Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200509248-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200503671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh thực hiện quản lý, bảo trì đường bộ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-10 13:40:00 đến ngày 2020-05-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,179,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường:
1 Đắp đất phụ lề K95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 9,902 1 m3
2 Đào khuôn mở rộng, đc3, kể cả vận chuyển đổ đi Theo hồ sơ thiết kế 636,899 1 m3
3 Lu lèn khuôn đường đào K98 Theo hồ sơ thiết kế 2.036,4 1 m2
4 Làm móng CPĐD gia cố 5% xi măng, kể cả vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 305,449 1 m3
5 Làm móng lớp dưới CPĐD Theo hồ sơ thiết kế 305,449 1 m3
6 Tưới nhũ tương thấm bám 1.0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2.036,4 1 m2
7 Trám khe co MĐ BTXM cũ bằng nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế 490 1 m
8 Trám khe giãn MĐ BTXM cũ bằng nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế 63 1 m
9 Trám khe dọc MĐ BTXM cũ bằng nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế 192,17 1 m
10 Trãi lưới địa KT cốt sợi thủy tinh trên mặt BTXM Theo hồ sơ thiết kế 4.513,292 1 m2
11 Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 3.818,832 1 m2
12 Sản xuất, vận chuyển, rải BTN C19 dày 7cm (kể cả bù vênh) Theo hồ sơ thiết kế 5.855,232 1 m2
B An toàn giao thông
1 Sơn tim đường màu vàng ph.quang dày2mm Theo hồ sơ thiết kế 40,209 1 m2
2 Sơn vạch đi bộ màu trắng ph.quang dày6mm Theo hồ sơ thiết kế 71,4 1 m2
C Thoát nước dọc
1 Phá dỡ bê tông cũ (mặt đường+ mương+ hố thu) Theo hồ sơ thiết kế 36,773 1 m3
2 Phá dỡ vỉa hè hiện hữu, kể cả vận chuyển đổ đi Theo hồ sơ thiết kế 2,97 1 m3
3 Hoàn trả móng CPĐD gia cố 5% xi măng, kể cả vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 6,038 1 m3
4 Hoàn trả móng lớp dưới CPĐD Theo hồ sơ thiết kế 6,038 1 m3
5 Hoàn trả mương (80x100)cm, BT M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,63 1 m3
6 Ván khuôn mương Theo hồ sơ thiết kế 9,245 1 m2
7 Lắp đặt lại đan mương cũ Theo hồ sơ thiết kế 5 1 c/kiện
8 Đệm cát móng mương Theo hồ sơ thiết kế 0,275 1 m3
9 Đào đất móng mương, đc3 Theo hồ sơ thiết kế 4,375 1 m3
10 Lấp đất công trình bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế 0,938 1 m3
11 Lát vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3)cm (có lớp đệm vữa M100, dày 2.5cm) Theo hồ sơ thiết kế 59,4 1 m2
12 Bê tông nền M150, đá 1x2, dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 2,97 1 m3
13 Bê tông gờ chắn biên M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,525 1 m3
14 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 10,5 1 m2
15 CPĐD đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 0,15 1 m3
16 Đào đất móng đường ống, đc3, kể cả vận chuyển đổ đi Theo hồ sơ thiết kế 1.461,237 1 m3
17 Bê tông móng M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 217,77 1 m3
18 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 554,724 1 m2
19 Sx, lắp đặt ống buy D600 (H30-XB80), L=4m Theo hồ sơ thiết kế 182 1 đoạn
20 Mối nối gioăng cao su D600 Theo hồ sơ thiết kế 158 1 mối nối
21 Trám mối nối ống D600 bằng vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế 158 1 mối nối
22 Lấp cát đường ống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 458,369 1 m3
23 Đắp đất trên lưng đường ống K95 Theo hồ sơ thiết kế 487,805 1 m3
24 Đào đất hố móng, kể cả vận chuyển đổ đi Theo hồ sơ thiết kế 129,808 1 m3
25 Lấp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế 34,474 1 m3
26 Đệm cát hố ga Theo hồ sơ thiết kế 5,018 1 m3
27 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 41,62 1 m3
28 Bê tông xà mũ hố ga M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 6,376 1 m3
29 Gia công cốt thép xà mũ ĐK<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,396 Tấn
30 Ván khuôn thân hố thu Theo hồ sơ thiết kế 415,945 1 m2
31 Thép hình viền xà mũ Theo hồ sơ thiết kế 0,82 1 tấn
32 Gia công cốt thép thanh lên xuống mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,246 1 Tấn
33 Sản xuất đan gang (241kg/ tấm) Theo hồ sơ thiết kế 32 1 tấm
34 Lắp đặt đan gang Theo hồ sơ thiết kế 32 1 c/kiện
35 ép cọc Lasen-IV chống sạt móng (đoạn cọc ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 1.953,6 1 m
36 ép cọc Lasen-IV chống sạt móng (đoạn ko ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 266,4 1 m
37 Vật liệu thép cọc (Luân chuyển 5 lần/tháng) Theo hồ sơ thiết kế 33,79 1 tấn
38 Lắp đặt hệ khung giằng chống bằng thép Theo hồ sơ thiết kế 10,245 1 tấn
39 Vật liệu thép khung giằng chống (Luân chuyển 5 lần/tháng) Theo hồ sơ thiết kế 2,049 1 tấn
40 Tháo dỡ hệ khung giằng chống bằng thép Theo hồ sơ thiết kế 10,245 1 tấn
41 Nhổ cọc cừ Lasen-IV Theo hồ sơ thiết kế 2.220 1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->