Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-10 15:17:00 đến ngày 2020-05-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,240,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường, kể cả nút giao thông: | |||
| 1 | Đào rãnh dọc bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 108,577 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K95 (tận dụng đất đào rãnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 68,258 | 1 m3 |
| 3 | Trải lớp vải địa kỹ thuật trên mặt BTXM cũ trước khi thảm | Theo hồ sơ thiết kế | 8.642,04 | 1 m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8.709,16 | 1 m2 |
| 5 | Rải BTNC 19 dày 7cm (kể cả sản xuất và vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 8.709,16 | 1 m2 |
| B | Mương hộp (50x70)cm Km17+119.91 -:- Km17+734.35: | |||
| 1 | Bê tông mương hộp BT M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 195,832 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.839,63 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép mương ĐK<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,813 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép mương ĐK<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | Tấn |
| 5 | Bê tông đan đậy M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,84 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn đan | Theo hồ sơ thiết kế | 453,96 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 12,851 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1.164 | Cái |
| 9 | Đắp cát dưới móng | Theo hồ sơ thiết kế | 47,474 | 1 m3 |
| 10 | Đào đất mương hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 783,328 | 1 m3 |
| 11 | Lấp đất móng mương | Theo hồ sơ thiết kế | 261,109 | 1 m3 |
| 12 | CPĐD đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông hố thu M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,213 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông xà mũ hố thu M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,347 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép xà mũ ĐK<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | Tấn |
| 16 | Thép hình viền xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn thân hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông đan đậy M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 1 m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 1 tấn |
| 20 | Thép hình viền đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 1 tấn |
| 21 | Ván khuôn đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 1 m2 |
| 22 | Lắp đặt đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Đào đất móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 1 m3 |
| 24 | Lấp đất móng mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,433 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông đầu cửa xả M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,106 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,08 | 1 m2 |
| 27 | Đắp cát dưới móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 1 m3 |
| 28 | BT gia cố lề M250, đá 1x2 (mép nhựa - mương) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,602 | 1 m3 |
| 29 | CPĐD đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,735 | 1 m3 |
| C | Mương hộp (70x100)cm KM14+105.00 -:- KM14+186.60: | |||
| 1 | Bê tông mương + gờ chặn BT M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,845 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 370,38 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép mương ĐK<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,636 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép mương ĐK<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,137 | Tấn |
| 5 | Sơn trắng gờ chặn 02 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 25,125 | 1m2 |
| 6 | Bê tông đan đậy M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,125 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn đan | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,214 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt đan | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 10 | Đắp cát dưới móng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,16 | 1 m3 |
| 11 | Đào đất mương hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 142,8 | 1 m3 |
| 12 | Lấp đất móng mương | Theo hồ sơ thiết kế | 40,8 | 1 m3 |
| 13 | BT gia cố lề M250, đá 1x2 (mép nhựa - mương) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,688 | 1 m3 |
| 14 | CPĐD đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,792 | 1 m3 |
| D | Rãnh dọc hình thang: | |||
| 1 | Đào rãnh dọc bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 63,179 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,179 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 12,89 | 1 m2 |
| E | Cống (150x150)cm - Km17+422 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,428 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 57,882 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng thân cống M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,059 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1 m2 |
| 5 | Cát đệm + chèn thân đốt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 20,278 | 1 m3 |
| 6 | Đệm trên và dưới bản vượt CPĐD 1 (Dmax<=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,69 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cống vuông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,28 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 124,8 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống ĐK<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,667 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép ống cống ĐK<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 1 tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống (150x150)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 m |
| 13 | BT mối nối và mui luyện M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,926 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép mối nối ĐK<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | Tấn |
| 15 | Vữa XM M150 chít mối nối trong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | 1 m2 |
| 18 | Cốt thép bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,425 | 1 tấn |
| 19 | Lắp đặt bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 20 | CPĐD đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,718 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông hố thu M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,505 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông xà mũ hố thu M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,464 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép xà mũ hố thu D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | Tấn |
| 24 | Thép hình viền xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn thân hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 18,638 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông đan đậy M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | 1 m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 1 tấn |
| 28 | Thép hình viền tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 1 tấn |
| 29 | Ván khuôn đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | 1 m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 31 | Bê tông đầu cống M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,197 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 44,114 | 1 m2 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang dày2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 67,837 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi