Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-10 15:47:00 đến ngày 2020-05-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,080,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa thảm BTN mặt đường Đoạn (Km29+650-Km31+042,5) | |||
| 1 | Bù phụ BTNC19 (kể cả vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,68 | Tấn |
| 2 | Tưới lớp nhũ tương thấm bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8.564,14 | 1 m2 |
| 3 | Thảm BTN (BTNC 19) dày 7cm (kể cả sản xuất và vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 8.564,14 | 1 m2 |
| 4 | Thảm 1 lớp lưới thủy tinh gia cường | Theo hồ sơ thiết kế | 506,8 | 1 m2 |
| B | Thảm BTN 02Nút tại Km30+163,96 & Km30+733,6 | |||
| 1 | Tưới lớp nhũ tương thấm bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,88 | 1 m2 |
| 2 | Thảm BTN (BTNC 19) dày 3,5cm (kể cả sản xuất và vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 67,88 | 1 m2 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng, Chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 131,58 | m2 |
| D | Gia cố lề , Km29+961,98 - Km30+055,36 & Km30+771,94 - Km31+042,5 (Bên phải tuyến) | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,96 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,83 | 1 m2 |
| 3 | Giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 327,54 | 1 m2 |
| 4 | Lu lèn khuôn bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế | 327,54 | 1 m2 |
| 5 | Đào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 57,25 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,59 | 1 m3 |
| E | Sửa chữa cầu bản L = 6m, Km29+630 | |||
| 1 | Đắp đất taluy nền đường đầu cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 75,38 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,11 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,01 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | 1 m2 |
| 6 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 8 | Làm tầng lọc ngược bằng đá xô bồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 1 m3 |
| 9 | ống nhựa PVC D50 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 m |
| 10 | Bê tông móng hố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông hố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,48 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn hố | Theo hồ sơ thiết kế | 15,8 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông đãy rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,82 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,68 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 38,72 | 1 m2 |
| 16 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế | 2,04 | 1 m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 6,19 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,24 | 1 m3 |
| F | Tháo dỡ và lắp dựng lại hệ thống ATGT | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dỡ cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cọc |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Coc |
| 5 | Đào móng cọc H | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng cọ H M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 1 m3 |
| 7 | Tháo dỡ cọc H | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cọc |
| 8 | Lắp dựng cọc H | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Coc |
| 9 | Đào móng cọc biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng biển báo M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 1 m3 |
| 11 | Tháo dỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cọc |
| 12 | Lắp dựng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Coc |
| 13 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông móng cột Km M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 1 m3 |
| 15 | Tháo dỡ cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cọc |
| 16 | Lắp dựng cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Coc |
| G | Mương hộp + Rãnh thoát nước dọc Km24+79,13 - Km25+109,30 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 462,21 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,65 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 226,75 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,47 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 45,35 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,38 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 34,66 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, d<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,264 | 1 tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan (210kg/tấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | Cái |
| 10 | Bê tông gia cố lề, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,69 | 1 m3 |
| 11 | Giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 499,46 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 11,99 | 1 m2 |
| H | Mương hộp đậy đan kt (50x85)cm, Km30+733,6 - Km30+933,02 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 229,37 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 111,16 | 1 m3 |
| 3 | Đệm CPĐD | Theo hồ sơ thiết kế | 19,94 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mương thoát nước M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,78 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 738,6 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép mương, d<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,183 | 1 tấn |
| 7 | Gia công cốt thép mương, d<=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,231 | 1 tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,03 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 155,55 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 4,643 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan (102kg/tấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 399 | Cái |
| 12 | BT gia cố giữa mép mương và mép đường, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,95 | 1 m3 |
| 13 | Lót giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 99,71 | 1 m2 |
| 14 | Lu lèn khuôn bằng đầm cóc, K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,71 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,62 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 1 m2 |
| I | Sửa chữa rãnh hình thang B400, Km29+650 - km31+042,5 | |||
| 1 | Đập bỏ tường bằng bê tông và vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 223,18 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 223,18 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 162,62 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 45,6 | 1 m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,663 | 1 tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm đan (210kg/tấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Cái |
| J | Cống ngang dân sinh | |||
| 1 | Bê tông thân mương M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 16,15 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông xà mũ + bản mặt, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt cống , xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,74 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép mương, d<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 1 tấn |
| 6 | Gia công cốt thép mương, d<=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 1 tấn |
| 7 | Đệm móng CPĐD | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng + tường đầu cống, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,18 | 1 m2 |
| 10 | Đệm CPĐD | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 1 m3 |
| 11 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 29,7 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | 1 m3 |
| K | Rãnh thoát nước dọc cầu Long Mai, Km25+800 | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 41,28 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,67 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2,53 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 3,65 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | 1 tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan (210kg/tấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 9 | Bê tông gia cố lề, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,54 | 1 m3 |
| 10 | Giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 27,9 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | 1 m2 |
| 12 | Đào móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 1 m3 |
| 14 | Tháo dỡ cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cọc |
| 15 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Coc |
| 16 | Đào móng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 1 m3 |
| 18 | Tháo dỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cọc |
| 19 | Lắp dựng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Coc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi