Gói thầu: Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200513401-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa
Tên gói thầu Xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20200512171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 08:59:00 đến ngày 2020-05-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,892,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.823,8 1 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 114,98 1 m3
3 Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 347,37 1 m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.546,25 m3/km
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.546,25 m3/km
C Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Mở rộng mặt đường BTXM
1 Lu xử lý khuôn đường K0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,16 1 m3
2 Làm móng đá 4x6 + cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,08 1m3
3 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20,78 1 m2
4 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,16 1 m3
D Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Mặt đường BTXM đường nhánh
1 Đào ĐĐCL để đắp cự ly 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 60,9928 1 m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 60,9928 m3/km
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 60,9928 m3/km
4 Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 52,58 1 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 26,29 1 m3
6 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 175,26 1 m2
7 Thép khe nối CB300-V d12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,018 Tấn
8 Thép khe nối CB300-T d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0617 Tấn
9 Matit chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 31,54 Kg
10 Quét nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,04 1 m2
11 Gỗ nhóm 5 đệm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,026 m3
12 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 17,67 1 m2
13 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 35,05 1 m3
14 Cắt khe mặt đường BTXM dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 59,29 1 m
E Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Bó vỉa đan rãnh
1 Đập phá BT bó vỉa cũ (bằng búa căn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 64,07 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 64,07 m3/km
3 Vận chuyển tiếp cự ly 0.7Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 64,07 m3/km
4 Đào khuôn chân vỉa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 42,21 1 m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 42,21 m3/km
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 42,21 m3/km
7 Đệm dăm sạn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,82 1 m3
8 Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 333,17 1 m2
9 Ván ngăn khe co giãn dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,13 m3
10 Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 60,65 1 m3
11 Đệm VXM M75 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 24,98 1 m2
12 Đá bazan bazan bóng mờ (Stiết diện = 0,0406m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,38 1 m3
13 Lắp đặt bó vỉa đá bazan bóng mờ (Stiết diện = 0,0406m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 83,26 1 m
F Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Vỉa hè - Vỉa hè lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm
1 Đào vỉa hè cũ bằng BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 82,32 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 82,32 m3/km
3 Vận chuyển tiếp cự ly 0.7Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 82,32 m3/km
4 Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3 (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.174,6 1 m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.174,6 m3/km
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.174,6 m3/km
7 Đệm đá 4x6 + cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 533,53 1m3
8 Láng VXM M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5.335,28 1 m2
9 Láng VXM M75 dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 162,94 1 m2
10 Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5.498,22 1 m2
11 Ván khuôn chắn mép vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 135,5 1 m2
12 Bê tông mép vai đường đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,39 1 m3
G Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Vỉa hè - Vỉa hè láng VXM M100
1 Làm móng đá 4x6 + cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 192,51 1m3
2 Bê tông vỉa hè đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 192,51 1 m3
H Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Lối vào cơ quan - Lối vào cơ quan lát gạch Terrazzo
1 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 41,17 1m3
2 Bê tông lối vào cơ quan đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 61,75 1 m3
3 Đệm VXM M75 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 411,69 1 m2
4 Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 411,69 1 m2
I Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Lối vào cơ quan - Lối vào BTXM đá 2x4 M150
1 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22,21 1m3
2 Bê tông lối vào đá 2x4 M150 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 33,32 1 m3
3 Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 524,42 1 m
4 Matit chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 162,78 Kg
J Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Lối vào cơ quan - Kè bê tông lối vào cơ quan
1 Đào móng kè, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,72 1 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,72 m3/km
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,72 m3/km
4 Ván khuôn kè chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 215,28 1 m2
5 Bê tông kè chắn đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 30,15 1 m3
K Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hố trồng cây xanh - Hố trồng cây KT(120x120)cm
1 Ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 176,64 1 m2
2 Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,14 1 m3
3 Quét vôi trắng bên ngoài ô trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 106,72 1 m2
L Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hố trồng cây xanh - Dải trồng cây
1 Ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 216,86 1 m2
2 Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,5 1 m3
3 Quét vôi trắng bên ngoài ô trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 121,58 1 m2
M Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Tường chắn đất
1 Đào móng Tường chắn đất, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,7 1 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,7 m3/km
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,7 m3/km
4 Ván khuôn móng Tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11,54 1 m2
5 Ván khuôn Tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 57,05 1 m2
6 Bê tông móng Tường chắn đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,7 1 m3
7 Bê tông Tường chắn đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,68 1 m3
8 Bao tải tẩm nhựa dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,08 1 m2
9 ống nhựa PVC D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,8 1 m
10 Đệm đá 4x6 tầng lọc ng­ợc Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,06 1 m3
11 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,2 1 m2
N Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Hố ga
1 Đào móng hố ga, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,59 1 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,59 m3/km
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,59 m3/km
4 Đệm dăm sạn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,77 1 m3
5 Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,15 1 m3
6 Xây thành hố ga đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,7 1 m3
O Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Gối hố ga
1 Cốt thép gối ga CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0605 Tấn
2 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,62 1 m2
3 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,71 1 m3
P Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Tấm đan G (65x130x10cm)
1 Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0122 1 tấn
2 Cốt thép tấm đan CB300-V d<18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0466 1 tấn
3 Gia công, lắp đặt thép góc KT(100x100x10)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,3533 Tấn
4 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,51 1 m3
5 Lắp đặt tấm đan G (65x130x10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 1 c/kiện
Q Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Cửa thu nước & lưới chắn rác
1 Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,34 1 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,34 m3/km
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,34 m3/km
4 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,94 1 m2
5 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,63 1 m3
6 Tấm nhựa composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 Cái
7 Lắp đặt tấm nhựa composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,065 Tấn
8 ống nhựa PVC D250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,75 1 m
R Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Hạ thấp hố ga - Hạ thấp hố ga cũ KT(150x135)cm
1 Trục vớt tấm đan cũ (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20 1 cấuki
2 Đập phá bê tông hố ga cũ (bằng búa căn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,33 m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,33 m3/km
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,33 m3/km
S Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Hạ thấp hố ga - Gối hố ga
1 Cốt thép gối ga CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,4366 Tấn
2 Ván khuôn gối hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 50,04 1 m2
3 Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,64 1 m3
T Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Hạ thấp hố ga - Tấm đan G* (115x130x10cm)
1 Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0136 1 tấn
2 Cốt thép tấm đan CB300-V d<18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0532 1 tấn
3 Gia công, lắp đặt thép góc KT(100x100x10)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,296 Tấn
4 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,6 1 m3
5 Lắp đặt tấm đan (115x130x10cm) toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 24 1 c/kiện
U Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Hạ thấp hố ga - Hạ thấp hố ga cáp quang KT(150x150)cm
1 Trục vớt tấm đan cũ (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 1 cấuki
2 Đập phá gối cáp quang BT cũ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,3 m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,3 m3/km
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,3 m3/km
V Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Hạ thấp hố ga - Gối hố ga
1 Cốt thép gối ga CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0763 Tấn
2 Ván khuôn gối hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,19 1 m2
3 Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,88 1 m3
4 Lắp đặt tấm đan (120x60x10cm) tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 1 c/kiện
W Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Mương xây đậy đan KT(50xH) xây mới
1 Đào móng mương, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 86,39 1 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 86,39 m3/km
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 86,39 m3/km
4 Đệm dăm sạn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,23 1 m3
5 Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,48 1 m3
6 Xây thành mương đá hộc VXM M100 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,48 1 m3
7 Xây thành mương đá hộc VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 18,66 1 m3
X Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Mương xây đậy đan KT(50xH) xây mới - Gối mương
1 Cốt thép gối mương CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0242 Tấn
2 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 60,32 1 m2
3 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,63 1 m3
Y Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Mương xây đậy đan KT(50xH) xây mới - Tấm đan D (40x80x10cm)
1 Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1214 1 tấn
2 Cốt thép tấm đan CB300-V d10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,4693 1 tấn
3 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,34 1 m3
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 40,08 1 m2
5 Lắp đặt tấm đan (40x80x10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 177 1 c/kiện
Z Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc - Mương xây đậy đan KT(50xH) xây mới - Tấm đan D* (80x100x12cm)
1 Cốt thép tấm đan CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0236 1 tấn
2 Cốt thép tấm đan CB300-V d<18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0407 1 tấn
3 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,38 1 m3
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,73 1 m2
5 Lắp đặt tấm đan (80x100x12cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 1 c/kiện
AA Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc -Mương xây đậy đan KT(50xH) cũ
1 Trục vớt tấm đan cũ (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 201 1 cấuki
2 Đập phá bê tông gối mương cũ (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,08 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,08 m3/km
4 Vận chuyển tiếp cự ly 0.7Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,08 m3/km
5 Đập phá khối xây mương cũ (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,68 1 m3
6 Đập phá khối xây mương cũ (bằng búa căn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,82 m3
7 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,25 m3/km
8 Vận chuyển tiếp cự ly 0.7Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,25 m3/km
AB Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Hệ thống thoát nước dọc -Mương xây đậy đan KT(50xH) cũ - Gối mương
1 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 61,12 1 m2
2 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,72 1 m3
3 Lắp đặt tấm đan (40x80x10cm) tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 191 1 c/kiện
AC Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Tường rào song sắt
1 Tháo dỡ Tường rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 33,2 1 m2
2 Xây trụ gạch VXM M75, cao <4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,65 1 m3
3 Trát trụ xây VXM M75, dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,41 1 m2
4 Xây Tường bằng gạch 6 lỗ (8.5x13x20); dày > 10cm,Cao <= 4 m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,28 1 m3
5 Trát Tường xây VXM M75, dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,84 1 m2
6 Sơn Tường ngoài nhà, không bả sơn JOTON; 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22,25 1m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13,1 1 m2
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0092 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0613 Tấn
10 Bê tông xà, dầm, giằng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,36 1 m3
11 Trát giằng xây VXM M75, dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,77 1 m2
12 Lắp dựng hàng rào sắt (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 33,2 m2
AD Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - Tường rào song sắt - Gia cố chân Tường bằng BT
1 Đào đất móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21 1 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21 m3/km
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.7Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21 m3/km
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 17,89 1 m2
5 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21,77 1 m3
6 Bao tải tẩm nhựa dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,65 1 m2
AE Đoạn: Từ phòng Tài chính - Kế hoạch đến cầu Ia Mlah) - An toàn giao thông
1 Trục biển báo tam giác A70 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 Cái
2 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,88 1 m3
AF Đoạn: Từ phòng cầu Ia Mlah đến đường Bế Văn Đàn) - Nền đường
1 Chặt cây d30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 Cây
2 Đào gốc cây d30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 Cây
3 Đào nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 578,35 1 m3
4 Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 41,4 1 m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 531,57 m3/km
6 Vận chuyển tiếp cự ly 0.3Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 531,57 m3/km
AG Đoạn: Từ phòng cầu Ia Mlah đến đường Bế Văn Đàn) - Bó vỉa đan rãnh
1 Đập phá BT bó vỉa cũ (bằng búa căn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 25,11 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 25,11 m3/km
3 Vận chuyển tiếp cự ly 0.3Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 25,11 m3/km
4 Đào khuôn chân vỉa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,48 1 m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,48 m3/km
6 Vận chuyển tiếp cự ly 0.3Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,48 m3/km
7 Đệm dăm sạn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,71 1 m3
8 Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 161,05 1 m2
9 Ván ngăn khe co giãn dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,06 m3
10 Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 30,32 1 m3
AH Đoạn: Từ phòng cầu Ia Mlah đến đường Bế Văn Đàn) - Vỉa hè + Lối vào cơ quan - Vỉa hè lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm
1 Đào vỉa hè cũ bằng BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 39,68 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 39,68 m3/km
3 Vận chuyển tiếp cự ly 0.3Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 39,68 m3/km
4 Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3 (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 364,76 1 m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 364,76 m3/km
6 Vận chuyển tiếp cự ly 0.3Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 364,76 m3/km
7 Đệm đá 4x6 + cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 232,28 1m3
8 Láng VXM M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2.322,76 1 m2
9 Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2.322,76 1 m2
10 Ván khuôn chắn mép vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 83 1 m2
11 Bê tông mép vai đường đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,08 1 m3
AI Đoạn: Từ phòng cầu Ia Mlah đến đường Bế Văn Đàn) - Vỉa hè + Lối vào cơ quan - Vỉa hè láng VXM M100
1 Làm móng đá 4x6 + cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,66 1m3
2 Bê tông vỉa hè đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,66 1 m3
AJ Đoạn: Từ phòng cầu Ia Mlah đến đường Bế Văn Đàn) - Vỉa hè + Lối vào cơ quan -Kè bê tông lối vào cơ quan
1 Đào đất móng kè chắn, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,27 1 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,27 m3/km
3 Vận chuyển tiếp cự ly 0.3Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,27 m3/km
4 Ván khuôn kè chắn lối vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 53,59 1 m2
5 Bê tông kè chắn đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,68 1 m3
AK Đoạn: Từ phòng cầu Ia Mlah đến đường Bế Văn Đàn) - Hố trồng cây xanh
1 Ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 113,28 1 m2
2 Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,79 1 m3
3 Quét vôi trắng bên ngoài ô trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 68,44 1 m2
AL Đoạn: Từ phòng cầu Ia Mlah đến đường Bế Văn Đàn) - Hệ thống thoát nước dọc - Hạ thấp hố ga cũ KT(150x135)cm
1 Trục vớt tấm đan (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13 1 c/kiện
2 Đập phá bê tông hố ga cũ (bằng búa căn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,86 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,86 m3/km
4 Vận chuyển tiếp cự ly 0.3Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,86 m3/km
AM Đoạn: Từ phòng cầu Ia Mlah đến đường Bế Văn Đàn) - Hệ thống thoát nước dọc -Gối hố ga
1 Cốt thép gối ga CB240-T d<10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2365 Tấn
2 Ván khuôn gối hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 27,51 1 m2
3 Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,03 1 m3
4 Lắp đặt tấm đan (115x130x10cm) tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13 1 cấuki
AN Đoạn: Từ phòng cầu Ia Mlah đến đường Bế Văn Đàn) - An toàn giao thông
1 Trục biển báo tam giác A70 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 1 Cái
2 Trục biển báo chữ nhật (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 1 Cái
3 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,66 1 m3
4 Lắp đặt lại biển báo tam giác A70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 1 Cái
5 Lắp đặt lại biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 1 Cái
AO THUẾ TÀI NGUYÊN & PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Đất đồi chọn lọc gia cố nền đường, lu lèn K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 60,99 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->