Gói thầu: Xây lắp (XD+TB)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200473646-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Xây lắp (XD+TB)
Số hiệu KHLCNT 20200410787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 16:48:00 đến ngày 2020-05-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,288,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CHỐNG THẤM MÁI
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 302,1876 m2
2 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng seno mái nt 160,68 m2
3 Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng nt 160,68 1m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 nt 160,68 1m2
5 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ nt 4,5327 100m2
B HẠNG MỤC 2: THAY THẾ CỬA, SƠN CỬA GỖ
1 Tháo dỡ cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 352,344 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao nt 16,32 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn nt 244,07 m
4 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ, ô thoáng, cầu thang nt 47,4 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại nt 207,982 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn gỗ. Tay vịn cầu thang, trụ cầu thang, cửa, khuôn cửa nt 546,1262 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, má cửa nt 63,3182 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 nt 63,3182 m2
9 Cửa nhựa lõi thép. Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano tấm nhựa uPVC, kính dày 6.38mm nt 46,854 m2
10 Cửa nhựa lõi thép. Cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất nt 19,44 m2
11 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa + tay nắm, vấu chốt) nt 23 bộ
12 Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) nt 6 bộ
13 SXLD hoa sắt liên kết vào tường, sắt 14x14 nt 6 bộ
14 SXLD lan can cầu thang, lan can inox nt 7,8 m
15 Trụ lan can inox nt 1 cái
16 Xử lý chống mối cho cửa sổ, cửa đi bằng gỗ panô kính theo phương án phun, quét 1m2 gỗ nt 427,158 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 207,982 m2
18 Sơn gỗ 3 nước. Sơn tay vịn cầu thang, sơn cửa, khuôn cửa nt 546,1262 m2
19 Sửa chữa, lắp dựng các cửa đi, cửa sổ bị cong vênh, mối mọt nt 10 bộ
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn má cửa) nt 63,3182 m2
21 Lắp dựng cửa vào khuôn nt 289,485 m2
C HẠNG MỤC 3: SƠN NHÀ, CẢI TẠO NỀN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.112,3012 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30% diện tích) nt 446,5387 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (tính 70% diện tích) nt 2.595,3695 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (tính 70% diện tích) nt 1.041,9215 m2
5 Phá dỡ nền gạch, bậc granito nt 1.598,105 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 449,816 m2
7 Tháo dỡ trần nhựa WC nt 119,6384 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 nt 0,563 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 nt 8,268 m3
10 Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại nt 198,0591 m3
11 Vận chuyển - Vận chuyển phế thải các loại nt 198,0591 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m nt 198,0591 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m nt 198,0591 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 2,2336 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0216 100m2
16 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn nt 0,0241 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 nt 0,483 m3
18 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 0,2205 m3
19 SXLD con tiện 12x12x48 vào lan can nt 15 bộ
20 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,006 100m2
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,0066 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 0,066 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 43,2594 m2
24 Lát đá mặt bệ bàn bếp, vữa XM cát mịn mác 75 nt 4,83 m2
25 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 nt 43,9225 m3
26 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 1.397,5116 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 nt 80,955 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 119,6384 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 447,44 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 56,223 m2
31 Làm trần thạch cao, trần nhà vệ sinh nt 119,6384 m2
32 Trần thạch cao Vĩnh Tường (hoặc tương đương) nt 109,5068 m2
33 Làm trần bằng tấm thạch cao trang trí (Chỉ tính nhân công lắp đặt) nt 109,5068 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 421,7755 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 666,4861 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 446,5387 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.405,9183 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 3.753,342 m2
39 Mài bậc cầu thang, bậc tam cấp nt 199,8562 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 15,6144 100m2
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO KHU WC
1 Thông hút bể phốt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 bể
2 Tháo dỡ chậu tiểu nam, nữ nt 34 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí nt 13 bộ
4 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước nt 11 công
5 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm nt 0,9 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm nt 1,15 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm nt 0,65 100m
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm nt 3 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm nt 3 cái
10 Lắp đặt van phao nt 3 cái
11 Tê PPR D40/40 nt 11 cái
12 Tê PPR D32/32 nt 12 cái
13 Lắp đặt côn PPR D40/32mm nt 12 cái
14 Lắp đặt côn D32/20mm nt 13 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm nt 17 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm nt 25 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm nt 32 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm nt 11 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm nt 15 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm nt 18 cái
21 Rắc co PPR D40 nt 9 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm nt 0,85 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm nt 0,7 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm nt 0,7 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm nt 0,55 100m
26 Tê nhựa D110/110 nt 19 cái
27 Tê nhựa D90/60 nt 16 cái
28 Tê nhựa D60/42 nt 10 cái
29 Lắp đặt cút nhựa D110 nt 15 cái
30 Lắp đặt cút nhựa D90 nt 15 cái
31 Lắp đặt cút nhựa D60 nt 15 cái
32 Lắp đặt côn nhựa D42/60 nt 9 cái
33 Lắp đặt măng sông D110 mm nt 15 cái
34 Lắp đặt măng sông D90 mm nt 13 cái
35 Lắp đặt măng sông D60 mm nt 8 cái
36 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm nt 23 cái
37 Ống kiểm tra nt 8 cái
38 Lắp đặt nút bịt ống D110 nt 13 cái
39 Lắp đặt nút bịt ống D90 nt 10 cái
40 Lắp đặt nút bịt ống D60 nt 9 cái
41 Lắp đặt nút bịt ống D42 nt 10 cái
42 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nt 32 cái
43 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nt 13 cái
44 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen nt 3 bộ
45 Lắp đặt giá treo + móc khăn nt 13 cái
46 Lắp đặt chậu xí bệt nt 13 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 13 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 19 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu nữ nt 19 bộ
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 13 bộ
51 Lắp đặt gương soi nt 13 cái
52 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt nt 13 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa đôi inox nt 1 bộ
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện: ổ cắm, công tắc, đường dây đi nổi, .... Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 công
2 Lắp đặt các loại đèn tuýt Led dài 1,2m, loại 2 bóng nt 20 bộ
3 Đèn Led ốp trần vuông 18W nt 45 bộ
4 Lắp đặt quạt trần cánh 1400mm, cánh sắt nt 6 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 20 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 15 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc nt 15 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 30 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 600 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 nt 550 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 280 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 1.430 m
13 Hộp đấu nối nt 10 hộp
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều nt 2 cái
15 Điều hòa Daikin (hoặc tương đương) 18000BTU nt 2 cái
16 Điều hòa Daikin (hoặc tương đương) 24000BTU nt 3 cái
F HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 101,3922 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần nt 27,3024 m2
3 Tháo dỡ cửa nt 6,914 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn kim loại nt 3,4928 m2
5 Tháo dỡ thiết bị điện, vệ sinh mái nt 5 công
6 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m nt 23,538 m2
7 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng seno mái nt 8,2016 m2
8 Phá dỡ gạch lát nền nt 13,4622 m2
9 Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại nt 2,7265 m3
10 Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại nt 2,7265 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m nt 2,7265 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m nt 2,7265 m3
13 Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng nt 8,2016 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 2cm, vữa XM M100 nt 8,2016 m2
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,2354 100m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 13,4622 m2
17 Sản xuất hoa sắt cửa sổ nt 1,7464 1m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 27,9424 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ nt 3,4928 m2
20 Cửa nhựa lõi thép. Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano tấm nhựa uPVC, kính dày 6.38mm) nt 1,6748 m2
21 Cửa nhựa lõi thép. Cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc mở hất) nt 6,9856 m2
22 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa + tay nắm, vấu chốt) nt 1 bộ
23 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) nt 4 bộ
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 88,156 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 27,3024 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 13,2362 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 27,3024 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 13,2362 m2
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 nt 24 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 nt 20 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 44 m
32 Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 2 bộ
33 Lắp đặt quạt trần cánh sắt nt 1 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe nt 1 cái
35 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc nt 1 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 4 cái
G HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 228,58 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ nt 791,1 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 228,58 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 791,1 m2
5 Mua inox 304 làm hàng rào nt 852,4248 kg
6 Sản xuất hoa sắt bằng inox (Chỉ tính NC, máy, VL phụ) nt 0,8357 tấn
7 Lắp dựng hàng rào inox nt 71 m2
8 Tháo dỡ, thay thế máng thu nước nhà xe nt 60 m
H HẠNG MỤC 8: XÂY MỚI BIỂN TÊN CƠ QUAN
1 Phá dỡ hoa sắt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,645 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm nt 0,3872 m3
3 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 1,1761 m3
4 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0039 100m3
5 Đổ bê tông , chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 nt 0,1782 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0054 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0017 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,0047 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,0891 m3
10 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 0,7428 m3
11 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 1,2413 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 7,425 m2
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán nt 7,425 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1,515 m2
15 Bộ chữ "Thị ủy Từ Sơn" cao 16cm chữ đồng. Sử dụng đồng dày 1mm, chân nổi 2 cm nt 10 chữ
16 Bộ chữ "Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã Từ Sơn" chữ đồng cao 23cm. Sử dụng đồng dày 1mm, chân nổi 3cm nt 34 chữ
17 Bộ chữ " Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ-P.Đông Ngàn - TX. Từ Sơn" chữ Đồng cao 10cm. Sử dụng đồng dày 1mm, chân nổi 1,5 cm nt 36 chữ
I HẠNG MỤC 9: TRỒNG CÂY
1 Di chuyển cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cây
2 Phá dỡ Nền gạch terrazzo 40x40x3 nt 25 m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nt 2,5 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 25 m3
5 Trồng Cây xà cừ đường kính <=15cm nt 2 cây
6 Trồng cây sang, đường kính <=15cm nt 2 cây
7 Trồng cây mít, đường kính <=15cm (phía sau nhà 2 tầng) nt 5 cây
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0625 100m3
9 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 nt 0,625 m3
10 Lát hố trồng cây đã di chuyển bằng gạch Terrazzo 40x40x3 nt 6,25 m2
J HẠNG MỤC 10: CẢI TẠO NHÀ KHO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 41,592 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nt 156,2752 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 30,073 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 41,592 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 227,9402 m2
K HẠNG MỤC 11: PHẦN THIẾT BỊ
1 Micro Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
2 Thiết bị trung tâm điều hành micro giảng bài nt 2 cái
3 Dây tín hiệu HDMI nt 20 m
4 Loa treo tường dùng cho lớp học công suất 20w nt 8 cái
5 âm ly nt 2 Cái
6 Vang số chống hú cho micro lớp học nt 2 cái
7 Bộ khuyếch đại âm thanh dùng cho lớp học công suất 1500w-4000w nt 2 cái
8 Bộ chia HDMI nt 1 Cái
9 Hộp gen điện nt 5 Cây
10 Hộp kỹ thuật điện nt 6 Cái
11 Dây điện nt 1 cuộn
12 Nhân công lắp đặt nt 1 hệ thống
13 Máy chiếu đa năng kỹ thuật số nt 3 Chiếc
14 Màn chiếu nt 3 Chiếc
15 Công và phụ kiện lắp đặt máy chiếu nt 1 hệ thống
16 Máy tính xách tay nt 1 Chiếc
17 Bàn ăn inox hình tròn nt 12 Chiếc
18 Ghế gấp, khung ống thép, tựa đệm PVC chân sơn (G04S) nt 120 Chiếc
19 Bàn Hội trường nt 8 Chiếc
20 Ghế hội trường nt 60 Chiếc
21 Ghế Giám đốc Trung tâm bồi dưỡng chính trị nt 1 Chiếc
22 Tủ bát đĩa 4 tầng úp bát có quây kín hệ cửa mở nt 1 Chiếc
23 Bếp á nt 1 Cái
24 Tủ lạnh lưu thực phẩm nt 2 Chiếc
25 Tủ nấu cơm nt 1 Chiếc
26 Chảo sào loại to nt 3 Chiếc
27 Chảo sào loại nhỏ nt 2 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->