Gói thầu: Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200513401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 08:59:00 đến ngày 2020-05-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,892,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.823,8 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 114,98 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 347,37 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.546,25 | m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.546,25 | m3/km |
| C | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Mở rộng mặt đường BTXM | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,16 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng đá 4x6 + cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,08 | 1m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20,78 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,16 | 1 m3 |
| D | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Mặt đường BTXM đường nhánh | |||
| 1 | Đào ĐĐCL để đắp cự ly 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 60,9928 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 60,9928 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 60,9928 | m3/km |
| 4 | Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 52,58 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26,29 | 1 m3 |
| 6 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 175,26 | 1 m2 |
| 7 | Thép khe nối CB300-V d12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,018 | Tấn |
| 8 | Thép khe nối CB300-T d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0617 | Tấn |
| 9 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 31,54 | Kg |
| 10 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,04 | 1 m2 |
| 11 | Gỗ nhóm 5 đệm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,026 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,67 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 35,05 | 1 m3 |
| 14 | Cắt khe mặt đường BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 59,29 | 1 m |
| E | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Bó vỉa đan rãnh | |||
| 1 | Đập phá BT bó vỉa cũ (bằng búa căn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 64,07 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 64,07 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 0.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 64,07 | m3/km |
| 4 | Đào khuôn chân vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 42,21 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 42,21 | m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 42,21 | m3/km |
| 7 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,82 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 333,17 | 1 m2 |
| 9 | Ván ngăn khe co giãn dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,13 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 60,65 | 1 m3 |
| 11 | Đệm VXM M75 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24,98 | 1 m2 |
| 12 | Đá bazan bazan bóng mờ (Stiết diện = 0,0406m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,38 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa đá bazan bóng mờ (Stiết diện = 0,0406m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 83,26 | 1 m |
| F | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Vỉa hè - Vỉa hè lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | |||
| 1 | Đào vỉa hè cũ bằng BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 82,32 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 82,32 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 0.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 82,32 | m3/km |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.174,6 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.174,6 | m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.174,6 | m3/km |
| 7 | Đệm đá 4x6 + cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 533,53 | 1m3 |
| 8 | Láng VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5.335,28 | 1 m2 |
| 9 | Láng VXM M75 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 162,94 | 1 m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5.498,22 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn chắn mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 135,5 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mép vai đường đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,39 | 1 m3 |
| G | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Vỉa hè - Vỉa hè láng VXM M100 | |||
| 1 | Làm móng đá 4x6 + cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 192,51 | 1m3 |
| 2 | Bê tông vỉa hè đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 192,51 | 1 m3 |
| H | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Lối vào cơ quan - Lối vào cơ quan lát gạch Terrazzo | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 41,17 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lối vào cơ quan đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 61,75 | 1 m3 |
| 3 | Đệm VXM M75 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 411,69 | 1 m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 411,69 | 1 m2 |
| I | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Lối vào cơ quan - Lối vào BTXM đá 2x4 M150 | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22,21 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lối vào đá 2x4 M150 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 33,32 | 1 m3 |
| 3 | Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 524,42 | 1 m |
| 4 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 162,78 | Kg |
| J | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Lối vào cơ quan - Kè bê tông lối vào cơ quan | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,72 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,72 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,72 | m3/km |
| 4 | Ván khuôn kè chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 215,28 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông kè chắn đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30,15 | 1 m3 |
| K | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hố trồng cây xanh - Hố trồng cây KT(120x120)cm | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 176,64 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,14 | 1 m3 |
| 3 | Quét vôi trắng bên ngoài ô trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 106,72 | 1 m2 |
| L | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hố trồng cây xanh - Dải trồng cây | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 216,86 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,5 | 1 m3 |
| 3 | Quét vôi trắng bên ngoài ô trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 121,58 | 1 m2 |
| M | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng Tường chắn đất, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,7 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,7 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,7 | m3/km |
| 4 | Ván khuôn móng Tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,54 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn Tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 57,05 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng Tường chắn đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,7 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông Tường chắn đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,68 | 1 m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,08 | 1 m2 |
| 9 | ống nhựa PVC D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,8 | 1 m |
| 10 | Đệm đá 4x6 tầng lọc ngợc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,2 | 1 m2 |
| N | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,59 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,59 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,59 | m3/km |
| 4 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,15 | 1 m3 |
| 6 | Xây thành hố ga đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,7 | 1 m3 |
| O | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Gối hố ga | |||
| 1 | Cốt thép gối ga CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0605 | Tấn |
| 2 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,62 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,71 | 1 m3 |
| P | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Tấm đan G (65x130x10cm) | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0122 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan CB300-V d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0466 | 1 tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép góc KT(100x100x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3533 | Tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan G (65x130x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | 1 c/kiện |
| Q | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Cửa thu nước & lưới chắn rác | |||
| 1 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,34 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,34 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,34 | m3/km |
| 4 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,94 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 6 | Tấm nhựa composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tấm nhựa composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,065 | Tấn |
| 8 | ống nhựa PVC D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,75 | 1 m |
| R | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Hạ thấp hố ga - Hạ thấp hố ga cũ KT(150x135)cm | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan cũ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | 1 cấuki |
| 2 | Đập phá bê tông hố ga cũ (bằng búa căn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,33 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,33 | m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,33 | m3/km |
| S | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Hạ thấp hố ga - Gối hố ga | |||
| 1 | Cốt thép gối ga CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4366 | Tấn |
| 2 | Ván khuôn gối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50,04 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,64 | 1 m3 |
| T | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Hạ thấp hố ga - Tấm đan G* (115x130x10cm) | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0136 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan CB300-V d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0532 | 1 tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép góc KT(100x100x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,296 | Tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,6 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan (115x130x10cm) toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24 | 1 c/kiện |
| U | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Hạ thấp hố ga - Hạ thấp hố ga cáp quang KT(150x150)cm | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan cũ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | 1 cấuki |
| 2 | Đập phá gối cáp quang BT cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,3 | m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,3 | m3/km |
| V | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Hạ thấp hố ga - Gối hố ga | |||
| 1 | Cốt thép gối ga CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0763 | Tấn |
| 2 | Ván khuôn gối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,19 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,88 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan (120x60x10cm) tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| W | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Mương xây đậy đan KT(50xH) xây mới | |||
| 1 | Đào móng mương, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 86,39 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 86,39 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 86,39 | m3/km |
| 4 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,23 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,48 | 1 m3 |
| 6 | Xây thành mương đá hộc VXM M100 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,48 | 1 m3 |
| 7 | Xây thành mương đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18,66 | 1 m3 |
| X | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Mương xây đậy đan KT(50xH) xây mới - Gối mương | |||
| 1 | Cốt thép gối mương CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0242 | Tấn |
| 2 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 60,32 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,63 | 1 m3 |
| Y | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Mương xây đậy đan KT(50xH) xây mới - Tấm đan D (40x80x10cm) | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1214 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan CB300-V d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4693 | 1 tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,34 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40,08 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan (40x80x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 177 | 1 c/kiện |
| Z | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Mương xây đậy đan KT(50xH) xây mới - Tấm đan D* (80x100x12cm) | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0236 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan CB300-V d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0407 | 1 tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,38 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,73 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan (80x100x12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | 1 c/kiện |
| AA | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc -Mương xây đậy đan KT(50xH) cũ | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan cũ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 201 | 1 cấuki |
| 2 | Đập phá bê tông gối mương cũ (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,08 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,08 | m3/km |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly 0.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,08 | m3/km |
| 5 | Đập phá khối xây mương cũ (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,68 | 1 m3 |
| 6 | Đập phá khối xây mương cũ (bằng búa căn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,82 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,25 | m3/km |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly 0.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,25 | m3/km |
| AB | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc -Mương xây đậy đan KT(50xH) cũ - Gối mương | |||
| 1 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 61,12 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,72 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan (40x80x10cm) tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 191 | 1 c/kiện |
| AC | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Tường rào song sắt | |||
| 1 | Tháo dỡ Tường rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 33,2 | 1 m2 |
| 2 | Xây trụ gạch VXM M75, cao <4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,65 | 1 m3 |
| 3 | Trát trụ xây VXM M75, dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,41 | 1 m2 |
| 4 | Xây Tường bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20); dày > 10cm,Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,28 | 1 m3 |
| 5 | Trát Tường xây VXM M75, dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,84 | 1 m2 |
| 6 | Sơn Tường ngoài nhà, không bả sơn JOTON; 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22,25 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,1 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0092 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0613 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,36 | 1 m3 |
| 11 | Trát giằng xây VXM M75, dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,77 | 1 m2 |
| 12 | Lắp dựng hàng rào sắt (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 33,2 | m2 |
| AD | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Tường rào song sắt - Gia cố chân Tường bằng BT | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21 | m3/km |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,89 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,77 | 1 m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,65 | 1 m2 |
| AE | Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - An toàn giao thông | |||
| 1 | Trục biển báo tam giác A70 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,88 | 1 m3 |
| AF | Đoạn: Từ phòng cầu Ia Mlah đến đường Bế Văn Đàn) - Nền đường | |||
| 1 | Chặt cây d30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây d30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 578,35 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 41,4 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 531,57 | m3/km |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly 0.3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 531,57 | m3/km |
| AG | Đoạn: Từ phòng cầu Ia Mlah đến đường Bế Văn Đàn) - Bó vỉa đan rãnh | |||
| 1 | Đập phá BT bó vỉa cũ (bằng búa căn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25,11 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25,11 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 0.3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25,11 | m3/km |
| 4 | Đào khuôn chân vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,48 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,48 | m3/km |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly 0.3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,48 | m3/km |
| 7 | Đệm dăm sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,71 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 161,05 | 1 m2 |
| 9 | Ván ngăn khe co giãn dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,06 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30,32 | 1 m3 |
| AH | Đoạn: Từ phòng cầu Ia Mlah đến đường Bế Văn Đàn) - Vỉa hè + Lối vào cơ quan - Vỉa hè lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | |||
| 1 | Đào vỉa hè cũ bằng BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 39,68 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 39,68 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 0.3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 39,68 | m3/km |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 364,76 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 364,76 | m3/km |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly 0.3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 364,76 | m3/km |
| 7 | Đệm đá 4x6 + cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 232,28 | 1m3 |
| 8 | Láng VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.322,76 | 1 m2 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.322,76 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn chắn mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 83 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông mép vai đường đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,08 | 1 m3 |
| AI | Đoạn: Từ phòng cầu Ia Mlah đến đường Bế Văn Đàn) - Vỉa hè + Lối vào cơ quan - Vỉa hè láng VXM M100 | |||
| 1 | Làm móng đá 4x6 + cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,66 | 1m3 |
| 2 | Bê tông vỉa hè đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,66 | 1 m3 |
| AJ | Đoạn: Từ phòng cầu Ia Mlah đến đường Bế Văn Đàn) - Vỉa hè + Lối vào cơ quan -Kè bê tông lối vào cơ quan | |||
| 1 | Đào đất móng kè chắn, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,27 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,27 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 0.3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,27 | m3/km |
| 4 | Ván khuôn kè chắn lối vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 53,59 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông kè chắn đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,68 | 1 m3 |
| AK | Đoạn: Từ phòng cầu Ia Mlah đến đường Bế Văn Đàn) - Hố trồng cây xanh | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 113,28 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,79 | 1 m3 |
| 3 | Quét vôi trắng bên ngoài ô trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 68,44 | 1 m2 |
| AL | Đoạn: Từ phòng cầu Ia Mlah đến đường Bế Văn Đàn) - Hệ thống thoát nước dọc - Hạ thấp hố ga cũ KT(150x135)cm | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13 | 1 c/kiện |
| 2 | Đập phá bê tông hố ga cũ (bằng búa căn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,86 | m3/km |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly 0.3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,86 | m3/km |
| AM | Đoạn: Từ phòng cầu Ia Mlah đến đường Bế Văn Đàn) - Hệ thống thoát nước dọc -Gối hố ga | |||
| 1 | Cốt thép gối ga CB240-T d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2365 | Tấn |
| 2 | Ván khuôn gối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,51 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,03 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan (115x130x10cm) tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13 | 1 cấuki |
| AN | Đoạn: Từ phòng cầu Ia Mlah đến đường Bế Văn Đàn) - An toàn giao thông | |||
| 1 | Trục biển báo tam giác A70 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 1 Cái |
| 2 | Trục biển báo chữ nhật (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | 1 Cái |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt lại biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt lại biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | 1 Cái |
| AO | THUẾ TÀI NGUYÊN & PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đất đồi chọn lọc gia cố nền đường, lu lèn K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 60,99 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi