Gói thầu: Phần xây lắp + Hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507434-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 09:51:00 đến ngày 2020-05-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,463,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: ĐƯỜNG DẠO, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1136 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,35 | m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,861 | 100m2 |
| 7 | Lát nền gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.136 | m2 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,7779 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,989 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,6402 | m3 |
| 12 | Lát, ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,41 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,13 | m2 |
| 14 | Mua đất màu tại ruộng để trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,7 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,607 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,607 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,607 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,07 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0464 | 100m3 |
| B | Hạng mục 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,376 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6176 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,344 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Cột đèn côn liền cần đơn 7m, cần đèn L=1.5m, dày 3.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 7 | Đèn cao áp năng lượng mặt trời HSĐL-100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | choá |
| 8 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 9 | Lắp đèn sân vườn 250w, loại 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Khung móng cột loại M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Khung móng cột loại M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 13 | Bảng điện cửa cột (2ab 1 pha 10~15a + cầu đấu dây 60a) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1*6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 19 | Đào đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,72 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,14 | m3 |
| C | Hạng mục 4: HỆ THỐNG TƯỚI + CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,76 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,12 | m3 |
| 4 | Băng lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đăt Rắc co PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Măng sông nối ống nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 12 | Măng sông nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Đầu vòi tưới phun mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Máy bơm tăng áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cây sấu H=3-3,5m, đường kính gốc 7-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 16 | Cây sang H=3-3,5m , đường kính gốc 7-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 17 | Cây tùng bách tán H=3-5,5m , đường kính gốc 7-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 18 | Cây dổi H=3-3,5m , đường kính gốc 7-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 19 | Cây cọ cảnh, 3 cây / khóm H=3-3,5m bán kính tán lá 2-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cây |
| 20 | Cây cau vua H=5-5,5m , đường kính gốc 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 21 | Cây đa lông H=3-3,5m, đường kính gốc 7-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 22 | Cây xanh H=3-3,5m , đường kính gốc 7-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 23 | Cây lộc vừng H=3-3,5m, đường kính gốc 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 24 | Cây tùng tháp H=1,8-2,2m bán kính tán lá 0,3-0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cây |
| 25 | Cây tùng sum H=0,7-0,8m bán kính tán lá 0,3-0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cây |
| 26 | Cây ngâu xén tròn H=0,7-0,8m bán kính tán lá 0,3-0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cây |
| 27 | Cây cành cứng cắt tỉa làm tường bao quanh H=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m2 |
| 28 | Cỏ mần trầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,338 | m2 |
| 29 | Trồng cây kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cây |
| 30 | Trồng cây kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cây |
| 31 | Trồng cây cành cứng cắt tỉa làm tường bao quanh H=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m2 |
| 32 | Trồng dặm Cỏ mần trầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,338 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi