Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-10 23:09:00 đến ngày 2020-05-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,848,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 2.0 | |||
| B | CẢI TẠO PHẦN SƠN | |||
| C | phần cạo bỏ sơn cũ | |||
| D | Tháo dỡ cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Tháo dỡ cửa | 143,01 | m2 |
| E | Lắp dựng cửa vào khuôn | |||
| 1 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Lắp dựng cửa vào khuôn | 143 | m2 |
| F | Vệ sinh cữa trước khi lắp. | |||
| 1 | Vệ sinh cữa trước khi lắp. | Vệ sinh cữa trước khi lắp. | 143 | m2 |
| G | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | 2.009,8964 | m2 |
| H | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | 311,325 | m2 |
| I | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | 2.654,6916 | m2 |
| J | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | 3.038,344 | m2 |
| K | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bằng thủ công | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bằng thủ công | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bằng thủ công | 232 | m2 |
| L | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | 569,2 | m2 |
| M | Gia trát, bả matit sơn lại | |||
| N | Trát trần, vữa XM mác 75 | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 232 | m2 |
| O | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 265,4 | m2 |
| P | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 303,8 | m2 |
| Q | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | |||
| 1 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 232 | m2 |
| R | Bả bằng matít vào tường | |||
| 1 | Bả bằng matít vào tường | Bả bằng matít vào tường | 569 | m2 |
| S | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.100,2 | m2 |
| T | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.196,7 | m2 |
| U | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 303,8 | m2 |
| V | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 475,5 | m2 |
| W | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 62,8452 | 100m2 |
| X | Cải tạo phần mái | |||
| Y | Tháo dỡ mái cũ | |||
| Z | Tháo dỡ chống sét phần trên mái | |||
| 1 | Tháo dỡ chống sét phần trên mái | Tháo dỡ chống sét phần trên mái | 10 | công |
| AA | Tháo dỡ mái ngói cao | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | 908,036 | m2 |
| AB | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | 9,6403 | m3 |
| AC | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 26,1036 | m3 |
| AD | Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại | Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại | 9,6 | m3 |
| AE | Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại | Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại | 46,076 | 1000v |
| AF | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (100m vận chuyển) | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (100m vận chuyển) | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (100m vận chuyển) | 9,6 | m3 |
| AG | Vận chuyển tiếp gạch vỡ, ngói cự ly | |||
| 1 | Vận chuyển tiếp gạch vỡ, ngói cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 5T | Vận chuyển tiếp gạch vỡ, ngói cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 5T | 0,5386 | 100m3 |
| AH | Cải tạo mái tôn và hệ thống chống sét mái | |||
| AI | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 35,3388 | m3 |
| AJ | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 19,4315 | 1000v |
| AK | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7699 | 100m2 |
| AL | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,6746 | tấn |
| AM | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 8,7542 | m3 |
| AN | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 109,7273 | m2 |
| AO | Sản xuất xà gồ thép | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Sản xuất xà gồ thép | 6,0659 | tấn |
| AP | Lắp dựng xà gồ thép | |||
| 1 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 6,0659 | tấn |
| AQ | Tôn múi chiều dài bất kỳ loại AUSTNAM dày 0.42 | |||
| 1 | Tôn múi chiều dài bất kỳ loại AUSTNAM dày 0.42 | Tôn múi chiều dài bất kỳ loại AUSTNAM dày 0.42 | 10,6469 | 100m2 |
| AR | Tôn úp nóc tấm lợp khổ rộng 600 dày 0.42 | |||
| 1 | Tôn úp nóc tấm lợp khổ rộng 600 dày 0.42 | Tôn úp nóc tấm lợp khổ rộng 600 dày 0.42 | 134,1 | 0 |
| AS | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 10,38 | 100m2 |
| AT | Ke úp chống bão (4 cái /m2) | |||
| 1 | Ke úp chống bão (4 cái /m2) | Ke úp chống bão (4 cái /m2) | 4.152 | cái |
| AU | KÈO THÉP HỘP | |||
| AV | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 1,9525 | tấn |
| AW | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | |||
| 1 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,95 | tấn |
| AX | Chi tiết liên kết kèo thép vào cột bê tông | |||
| 1 | Chi tiết liên kết kèo thép vào cột bê tông | Chi tiết liên kết kèo thép vào cột bê tông | 10 | Cái |
| AY | Hệ thống chống sét mái | |||
| AZ | Kéo rải dây dẫn sét d=10mm | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn sét d=10mm | Kéo rải dây dẫn sét d=10mm | 112 | m |
| BA | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (Theo ĐG 5914/2015) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (Theo ĐG 5914/2015) | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (Theo ĐG 5914/2015) | 16 | cái |
| BB | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=150mm | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=150mm | 3 | cái |
| BC | Sứ bọc kim thu sét | |||
| 1 | Sứ bọc kim thu sét | Sứ bọc kim thu sét | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi