Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375255-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200343703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 08:04:00 đến ngày 2020-05-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,538,571,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục xây dựng (không bao gồm hạng mục PCCC) | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Hạng mục PCCC | 1 | Toàn bộ | |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây dựng | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CỌC KHOAN NHỒI ĐẠI TRÀ D600 ) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy, đường kính lỗ khoan 600mm: Cọc loại 2 và loại 3 khoan từ lớp đất số 1 đến lớp đất số 06 | 725 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy, đường kính lỗ khoan 600mm: Cọc loại 2 và loại 3 khoan vào lớp đất số 07 là 01m | 25 | m | |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy, đường kính lỗ khoan 600mm: Cọc loại 2 và loại 3 khoan vào lớp đất số 07 là 15m | 375 | m | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy, đường kính lỗ khoan 600mm: Cọc loại 2 và loại 3 khoan vào lớp đất số 08 là 01m | 25 | m | |
| 5 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | 315,5088 | m3 | |
| 6 | Sản xuất ống vách dày 12mm để giữ thành hố khoan, dài 6m (hao phí tính cho 1 lần đóng nhổ là 1.17%, hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc, mũ cọc là 3.5%) | 1,1647 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | 150 | m | |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 1,5 | 100m | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất hố khoan | 4,2068 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất hố khoan | 4,2068 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất hố khoan | 4,2068 | 100m3 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | 10,5905 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | 50,5674 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | 0,525 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=60mm | 36 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm | 150 | cái | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép con kê | 0,1111 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ con kê | 0,2543 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,9538 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 1.800 | cái | |
| 21 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm,mác 300 | 315,5088 | m3 | |
| 22 | Lấp đầu cọc bằng đá dăm 4x6 kết hợp sỏi | 0,0948 | 100m3 | |
| 23 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 7,065 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, phế thải đầu cọc | 0,0707 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, phế thải đầu cọc | 0,0707 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, phế thải đầu cọc | 0,0707 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, mùn sét lỏng | 1,5775 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, mùn sét lỏng | 1,5775 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, mùn sét lỏng | 1,5775 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CỌC KHOAN NHỒI THÍ NGHIỆM D600 ) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 600mm: Cọc loại 1 khoan từ lớp đất số 1 đến lớp đất số 06 | 58 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 600mm: Cọc loại 1 khoan vào lớp đất số 07 là 01m | 2 | m | |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 600mm: Cọc loại 1 khoan vào lớp đất số 07 là 15m | 30 | m | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 600mm: Cọc loại 1 khoan vào lớp đất số 08 là 01m | 2 | m | |
| 5 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | 18,0864 | m3 | |
| 6 | Sản xuất ống vách dày 12mm để giữ thành hố khoan, dài 6m (hao phí tính cho 1 lần đóng nhổ là 1.17%, hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc, mũ cọc là 3.5%) | 0,0932 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | 12 | m | |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 0,12 | 100m | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất hố khoan | 0,2412 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất hố khoan | 0,2412 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất hố khoan | 0,2412 | 100m3 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | 0,3807 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | 1,6078 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | 0,608 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=60mm | 1,8 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm | 6 | cái | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép con kê | 0,0049 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ con kê | 0,0113 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,0424 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 80 | cái | |
| 21 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm,mác 300 | 18,0864 | m3 | |
| 22 | Lấp đầu cọc bằng đá dăm 4x6 kết hợp sỏi | 0,0037 | 100m3 | |
| 23 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 0,5652 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, phế thải đầu cọc | 0,0057 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, phế thải đầu cọc | 0,0057 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, phế thải đầu cọc | 0,0057 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, mùn sét lỏng | 0,0904 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, mùn sét lỏng | 0,0904 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, mùn sét lỏng | 0,0904 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MÓNG VÀ THÂN) | |||
| F | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 1,5066 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 16,7396 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 91,0506 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9061 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 12,8837 | m3 | |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M300 | 96,64 | m3 | |
| 7 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cổ cột, M300 | 1,672 | m3 | |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông giằng móng, M300 | 58,3204 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 2,7835 | m3 | |
| 10 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 300 | 4,059 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng | 2,976 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,14 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 3,2435 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 3,4511 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,0431 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,2743 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0309 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 2,0159 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 3,4084 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,5763 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 10,5189 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 9,7855 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 1,9782 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 1,9782 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 1,9782 | 100m3 | |
| G | PHẦN KẾT CẤU THÂN: | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=50 m, mác 300 | 90,5004 | m3 | |
| 2 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 300 | 1,9908 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m | 8,3907 | 100m2 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m | 3,0495 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | 4,8337 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | 7,3928 | tấn | |
| 7 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 300 | 77,066 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m | 7,89 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 50 m | 1,3466 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 50 m | 13,5112 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 50 m | 7,4574 | tấn | |
| 12 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 300 | 128,2602 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m | 13,1651 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m | 9,0936 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m | 4,5792 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m | 28,0242 | tấn | |
| 17 | Sản xuất dầm mái | 1,8492 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 1,8492 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 40,6107 | m2 | |
| 20 | Bu lông M20x600 | 32 | cái | |
| 21 | Bu lông M20x700 | 32 | cái | |
| 22 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 300 | 261,0053 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=50 m | 17,342 | 100m2 | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm | 34,7226 | tấn | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | 33,2937 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 2,759 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=50 m | 2,9818 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=50 m | 1,4452 | tấn | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 | 4,539 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,908 | 100m2 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=50 m | 0,2658 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=50 m | 0,1056 | tấn | |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | 3,7773 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,7773 | tấn | |
| 35 | Sản xuất thang sắt | 0,3587 | tấn | |
| 36 | Lắp sàn thao tác | 0,3587 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 189,0606 | m2 | |
| H | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 | 357,8055 | m3 | |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 | 19,0746 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 | 120,6147 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 | 24,0833 | m3 | |
| 5 | Xây tường gạch kính lấy sáng, vữa XM mác 50 | 20,52 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp đá Marble vào tường khung thép có chốt bằng inox, đá màu xanh đen | 68,2 | m2 | |
| 7 | Ốp tấm Alu vào tường, trần có khung sắt | 361,9083 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 100x200mm | 15,7238 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp đá Marble vào tường sử dụng keo dán, đá màu xanh đen | 26,5908 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp đá Marble vào tường sử dụng keo dán, đá màu vàng hoàng gia | 75,502 | m2 | |
| 11 | Sản xuất hệ khung sắt hộp để gắn đá và tấm Alu | 1,3925 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 1,3925 | tấn | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 430,07 | m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 1.948,2643 | m2 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 4.517,8051 | m2 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 816,545 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 351,762 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 259,9082 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.946,0203 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.948,2643 | m2 | |
| 21 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao chống ẩm | 151,0668 | m2 | |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | 1.323,225 | m2 | |
| 23 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | 198,6634 | m2 | |
| 24 | Bả bằng matít vào trần thạch cao | 1.521,8884 | m2 | |
| 25 | Sơn trần đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.521,8884 | m2 | |
| 26 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | 70,5545 | m3 | |
| 27 | Láng Sika nền, định mức 2,25kg/m2 | 286,7 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 500x500mm | 1.547,2 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit sần 300x300mm | 164 | m2 | |
| 30 | Lát gạch lá nem 300x300 mm | 58,2 | m2 | |
| 31 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | 58,2 | m2 | |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | 13,8675 | m2 | |
| 33 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 150,1675 | m2 | |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | 2,1895 | 100m2 | |
| 35 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | 10,85 | m | |
| 36 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304, đặc D20 kết hợp hộp 40x40, tay vịn D60 | 876,6683 | kg | |
| 37 | Lắp dựng lan can | 128,425 | m2 | |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại | 15,084 | m2 | |
| 39 | Bộ giá đỡ bàn đá chậu rửa, Inox 304 | 20 | bộ | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn trong khu WC bằng ván MFC dày 18mm (bao gồm cả cửa và phụ kiện) | 52,32 | m2 | |
| 41 | Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6.38mm | 62,268 | m2 | |
| 42 | Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6.38mm | 61,0925 | m2 | |
| 43 | Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa sổ trượt kết hợp vách cố định, kính 6.38mm | 40,5 | m2 | |
| 44 | Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa sổ hất, kính 6.38mm | 0,36 | m2 | |
| 45 | Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa sổ trượt kết hợp vách cố định, kính chống cháy 8mm | 54,57 | m2 | |
| 46 | Sản xuất vách nhôm hệ mặt dựng Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 12.38mm | 103,2725 | m2 | |
| 47 | Sản xuất vách cố định, khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm | 175,6601 | m2 | |
| 48 | Sản xuất cửa thép chống cháy, bản lề thủy lực. Giới hạn chịu lửa 60' | 58,08 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 222,3005 | m2 | |
| 50 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 278,9326 | m2 | |
| 51 | Sản xuất nan thép hộp mặt ngoài nhà | 0,77 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng nan sắt hộp | 42,8925 | m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 518,13 | m2 | |
| 54 | Biển hiệu, chữ ngành | 1 | tb | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 23,0036 | 100m2 | |
| 56 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | 73,5169 | 10m2 | |
| 57 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | 2,5946 | 100m2 | |
| 58 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 18,7168 | 10m2 | |
| 59 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | 4,0929 | tấn | |
| 60 | Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại | 6,1326 | 10m2 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 9,9303 | m3 | |
| 62 | Lát bậc cầu thang đá Granit màu ghi xám, dày 18, vữa mác 75 | 337,9056 | m2 | |
| 63 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 | 1,356 | m3 | |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0867 | 100m3 | |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 2,8905 | m3 | |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,04 | m2 | |
| 67 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp dày 8mm | 28,905 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC 1: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight Led âm trần D175-12W | 139 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Panel Led ốp trần D153-12W | 38 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Led tube âm trần có chóa nhôm 3x9W | 193 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Led tube gắn tường 2x18W | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Led tube gắn tường 1x18W | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Led tube gắn tường 1x18W, có ty treo | 17 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250V/10A lắp chìm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba 250V/10A lắp chìm | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A lắp chìm | 33 | 1 cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A lắp chìm | 33 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC (1x1,5)mm2 | 5.495,49 | m | |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu dây, kích thước hộp ≤100x100 mm | 483 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường | 234 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | 58 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC (1x2,5)mm2 | 28.838 | m | |
| 16 | Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV- (4x95)mm2 | 150 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC/FR 0,6/1KV- (4x4)mm2 | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC/ 0,6/1KV - (4x16)mm2 | 35,2 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC/ 0,6/1KV - (4x10)mm2 | 22 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC/ 0,6/1KV - (4x6)mm2 | 35 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC/ 0,6/1KV - (4x4)mm2 | 35 | m | |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 62,7 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC/ 0,6/1KV - (2x10)mm2 | 28,6 | m | |
| 24 | Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC/ 0,6/1KV - (2x6)mm2 | 94,6 | m | |
| 25 | Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC/ 0,6/1KV - (2x4)mm2 | 158,4 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC (1x16)mm2 | 98 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC (1x10)mm2 | 50,6 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC (1x6)mm2 | 130 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC (1x4)mm2 | 917 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 1.374 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 9.613 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 123 | m | |
| 33 | Lắp đặt máng cáp 100x50, dày 1,2mm | 85 | m | |
| 34 | Thang cáp 300x100 | 20 | m | |
| 35 | Lắp đặt MCCB-3P-200A, 25KA | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt MCCB-3P-63A, 25KA | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt MCCB-3P-25A, 25KA | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt MCCB-3P-63A, 18KA | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt MCCB-3P-50A, 18KA | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt MCCB-3P-40A, 18KA | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt MCCB-3P-32A, 18KA | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt MCB-3P-63A, 18KA | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt MCB-3P-50A, 18KA | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt MCB-3P-40A, 18KA | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt MCB-3P-32A, 18KA | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt MCB-3P-25A, 18KA | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt MCB-3P-25A, 10KA | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt MCB-2P-63A, 10KA | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt MCB-2P-50A, 10KA | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt MCB-2P-40A, 10KA | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt MCB-2P-32A, 10KA | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt MCB-2P-25A, 10KA | 5 | cái | |
| 53 | Lắp đặt MCB-1P-25A, 25KA | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt MCB-1P-63A, 10KA | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt MCB-1P-50A, 10KA | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt MCB-1P-40A, 10KA | 9 | cái | |
| 57 | Lắp đặt MCB-1P-32A, 10KA | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt MCB-1P-25A, 10KA | 13 | cái | |
| 59 | Lắp đặt MCB-1P-25A, 6KA | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt MCB-1P-20A, 6KA | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt MCB-1P-16A, 6KA | 56 | cái | |
| 62 | Lắp đặt MCB-1P-10A, 6KA | 22 | cái | |
| 63 | Chống sét lan truyền | 1 | cá | |
| 64 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A | 6 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt máy biến dòng 63/5A | 6 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt máy biến dòng 50/5A | 3 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt máy biến dòng 40/5A | 6 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt máy biến dòng 32/5A | 3 | bộ | |
| 69 | Đèn báo pha | 27 | cái | |
| 70 | Cầu chì hạ thế 220V-5A | 27 | cái | |
| 71 | Bộ điều khiển ATS | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt công tơ điện gián tiếp 3P 3x5A | 1 | cái | |
| 73 | Công tắc thời gian 10A | 2 | cái | |
| 74 | Contacter 10A | 2 | cái | |
| J | PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp đồng bện 70mm | 125 | m | |
| 2 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | 42 | m | |
| 3 | Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mm | 1 | bộ | |
| 4 | Chân trụ đỡ kim thu sét | 1 | bộ | |
| 5 | Đai cố định cáp vào cột | 10 | cái | |
| 6 | Kẹp định vị thoát sét | 90 | cái | |
| 7 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp… | 1 | bộ | |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, D16, l=2400 | 10 | cọc | |
| 10 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | 1 | bộ | |
| 11 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x120mm2 | 48 | m | |
| 12 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | 3 | bao | |
| 13 | Bản đồng 300x50x10 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,9 | 100m | |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=63mm | 0,375 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=50mm | 0,038 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=40mm | 0,038 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=32mm | 0,428 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=25mm | 0,673 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=20mm | 0,62 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=20mm (nước nóng) | 0,06 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt van PP-R D63mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van PP-R D40mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van PP-R D32mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van PP-R D25mm | 14 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van PP-R D20mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=63x63mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=50x50mm | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=32x32mm | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=25x25mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=25x20mm | 48 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PP-R, đường kính d=50x40mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PP-R, đường kính d=40x32mm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PP-R, đường kính d=32x25mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PP-R, đường kính d=25x20mm | 14 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=63mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=50mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=40mm | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=32mm | 10 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=25mm | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=20mm | 90 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong, đường kính d=20mm | 83 | cái | |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | 1 | cái | |
| 30 | Van phao đồng | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Lavabo đặt bàn | 20 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa tại Lavabo | 20 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | 14 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt rửa | 14 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | 19 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi | 18 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt bộ sen tắm | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt vòi đồng d=15mm | 6 | bộ | |
| 40 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt kép Inox d=15mm | 92 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê Inox ren ngoài d=15mm | 14 | cái | |
| 44 | Dây mềm Inox d=15, dài 300 | 2 | cái | |
| 45 | Quăng treo ống | 100 | cái | |
| 46 | Đai ôm ống cấp nước | 100 | cái | |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140, nối bằng phương pháp dán keo, C1 | 0,25 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110, nối bằng phương pháp dán keo, C1 | 2,38 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, nối bằng phương pháp dán keo, C1 | 0,77 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76, nối bằng phương pháp dán keo, C1 | 0,54 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, nối bằng phương pháp dán keo, C1 | 0,79 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42, nối bằng phương pháp dán keo, C1 | 0,14 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cút chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=140mm, | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm, | 84 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm, | 24 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm, | 88 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm, | 56 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76x42mm, | 36 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm, | 36 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=140mm, | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, | 46 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm, | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm, | 36 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x76mm, | 12 | cái | |
| 19 | Cầu chắn rác d=110 | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 60mm | 18 | cái | |
| 22 | Nút bịt thông tắc d=110mm, | 18 | cái | |
| 23 | Nút bịt thông tắc d=90mm, | 6 | cái | |
| 24 | Nút bịt thông tắc d=76mm, | 12 | cái | |
| 25 | Lắp đặt con thỏ, đường kính d=76mm, | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=140mm | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 60 | cái | |
| 28 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 19 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | 14 | cái | |
| 30 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | 20 | cái | |
| 31 | Quăng treo ống | 100 | cái | |
| 32 | Đai giữ ống các loại | 100 | cái | |
| 33 | Vật liệu phụ | 1 | t.bộ | |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN BỂ PHỐT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,221 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0241 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,1969 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,1969 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,1969 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 1,3 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | 2,9039 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1776 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | 0,2029 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,028 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1406 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x20, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,9873 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,952 | m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 29,986 | m2 | |
| 15 | Quét 2 lớp chống thấm | 77,9552 | m2 | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,4523 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0783 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,071 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 9 | cái | |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ) | |||
| O | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm, kèm bảo ôn | 0,45 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm, kèm bảo ôn | 4,505 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm, kèm bảo ôn | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm, kèm bảo ôn | 4,055 | 100m | |
| 5 | Quang treo đỡ ống | 510 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC d=21mm | 0,4 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC d=27mm | 2 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC d=34mm | 0,6 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC d=42mm | 0,5 | 100m | |
| 10 | Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=21mm | 0,4 | 100m | |
| 11 | Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=27mm | 2 | 100m | |
| 12 | Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=32mm | 0,6 | 100m | |
| 13 | Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=42mm | 0,5 | 100m | |
| 14 | Quang treo đỡ ống | 172 | bộ | |
| P | PHẦN ỐNG GIÓ KÈM BẢO ÔN | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, ống 600x300, kèm bảo ôn | 1,8 | m | |
| 2 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, ống 400x300, kèm bảo ôn | 1,8 | m | |
| 3 | Chân rẽ 450x300/D300/L200 | 4 | cái | |
| 4 | Ống gió mềm kèm bảo ôn D300 | 16 | m | |
| 5 | Hộp gió đầu máy KT: 1000x300/L500 | 4 | cái | |
| 6 | Hộp gió đầu máy KT: 1200x300/L500 | 1 | cái | |
| 7 | Nối mềm vải bạt KT 800x300/L200 | 4 | cái | |
| 8 | Nối mềm vải bạt KT 800x300/L200 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cửa gió loại khuếch tán quy cách 600x600mm | 24 | cái | |
| 10 | Hộp cửa gió bọc bảo ôn 600x600/H250 | 24 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cửa gió dạng khe quy cách 600x600mm | 12 | cái | |
| 12 | Lưới lọc sơ cấp 600x600 | 12 | cái | |
| 13 | Cửa thăm 600x600 | 4 | cái | |
| 14 | Giá đỡ ống mềm | 36 | cái | |
| 15 | Giá đỡ dàn lạnh | 41 | cái | |
| 16 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa | 41 | cái | |
| 17 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | 3 | máy | |
| 18 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại âm trần | 38 | máy | |
| Q | PHẦN GIÓ TƯƠI | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, ống 300x200 | 9 | m | |
| 2 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, ống 250x200 | 46 | m | |
| 3 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, ống 200x200 | 9 | m | |
| 4 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, ống 150x150 | 28 | m | |
| 5 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, ống 100x100 | 60 | m | |
| 6 | Côn thu 300x200/200x200/L150 | 1 | cái | |
| 7 | Côn thu 250x200/150x150/L150 | 5 | cái | |
| 8 | Côn thu đầu quạt/300x200 | 2 | cái | |
| 9 | Côn thu đầu quạt/250x200 | 10 | cái | |
| 10 | Chân rẽ 150x100/D100/L50 | 37 | cái | |
| 11 | Van tay gạt VCD D100/L100 | 37 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cửa gió nan Z kèm lưới chống côn trùng, quy cách cửa 200x500mm | 6 | cái | |
| 13 | Hộp cho cửa gió 500x200/H300 | 6 | cái | |
| 14 | Nối mềm đầu quạt | 12 | cái | |
| 15 | Giá đỡ quạt | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 16 | cái | |
| 17 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió | 6 | cái | |
| R | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHO ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC-2x2,5mm2 | 585,5 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC (1x2,5)mm2 | 585,5 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC-2x1,5mm2 | 495,5 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC-2x0,75mm2 | 189 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 297 | m | |
| 6 | Vật tư phụ | 1 | Toàn bộ | |
| S | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP AN TOÀN THI CÔNG NỀN MÓNG | |||
| 1 | ép cọc cừ thép hình bằng máy ép thuỷ lực (Chiều sâu 6m) | 27,9615 | 100m | |
| 2 | Cừ thép hình U200x70x3,5 ép chết không nhổ | 13.400,478 | kg | |
| 3 | Cừ thép hình U200x70x3,5 ép xong sau sẽ nhổ lên, Khấu hao 4,67%, TT 01 tháng thi công,1,17% mỗi tháng,3,5% 1 lần đóng nhổ) | 14.840,637 | kg | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | 14,6937 | 100m | |
| 5 | Sản xuất hệ văng chống H200x100x84, (TT 01 tháng thi công,1,17% mỗi tháng,3,5% 1 lần đóng nhổ) | 365,6246 | kg | |
| 6 | Lắp dựng hệ văng chống | 7,8292 | tấn | |
| T | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| U | Hệ thống mạng Viễn thông và công nghệ thông tin | |||
| 1 | Ống bảo hộ cáp pvc d20 | 1.090 | m | |
| 2 | ổ cắm máy tính điện thoại mặt đôi (Outlet 130x130 âm sàn 1 ổ mạng, 1 ổ điện thoại) | 109 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng đi trong ống bảo vệ | 294 | 10 m | |
| 4 | Lắp đặt cáp điện thoại đi trong ống bảo vệ | 294 | 10 m | |
| 5 | Hộp đấu cáp tầng (IDF) 30 đôi (đã bao gồm phiến đấu dây) | 3 | phiến | |
| 6 | Ra kéo cáp quang ngầm. Cáp <=24 sợi | 0,2 | km cáp | |
| 7 | Ra kéo cáp quang ngầm. Cáp <=48 sợi | 0,3 | km cáp | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi | 0,5 | km | |
| 9 | Hàn nối MS cáp quang, loại ≤ 48 Fo | 3 | bộ MX | |
| 10 | Hàn nối MS cáp quang, loại ≤ 24 Fo | 1 | bộ MX | |
| 11 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang ODF | 3 | khung giá | |
| 12 | Hàn nối ODF cáp quang, loại ≤ 24 Fo | 1 | bộ ODF | |
| 13 | Hàn nối ODF cáp quang, loại ≤ 48 Fo | 2 | bộ ODF | |
| 14 | Hàn, đấu nối cáp vào phiến, bảng (loại sợi nhảy quang) | 10 | đôi đầu dây | |
| V | THÁO RỠ VÀ DI CHUYỂN THIẾT BỊ HIỆN TRẠNG PHÒNG MÁY CHỦ TRỤ SỞ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ vỏ tủ tổng đài, loại tủ không có ngăn chức năng, tủ Rack thiết bị | 2 | tủ | |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị tin học, loại thiết bị máy chủ | 4 | thiết bị | |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị lưu điện UPS ≤ 5 KVA | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch | 5 | thiết bị | |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến Router | 1 | thiết bị | |
| 6 | Vận chuyển, điều chuyển thiết bị (Router, Switch, Máy chủ …) từ trụ sở cũ về trụ sở tạm và từ trụ sở tạm về trụ sở mới | 0 | km | |
| 7 | Xây dựng lắp đặt bể cáp 630x570 | 1 | bể | |
| W | LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT, CẤU HÌNH THIẾT BỊ CHO PHÒNG MÁY TRỤ SỞ MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt switch 24 cổng | 1 | thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt switch 48 cổng | 3 | thiết bị | |
| 3 | Lắp đặt PATCH PANEL 24 cổng | 1 | bảng | |
| 4 | Lắp đặt PATCH PANEL 48 cổng | 3 | bảng | |
| 5 | Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị chuyển mạch Switch | 5 | thiết bị | |
| 6 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch Switch | 5 | thiết bị | |
| 7 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5KVA | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy chủ | 4 | thiết bị | |
| 9 | Cài đặt thiết bị tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy chủ (server) | 4 | thiết bị | |
| 10 | Cài đặt chương trình máy chủ (server). Bộ chương trình thực hiện các chức năng khác (Proxy, Domain Controller, kết nối) | 1 | bộ chương trình | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ. Loại máy chủ thực hiện các chức năng khác (OS, Proxy, Domain Controller, kết nối) | 1 | máy | |
| 12 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị máy chủ server. | 4 | thiết bị | |
| 13 | Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị định tuyến Router | 1 | thiết bị | |
| 14 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị định tuyến Router | 1 | thiết bị | |
| 15 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến Router | 1 | thiết bị | |
| 16 | Lắp đặt cáp điện thoại 30 đôi | 7 | 10 m | |
| 17 | Lắp đặt tủ rack tầng 19 inch 15u | 3 | thiết bị | |
| 18 | Lắp đặt tủ rack phòng máy chủ 19inch 20u | 1 | thiết bị | |
| 19 | dây đồng tiếp địa m35 vỏ bọc pvc | 70 | m | |
| 20 | dây đồng tiếp địa m16 vỏ bọc pvc | 105 | m | |
| 21 | bản đồng tiếp địa 200x100x5mm bao gồm chân đế và phíp cách điện | 1 | bộ | |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 117 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d100 (bao gồm cả dây mồi thép mềm) | 45 | m | |
| 24 | Lắp đặt giá đấu dây mdf 150 đôi lắp rack 19' bao gồm cả phiến 150 đôi | 1 | khung giá | |
| 25 | Thang cáp 400x100x2mm | 28 | m | |
| 26 | Máng cáp 150x50x2mm | 135 | m | |
| 27 | Máng cáp 300x75x2mm | 20 | m | |
| 28 | Lắp đặt tủ phân nguối nguồn AC, công suất tủ =< 5kW | 1 | tủ | |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (cường độ dòng điện < 100A) | 8 | cái | |
| 30 | Cable CAT6 (3m) đầu nối RJ45 | 109 | cái | |
| 31 | Cable điện thoại (2m) đầu nối RJ11 | 109 | cái | |
| 32 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha,dòng cắt sét 200kA, I tải 30A | 1 | Bộ | |
| X | TỔNG : Hệ thống mạng Viễn thông và công nghệ thông tin | |||
| Y | Hệ thống mạng âm thanh thông báo | |||
| 1 | Lắp đặt ống bảo hộ pvc d20 | 420 | m | |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây 20x20x10mm | 7 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt cáp xoắn 2x1.25mm chống nhiễu | 75 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp xoắn 2x1,5mm chống nhiễu | 25 | m | |
| 5 | Lắp đặt loa gắn trần 6W | 53 | thiết bị | |
| 6 | Lắp đặt loa treo tường 6W | 14 | thiết bị | |
| 7 | Lắp đặt loa còi 15W | 1 | thiết bị | |
| 8 | Lắp đặt tăng âm pa 480w | 2 | thiết bị | |
| 9 | Lắp đặt micro chọn vùng (1 Bàn Gọi cơ sở ) | 1 | thiết bị | |
| 10 | Lắp đặt đầu cassette | 1 | thiết bị | |
| 11 | Lắp đặt tủ rack trung tâm 20u | 1 | thiết bị | |
| Z | Hệ thống mạng camera quan sát | |||
| 1 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC d20 | 140 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 kết nối cho các Camera | 21 | 10 m | |
| 3 | Lắp đặt Camera thân hồng ngoại, độ phân giải 700Tvl (màu), | 13 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt camera PTZ | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Đầu ghi 16 kênh | 2 | thiết bị | |
| 6 | Lắp đặt màn hình lcd 32'' | 2 | thiết bị | |
| 7 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS = 5 KVA | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt bàn điều khiển cho camera ptz | 1 | thiết bị | |
| AA | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào phòng chống mối bên ngoài | 14,6 | m3 | |
| 2 | Phòng chống mối nền | 345,59 | m2 | |
| AB | HẠNG MỤC : CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 9,856 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 47,1084 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2525 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,3171 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,3171 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,3171 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 4,932 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,432 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,8 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0572 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,264 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0346 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,03 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,2523 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4288 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3244 | tấn | |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 23,0237 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,2688 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | 22,264 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,0693 | m3 | |
| 22 | Công tác ốp đá Marble dày 20, màu xanh đen vào tường sử dụng keo dán | 41,3394 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch gốm 6x20 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | 3,24 | m2 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 389,916 | m2 | |
| 25 | Kẻ mạch vữa chìm | 1,7532 | m2 | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0 | m2 | |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,5543 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cột thép | 0,5543 | tấn | |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | 0,3938 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3938 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 37,6176 | m2 | |
| 32 | Ốp tôn phẳng trên khung thép | 0,3816 | 100m2 | |
| 33 | Sản xuất cổng điện (cả phụ kiện, mô tơ điều khiển) | 10,192 | m2 | |
| AC | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | 12,96 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 4,125 | m3 | |
| 3 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 0,0697 | 100m3 | |
| 4 | Lát gạch TERRAZZO 400x400 mm | 130,5 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 27,5 | m2 | |
| AD | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC NGẦM SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 2,6409 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 29,3436 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,489 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 2,4453 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 2,4453 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 2,4453 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 6,27 | m3 | |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 300 | 18,81 | m3 | |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 300 | 30,495 | m3 | |
| 10 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300 | 0,795 | m3 | |
| 11 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 300 | 12,454 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | 2,033 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0795 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,4482 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0548 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,0722 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,048 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 3,8865 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,0548 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 2,0064 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0403 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,144 | tấn | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 203,3 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,95 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 44,82 | m2 | |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 233,34 | m2 | |
| 28 | Quét 2 lớp Sika chống thấm | 466,68 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,032 | m3 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0016 | 100m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,037 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 1 | cái | |
| AE | Hạng mục 3: Hạng mục PCCC | |||
| AF | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn phụ | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế | 63 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường kèm đế | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói quang thường kèm đế | 15 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | 14 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nút ấn thường báo cháy khẩn cấp | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 34 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 26 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt modul địa chỉ cho đầu báo thường | 7 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt modul cho chuông | 7 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt modul cho máy bơm | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt modul cho thang máy | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt modul cho công tắc dòng chẩy | 7 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt modul cho van hút khói | 7 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt modul cho van chặn kèm công tắc giám sát | 7 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt modul cho tủ điều khiển, quạt hút khói tăng áp | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 200x200 | 7 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt aptomat 10A | 7 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | 1.046 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | 1.664 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây nguồn 2x2.5mm2 | 100 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo vệ dây tín hiệu D16 | 2.215 | m | |
| 27 | Lắp đặt khớp nối D16 | 1.000 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt hộp chia 3 D16 | 300 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng modul 150x150 | 40 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | 14 | bộ | |
| AG | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=33,8 l/s, H=74m | 2 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện, Q=0,75 l/s, H=75m | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | 1 tủ | |
| 4 | Lắp đặt bình áp lực 100l | 1 | bình | |
| 5 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler D15 68 độ | 215 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đế đầu phun phun chữa cháy tự động D15 | 215 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van báo động (Alarm van) D100 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc dòng chẩy D100 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc dòng chẩy D80 | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=125mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van chặn mặt bích kèm công tắc giám sát, đường kính van d=100mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích kèm công tắc giám sát, đường kính van d=80mm | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=80mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=50mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=40mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=32mm | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=80mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=40mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=25mm | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van xả khí D25 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-25kg/cm2 | 12 | cái | |
| 28 | Lắp đặt rọ lọc (Crephin) mặt bích, đường kính rọ d=125mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt rọ lọc (Crephin) ren, đường kính rọ d=50mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm D125 | 2 | mối | |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | 2 | mối | |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | 1 | mối | |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm D40 | 1 | mối | |
| 34 | Lắp đặt Y lọc D125mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Y lọc D50mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt dây tín hiệu cho hệ thống chữa cháy 2x1mm2 | 100 | m | |
| 37 | Ép đầu cốt cáp nguồn máy bơm chữa cháy D=50mm | 4 | 10 cái | |
| 38 | Ép đầu cốt cáp nguồn máy bơm bù áp D=6mm | 1 | 10 cái | |
| 39 | Lắp đặt cáp nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x50+1x35mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | 30 | m | |
| 40 | Lắp đặt cáp nguồn cho máy bơm bù áp 4x3mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | 10 | m | |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy bao gồm:- 01 hộp đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 1200x600x200- 01 cuộn vòi chữa cháy 16bar D50 dài 20m- 01 van góc chữa cháy D50- 01 lăng chữa cháy D50/13- 01 bộ khớp nối chữa chữa cháy D50- 02 bình chữa cháy khí CO2 MT3 loại 3kg- 02 bình chữa cháy bột MFZL4 ABC loại 4kg | 14 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt họng tiếp nước từ xe chữa cháy D100 (họng ướt) | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt đường ống thép đen bằng phương pháp hàn D125 | 0,18 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt đường ống thép đen bằng phương pháp hàn D100 | 1,18 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt đường ống thép đen bằng phương pháp hàn D80 | 3 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông D50 | 2,16 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông D40 | 0,06 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông D32 | 2,16 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông D25 | 5,685 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính cút 125 mm | 10 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính cút 100 mm | 31 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính cút 80 mm | 90 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính cút 50 mm | 71 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính 40 mm | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính 32 mm | 29 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính 25 mm | 538 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính 15 mm | 20 | cái | |
| 58 | Lắp bích rỗng thép D125 | 14 | bích | |
| 59 | Lắp bích rỗng thép D100 | 36 | bích | |
| 60 | Lắp bích rỗng thép D80 | 59 | bích | |
| 61 | Lắp bích đặc thép D100 | 6 | bích | |
| 62 | Lắp bích đặc thép D80 | 14 | bích | |
| 63 | Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính tê 100 mm | 12 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê thu thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính tê 100x80 mm | 8 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính tê 80 mm | 15 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê thu thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính tê 80x50 mm | 14 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính tê 50x32 mm | 10 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính tê 40x25 mm | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính tê 40x15 mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính tê 32x25 mm | 126 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính tê 25 mm | 220 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn thu thép đen nối bằng hàn, đường kính côn 125x100 mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn thu thép đen nối bằng hàn, đường kính côn 100x80 mm | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính côn 25x15mm | 421 | cái | |
| 75 | Lắp đặt lơ thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính lơ 32x25mm | 126 | cái | |
| 76 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính kép 50mm | 18 | cái | |
| 77 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính kép 32mm | 18 | cái | |
| 78 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính kép 25mm | 215 | cái | |
| 79 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính kép 15mm | 16 | cái | |
| 80 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính rắc co 32mm | 22 | cái | |
| 81 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính rắc co 25mm | 6 | cái | |
| 82 | Thử áp lực đường ống thép D125 | 0,18 | 100m | |
| 83 | Thử áp lực đường ống thép D100 | 1,18 | 100m | |
| 84 | Thử áp lực đường ống thép D80 - D25 | 13,06 | 100m | |
| 85 | Gia công lắp đặt bộ đai treo định vị ống D100 | 26 | bộ | |
| 86 | Gia công lắp đặt bộ đai treo định vị ống D80 | 70 | bộ | |
| 87 | Gia công lắp đặt bộ đai treo định vị ống D50 | 14 | bộ | |
| 88 | Gia công lắp đặt bộ đai treo định vị ống D32 | 118 | bộ | |
| 89 | Gia công lắp đặt bộ đai treo định vị ống D25 | 133 | bộ | |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 264,0721 | m2 | |
| 91 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | 14 | 1 bộ | |
| AH | Hệ thống tăng áp, hút khói | |||
| 1 | Lắp đặt quạt tăng áp buồng thang, Q=28.000m3/H, H=800Pa | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt quạt hút khói hành lang, Q=18.500m3/H, H=1.000Pa | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt quạt hút khói tầng 1, Q=18.500m3/H, H=1.000Pa | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt tăng áp + hút khói hành lang, hút khói tầng 1 | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển bằng tay quạt tăng áp + hút khói | 1 | hộp | |
| 6 | Kéo rải dây cấp nguồn 3x10mm2 | 270 | m | |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 | 270 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây D32 | 243 | m | |
| 9 | Kéo rải dây tín hiệu 3x0,75mm2 | 325 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây D16 | 252 | m | |
| 11 | Gia công, lắp đặt ống gió 800x400 dày 0,75mm | 35 | m | |
| 12 | Gia công, lắp đặt ống gió 800x200 dày 0,75mm | 32 | m | |
| 13 | Gia công, lắp đặt ống gió 600x400 dày 0,75mm | 64 | m | |
| 14 | Gia công, lắp đặt ống gió 600x300 dày 0,75mm | 40 | m | |
| 15 | Gia công, lắp đặt ống gió 400x150 dày 0,58mm | 105 | m | |
| 16 | Gia công, lắp đặt ống gió tròn 200 dày 0,58mm | 20 | m | |
| 17 | Lắp đặt cửa gió kèm van điều chỉnh lưu lượng 500x400 | 16 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cửa gió hút khói 600x600 | 16 | cái | |
| 19 | Lắp đặt hộp góp gió 560x560 | 16 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt cửa gió cấp 800x400 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cửa gió cấp 800x200 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cửa gió cấp 600x400 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt simili nối mềm 800x400 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt simili nối mềm 800x200 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt simili nối mềm 600x400 | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van chặn lửa 600x300 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van chặn lửa 400x150 | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van điện điều khiển 600x300 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van điện điều khiển 400x150 | 6 | cái | |
| 30 | Gia công, lắp đặt côn thu 800x400/600x300, dày 0,75mm | 1 | cái | |
| 31 | Gia công, lắp đặt côn thu 800x200/400x150, dày 0,75mm | 6 | cái | |
| 32 | Gia công, lắp đặt côn thu 600x400/500x400, dày 0,75mm | 16 | cái | |
| 33 | Gia công, lắp đặt côn thu 800x400/D500/L=500, dày 0,75mm | 1 | cái | |
| 34 | Gia công, lắp đặt côn thu 800x200/D500/L=500, dày 0,75mm | 1 | cái | |
| 35 | Gia công, lắp đặt côn thu 600x400/D500/L=500, dày 0,75mm | 2 | cái | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cút 800x400, dày 0,75mm | 4 | cái | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cút 800x200, dày 0,75mm | 2 | cái | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cút 600x400, dày 0,75mm | 6 | cái | |
| 39 | Gia công, lắp đặt cút 600x300, dày 0,75mm | 6 | cái | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cút 400x150, dày 0,58mm | 2 | cái | |
| 41 | Gia công, lắp đặt tê 600x300, dày 0,75mm | 1 | cái | |
| 42 | Gia công, lắp đặt tê 400x150, dày 0,58mm | 6 | cái | |
| 43 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách 600-800 | 171 | m | |
| 44 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách 100-500 | 125 | m | |
| 45 | Bộ đai treo ống gió | 147 | bộ | |
| AI | Hạng mục 4: Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Thang máy nhà làm việc (Thông số kỹ thuật lấy trong Bảng đánh giá chi tiết vật tư thiết bị sử dụng cho công trình), 7 điểm dừng. | 2 | Cái | |
| AJ | Hệ thống điện chiếu sáng nhà làm việc | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà, kích thước 800x600x400, 2 lớp cánh tôn dày 2mm (Đầy đủ phụ kiện) | 1 | cái | |
| 2 | Vỏ tủ điện trong nhà, kích thước 800x600x250, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm (Đầy đủ phụ kiện) | 1 | cái | |
| 3 | Vỏ tủ điện trong nhà, kích thước 600x400x250, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm (Đầy đủ phụ kiện) | 1 | cái | |
| 4 | Vỏ tủ điện trong nhà, kích thước 400x300x150, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm (Đầy đủ phụ kiện) | 6 | cái | |
| 5 | Tủ điện âm tường 12 Modul | 3 | cái | |
| 6 | Tủ điện âm tường 8 Modul | 19 | cái | |
| 7 | Tủ điện âm tường 6 Modul | 8 | cái | |
| 8 | Bộ chuyển đổi nguồn 3P 200A, chuyển đổi bằng tay và động cơ | 1 | bộ | |
| AK | Hệ thống điều hòa nhà làm việc | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ loại âm trần cassette công suất lạnh 10.0 kW. Điều khiển dây | 9 | bộ | |
| 2 | Điều hòa cục bộ loại âm trần cassette công suất lạnh 7.1 kW. Điều khiển dây | 11 | bộ | |
| 3 | Điều hòa cục bộ loại âm trần cassette công suất lạnh 6.0 kW. Điều khiển dây | 7 | bộ | |
| 4 | Điều hòa cục bộ loại âm trần cassette công suất lạnh 5.0 kW. Điều khiển dây | 5 | bộ | |
| 5 | Điều hòa cục bộ loại âm trần cassette công suất lạnh 3.5 kW. Điều khiển dây | 1 | bộ | |
| 6 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh loại treo tường công suất lạnh 3.5 kW | 2 | bộ | |
| 7 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh loại treo tường công suất lạnh 2.5 kW | 1 | bộ | |
| 8 | Điều hòa cục bộ loại âm trần nối ống công suất lạnh 10.0 kW. Điều khiển dây | 4 | bộ | |
| 9 | Điều hòa cục bộ loại âm trần nối ống công suất lạnh 7.1 kW. Điều khiển dây | 1 | bộ | |
| AL | Hệ thống thông gió nhà làm việc | |||
| 1 | Quạt gắn tường (lưu lượng 3500 m3/h) | 2 | cái | |
| 2 | Quạt gắn tường (lưu lượng350 m3/h) | 1 | cái | |
| 3 | Quạt gắn tường (lưu lượng 220 m3/h) | 12 | cái | |
| 4 | Quạt gắn tường (lưu lượng 100 m3/h) | 1 | cái | |
| 5 | Quạt thông gió dạng hộp (lưu lượng 1700m3/h-150Pa) | 2 | cái | |
| 6 | Quạt thông gió dạng hộp (lưu lượng 1000m3/h-150Pa) | 1 | cái | |
| 7 | Quạt thông gió dạng hộp (lưu lượng 700m3/h-150Pa) | 3 | cái | |
| AM | Hệ thống cấp nước nhà làm việc | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước Q=4m3/h; H=40m | 1 | cái | |
| AN | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=33,8 l/s, H=74m | 2 | cái | |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=0,75 l/s, H=75m | 1 | cái | |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | cái | |
| 5 | Quạt tăng áp buồng thang, Q=28.000m3/H, H=800Pa | 2 | cái | |
| 6 | Quạt hút khói hành lang, Q=18.500m3/H, H=1.000Pa | 1 | cái | |
| 7 | Tủ điều khiển quạt tăng áp + hút khói | 1 | cái | |
| 8 | Tủ điều khiển bằng tay quạt tăng áp + hút khói | 1 | cái | |
| AO | Hệ thống mạng điện thoại, internet, TTLL | |||
| AP | HỆ THỐNG MẠNG VIỄN THÔNG & CNTT | |||
| 1 | Switch quang Layer 3 12port SFP (IP Service) | 1 | bộ | |
| 2 | Modul SFP quang 1G | 2 | cái | |
| 3 | Modul SFP đồng 100/1000Mb/s | 2 | cái | |
| 4 | Thiết bị phát sóng không dây Access Point (Bao gồm cả công lắp đặt cài đặt hệ thống không dây) | 14 | bộ | |
| 5 | Switch 24 GigE, 4 x SFP uplinks LAN Lite PPoE | 1 | thiết bị | |
| 6 | Switch 48 GigE, 4 x SFP uplinks LAN Lite PPoE | 3 | thiết bị | |
| 7 | PATCH PANEL 24 cổng | 1 | bảng | |
| 8 | PATCH PANEL 48 cổng | 3 | bảng | |
| 9 | Tủ rack tầng 15u | 3 | thiết bị | |
| 10 | Tủ rack trung tâm 20u | 1 | thiết bị | |
| 11 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha,dòng cắt sét 200kA, I tải 30A | 1 | thiết bị | |
| AQ | HỆ THỐNG MẠNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Loa gắn trần 6W | 53 | thiết bị | |
| 2 | Loa treo tường 6W | 14 | thiết bị | |
| 3 | Loa còi 15W | 1 | thiết bị | |
| 4 | Tăng âm pa 480w | 2 | thiết bị | |
| 5 | Micro chọn vùng (1 Bàn Gọi cơ sở ) | 1 | thiết bị | |
| 6 | Đầu cassette | 1 | thiết bị | |
| 7 | Tủ rack trung tâm 20u | 1 | thiết bị | |
| 8 | Hệ thống âm thanh hội trường (Đã bao gồm công lắp đặt tích hợp hệ thống): Loa Sub 1 đôi; Loa toàn dải 1 đôi; Cục đẩy 1 chiếc cho loa Sub; Cục đẩy 1 chiếc cho loa toàn dải; Mixer Sound Craft 1 chiếc; Equalizer 1 chiếc; Micro không dây; Tủ rack 15u 1 chiếc | 1 | hệ thống | |
| AR | HỆ THỐNG MẠNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | CAMERA dome hồng ngoại, Độ phân giải 700TVL, ố. kính 2.8-12.0mm | 13 | bộ | |
| 2 | Camera Bullet thân hồng ngoại, độ phân giải 700Tvl (màu), | 2 | bộ | |
| 3 | Đầu ghi 16 kênh | 2 | thiết bị | |
| 4 | Màn hình LCD 32'' | 2 | thiết bị | |
| 5 | Thiết bị lưu điện UPS = 5 KVA | 1 | bộ | |
| 6 | Bàn điều khiển cho camera ptz | 1 | thiết bị | |
| 7 | Cổng điện cánh xếp Inox 304 (Có mô tơ điều khiển, đầy đủ phụ kiện) | 1 | bộ | |
| 8 | Kim thu sét tia tiên đạo E.S.E bán kính bảo vệ cấp 1 30m tiêu chuẩn NF C17-102:2011 | 1 | bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,92% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi