Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200520242-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200475993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phiis Vinh, ngân sách xã Hưng Lộc và vận động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 10:49:00 đến ngày 2020-05-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,480,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm ở hiện trường để ở và điều hành thi công 2 %
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế 2 %
B CHI PHÍ XÂY DỰNG:
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 5,1325 m3
2 Đào nền khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 0,9752 100m3
3 Đào nền đường cũ bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV Theo BVTK được phê duyệt 0,3577 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo BVTK được phê duyệt 0,6108 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Theo BVTK được phê duyệt 0,6108 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK được phê duyệt 11,011 m3
7 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK được phê duyệt 2,0921 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo BVTK được phê duyệt 0,6823 100m3
9 Tiền đất mua tại mỏ đổ lên phương tiện Theo BVTK được phê duyệt 327,9954 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1Km đầu, ôtô 10T, đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 3,28 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp 6km tiếp theobằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 3,28 100m3
12 Vận chuyển đất 17 km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 3,28 100m3
13 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm (Theo ĐG 5913/2015) Theo BVTK được phê duyệt 38,5257 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) Theo BVTK được phê duyệt 5,4861 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn Theo BVTK được phê duyệt 5,4861 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Theo BVTK được phê duyệt 5,4861 100tấn
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) Theo BVTK được phê duyệt 38,5257 100m2
18 Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 Theo BVTK được phê duyệt 38,5257 100m2
19 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm Theo BVTK được phê duyệt 2,7831 100m2
20 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (Theo ĐG 4657/2018) Theo BVTK được phê duyệt 36,2465 100m2
21 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 5,46cm Theo BVTK được phê duyệt 36,2465 100m2
22 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm (Theo ĐG 4657/2018) Theo BVTK được phê duyệt 2,7831 100m2
23 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm (Theo ĐG 5913/2015) Theo BVTK được phê duyệt 8,0998 100m2
24 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Theo BVTK được phê duyệt 1,1534 100tấn
25 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn Theo BVTK được phê duyệt 1,1534 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Theo BVTK được phê duyệt 1,1534 100tấn
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo BVTK được phê duyệt 8,0998 100m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 1,5 m3
2 Đào móng thi công hố ga bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo BVTK được phê duyệt 0,285 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK được phê duyệt 0,2325 100m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK được phê duyệt 5,4 m3
5 Đá dăm đệm Theo BVTK được phê duyệt 1,09 m3
6 Vữa xi măng mác M75 dày 2cm Theo BVTK được phê duyệt 13,65 m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Theo BVTK được phê duyệt 0,097 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=18 mm Theo BVTK được phê duyệt 0,5225 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Theo BVTK được phê duyệt 0,6915 100m2
10 Ống nhựa HDPE D180 Theo BVTK được phê duyệt 1,68 100m
11 Nắp gang chữ nhật Theo BVTK được phê duyệt 15 ck
12 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép Theo BVTK được phê duyệt 0,11 m3
13 Đào nền đường cũ bằng máy đào<=1,25m3 Theo BVTK được phê duyệt 0,252 100m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK được phê duyệt 58,69 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Theo BVTK được phê duyệt 407,77 m2
16 Đá dăm đệm Theo BVTK được phê duyệt 38,06 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Theo BVTK được phê duyệt 9,8108 100m2
18 Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm (Theo ĐG 5913/2015) Theo BVTK được phê duyệt 232 m
19 Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm (Theo ĐG 5913/2015) Theo BVTK được phê duyệt 1.127 m
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK được phê duyệt 20,39 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn viên đan rãnh Theo BVTK được phê duyệt 1,6314 100m2
22 Đá dăm đệm Theo BVTK được phê duyệt 27,18 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Theo BVTK được phê duyệt 339,81 m2
24 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo BVTK được phê duyệt 339,81 m2
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo BVTK được phê duyệt 1.868,74 m2
26 Đắp cát nền móng công trình (Theo ĐG 5913/2015) Theo BVTK được phê duyệt 56,0652 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Theo BVTK được phê duyệt 1.868,84 m2
28 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (Theo ĐG 5913/2015) Theo BVTK được phê duyệt 149,5072 m3
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Theo BVTK được phê duyệt 5,53 m3
30 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (Theo ĐG 5913/2015) Theo BVTK được phê duyệt 2,77 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nâng thành rãnh hố cáp quang, đường kính <=10 mm Theo BVTK được phê duyệt 0,3204 tấn
32 Thép hình L50x50x5 Theo BVTK được phê duyệt 0,2337 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nâng thành rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK được phê duyệt 4,36 m3
34 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo BVTK được phê duyệt 1,08 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nâng thành rãnh Theo BVTK được phê duyệt 0,5226 100m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố cáp quang, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK được phê duyệt 3,34 m3
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố cáp quang Theo BVTK được phê duyệt 0,8737 tấn
38 Thép hình L50x50x5 Theo BVTK được phê duyệt 0,3499 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố cáp quang Theo BVTK được phê duyệt 0,1299 100m2
40 cột điện hạ thế 8m Theo BVTK được phê duyệt 2 cột
41 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo BVTK được phê duyệt 34,05 m2
42 Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6 mm Theo BVTK được phê duyệt 38,5 m2
43 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo BVTK được phê duyệt 12 cái
44 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo tam giác, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo BVTK được phê duyệt 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->