Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công Cải tạo, sửa chữa đường giao thông và xây dựng hệ thống thoát nước trên địa bàn thị trấn Càng Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200515376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công Cải tạo, sửa chữa đường giao thông và xây dựng hệ thống thoát nước trên địa bàn thị trấn Càng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp của đơn vị (Vốn chỉnh trang đô thị) năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 08:09:00 đến ngày 2020-05-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,051,068,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường 19 Tháng 5 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V | 1,268 | 100m |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | 0,1701 | 100m3 | |
| 3 | Đất dính | 129,525 | m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,1775 | 100m3 | |
| 5 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cm | 1,134 | 100m2 | |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | 1,134 | 100m2 | |
| 7 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công | 106,26 | 100m2 | |
| B | Đường Giữa Chung Cư Khóm 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | 38 | m2 | |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | 0,5811 | 100m3 | |
| 3 | Lu nền đường K = 0,98 ( không tính vật liệu ) | 0,63 | 100m3 | |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | 0,315 | 100m3 | |
| 5 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm | 2,1 | 100m2 | |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | 2,1 | 100m2 | |
| C | Đường Nhựa Tổ 4 Khóm 4 | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 9,48 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 1,89 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | 6 | Cấu kiện | |
| 4 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 | 1,92 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | 1,0775 | 100m3 | |
| 6 | Đất dính | 279,268 | m3 | |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,5388 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,3781 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 2,844 | 100m3 | |
| 10 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cm | 9,2384 | 100m2 | |
| 11 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | 9,2384 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 2 | Cái | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 3 | Cái | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | 5 | Cái | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | 0,32 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 17 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | 7,0263 | 100m3 | |
| 18 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV hoàn trả mặt bằng | 5,428 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,4656 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | 1,2629 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | 10,91 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 25,78 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm | 124 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=600mm | 3 | 100m | |
| 25 | Cung cấp lắp đặt nắp hố ga Composite | 13 | Cái | |
| 26 | Đóng cừ tràm dài 2,7m, thủ công, đất bùn | 28,431 | 100m | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 0,897 | tấn | |
| 28 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK <=18mm | 2,5929 | tấn | |
| 29 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | 0,2234 | 100m3 | |
| 30 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV hoàn trả mặt bằng | 0,1247 | 100m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,077 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | 0,8133 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | 1,4 | m3 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 6,89 | m3 | |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 0,9872 | tấn | |
| 36 | Cung cấp lắp đặt nắp hố thu Composite | 26 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 1,5m, đường kính ống d=200mm | 0,39 | 100m | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 0,0623 | tấn | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,14 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0058 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | 0,0944 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | 0,11 | m3 | |
| 43 | Đóng cừ tràm dài 2,7m, thủ công, đất bùn | 1,0395 | 100m2 | |
| 44 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | 0,5076 | 100m3 | |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=1000mm | 0,08 | 100m | |
| 46 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0505 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | 1,56 | m3 | |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 3,44 | m3 | |
| D | Đường nhựa tổ 5 khóm 5 | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 1,68 | 100m2 | |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | 1,0472 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,038 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7739 | 100m3 | |
| 5 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cm | 2,5795 | 100m2 | |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | 2,5795 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cá | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | 4 | cái | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | 0,26 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 12 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | 2,2953 | 100m3 | |
| 13 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV hoàn trả mặt bằng | 1,854 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1102 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | 0,7088 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | 2,42 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 8,68 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | 33 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=400mm | 0,8 | 100m | |
| 20 | Cung cấp lắp đặt nắp hố ga Composite | 5 | cái | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 0,2723 | tấn | |
| 22 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK <=18mm | 0,7777 | tấn | |
| 23 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | 0,0687 | 100m3 | |
| 24 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV hoàn trả mặt bằng | 0,0383 | 100m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0237 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | 0,2502 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | 0,43 | m3 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 2,12 | m3 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 0,3038 | tấn | |
| 30 | Cung cấp lắp đặt nắp hố thu Composite | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=200mm | 0,16 | 100m | |
| E | Đường Đal Tổ 10 Khóm 5 | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 0,547 | 100m2 | |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | 0,0271 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,2533 | 100m3 | |
| 4 | Đất dính | 27,86 | m3 | |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3465 | 100m3 | |
| 6 | Vải ni long | 142,49 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1313 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | 0,6176 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 18,061 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | 4 | cái | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | 0,26 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 15 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | 1,0286 | 100m3 | |
| 16 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV hoàn trả mặt bằng | 0,8119 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 4,6998 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | 0,4308 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | 1,46 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 5,15 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | 20 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=400mm | 0,4 | 100m | |
| 23 | Cung cấp lắp đặt nắp hố ga Composite | 3 | cái | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 0,1644 | tấn | |
| 25 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK <=18mm | 0,4681 | tấn | |
| 26 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | 0,0515 | 100m3 | |
| 27 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV hoàn trả mặt bằng | 0,0459 | 100m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0178 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | 0,1877 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | 0,32 | m3 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,59 | m3 | |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 0,2278 | tấn | |
| 33 | Cung cấp lắp đặt nắp hố thu Composite | 6 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=200mm | 0,12 | 100m | |
| F | Đường Đal Tổ 11 Khóm 5 | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 0,8984 | 100m2 | |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,044 | 100m3 | |
| 3 | Đất dính | 4,84 | m3 | |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,4152 | 100m3 | |
| 5 | Vải ni long | 89,84 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1078 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | 0,4092 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 10,34 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | 4 | cái | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | 0,26 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 14 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | 1,3197 | 100m3 | |
| 15 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV hoàn trả mặt bằng | 1,0233 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0268 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | 0,4308 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | 1,52 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 5,19 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | 18 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=600mm | 0,42 | 100m | |
| 22 | Cung cấp lắp đặt nắp hố ga Composite | 3 | cái | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 0,1644 | tấn | |
| 24 | Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK <=18mm | 0,4681 | tấn | |
| 25 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | 0,0515 | 100m3 | |
| 26 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV hoàn trả mặt bằng | 0,0287 | 100m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0178 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | 0,1877 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | 0,32 | m3 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,59 | m3 | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 0,2278 | tấn | |
| 32 | Cung cấp lắp đặt nắp hố thu Composite | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=200mm | 0,15 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=200mm | 6 | cái | |
| G | Hệ Thống Thoát Nước Khóm 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 0,2561 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1005 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,296 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,5596 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 7,13 | m3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,006 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | 0,02 | 100m | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,544 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0705 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,3012 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 8 | cái | |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 1,7867 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,3619 | 100m3 | |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm | 27 | cái | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0934 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,944 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống d=600mm | 1,06 | 100m | |
| 19 | Đóng cừ tràm dài 2,7m, thủ công, đất bùn | 1,755 | 100m | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0888 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,53 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 0,86 | m3 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,047 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi