Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200146338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-10 16:45:00 đến ngày 2020-05-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,927,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, NÚT GIAO: | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ nền đường, Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,524 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,256 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,21 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,105 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,411 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,378 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,378 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,378 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,378 | 100m2 |
| B | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH BIÊN: | |||
| 1 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,799 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,368 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 286,69 | m |
| 4 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,64 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,278 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,605 | m3 |
| 7 | Lát tấm đan rãnh biên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,199 | m2 |
| C | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K≥95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.040,18 | m2 |
| D | CÂY, XANH: | |||
| 1 | Trồng cây Bằng lăng, đường kính gốc 10-12cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cây |
| 2 | Trồng cây Osaka, đường kính gốc 10-12cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cây |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,176 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m3 |
| 5 | Bó thẳng bồn cây bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x10x120cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Cột biển báo đường kính 80mm, sơn trắng, đỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7 | md |
| 4 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,25 | m² |
| 5 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,204 | m² |
| 6 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m² |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,049 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K≥85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,247 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp bù cống qua cổng trường) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu tận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,184 | 100m3 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,384 | 100m2 |
| 6 | Bê tông, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,708 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,825 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,328 | m2 |
| 9 | Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,504 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ ga, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,959 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm chống hôi, cửa thu nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,071 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, cửa thu nước, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,247 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, cửa thu nước, tấm chống hôi, đường kính D6-8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2921 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, cửa thu nước, tấm chống hôi, đường kính D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0518 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng thang thép, ĐK 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,081 | tấn |
| 16 | Mua thép L50x50x5, L30x30x3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 223,747 | kg |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,219 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,219 | tấn |
| 19 | Bộ nắp thu nước composite, tải trọng 125kN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm, bản 38 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 197 | cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm, bản 38 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm, bản 38 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm TTA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm TTC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm TTA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,5 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm TTC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 1500mm TTA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | mối nối |
| G | CỐNG CÁP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE TFP D160/125mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,94 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE TFP D195/150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,94 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 7,7mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,93 | 100m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp thông tin, khổ rộng 50cm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 378 | md |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| H | HỐ GA KỸ THUẬT: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu tận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,681 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,268 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,146 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ ga, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,684 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng thang thép, ĐK 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,074 | tấn |
| 10 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,094 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, cửa thu nước, tấm chống hôi, đường kính D6-8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0185 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, cửa thu nước, tấm chống hôi, đường kính D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1655 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,161 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cấu kiện |
| I | (HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG) Móng cột: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m³ |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,217 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,152 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,05 | m2 |
| J | (HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG) Rãnh cáp: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D65/50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,69 | 100 m |
| K | (HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG) Tiếp địa: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,037 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép, kích thước khung M16x240x240x525 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho tủ điện, kích thước khung M16x200x500x500 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 6 | Làm tiếp địa cột đèn T1C-2,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 7 | Làm tiếp địa lặp lại T4C-1,5 cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột thép bát giác côn liền cần đơn, chiều cao cột 8m, chiều dày 3,5mm bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn Led 100W ở độ cao ≤12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Làm đầu cáp khô 4x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | đầu cáp |
| 11 | Làm đầu cáp khô 4x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | đầu cáp |
| 12 | Dây đồng trần M10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 216 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm DSTA-4x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,67 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm DSTA-4x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,16 | 100m |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bảng |
| 17 | Luồn dây Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 100m |
| L | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV (thí nghiệm cáp 4 sợi NC x 1,5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi