Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200519719-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯNG YÊN BẮC
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200519667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới. Hỗ trợ ngân sách tỉnh, hỗ trợ ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 09:05:00 đến ngày 2020-05-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,216,610,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Tiền mua đất (giá trên phương tiện vận chuyển bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.158,7794 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5878 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7634 100m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,769 m3
5 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5561 100m3
6 Tiền mua đất (giá trên phương tiện vận chuyển bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.286,6906 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8669 100m3
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 6km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,2014 100m3
9 Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,0036 100m3
10 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,181 m3
11 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2244 100m3
B CỔNG, HÀNG RÀO :
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2856 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 tấn
9 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 100m2
10 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8567 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9112 m2
12 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m2
14 SXLD cánh cổng bằng thép hộp sơn bằng tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m2
15 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
16 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0034 m3
17 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0267 100m3
18 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6011 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0456 m3
20 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,8506 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5151 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6832 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4768 tấn
24 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2204 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5356 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5225 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,0441 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,5728 m2
29 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,6042 m2
30 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
31 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 894,177 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 894,177 m2
33 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8927 m3
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,1817 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7076 100m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,805 100m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,11 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6416 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 cái
12 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,313 m3
13 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
D SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1316 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,048 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2164 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
11 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,365 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
13 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
15 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9 m2
16 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3772 m3
17 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8805 tấn
18 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8805 tấn
19 Bu lông chân cột D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
20 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1029 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1029 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4714 m2
E CÂY XANH, HÀNG RÀO THÉP GAI
1 Cây sao đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1533 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9293 100m2
4 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7446 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 tấn
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
7 Căng dây thép gai bảo vệ (bao gồm cả vật tư và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,4 m
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7178 m3
F CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->