Gói thầu: Xây lắp (XD+TB)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473646-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp (XD+TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200410787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 16:48:00 đến ngày 2020-05-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,288,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHỐNG THẤM MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 302,1876 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng seno mái | nt | 160,68 | m2 |
| 3 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | nt | 160,68 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 160,68 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 4,5327 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: THAY THẾ CỬA, SƠN CỬA GỖ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 352,344 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | nt | 16,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 244,07 | m |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ, ô thoáng, cầu thang | nt | 47,4 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 207,982 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ. Tay vịn cầu thang, trụ cầu thang, cửa, khuôn cửa | nt | 546,1262 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, má cửa | nt | 63,3182 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 63,3182 | m2 |
| 9 | Cửa nhựa lõi thép. Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano tấm nhựa uPVC, kính dày 6.38mm | nt | 46,854 | m2 |
| 10 | Cửa nhựa lõi thép. Cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất | nt | 19,44 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa + tay nắm, vấu chốt) | nt | 23 | bộ |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | nt | 6 | bộ |
| 13 | SXLD hoa sắt liên kết vào tường, sắt 14x14 | nt | 6 | bộ |
| 14 | SXLD lan can cầu thang, lan can inox | nt | 7,8 | m |
| 15 | Trụ lan can inox | nt | 1 | cái |
| 16 | Xử lý chống mối cho cửa sổ, cửa đi bằng gỗ panô kính theo phương án phun, quét 1m2 gỗ | nt | 427,158 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 207,982 | m2 |
| 18 | Sơn gỗ 3 nước. Sơn tay vịn cầu thang, sơn cửa, khuôn cửa | nt | 546,1262 | m2 |
| 19 | Sửa chữa, lắp dựng các cửa đi, cửa sổ bị cong vênh, mối mọt | nt | 10 | bộ |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn má cửa) | nt | 63,3182 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 289,485 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: SƠN NHÀ, CẢI TẠO NỀN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.112,3012 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30% diện tích) | nt | 446,5387 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (tính 70% diện tích) | nt | 2.595,3695 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (tính 70% diện tích) | nt | 1.041,9215 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, bậc granito | nt | 1.598,105 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 449,816 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa WC | nt | 119,6384 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | nt | 0,563 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | nt | 8,268 | m3 |
| 10 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | nt | 198,0591 | m3 |
| 11 | Vận chuyển - Vận chuyển phế thải các loại | nt | 198,0591 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | nt | 198,0591 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | nt | 198,0591 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,2336 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0216 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | nt | 0,0241 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,483 | m3 |
| 18 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 0,2205 | m3 |
| 19 | SXLD con tiện 12x12x48 vào lan can | nt | 15 | bộ |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,006 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,0066 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,066 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 43,2594 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ bàn bếp, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 4,83 | m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | nt | 43,9225 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 1.397,5116 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 80,955 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 119,6384 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 447,44 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 56,223 | m2 |
| 31 | Làm trần thạch cao, trần nhà vệ sinh | nt | 119,6384 | m2 |
| 32 | Trần thạch cao Vĩnh Tường (hoặc tương đương) | nt | 109,5068 | m2 |
| 33 | Làm trần bằng tấm thạch cao trang trí (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | nt | 109,5068 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 421,7755 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 666,4861 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 446,5387 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.405,9183 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3.753,342 | m2 |
| 39 | Mài bậc cầu thang, bậc tam cấp | nt | 199,8562 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 15,6144 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO KHU WC | |||
| 1 | Thông hút bể phốt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bể |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu nam, nữ | nt | 34 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 13 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | nt | 11 | công |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | nt | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | nt | 1,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | nt | 0,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | nt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | nt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao | nt | 3 | cái |
| 11 | Tê PPR D40/40 | nt | 11 | cái |
| 12 | Tê PPR D32/32 | nt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR D40/32mm | nt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn D32/20mm | nt | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | nt | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | nt | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | nt | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | nt | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | nt | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | nt | 18 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D40 | nt | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | nt | 0,85 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,7 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,7 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | nt | 0,55 | 100m |
| 26 | Tê nhựa D110/110 | nt | 19 | cái |
| 27 | Tê nhựa D90/60 | nt | 16 | cái |
| 28 | Tê nhựa D60/42 | nt | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D110 | nt | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa D90 | nt | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D60 | nt | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa D42/60 | nt | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông D110 mm | nt | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông D90 mm | nt | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông D60 mm | nt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | nt | 23 | cái |
| 37 | Ống kiểm tra | nt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt ống D110 | nt | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút bịt ống D90 | nt | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút bịt ống D60 | nt | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt ống D42 | nt | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | nt | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt giá treo + móc khăn | nt | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 13 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 19 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 19 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 13 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | nt | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | nt | 13 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | nt | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện: ổ cắm, công tắc, đường dây đi nổi, .... | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn tuýt Led dài 1,2m, loại 2 bóng | nt | 20 | bộ |
| 3 | Đèn Led ốp trần vuông 18W | nt | 45 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh 1400mm, cánh sắt | nt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 30 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 550 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 280 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 1.430 | m |
| 13 | Hộp đấu nối | nt | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | nt | 2 | cái |
| 15 | Điều hòa Daikin (hoặc tương đương) 18000BTU | nt | 2 | cái |
| 16 | Điều hòa Daikin (hoặc tương đương) 24000BTU | nt | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 101,3922 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 27,3024 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | nt | 6,914 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | nt | 3,4928 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện, vệ sinh mái | nt | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | nt | 23,538 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng seno mái | nt | 8,2016 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền | nt | 13,4622 | m2 |
| 9 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | nt | 2,7265 | m3 |
| 10 | Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | nt | 2,7265 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | nt | 2,7265 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | nt | 2,7265 | m3 |
| 13 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | nt | 8,2016 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 8,2016 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,2354 | 100m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 13,4622 | m2 |
| 17 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | nt | 1,7464 | 1m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 27,9424 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | nt | 3,4928 | m2 |
| 20 | Cửa nhựa lõi thép. Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano tấm nhựa uPVC, kính dày 6.38mm) | nt | 1,6748 | m2 |
| 21 | Cửa nhựa lõi thép. Cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất) | nt | 6,9856 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa + tay nắm, vấu chốt) | nt | 1 | bộ |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | nt | 4 | bộ |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 88,156 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 27,3024 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,2362 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 27,3024 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 13,2362 | m2 |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 24 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 44 | m |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt | nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | nt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 228,58 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | nt | 791,1 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 228,58 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 791,1 | m2 |
| 5 | Mua inox 304 làm hàng rào | nt | 852,4248 | kg |
| 6 | Sản xuất hoa sắt bằng inox (Chỉ tính NC, máy, VL phụ) | nt | 0,8357 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hàng rào inox | nt | 71 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ, thay thế máng thu nước nhà xe | nt | 60 | m |
| H | HẠNG MỤC 8: XÂY MỚI BIỂN TÊN CƠ QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ hoa sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,645 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | nt | 0,3872 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 1,1761 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0039 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông , chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | nt | 0,1782 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0054 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0017 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0047 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,0891 | m3 |
| 10 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,7428 | m3 |
| 11 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,2413 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,425 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 7,425 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1,515 | m2 |
| 15 | Bộ chữ "Thị ủy Từ Sơn" cao 16cm chữ đồng. Sử dụng đồng dày 1mm, chân nổi 2 cm | nt | 10 | chữ |
| 16 | Bộ chữ "Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã Từ Sơn" chữ đồng cao 23cm. Sử dụng đồng dày 1mm, chân nổi 3cm | nt | 34 | chữ |
| 17 | Bộ chữ " Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ-P.Đông Ngàn - TX. Từ Sơn" chữ Đồng cao 10cm. Sử dụng đồng dày 1mm, chân nổi 1,5 cm | nt | 36 | chữ |
| I | HẠNG MỤC 9: TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Di chuyển cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch terrazzo 40x40x3 | nt | 25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 2,5 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 25 | m3 |
| 5 | Trồng Cây xà cừ đường kính <=15cm | nt | 2 | cây |
| 6 | Trồng cây sang, đường kính <=15cm | nt | 2 | cây |
| 7 | Trồng cây mít, đường kính <=15cm (phía sau nhà 2 tầng) | nt | 5 | cây |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0625 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | nt | 0,625 | m3 |
| 10 | Lát hố trồng cây đã di chuyển bằng gạch Terrazzo 40x40x3 | nt | 6,25 | m2 |
| J | HẠNG MỤC 10: CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 41,592 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 156,2752 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 30,073 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 41,592 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 227,9402 | m2 |
| K | HẠNG MỤC 11: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Micro | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thiết bị trung tâm điều hành micro giảng bài | nt | 2 | cái |
| 3 | Dây tín hiệu HDMI | nt | 20 | m |
| 4 | Loa treo tường dùng cho lớp học công suất 20w | nt | 8 | cái |
| 5 | âm ly | nt | 2 | Cái |
| 6 | Vang số chống hú cho micro lớp học | nt | 2 | cái |
| 7 | Bộ khuyếch đại âm thanh dùng cho lớp học công suất 1500w-4000w | nt | 2 | cái |
| 8 | Bộ chia HDMI | nt | 1 | Cái |
| 9 | Hộp gen điện | nt | 5 | Cây |
| 10 | Hộp kỹ thuật điện | nt | 6 | Cái |
| 11 | Dây điện | nt | 1 | cuộn |
| 12 | Nhân công lắp đặt | nt | 1 | hệ thống |
| 13 | Máy chiếu đa năng kỹ thuật số | nt | 3 | Chiếc |
| 14 | Màn chiếu | nt | 3 | Chiếc |
| 15 | Công và phụ kiện lắp đặt máy chiếu | nt | 1 | hệ thống |
| 16 | Máy tính xách tay | nt | 1 | Chiếc |
| 17 | Bàn ăn inox hình tròn | nt | 12 | Chiếc |
| 18 | Ghế gấp, khung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn (G04S) | nt | 120 | Chiếc |
| 19 | Bàn Hội trường | nt | 8 | Chiếc |
| 20 | Ghế hội trường | nt | 60 | Chiếc |
| 21 | Ghế Giám đốc Trung tâm bồi dưỡng chính trị | nt | 1 | Chiếc |
| 22 | Tủ bát đĩa 4 tầng úp bát có quây kín hệ cửa mở | nt | 1 | Chiếc |
| 23 | Bếp á | nt | 1 | Cái |
| 24 | Tủ lạnh lưu thực phẩm | nt | 2 | Chiếc |
| 25 | Tủ nấu cơm | nt | 1 | Chiếc |
| 26 | Chảo sào loại to | nt | 3 | Chiếc |
| 27 | Chảo sào loại nhỏ | nt | 2 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi