Gói thầu: Xây lắp + HM Chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200512088-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Xây lắp + HM Chung
Số hiệu KHLCNT 20200473619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-10 17:48:00 đến ngày 2020-05-18 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,374,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,516 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,068 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,957 m3
4 Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m3
5 Vận chuyển tiếp hỗn hợp gạch đá cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m3
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc cây
7 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
8 Vận chuyển thân, rễ cây bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
9 Vận chuyển thân, rễ cây tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt đường bê tông làm rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 843,54 m
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,144 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,511 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,511 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,051 m3
9 Rải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,705 100m2
10 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 100m2
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,576 m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,245 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,415 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,622 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,13 m2
16 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,305 tấn
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,504 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,082 m3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 860,64 cái
20 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,005 tấn
21 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,005 tấn
22 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,005 tấn
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 100m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch bằng máy khoan (bao gồm cả phá làm rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,969 m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,89 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,229 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,229 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,906 m3
7 Rải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,29 100m2
8 Ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,842 100m2
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,806 m3
10 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,806 m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4581 100m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4581 100m3
13 Đánh bóng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.229,028 m2
14 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,208 10m
D Bốc xếp Vận chuyển vậtt liệu bằng thủ công
E Bốc xếp:
1 Bốc xếp đất sét, đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,294 m3
2 Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,329 m3
3 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,442 m3
4 Bốc xếp gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,084 1000viên
5 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,291 m3
6 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,342 tấn
7 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,091 tấn
F Vận chuyển 10m khởi điểm
1 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - đất sét, đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,294 m3
2 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,329 m3
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,442 m3
4 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,084 1000viên
5 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,291 m3
6 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,342 tấn
7 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,091 tấn
G Vận chuyển tiếp
1 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 150,53m tiếp theo - đất sét, đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,294 m3
2 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 150,53m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,329 m3
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 150,53 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,442 m3
4 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 150,53 m tiếp theo - gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,084 1000viên
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150,53m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,291 m3
6 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 150,53 m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,342 tấn
7 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 150,53 m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,091 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->