | Chương V E-HSMT | 78,895 | m3 |
| 26 | Mua Bê tông thương phẩm M250 (đã tính hao hụt 1,015) | Chương V E-HSMT | 80,079 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 1,579 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 1,349 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 1,106 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Chương V E-HSMT | 3,517 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V E-HSMT | 0,993 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Chương V E-HSMT | 4,89 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =22mm | Chương V E-HSMT | 1,439 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,252 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 2,937 | 100m2 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 79,75 | m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,209 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,253 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 81,147 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,742 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,165 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,234 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,683 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,429 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (chỉ tính NC, MTC) | Chương V E-HSMT | 30,019 | m3 |
| 50 | Mua Bê tông thương phẩm (đã tính hao hụt 1,015) | Chương V E-HSMT | 30,469 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,283 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,909 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,689 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,663 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,782 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 8,804 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 (chỉ tính NC, MTC) | Chương V E-HSMT | 82,833 | m3 |
| 60 | Mua Bê tông thương phẩm (đã bao gồm hệ số hao hụt 1,015) | Chương V E-HSMT | 84,077 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 65 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,611 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,019 | m3 |
| 67 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 10,926 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 7,954 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,165 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30(chỉ tính NC, MTC) | Chương V E-HSMT | 120,051 | m3 |
| 73 | Mua Bê tông thương phẩm (đã bao gồm hệ số hao hụt 1,015) | Chương V E-HSMT | 121,852 | m3 |
| 74 | Thép hình C150x50x15x3 (đã bao gồm hệ số hao hụt 1.025) | Chương V E-HSMT | 4.260,509 | kg |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 4,157 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 4,157 | tấn |
| 77 | Mua thép tấm dày 6-8-10mm sản xuất vì kèo thép (đã bao gồm hệ số hao hụt 1.025) | Chương V E-HSMT | 2.549,22 | kg |
| 78 | Mua thép hình sản xuất vì kèo (đã bao gồm hệ số hao hụt 1.025) | Chương V E-HSMT | 28,825 | Kg |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 3,096 | tấn |
| 80 | Gia công giằng khẩu độ ≤15m | Chương V E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 81 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 3,096 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 476,628 | 1m2 |
| 83 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,267 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 87 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 88 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 91 | Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 94 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 96 | Ván khuôn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, fi8mm | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Nhà đa năng - Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện phòng 6modul | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện phòng 8modul | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn ba cực | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A | Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc | Chương V E-HSMT | 64 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm+E-4 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm+E-2.5 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm+E-6 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm+E-4 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 881 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 76 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 294 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn led hight bay 100w | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ốp trần D270 -9w | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ốp trần D270 -14w | Chương V E-HSMT | 70 | bộ |
| 33 | Lắp đặt máng đèn phản quang KT300x1200 nổi trần, bóng tuýp 2x36w | Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led panel kt600x600-36w | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường D450-50w | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 2.393 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 1.196 | m |
| 39 | Lắp đặt ống ghen mềm, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (chỉ tính NC, VLP) | Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 41 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 157 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 47 | Đào rãnh tiếp địa, đất C2 | Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét Fi =10mm | Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 50 | Thép Fi10 | Chương V E-HSMT | 48,43 | kg |
| 51 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.7m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Bộ kẹp tiếp đất | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Cáp đồng trần M70 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 55 | Kéo rải dây đồng trần M70 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Hàn hóa nhiệt | Chương V E-HSMT | 5 | mối |
| 57 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| D | Hạng mục 4: Nhà đa năng - Phần điện Wifi, mạng | |||
| 1 | Tủ Rack 6u sâu 500 | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đế âm công tắc | Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 3 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Hạt Mạng RJ45 loại bọc inox chống nhiễu | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Hộp ODF quang 12FO | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Swicht 8 port tốc độ truyền dữ liệu 10/100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bộ phát Wifi truy cập đồng thời 40 User | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Chương V E-HSMT | 17 | 10 m |
| 11 | Dây cáp mạng Lan, Cat 5e SFTP 4 Pair | Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 238 | m |
| E | Hạng mục 5: Nhà đa năng - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Phễu thu nước sàn D80 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E-HSMT | 4 | bể |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 19 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,263 | m3 |
| 20 | Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT | 0,046 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi10mm | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 26 | Trát tường hố ga, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 1,15 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm quanh ống | Chương V E-HSMT | 0,173 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK =50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm PN10 | Chương V E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm PN10 | Chương V E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm PN20 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van một chiều, ĐK50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn đồng ĐK50mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn đồng ĐK40mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt van PPR, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt van PPR, ĐK25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê inox đặc chủng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63x63mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63x40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63x32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63x40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63x32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn, ĐK 63mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác DN125 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Đào móng,, rộng <=6m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,145 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 113 | Bê tông móng, rộng >300cm, M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,717 | m3 |
| 114 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,594 | m3 |
| 115 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,459 | m2 |
| 116 | Láng nền bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,053 | m² |
| 117 | Đánh màu xi măng nguyên chất 2 lớp | Chương V E-HSMT | 35,512 | m2 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi8 | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi10 | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 121 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| F | Hạng mục 6: Nhà đa năng - Phòng chống mối | |||
| 1 | Mua thuốc 2.5%, tỷ lệ 4 lít/m2 | Chương V E-HSMT | 3.479,76 | lít |
| 2 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V E-HSMT | 869,94 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Đế, đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V E-HSMT | 6 | đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo quang điện | Chương V E-HSMT | 2,6 | 10 đầu |
| 5 | Đế đầu báo khói quang điện | Chương V E-HSMT | 26 | đầu |
| 6 | Chuông báo cháy 24VDC 6"90dB | Chương V E-HSMT | 5 | chuông |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 8 | Đèn báo cháy 24VDC | Chương V E-HSMT | 5 | đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 10 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 5 | nút |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 13 | Đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 8 | đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 15 | Ác quy dự phòng 12DVC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 20 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V E-HSMT | 1.000 | cái |
| 21 | Măng sông nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 22 | Hộp chia ngả D16 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn <=6mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | 10 m |
| 24 | Cáp nguồn tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 26 | Đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/1,5w(1 mặt) | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 28 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 11 | đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương V E-HSMT | 200 | lỗ |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 22 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Mua lắp đặt rọ hút máy bơm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =50mm | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 50 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Chương V E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 52 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C2 | Chương V E-HSMT | 75 | m³ |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 26,439 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt van góc, ĐK50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 - 10Bar - 20m | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt khớp nối D50 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 - 10Bar - 20m | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt khớp nối D65 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng cụ phá dỡ thông thường KT 1000x600x200 mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Mua chân trụ cứu hỏa 3 cửa | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 64 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt rìu | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Chăn dạ chống cháy | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Búa phá dỡ búa tạ | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Hộp dụng cụ phá dỡ | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bình bọt | Chương V E-HSMT | 16 | bình |
| 71 | Bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 72 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x600x180mm | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| H | Hạng mục 8: Nhà vệ sinh - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,712 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,367 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 48,48 | m2 |
| 4 | Trát tường bao ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 130,459 | m2 |
| 5 | Trát tường sê nô mặt trong, tường mái, chân tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 34,812 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,539 | m2 |
| 7 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 69,16 | m2 |
| 8 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,448 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,402 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 41,08 | m |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V E-HSMT | 47,623 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,934 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 69,16 | m2 |
| 14 | Sơn trần ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,448 | m2 |
| 15 | Sơn dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,398 | m2 |
| 16 | Sơn má cửa trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,539 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 48,48 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 130,459 | m2 |
| 19 | Ốp đá bóc đen kt 10x20cm | Chương V E-HSMT | 5,502 | m2 |
| 20 | Lát gạch gốm đỏ kt 40x40cm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,233 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 71,272 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 131,04 | m2 |
| 23 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Chương V E-HSMT | 81,342 | m2 |
| 24 | Lát đá granite tự nhiên màu đen dày 20mm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,503 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,746 | 100m2 |
| 26 | Tấm úp nóc, dày 0.35mm | Chương V E-HSMT | 27,72 | md |
| 27 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ dùng kính trắng 6.38mm | Chương V E-HSMT | 6,144 | m2 |
| 28 | Cửa sổ mở lật kết hợp vách kính dùng kính trăng 6.38mm | Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất kinglong đồng bộ - tay cài + bản lề A | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,387 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,406 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,485 | m2 |
| 37 | Lát đá đường dốc, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,621 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,706 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,706 | m2 |
| 40 | Mua inox ống D42 dày 1.5mm | Chương V E-HSMT | 19,943 | kg |
| 41 | Mua inox 304 làm lan can đường dốc | Chương V E-HSMT | 21,129 | kg |
| I | Hạng mục 9: Nhà vệ sinh - Phần kết cấu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 8,514 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,299 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 10,14 | 100m |
| 7 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 4,125 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 11,563 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V E-HSMT | 0,915 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,505 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,663 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,539 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,963 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,933 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 34 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,543 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,927 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,013 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,27 | m3 |
| 40 | Thép hình C100x40x20x2mm | Chương V E-HSMT | 299,915 | kg |
| 41 | Thép L40x3mm | Chương V E-HSMT | 28,905 | kg |
| 42 | Thép L80x5mm | Chương V E-HSMT | 12,3 | kg |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 42,868 | 1m2 |
| 46 | Bu lông M14 | Chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| J | Hạng mục 10: Nhà vệ sinh - Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện nhựa chứa 4 Module | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường lưu lượng 600m3/h | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần D320mm-24w | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 272 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 136 | m |
| K | Hạng mục 11: Nhà vệ sinh - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Phễu thu nước sàn D80 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 8 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van chặn đồng ĐK50mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn đồng ĐK40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PPR, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PPR, ĐK25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê inox đặc chủng, ĐK 15mm | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63x63mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn, ĐK 63mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x60mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x140mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x60mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 84 | Lắp đặt đầu bịt, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt đầu bịt, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 90 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 0,289 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 96 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, PC30, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 97 | Xây bể chứa, gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 5,685 | m3 |
| 98 | Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 37,875 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 8,388 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 42,901 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp đặt tấm đan f8 | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi10 | Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 104 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT | 1,175 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| L | Hạng mục 12: Nhà máy bơm | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,949 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, | Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,756 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,228 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,873 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 68,96 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 36,364 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,374 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 56,36 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 55,738 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V E-HSMT | 30,29 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,86 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch gốm KT 400x400mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,877 | m2 |
| 30 | Lam chắn nắng | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 32 | Mua thép hộp 50x50x2 làm cổng (đã bao gồm hệ số hao hụt 1.02) | Chương V E-HSMT | 17,039 | kg |
| 33 | Mua thép vuông 12x12 (đã bao gồm hệ số hao hụt 1.025) | Chương V E-HSMT | 20,178 | kg |
| 34 | Tôn tráng kẽm dày 0.5mm | Chương V E-HSMT | 0,638 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,36 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 38 | Bản lề cối mạ | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Khóa treo đồng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Đào móng rãnh cáp, đất C2 | Chương V E-HSMT | 14 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65/50mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt tủ điện loại 6 modul | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A âm tường | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm+E-4 | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 49 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm | Chương V E-HSMT | 11 | m |
| M | Hạng mục 13: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 26,136 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C4 | Chương V E-HSMT | 0,261 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly <=7km | Chương V E-HSMT | 0,261 | 100m³ |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 10,53 | m³ |
| 5 | Đào móng bể, rộng <=6m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 3,637 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Chương V E-HSMT | 54,08 | 100m |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn lót móng đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,174 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 6,904 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm | Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14mm | Chương V E-HSMT | 3,4 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=16mm | Chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng, bo đáy móng | Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 22,373 | m3 |
| 17 | BT thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 22,709 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK=10mm | Chương V E-HSMT | 0,663 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK=12mm | Chương V E-HSMT | 1,289 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK=16mm | Chương V E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép bể | Chương V E-HSMT | 1,628 | 100m² |
| 27 | Bê tông tường, dày <=45cm, M250, đá 1x2 (chỉ tính NC, MTC) | Chương V E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 28 | Mua BT thương phẩm M250 (đã bao gồm hệ số hao hụt 1,015) | Chương V E-HSMT | 15,915 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =8mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =10mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 1,724 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =14mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =16mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 33 | Ván khuôn nắp bể | Chương V E-HSMT | 1,138 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2 (chỉ tính NC, MTC) | Chương V E-HSMT | 13,794 | m3 |
| 35 | BT thương phẩm M250 (đã bao gồm hệ số hao hụt 1,015) | Chương V E-HSMT | 14,001 | m3 |
| 36 | Băng cản nước PVC V20 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 37 | Trát tường ngoài thành bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 94 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm tường bể (Lớp 1) | Chương V E-HSMT | 94 | m2 |
| 39 | Lưới thủy tính tường bể | Chương V E-HSMT | 94 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm tường bể (Lớp 1) | Chương V E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 41 | Lưới thủy tính tường bể | Chương V E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 42 | Trát tường bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát lần 1) | Chương V E-HSMT | 78,864 | m2 |
| 43 | Trát tường bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát lần 2) | Chương V E-HSMT | 78,864 | m2 |
| 44 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V E-HSMT | 78,864 | m2 |
| 45 | Lưới thủy tính tường bể | Chương V E-HSMT | 91,966 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể | Chương V E-HSMT | 91,966 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V E-HSMT | 91,966 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 49 | Lưới thủy tính tường bể | Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể | Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,056 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,581 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,581 | 100m³ |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,581 | 100m³ |
| 55 | Sản xuất nắp bể bằng inox 304 | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 56 | Mua inox hộp 304 kt20x20x2.5mm (Đã bao gồm hệ số hao hụt 1,02) | Chương V E-HSMT | 7,797 | kg |
| 57 | Mua inox tấm 304 dày 5mm (Đã bao gồm hệ số hao hụt 1,02) | Chương V E-HSMT | 27,994 | kg |
| 58 | Lắp dựng nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 59 | Khóa nắp bể Khóa treo | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Mua thép D=18mm làm thang sắt | Chương V E-HSMT | 23,484 | kg |
| 61 | Sản xuất thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 62 | Lắp đặt thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 63 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| N | Hạng mục 14: Phá dỡ nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 24,982 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 14,214 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, phạm vi 6km ) | Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m³ |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 1,858 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 411,285 | m2 |
| O | Hạng mục 15: Phá dỡ nhà xe C | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 52,5 | m2 |
| P | Hạng mục 16: Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 7,695 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 3 | Đào móng rãnh cáp, rộng <=6m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 26,702 | 100m3 |
| 4 | Băng báo cáp rộng 0.3m | Chương V E-HSMT | 118 | m |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 30,882 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch KT gạch 300x300mm | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,695 | m3 |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65/50mm | Chương V E-HSMT | 0,99 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 30/25mm | Chương V E-HSMT | 0,19 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KT800x600x250 sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Tủ điện KT800x600x250 sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Cầu chì 220V-2A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Chuyển mạch vôn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 63A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 15A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đào rãnh tiếp địa, đất C2 | Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 34 | Cáp đồng trần M70 | Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần M70 | Chương V E-HSMT | 27 | m |
| Q | Hạng mục 17: Vật tư | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh - Thiết bị phòng cháy chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện Lưu lượng: 27-78m3/h. Cột áp: 70.8-50.5m; | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm diezen Lưu lượng: 27-78m3/h. Cột áp: 70.8-50.5m; | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Điều hòa nhiệt độ treo tường 18.000BTU | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| R | Hạng mục 18: Thiết bị | |||
| 1 | Bình lọc cát, lưu lượng lọc 30m3/h, đường kính D900 mm, thiết kế van đa chiều 6 chức năng | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm 3HP chuyên dùng cho bể bơi, công suất 30 m3/h. Bao gồm bộ lọc tóc lọc rác. Dùng điện 1 pha 50HZ. Công xuất tiêu thụ 2,18 Kw/h | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cát lọc thạch anh chuyên dụng cho lọc nước bể bơi | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đầu trả nước bể bơi bao gồm xuyên tường chống thấm, chống xoay | Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Bộ đầu hút vệ sinh bể bơi bao gồm xuyên tường chống thấm, chống xoay | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Nắp đạy thu đáy nước bể bơi | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Đầu thu nước máng tràn | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Đèn Led tự động đổi màu chuyên dụng chiếu sáng dưới nước bể bơi 6W/12V 300 LUX. Lắp nổi thành bể. + một dây led cho thác nước. | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Đổi nguồn 105W/12V chuyên dụng | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Gia công và vật liệu làm dẫn gió cho máy. | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thanh ghi nhựa che nắp máng tràn loại 25 Cm. Nhựa ABS | Chương V E-HSMT | 31 | Mét |
| 12 | Máy khử khuẩn công nghệ mới Nano tech kết hợp đèn UV , Ô ZÔN ( Đèn UV khử khuẩn hoạt động tốt trong 9000 giờ giảm 80% lượng clo dùng cho bể , có Ozon để khử độc tố có trong nước ). | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ điện phân Muối ra Clo khử khuẩn 45g/h ( Làm cho bể bơi nước muối sạch đẹp và hiệu quả bơi không mùi clo) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Thang Inox 2 Bậc Inox 304 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Thang Inox 3 Bậc Inox 304 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Sào nhôm 2 khúc có thể điều chỉnh độ dài dùng trong hút vệ sinh bể bơi 2x4m | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Bàn hút bánh xe dùng trong hút vệ sinh bể bơi | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Vợt hớt rác | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Bàn chải vệ sinh bể bơi | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Ống mềm hút vệ sinh bể bơi 15m | Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 21 | Hộp thử nước | Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 22 | Xe đẩy hút vệ sinh thành bể (bao gồm 1 xe đẩy Inox có bánh xe, 1 bơm hút vệ sinh 1,5HP Emaux và 1 bình lọc cartridge) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Hóa chất xử lý nước lần đầu Muối và duy trì trong 7 ngày. ( nguồn nước đầu vào cho bể bơi là nước sạch thành phố) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Nhân công xử lý nước lần đầu, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ. Hướng dẫn xử lý nước. | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Tủ điện điều khiển cho toàn bộ hệ thống máy bơm, tự động cắt điện khi có sự cố | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Hệ thống đường ống uPVC, phụ kiện kết nối, khóa van bướm, van nhựa , van 1 chiều | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Nhân công lắp đặt hệ thống đường ống xung quanh bể bơi, thiết bị phụ kiện kết nối ngoài bể | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Nhân công lắp đặt thiết bị phụ kiện kết nối trong phòng máy, thiết bị bể bơi | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Dây điện lắp cho đèn, ống gen, dây điện cấp cho thiết bị đến từ tủ điện. | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ đường ống bắt xung quanh bể V4, ti treo Thiết kế theo hiện trường. | Chương V E-HSMT | 30 | Bộ |
| 31 | Vận chuyển máy nước nóng vào vi trí lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Khoan rút lõi thành bể lắp đèn , đầu trả nước bể bơi và chống thấm đổ sika . | Chương V E-HSMT | 26 | Lỗ |
| 33 | Vận chuyển hàng đến công trình | Chương V E-HSMT | 1 | Lượt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi