Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200519414-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200508463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 07:01:00 đến ngày 2020-05-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,126,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B KM1+00-KM8+00 QL9
1 Bổ sung biển báo tam giác L90 Chương V/Phần II 2 biển
2 Thay mặt biển báo tam giác L 90 Chương V/Phần II 3 biển
C Km11+00-Km25+00, Quốc Lộ 9, tỉnh Quảng Trị (huyện Cam Lộ)
D Bổ sung hộ lan mềm
1 Lắp đặt hộ lan Chương V/Phần II 200 m
2 Tấm tôn sóng mạ kẽm dày 3mm Chương V/Phần II 67 tấm
3 Cột đỡ tròn D110 dài 1250mm dày 4mm mạ kẽm (bao gồm bịt đầu) Chương V/Phần II 68 cột
4 Tấm đầu cột tròn Chương V/Phần II 2 tấm
5 Tấm đệm Chương V/Phần II 68 tấm
6 Mắt phản quang Chương V/Phần II 68 cái
7 Bu lông M16, L=32mm Chương V/Phần II 680 cái
8 Bu lông M16, L=150mm Chương V/Phần II 68 cái
9 Đường hàn h=6mm Chương V/Phần II 14,96 m
10 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 6,89 m3
11 Đá dăm đệm Chương V/Phần II 1,38 m3
12 Đào móng cột đất cấp 3 Chương V/Phần II 6,89 m3
13 Ván khuôn gỗ móng đổ tại chỗ Chương V/Phần II 48,96 m2
E Gia cố lề
1 BTXM lề M150 Chương V/Phần II 10 m3
2 Đá dăm đệm Chương V/Phần II 10 m3
3 Vét hữu cơ đất cấp 2 Chương V/Phần II 20 m3
F Bổ sung biển báo tam giác L90
1 Biển tam giác cạnh A=90cm Chương V/Phần II 20 Bộ
G Thay mặt biển báo tam giác
1 Biển tam giác cạnh A=90cm Chương V/Phần II 4 biển
H KM31+00-KM58+00
I Bổ sung hộ lan mềm
1 Lắp đặt hộ lan Chương V/Phần II 768 m
2 Tấm tôn sóng mạ kẽm dày 3mm Chương V/Phần II 256 tấm
3 Cột đỡ tròn D110 dài 1250mm dày 4mm mạ kẽm (bao gồm bịt đầu) Chương V/Phần II 273 cột
4 Tấm đầu cột tròn Chương V/Phần II 34 tấm
5 Tấm đệm Chương V/Phần II 273 tấm
6 Mắt phản quang Chương V/Phần II 273 cái
7 Bu lông M16, L=32mm Chương V/Phần II 2.730 cái
8 Bu lông M16, L=150mm Chương V/Phần II 273 cái
9 Đường hàn h=6mm Chương V/Phần II 60,06 m
10 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 27,64 m3
11 Đá dăm đệm Chương V/Phần II 5,53 m3
12 Đào móng cột đất cấp 3 Chương V/Phần II 27,64 m3
13 Ván khuôn gỗ móng đổ tại chỗ Chương V/Phần II 196,56 m2
J Gia cố lề
1 BTXM lề M150 Chương V/Phần II 38,4 m3
2 Đá dăm đệm Chương V/Phần II 38,4 m3
3 Vét hữu cơ đất cấp 2 Chương V/Phần II 76,8 m3
K Bổ sung biển báo tròn
1 Biển báo hình tròn D90 Chương V/Phần II 4 bộ
2 Biển tam giác cạnh A=90cm Chương V/Phần II 47 bộ
L Thay mặt biển báo tam giác
1 Biển tam giác cạnh A=90cm Chương V/Phần II 3 biển
M Thay mặt biển báo chữ nhật
1 Biển báo chữ nhật KT:150x240cm Chương V/Phần II 1 Biển
N Dán mặt biển báo tam giác
1 Dán màng phản quang và sơn chống rỉ biển tam giác cạnh=90cm Chương V/Phần II 3 biển
O Dán mặt biển báo chữ nhật
1 Dán màn phản quang và sơn chống rỉ biển chữ nhật 0,6x0,9m Chương V/Phần II 2 biển
P KM58+00-KM82+570
Q Bổ sung hộ lan mềm
1 Lắp đặt hộ lan Chương V/Phần II 72 m
2 Tấm tôn sóng mạ kẽm dày 3mm Chương V/Phần II 24 tấm
3 Cột đỡ tròn D110 dài 1250mm dày 4mm mạ kẽm (bao gồm bịt đầu) Chương V/Phần II 28 cột
4 Tấm đầu cột tròn Chương V/Phần II 8 tấm
5 Tấm đệm Chương V/Phần II 28 tấm
6 Mắt phản quang Chương V/Phần II 28 cái
7 Bu lông M16, L=32mm Chương V/Phần II 280 cái
8 Bu lông M16, L=150mm Chương V/Phần II 28 cái
9 Đường hàn h=6mm Chương V/Phần II 6,16 m
10 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 2,84 m3
11 Đá dăm đệm Chương V/Phần II 5,67 m3
12 Đào móng cột đất cấp 3 bằng TC Chương V/Phần II 2,84 m3
13 Ván khuôn gỗ móng đổ tại chỗ Chương V/Phần II 20,16 m2
R Gia cố lề
1 BTXM lề M150 Chương V/Phần II 3,6 m3
2 Đá dăm đệm Chương V/Phần II 3,6 m3
3 Vét hữu cơ đất cấp 2 Chương V/Phần II 7,2 m3
S Bổ sung biển báo tam giác L90
1 Biển tam giác cạnh A=90cm Chương V/Phần II 29 biển
T Bổ sung biển báo chữ nhật 1,05*0,9
1 Biển báo chữ nhật KT:1,05*0,9m Chương V/Phần II 1 Biển
U Bổ sung biển báo chữ nhật 0,9*0,9
1 Biển báo chữ nhật KT:90x90cm Chương V/Phần II 2 Biển
V Bổ sung biển báo chữ nhật 0,9*1,2
1 Biển báo chữ nhật KT:1,2x0,9m Chương V/Phần II 1 Biển
W Dán lại mặt biển báo tam giác
1 Dán màng phản quang và sơn chống rỉ biển tam giác cạnh=90cm Chương V/Phần II 1 biển
X KM2+00-KM7+780 (tránh Bắc)
1 Bổ sung biển báo tam giác L90 Chương V/Phần II 17 bộ
2 Bổ sung biển báo chữ nhật 0,9*0,9 Chương V/Phần II 4 bộ
3 Dán màng phản quang và sơn chống rỉ biển tam giác cạnh=90cm Chương V/Phần II 2 biển
Y ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông Chương V/Phần II 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->