Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200375255-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây
Số hiệu KHLCNT 20200343703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 08:04:00 đến ngày 2020-05-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,538,571,049 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Hạng mục xây dựng (không bao gồm hạng mục PCCC) 1 Toàn bộ
2 Hạng mục PCCC 1  Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Hạng mục xây dựng
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CỌC KHOAN NHỒI ĐẠI TRÀ D600 )
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy, đường kính lỗ khoan 600mm: Cọc loại 2 và loại 3 khoan từ lớp đất số 1 đến lớp đất số 06 725 m
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy, đường kính lỗ khoan 600mm: Cọc loại 2 và loại 3 khoan vào lớp đất số 07 là 01m 25 m
3 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy, đường kính lỗ khoan 600mm: Cọc loại 2 và loại 3 khoan vào lớp đất số 07 là 15m 375 m
4 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy, đường kính lỗ khoan 600mm: Cọc loại 2 và loại 3 khoan vào lớp đất số 08 là 01m 25 m
5 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn 315,5088 m3
6 Sản xuất ống vách dày 12mm để giữ thành hố khoan, dài 6m (hao phí tính cho 1 lần đóng nhổ là 1.17%, hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc, mũ cọc là 3.5%) 1,1647 tấn
7 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm 150 m
8 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn 1,5 100m
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất hố khoan 4,2068 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất hố khoan 4,2068 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất hố khoan 4,2068 100m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm 10,5905 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm 50,5674 tấn
14 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm 0,525 100m
15 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=60mm 36 100m
16 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm 150 cái
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép con kê 0,1111 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ con kê 0,2543 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,9538 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 1.800 cái
21 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm,mác 300 315,5088 m3
22 Lấp đầu cọc bằng đá dăm 4x6 kết hợp sỏi 0,0948 100m3
23 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn 7,065 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, phế thải đầu cọc 0,0707 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, phế thải đầu cọc 0,0707 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, phế thải đầu cọc 0,0707 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, mùn sét lỏng 1,5775 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, mùn sét lỏng 1,5775 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, mùn sét lỏng 1,5775 100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CỌC KHOAN NHỒI THÍ NGHIỆM D600 )
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 600mm: Cọc loại 1 khoan từ lớp đất số 1 đến lớp đất số 06 58 m
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 600mm: Cọc loại 1 khoan vào lớp đất số 07 là 01m 2 m
3 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 600mm: Cọc loại 1 khoan vào lớp đất số 07 là 15m 30 m
4 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 600mm: Cọc loại 1 khoan vào lớp đất số 08 là 01m 2 m
5 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn 18,0864 m3
6 Sản xuất ống vách dày 12mm để giữ thành hố khoan, dài 6m (hao phí tính cho 1 lần đóng nhổ là 1.17%, hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc, mũ cọc là 3.5%) 0,0932 tấn
7 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm 12 m
8 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn 0,12 100m
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất hố khoan 0,2412 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất hố khoan 0,2412 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất hố khoan 0,2412 100m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm 0,3807 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm 1,6078 tấn
14 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm 0,608 100m
15 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=60mm 1,8 100m
16 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm 6 cái
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép con kê 0,0049 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ con kê 0,0113 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,0424 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 80 cái
21 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm,mác 300 18,0864 m3
22 Lấp đầu cọc bằng đá dăm 4x6 kết hợp sỏi 0,0037 100m3
23 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn 0,5652 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, phế thải đầu cọc 0,0057 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, phế thải đầu cọc 0,0057 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, phế thải đầu cọc 0,0057 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, mùn sét lỏng 0,0904 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, mùn sét lỏng 0,0904 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, mùn sét lỏng 0,0904 100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MÓNG VÀ THÂN)
F PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II 1,5066 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 16,7396 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 91,0506 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,9061 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 12,8837 m3
6 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M300 96,64 m3
7 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cổ cột, M300 1,672 m3
8 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông giằng móng, M300 58,3204 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 2,7835 m3
10 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 300 4,059 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng 2,976 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,14 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 3,2435 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 3,4511 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 1,0431 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,2743 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0309 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 2,0159 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 3,4084 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,5763 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 10,5189 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 9,7855 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 1,9782 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 1,9782 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 1,9782 100m3
G PHẦN KẾT CẤU THÂN:
1 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=50 m, mác 300 90,5004 m3
2 Bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 300 1,9908 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m 8,3907 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m 3,0495 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m 4,8337 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 50 m 7,3928 tấn
7 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 300 77,066 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m 7,89 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 50 m 1,3466 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 50 m 13,5112 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 50 m 7,4574 tấn
12 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 300 128,2602 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m 13,1651 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m 9,0936 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m 4,5792 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m 28,0242 tấn
17 Sản xuất dầm mái 1,8492 tấn
18 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 1,8492 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước 40,6107 m2
20 Bu lông M20x600 32 cái
21 Bu lông M20x700 32 cái
22 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 300 261,0053 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=50 m 17,342 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm 34,7226 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 33,2937 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 2,759 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=50 m 2,9818 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=50 m 1,4452 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 4,539 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,908 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=50 m 0,2658 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=50 m 0,1056 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép 3,7773 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép 3,7773 tấn
35 Sản xuất thang sắt 0,3587 tấn
36 Lắp sàn thao tác 0,3587 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước 189,0606 m2
H PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 357,8055 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 19,0746 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 120,6147 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 24,0833 m3
5 Xây tường gạch kính lấy sáng, vữa XM mác 50 20,52 m2
6 Công tác ốp đá Marble vào tường khung thép có chốt bằng inox, đá màu xanh đen 68,2 m2
7 Ốp tấm Alu vào tường, trần có khung sắt 361,9083 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 100x200mm 15,7238 m2
9 Công tác ốp đá Marble vào tường sử dụng keo dán, đá màu xanh đen 26,5908 m2
10 Công tác ốp đá Marble vào tường sử dụng keo dán, đá màu vàng hoàng gia 75,502 m2
11 Sản xuất hệ khung sắt hộp để gắn đá và tấm Alu 1,3925 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 1,3925 tấn
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 430,07 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 1.948,2643 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 4.517,8051 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 816,545 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 351,762 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 259,9082 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 5.946,0203 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 1.948,2643 m2
21 Làm trần thả bằng tấm thạch cao chống ẩm 151,0668 m2
22 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm 1.323,225 m2
23 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm 198,6634 m2
24 Bả bằng matít vào trần thạch cao 1.521,8884 m2
25 Sơn trần đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.521,8884 m2
26 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 70,5545 m3
27 Láng Sika nền, định mức 2,25kg/m2 286,7 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 500x500mm 1.547,2 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch Granit sần 300x300mm 164 m2
30 Lát gạch lá nem 300x300 mm 58,2 m2
31 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm 58,2 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 13,8675 m2
33 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 150,1675 m2
34 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm 2,1895 100m2
35 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm 10,85 m
36 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304, đặc D20 kết hợp hộp 40x40, tay vịn D60 876,6683 kg
37 Lắp dựng lan can 128,425 m2
38 Lát đá mặt bệ các loại 15,084 m2
39 Bộ giá đỡ bàn đá chậu rửa, Inox 304 20 bộ
40 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn trong khu WC bằng ván MFC dày 18mm (bao gồm cả cửa và phụ kiện) 52,32 m2
41 Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6.38mm 62,268 m2
42 Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6.38mm 61,0925 m2
43 Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa sổ trượt kết hợp vách cố định, kính 6.38mm 40,5 m2
44 Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa sổ hất, kính 6.38mm 0,36 m2
45 Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa sổ trượt kết hợp vách cố định, kính chống cháy 8mm 54,57 m2
46 Sản xuất vách nhôm hệ mặt dựng Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 12.38mm 103,2725 m2
47 Sản xuất vách cố định, khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm 175,6601 m2
48 Sản xuất cửa thép chống cháy, bản lề thủy lực. Giới hạn chịu lửa 60' 58,08 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 222,3005 m2
50 Vách kính khung nhôm mặt tiền 278,9326 m2
51 Sản xuất nan thép hộp mặt ngoài nhà 0,77 tấn
52 Lắp dựng nan sắt hộp 42,8925 m2
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước 518,13 m2
54 Biển hiệu, chữ ngành 1 tb
55 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m 23,0036 100m2
56 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại 73,5169 10m2
57 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại 2,5946 100m2
58 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 18,7168 10m2
59 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả 4,0929 tấn
60 Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại 6,1326 10m2
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 9,9303 m3
62 Lát bậc cầu thang đá Granit màu ghi xám, dày 18, vữa mác 75 337,9056 m2
63 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 1,356 m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0867 100m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 2,8905 m3
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 5,04 m2
67 Lát sàn bằng gỗ công nghiệp dày 8mm 28,905 m2
I HẠNG MỤC 1: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC)
1 Lắp đặt đèn downlight Led âm trần D175-12W 139 bộ
2 Lắp đặt đèn Panel Led ốp trần D153-12W 38 bộ
3 Lắp đặt Led tube âm trần có chóa nhôm 3x9W 193 bộ
4 Lắp đặt Led tube gắn tường 2x18W 2 bộ
5 Lắp đặt Led tube gắn tường 1x18W 8 bộ
6 Lắp đặt Led tube gắn tường 1x18W, có ty treo 17 bộ
7 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250V/10A lắp chìm 8 cái
8 Lắp đặt công tắc ba 250V/10A lắp chìm 12 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A lắp chìm 33 1 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A lắp chìm 33 cái
11 Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC (1x1,5)mm2 5.495,49 m
12 Lắp đặt hộp đấu dây, kích thước hộp ≤100x100 mm 483 hộp
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường 234 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 58 cái
15 Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC (1x2,5)mm2 28.838 m
16 Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV- (4x95)mm2 150 m
17 Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC/FR 0,6/1KV- (4x4)mm2 50 m
18 Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC/ 0,6/1KV - (4x16)mm2 35,2 m
19 Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC/ 0,6/1KV - (4x10)mm2 22 m
20 Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC/ 0,6/1KV - (4x6)mm2 35 m
21 Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC/ 0,6/1KV - (4x4)mm2 35 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 62,7 m
23 Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC/ 0,6/1KV - (2x10)mm2 28,6 m
24 Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC/ 0,6/1KV - (2x6)mm2 94,6 m
25 Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC/ 0,6/1KV - (2x4)mm2 158,4 m
26 Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC (1x16)mm2 98 m
27 Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC (1x10)mm2 50,6 m
28 Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC (1x6)mm2 130 m
29 Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC (1x4)mm2 917 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 1.374 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 9.613 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 123 m
33 Lắp đặt máng cáp 100x50, dày 1,2mm 85 m
34 Thang cáp 300x100 20 m
35 Lắp đặt MCCB-3P-200A, 25KA 1 cái
36 Lắp đặt MCCB-3P-63A, 25KA 1 cái
37 Lắp đặt MCCB-3P-25A, 25KA 3 cái
38 Lắp đặt MCCB-3P-63A, 18KA 2 cái
39 Lắp đặt MCCB-3P-50A, 18KA 2 cái
40 Lắp đặt MCCB-3P-40A, 18KA 1 cái
41 Lắp đặt MCCB-3P-32A, 18KA 1 cái
42 Lắp đặt MCB-3P-63A, 18KA 2 cái
43 Lắp đặt MCB-3P-50A, 18KA 2 cái
44 Lắp đặt MCB-3P-40A, 18KA 1 cái
45 Lắp đặt MCB-3P-32A, 18KA 1 cái
46 Lắp đặt MCB-3P-25A, 18KA 1 cái
47 Lắp đặt MCB-3P-25A, 10KA 2 cái
48 Lắp đặt MCB-2P-63A, 10KA 2 cái
49 Lắp đặt MCB-2P-50A, 10KA 2 cái
50 Lắp đặt MCB-2P-40A, 10KA 4 cái
51 Lắp đặt MCB-2P-32A, 10KA 1 cái
52 Lắp đặt MCB-2P-25A, 10KA 5 cái
53 Lắp đặt MCB-1P-25A, 25KA 1 cái
54 Lắp đặt MCB-1P-63A, 10KA 5 cái
55 Lắp đặt MCB-1P-50A, 10KA 4 cái
56 Lắp đặt MCB-1P-40A, 10KA 9 cái
57 Lắp đặt MCB-1P-32A, 10KA 1 cái
58 Lắp đặt MCB-1P-25A, 10KA 13 cái
59 Lắp đặt MCB-1P-25A, 6KA 2 cái
60 Lắp đặt MCB-1P-20A, 6KA 2 cái
61 Lắp đặt MCB-1P-16A, 6KA 56 cái
62 Lắp đặt MCB-1P-10A, 6KA 22 cái
63 Chống sét lan truyền 1
64 Lắp đặt máy biến dòng 200/5A 6 bộ
65 Lắp đặt máy biến dòng 63/5A 6 bộ
66 Lắp đặt máy biến dòng 50/5A 3 bộ
67 Lắp đặt máy biến dòng 40/5A 6 bộ
68 Lắp đặt máy biến dòng 32/5A 3 bộ
69 Đèn báo pha 27 cái
70 Cầu chì hạ thế 220V-5A 27 cái
71 Bộ điều khiển ATS 1 bộ
72 Lắp đặt công tơ điện gián tiếp 3P 3x5A 1 cái
73 Công tắc thời gian 10A 2 cái
74 Contacter 10A 2 cái
J PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT
1 Cáp đồng bện 70mm 125 m
2 Băng đồng tiếp đất 25x3mm 42 m
3 Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mm 1 bộ
4 Chân trụ đỡ kim thu sét 1 bộ
5 Đai cố định cáp vào cột 10 cái
6 Kẹp định vị thoát sét 90 cái
7 Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp… 1 bộ
8 Hộp kiểm tra tiếp địa 1 hộp
9 Gia công và đóng cọc tiếp địa, D16, l=2400 10 cọc
10 Thanh tiếp đất EB-A-G1 1 bộ
11 Cáp tiếp địa CU/PVC 1x120mm2 48 m
12 Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT 3 bao
13 Bản đồng 300x50x10 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,9 100m
K PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=63mm 0,375 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=50mm 0,038 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=40mm 0,038 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=32mm 0,428 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=25mm 0,673 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=20mm 0,62 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=20mm (nước nóng) 0,06 100m
8 Lắp đặt van PP-R D63mm 2 cái
9 Lắp đặt van PP-R D40mm 2 cái
10 Lắp đặt van PP-R D32mm 3 cái
11 Lắp đặt van PP-R D25mm 14 cái
12 Lắp đặt van PP-R D20mm 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=63x63mm 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=50x50mm 5 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=32x32mm 6 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=25x25mm 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=25x20mm 48 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PP-R, đường kính d=50x40mm 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PP-R, đường kính d=40x32mm 3 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PP-R, đường kính d=32x25mm 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PP-R, đường kính d=25x20mm 14 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=63mm 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=50mm 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=40mm 6 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=32mm 10 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=25mm 5 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính d=20mm 90 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PP-R ren trong, đường kính d=20mm 83 cái
29 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm 1 cái
30 Van phao đồng 1 cái
31 Lắp đặt Lavabo đặt bàn 20 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa tại Lavabo 20 bộ
33 Lắp đặt chậu xí bệt 14 bộ
34 Lắp đặt vòi xịt rửa 14 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả 19 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi 18 bộ
37 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l 1 bộ
38 Lắp đặt bộ sen tắm 1 bộ
39 Lắp đặt vòi đồng d=15mm 6 bộ
40 Van phao điện 1 cái
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 1 cái
42 Lắp đặt kép Inox d=15mm 92 cái
43 Lắp đặt tê Inox ren ngoài d=15mm 14 cái
44 Dây mềm Inox d=15, dài 300 2 cái
45 Quăng treo ống 100 cái
46 Đai ôm ống cấp nước 100 cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D140, nối bằng phương pháp dán keo, C1 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D110, nối bằng phương pháp dán keo, C1 2,38 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D90, nối bằng phương pháp dán keo, C1 0,77 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D76, nối bằng phương pháp dán keo, C1 0,54 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D60, nối bằng phương pháp dán keo, C1 0,79 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D42, nối bằng phương pháp dán keo, C1 0,14 100m
7 Lắp đặt cút chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=140mm, 6 cái
8 Lắp đặt cút chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm, 84 cái
9 Lắp đặt cút chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm, 24 cái
10 Lắp đặt cút chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm, 88 cái
11 Lắp đặt cút chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm, 56 cái
12 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76x42mm, 36 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm, 36 cái
14 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=140mm, 1 cái
15 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, 46 cái
16 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm, 6 cái
17 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm, 36 cái
18 Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x76mm, 12 cái
19 Cầu chắn rác d=110 4 cái
20 Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 100mm 12 cái
21 Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 60mm 18 cái
22 Nút bịt thông tắc d=110mm, 18 cái
23 Nút bịt thông tắc d=90mm, 6 cái
24 Nút bịt thông tắc d=76mm, 12 cái
25 Lắp đặt con thỏ, đường kính d=76mm, 12 cái
26 Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=140mm 6 cái
27 Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 60 cái
28 Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 19 cái
29 Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm 14 cái
30 Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm 20 cái
31 Quăng treo ống 100 cái
32 Đai giữ ống các loại 100 cái
33 Vật liệu phụ 1 t.bộ
M HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN BỂ PHỐT)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,221 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0241 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,1969 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,1969 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,1969 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 1,3 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 2,9039 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1776 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm 0,2029 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,028 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1406 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x20, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,9873 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,952 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 29,986 m2
15 Quét 2 lớp chống thấm 77,9552 m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 4,4523 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0783 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,071 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 9 cái
N HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ)
O HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm, kèm bảo ôn 0,45 100m
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm, kèm bảo ôn 4,505 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm, kèm bảo ôn 0,2 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm, kèm bảo ôn 4,055 100m
5 Quang treo đỡ ống 510 bộ
6 Lắp đặt ống nước ngưng PVC d=21mm 0,4 100m
7 Lắp đặt ống nước ngưng PVC d=27mm 2 100m
8 Lắp đặt ống nước ngưng PVC d=34mm 0,6 100m
9 Lắp đặt ống nước ngưng PVC d=42mm 0,5 100m
10 Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=21mm 0,4 100m
11 Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=27mm 2 100m
12 Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=32mm 0,6 100m
13 Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=42mm 0,5 100m
14 Quang treo đỡ ống 172 bộ
P PHẦN ỐNG GIÓ KÈM BẢO ÔN
1 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, ống 600x300, kèm bảo ôn 1,8 m
2 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, ống 400x300, kèm bảo ôn 1,8 m
3 Chân rẽ 450x300/D300/L200 4 cái
4 Ống gió mềm kèm bảo ôn D300 16 m
5 Hộp gió đầu máy KT: 1000x300/L500 4 cái
6 Hộp gió đầu máy KT: 1200x300/L500 1 cái
7 Nối mềm vải bạt KT 800x300/L200 4 cái
8 Nối mềm vải bạt KT 800x300/L200 1 cái
9 Lắp đặt cửa gió loại khuếch tán quy cách 600x600mm 24 cái
10 Hộp cửa gió bọc bảo ôn 600x600/H250 24 cái
11 Lắp đặt cửa gió dạng khe quy cách 600x600mm 12 cái
12 Lưới lọc sơ cấp 600x600 12 cái
13 Cửa thăm 600x600 4 cái
14 Giá đỡ ống mềm 36 cái
15 Giá đỡ dàn lạnh 41 cái
16 Giá đỡ dàn nóng điều hòa 41 cái
17 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 3 máy
18 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại âm trần 38 máy
Q PHẦN GIÓ TƯƠI
1 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, ống 300x200 9 m
2 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, ống 250x200 46 m
3 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, ống 200x200 9 m
4 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, ống 150x150 28 m
5 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, ống 100x100 60 m
6 Côn thu 300x200/200x200/L150 1 cái
7 Côn thu 250x200/150x150/L150 5 cái
8 Côn thu đầu quạt/300x200 2 cái
9 Côn thu đầu quạt/250x200 10 cái
10 Chân rẽ 150x100/D100/L50 37 cái
11 Van tay gạt VCD D100/L100 37 cái
12 Lắp đặt cửa gió nan Z kèm lưới chống côn trùng, quy cách cửa 200x500mm 6 cái
13 Hộp cho cửa gió 500x200/H300 6 cái
14 Nối mềm đầu quạt 12 cái
15 Giá đỡ quạt 6 cái
16 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 16 cái
17 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió 6 cái
R HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHO ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC-2x2,5mm2 585,5 m
2 Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC (1x2,5)mm2 585,5 m
3 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC-2x1,5mm2 495,5 m
4 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC-2x0,75mm2 189 m
5 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 297 m
6 Vật tư phụ 1 Toàn bộ
S HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP AN TOÀN THI CÔNG NỀN MÓNG
1 ép cọc cừ thép hình bằng máy ép thuỷ lực (Chiều sâu 6m) 27,9615 100m
2 Cừ thép hình U200x70x3,5 ép chết không nhổ 13.400,478 kg
3 Cừ thép hình U200x70x3,5 ép xong sau sẽ nhổ lên, Khấu hao 4,67%, TT 01 tháng thi công,1,17% mỗi tháng,3,5% 1 lần đóng nhổ) 14.840,637 kg
4 Nhổ cọc thép hình trên cạn 14,6937 100m
5 Sản xuất hệ văng chống H200x100x84, (TT 01 tháng thi công,1,17% mỗi tháng,3,5% 1 lần đóng nhổ) 365,6246 kg
6 Lắp dựng hệ văng chống 7,8292 tấn
T PHẦN ĐIỆN NHẸ
U Hệ thống mạng Viễn thông và công nghệ thông tin
1 Ống bảo hộ cáp pvc d20 1.090 m
2 ổ cắm máy tính điện thoại mặt đôi (Outlet 130x130 âm sàn 1 ổ mạng, 1 ổ điện thoại) 109 cái
3 Lắp đặt cáp mạng đi trong ống bảo vệ 294 10 m
4 Lắp đặt cáp điện thoại đi trong ống bảo vệ 294 10 m
5 Hộp đấu cáp tầng (IDF) 30 đôi (đã bao gồm phiến đấu dây) 3 phiến
6 Ra kéo cáp quang ngầm. Cáp <=24 sợi 0,2 km cáp
7 Ra kéo cáp quang ngầm. Cáp <=48 sợi 0,3 km cáp
8 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi 0,5 km
9 Hàn nối MS cáp quang, loại ≤ 48 Fo 3 bộ MX
10 Hàn nối MS cáp quang, loại ≤ 24 Fo 1 bộ MX
11 Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang ODF 3 khung giá
12 Hàn nối ODF cáp quang, loại ≤ 24 Fo 1 bộ ODF
13 Hàn nối ODF cáp quang, loại ≤ 48 Fo 2 bộ ODF
14 Hàn, đấu nối cáp vào phiến, bảng (loại sợi nhảy quang) 10 đôi đầu dây
V THÁO RỠ VÀ DI CHUYỂN THIẾT BỊ HIỆN TRẠNG PHÒNG MÁY CHỦ TRỤ SỞ CŨ
1 Tháo dỡ vỏ tủ tổng đài, loại tủ không có ngăn chức năng, tủ Rack thiết bị 2 tủ
2 Tháo dỡ thiết bị tin học, loại thiết bị máy chủ 4 thiết bị
3 Tháo dỡ thiết bị lưu điện UPS ≤ 5 KVA 4 bộ
4 Tháo dỡ thiết bị tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch 5 thiết bị
5 Tháo dỡ thiết bị tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến Router 1 thiết bị
6 Vận chuyển, điều chuyển thiết bị (Router, Switch, Máy chủ …) từ trụ sở cũ về trụ sở tạm và từ trụ sở tạm về trụ sở mới 0 km
7 Xây dựng lắp đặt bể cáp 630x570 1 bể
W LẮP ĐẶT, CÀI ĐẶT, CẤU HÌNH THIẾT BỊ CHO PHÒNG MÁY TRỤ SỞ MỚI
1 Lắp đặt switch 24 cổng 1 thiết bị
2 Lắp đặt switch 48 cổng 3 thiết bị
3 Lắp đặt PATCH PANEL 24 cổng 1 bảng
4 Lắp đặt PATCH PANEL 48 cổng 3 bảng
5 Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị chuyển mạch Switch 5 thiết bị
6 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch Switch 5 thiết bị
7 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5KVA 1 bộ
8 Lắp đặt thiết bị tin học, loại thiết bị máy chủ 4 thiết bị
9 Cài đặt thiết bị tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy chủ (server) 4 thiết bị
10 Cài đặt chương trình máy chủ (server). Bộ chương trình thực hiện các chức năng khác (Proxy, Domain Controller, kết nối) 1 bộ chương trình
11 Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ. Loại máy chủ thực hiện các chức năng khác (OS, Proxy, Domain Controller, kết nối) 1 máy
12 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị máy chủ server. 4 thiết bị
13 Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị định tuyến Router 1 thiết bị
14 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị định tuyến Router 1 thiết bị
15 Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến Router 1 thiết bị
16 Lắp đặt cáp điện thoại 30 đôi 7 10 m
17 Lắp đặt tủ rack tầng 19 inch 15u 3 thiết bị
18 Lắp đặt tủ rack phòng máy chủ 19inch 20u 1 thiết bị
19 dây đồng tiếp địa m35 vỏ bọc pvc 70 m
20 dây đồng tiếp địa m16 vỏ bọc pvc 105 m
21 bản đồng tiếp địa 200x100x5mm bao gồm chân đế và phíp cách điện 1 bộ
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 117 m
23 Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d100 (bao gồm cả dây mồi thép mềm) 45 m
24 Lắp đặt giá đấu dây mdf 150 đôi lắp rack 19' bao gồm cả phiến 150 đôi 1 khung giá
25 Thang cáp 400x100x2mm 28 m
26 Máng cáp 150x50x2mm 135 m
27 Máng cáp 300x75x2mm 20 m
28 Lắp đặt tủ phân nguối nguồn AC, công suất tủ =< 5kW 1 tủ
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha (cường độ dòng điện < 100A) 8 cái
30 Cable CAT6 (3m) đầu nối RJ45 109 cái
31 Cable điện thoại (2m) đầu nối RJ11 109 cái
32 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha,dòng cắt sét 200kA, I tải 30A 1 Bộ
X TỔNG : Hệ thống mạng Viễn thông và công nghệ thông tin
Y Hệ thống mạng âm thanh thông báo
1 Lắp đặt ống bảo hộ pvc d20 420 m
2 Lắp đặt hộp nối dây 20x20x10mm 7 hộp
3 Lắp đặt cáp xoắn 2x1.25mm chống nhiễu 75 m
4 Lắp đặt cáp xoắn 2x1,5mm chống nhiễu 25 m
5 Lắp đặt loa gắn trần 6W 53 thiết bị
6 Lắp đặt loa treo tường 6W 14 thiết bị
7 Lắp đặt loa còi 15W 1 thiết bị
8 Lắp đặt tăng âm pa 480w 2 thiết bị
9 Lắp đặt micro chọn vùng (1 Bàn Gọi cơ sở ) 1 thiết bị
10 Lắp đặt đầu cassette 1 thiết bị
11 Lắp đặt tủ rack trung tâm 20u 1 thiết bị
Z Hệ thống mạng camera quan sát
1 Lắp đặt ống bảo hộ PVC d20 140 m
2 Lắp đặt cáp mạng CAT6 kết nối cho các Camera 21 10 m
3 Lắp đặt Camera thân hồng ngoại, độ phân giải 700Tvl (màu), 13 bộ
4 Lắp đặt camera PTZ 2 bộ
5 Lắp đặt Đầu ghi 16 kênh 2 thiết bị
6 Lắp đặt màn hình lcd 32'' 2 thiết bị
7 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS = 5 KVA 1 bộ
8 Lắp đặt bàn điều khiển cho camera ptz 1 thiết bị
AA HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Hào phòng chống mối bên ngoài 14,6 m3
2 Phòng chống mối nền 345,59 m2
AB HẠNG MỤC : CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II 9,856 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 47,1084 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2525 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,3171 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,3171 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,3171 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 4,932 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,432 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,8 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0572 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,264 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột vuông, chữ nhật 0,044 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0346 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,03 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,2523 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,4288 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,3244 tấn
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 23,0237 m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,2688 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 22,264 m3
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 1,0693 m3
22 Công tác ốp đá Marble dày 20, màu xanh đen vào tường sử dụng keo dán 41,3394 m2
23 Công tác ốp gạch gốm 6x20 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm 3,24 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 389,916 m2
25 Kẻ mạch vữa chìm 1,7532 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 0 m2
27 Sản xuất cột bằng thép hình 0,5543 tấn
28 Lắp dựng cột thép 0,5543 tấn
29 Sản xuất xà gồ thép 0,3938 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép 0,3938 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước 37,6176 m2
32 Ốp tôn phẳng trên khung thép 0,3816 100m2
33 Sản xuất cổng điện (cả phụ kiện, mô tơ điều khiển) 10,192 m2
AC HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 12,96 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 4,125 m3
3 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng 0,0697 100m3
4 Lát gạch TERRAZZO 400x400 mm 130,5 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 27,5 m2
AD HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC NGẦM SINH HOẠT VÀ PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II 2,6409 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 29,3436 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,489 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 2,4453 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 2,4453 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 2,4453 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 6,27 m3
8 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 300 18,81 m3
9 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 300 30,495 m3
10 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300 0,795 m3
11 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 300 12,454 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,096 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m 2,033 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0795 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,4482 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0548 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 2,0722 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,048 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 3,8865 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,0548 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 2,0064 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0403 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,144 tấn
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 203,3 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,95 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 44,82 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 233,34 m2
28 Quét 2 lớp Sika chống thấm 466,68 m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,032 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0016 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,037 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 1 cái
AE Hạng mục 3: Hạng mục PCCC
AF Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop 1 bộ
2 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 1 bộ
3 Lắp đặt bộ nguồn phụ 1 bộ
4 Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế 63 bộ
5 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế 1 bộ
6 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường kèm đế 6 bộ
7 Lắp đặt đầu báo khói quang thường kèm đế 15 bộ
8 Lắp đặt đèn báo cháy 14 bộ
9 Lắp đặt chuông báo cháy 14 cái
10 Lắp đặt nút ấn thường báo cháy khẩn cấp 14 cái
11 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 34 bộ
12 Lắp đặt đèn thoát hiểm 26 bộ
13 Lắp đặt modul địa chỉ cho đầu báo thường 7 bộ
14 Lắp đặt modul cho chuông 7 bộ
15 Lắp đặt modul cho máy bơm 3 bộ
16 Lắp đặt modul cho thang máy 1 bộ
17 Lắp đặt modul cho công tắc dòng chẩy 7 bộ
18 Lắp đặt modul cho van hút khói 7 bộ
19 Lắp đặt modul cho van chặn kèm công tắc giám sát 7 bộ
20 Lắp đặt modul cho tủ điều khiển, quạt hút khói tăng áp 1 bộ
21 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 200x200 7 hộp
22 Lắp đặt aptomat 10A 7 cái
23 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 1.046 m
24 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 1.664 m
25 Lắp đặt dây nguồn 2x2.5mm2 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo vệ dây tín hiệu D16 2.215 m
27 Lắp đặt khớp nối D16 1.000 hộp
28 Lắp đặt hộp chia 3 D16 300 hộp
29 Lắp đặt hộp đựng modul 150x150 40 hộp
30 Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 14 bộ
AG Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=33,8 l/s, H=74m 2 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện, Q=0,75 l/s, H=75m 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 1 1 tủ
4 Lắp đặt bình áp lực 100l 1 bình
5 Lắp đặt đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler D15 68 độ 215 cái
6 Lắp đặt đế đầu phun phun chữa cháy tự động D15 215 cái
7 Lắp đặt van báo động (Alarm van) D100 1 cái
8 Lắp đặt công tắc dòng chẩy D100 2 cái
9 Lắp đặt công tắc dòng chẩy D80 12 cái
10 Lắp đặt công tắc áp lực 3 cái
11 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=125mm 2 cái
12 Lắp đặt van chặn mặt bích kèm công tắc giám sát, đường kính van d=100mm 2 cái
13 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm 3 cái
14 Lắp đặt van chặn mặt bích kèm công tắc giám sát, đường kính van d=80mm 12 cái
15 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=80mm 1 cái
16 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=50mm 3 cái
17 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=40mm 1 cái
18 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=32mm 10 cái
19 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm 10 cái
20 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm 12 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm 2 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=80mm 1 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=50mm 1 cái
24 Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=40mm 1 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=25mm 5 cái
26 Lắp đặt van xả khí D25 2 cái
27 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-25kg/cm2 12 cái
28 Lắp đặt rọ lọc (Crephin) mặt bích, đường kính rọ d=125mm 2 cái
29 Lắp đặt rọ lọc (Crephin) ren, đường kính rọ d=50mm 1 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm D125 2 mối
31 Lắp đặt mối nối mềm D100 2 mối
32 Lắp đặt mối nối mềm D50 1 mối
33 Lắp đặt mối nối mềm D40 1 mối
34 Lắp đặt Y lọc D125mm 2 cái
35 Lắp đặt Y lọc D50mm 1 cái
36 Lắp đặt dây tín hiệu cho hệ thống chữa cháy 2x1mm2 100 m
37 Ép đầu cốt cáp nguồn máy bơm chữa cháy D=50mm 4 10 cái
38 Ép đầu cốt cáp nguồn máy bơm bù áp D=6mm 1 10 cái
39 Lắp đặt cáp nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x50+1x35mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến bơm) 30 m
40 Lắp đặt cáp nguồn cho máy bơm bù áp 4x3mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến bơm) 10 m
41 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy bao gồm:- 01 hộp đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 1200x600x200- 01 cuộn vòi chữa cháy 16bar D50 dài 20m- 01 van góc chữa cháy D50- 01 lăng chữa cháy D50/13- 01 bộ khớp nối chữa chữa cháy D50- 02 bình chữa cháy khí CO2 MT3 loại 3kg- 02 bình chữa cháy bột MFZL4 ABC loại 4kg 14 hộp
42 Lắp đặt họng tiếp nước từ xe chữa cháy D100 (họng ướt) 1 cái
43 Lắp đặt đường ống thép đen bằng phương pháp hàn D125 0,18 100m
44 Lắp đặt đường ống thép đen bằng phương pháp hàn D100 1,18 100m
45 Lắp đặt đường ống thép đen bằng phương pháp hàn D80 3 100m
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông D50 2,16 100m
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông D40 0,06 100m
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông D32 2,16 100m
49 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông D25 5,685 100m
50 Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính cút 125 mm 10 cái
51 Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính cút 100 mm 31 cái
52 Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính cút 80 mm 90 cái
53 Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính cút 50 mm 71 cái
54 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính 40 mm 5 cái
55 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính 32 mm 29 cái
56 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính 25 mm 538 cái
57 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính 15 mm 20 cái
58 Lắp bích rỗng thép D125 14 bích
59 Lắp bích rỗng thép D100 36 bích
60 Lắp bích rỗng thép D80 59 bích
61 Lắp bích đặc thép D100 6 bích
62 Lắp bích đặc thép D80 14 bích
63 Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính tê 100 mm 12 cái
64 Lắp đặt tê thu thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính tê 100x80 mm 8 cái
65 Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính tê 80 mm 15 cái
66 Lắp đặt tê thu thép đen nối bằng phương pháp hàn đường kính tê 80x50 mm 14 cái
67 Lắp đặt tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính tê 50x32 mm 10 cái
68 Lắp đặt tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính tê 40x25 mm 8 cái
69 Lắp đặt tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính tê 40x15 mm 2 cái
70 Lắp đặt tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính tê 32x25 mm 126 cái
71 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính tê 25 mm 220 cái
72 Lắp đặt côn thu thép đen nối bằng hàn, đường kính côn 125x100 mm 2 cái
73 Lắp đặt côn thu thép đen nối bằng hàn, đường kính côn 100x80 mm 4 cái
74 Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính côn 25x15mm 421 cái
75 Lắp đặt lơ thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính lơ 32x25mm 126 cái
76 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính kép 50mm 18 cái
77 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính kép 32mm 18 cái
78 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính kép 25mm 215 cái
79 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính kép 15mm 16 cái
80 Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính rắc co 32mm 22 cái
81 Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính rắc co 25mm 6 cái
82 Thử áp lực đường ống thép D125 0,18 100m
83 Thử áp lực đường ống thép D100 1,18 100m
84 Thử áp lực đường ống thép D80 - D25 13,06 100m
85 Gia công lắp đặt bộ đai treo định vị ống D100 26 bộ
86 Gia công lắp đặt bộ đai treo định vị ống D80 70 bộ
87 Gia công lắp đặt bộ đai treo định vị ống D50 14 bộ
88 Gia công lắp đặt bộ đai treo định vị ống D32 118 bộ
89 Gia công lắp đặt bộ đai treo định vị ống D25 133 bộ
90 Sơn sắt thép các loại 3 nước 264,0721 m2
91 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC 14 1 bộ
AH Hệ thống tăng áp, hút khói
1 Lắp đặt quạt tăng áp buồng thang, Q=28.000m3/H, H=800Pa 2 cái
2 Lắp đặt quạt hút khói hành lang, Q=18.500m3/H, H=1.000Pa 1 cái
3 Lắp đặt quạt hút khói tầng 1, Q=18.500m3/H, H=1.000Pa 1 cái
4 Lắp đặt tủ điều khiển quạt tăng áp + hút khói hành lang, hút khói tầng 1 1 hộp
5 Lắp đặt tủ điều khiển bằng tay quạt tăng áp + hút khói 1 hộp
6 Kéo rải dây cấp nguồn 3x10mm2 270 m
7 Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 270 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây D32 243 m
9 Kéo rải dây tín hiệu 3x0,75mm2 325 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây D16 252 m
11 Gia công, lắp đặt ống gió 800x400 dày 0,75mm 35 m
12 Gia công, lắp đặt ống gió 800x200 dày 0,75mm 32 m
13 Gia công, lắp đặt ống gió 600x400 dày 0,75mm 64 m
14 Gia công, lắp đặt ống gió 600x300 dày 0,75mm 40 m
15 Gia công, lắp đặt ống gió 400x150 dày 0,58mm 105 m
16 Gia công, lắp đặt ống gió tròn 200 dày 0,58mm 20 m
17 Lắp đặt cửa gió kèm van điều chỉnh lưu lượng 500x400 16 cái
18 Lắp đặt cửa gió hút khói 600x600 16 cái
19 Lắp đặt hộp góp gió 560x560 16 hộp
20 Lắp đặt cửa gió cấp 800x400 2 cái
21 Lắp đặt cửa gió cấp 800x200 2 cái
22 Lắp đặt cửa gió cấp 600x400 4 cái
23 Lắp đặt simili nối mềm 800x400 2 cái
24 Lắp đặt simili nối mềm 800x200 2 cái
25 Lắp đặt simili nối mềm 600x400 4 cái
26 Lắp đặt van chặn lửa 600x300 1 cái
27 Lắp đặt van chặn lửa 400x150 6 cái
28 Lắp đặt van điện điều khiển 600x300 1 cái
29 Lắp đặt van điện điều khiển 400x150 6 cái
30 Gia công, lắp đặt côn thu 800x400/600x300, dày 0,75mm 1 cái
31 Gia công, lắp đặt côn thu 800x200/400x150, dày 0,75mm 6 cái
32 Gia công, lắp đặt côn thu 600x400/500x400, dày 0,75mm 16 cái
33 Gia công, lắp đặt côn thu 800x400/D500/L=500, dày 0,75mm 1 cái
34 Gia công, lắp đặt côn thu 800x200/D500/L=500, dày 0,75mm 1 cái
35 Gia công, lắp đặt côn thu 600x400/D500/L=500, dày 0,75mm 2 cái
36 Gia công, lắp đặt cút 800x400, dày 0,75mm 4 cái
37 Gia công, lắp đặt cút 800x200, dày 0,75mm 2 cái
38 Gia công, lắp đặt cút 600x400, dày 0,75mm 6 cái
39 Gia công, lắp đặt cút 600x300, dày 0,75mm 6 cái
40 Gia công, lắp đặt cút 400x150, dày 0,58mm 2 cái
41 Gia công, lắp đặt tê 600x300, dày 0,75mm 1 cái
42 Gia công, lắp đặt tê 400x150, dày 0,58mm 6 cái
43 Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách 600-800 171 m
44 Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách 100-500 125 m
45 Bộ đai treo ống gió 147 bộ
AI Hạng mục 4: Hạng mục thiết bị
1 Thang máy nhà làm việc (Thông số kỹ thuật lấy trong Bảng đánh giá chi tiết vật tư thiết bị sử dụng cho công trình), 7 điểm dừng. 2 Cái
AJ Hệ thống điện chiếu sáng nhà làm việc
1 Vỏ tủ điện trong nhà, kích thước 800x600x400, 2 lớp cánh tôn dày 2mm (Đầy đủ phụ kiện) 1 cái
2 Vỏ tủ điện trong nhà, kích thước 800x600x250, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm (Đầy đủ phụ kiện) 1 cái
3 Vỏ tủ điện trong nhà, kích thước 600x400x250, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm (Đầy đủ phụ kiện) 1 cái
4 Vỏ tủ điện trong nhà, kích thước 400x300x150, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm (Đầy đủ phụ kiện) 6 cái
5 Tủ điện âm tường 12 Modul 3 cái
6 Tủ điện âm tường 8 Modul 19 cái
7 Tủ điện âm tường 6 Modul 8 cái
8 Bộ chuyển đổi nguồn 3P 200A, chuyển đổi bằng tay và động cơ 1 bộ
AK Hệ thống điều hòa nhà làm việc
1 Điều hòa cục bộ loại âm trần cassette công suất lạnh 10.0 kW. Điều khiển dây 9 bộ
2 Điều hòa cục bộ loại âm trần cassette công suất lạnh 7.1 kW. Điều khiển dây 11 bộ
3 Điều hòa cục bộ loại âm trần cassette công suất lạnh 6.0 kW. Điều khiển dây 7 bộ
4 Điều hòa cục bộ loại âm trần cassette công suất lạnh 5.0 kW. Điều khiển dây 5 bộ
5 Điều hòa cục bộ loại âm trần cassette công suất lạnh 3.5 kW. Điều khiển dây 1 bộ
6 Điều hòa cục bộ dàn lạnh loại treo tường công suất lạnh 3.5 kW 2 bộ
7 Điều hòa cục bộ dàn lạnh loại treo tường công suất lạnh 2.5 kW 1 bộ
8 Điều hòa cục bộ loại âm trần nối ống công suất lạnh 10.0 kW. Điều khiển dây 4 bộ
9 Điều hòa cục bộ loại âm trần nối ống công suất lạnh 7.1 kW. Điều khiển dây 1 bộ
AL Hệ thống thông gió nhà làm việc
1 Quạt gắn tường (lưu lượng 3500 m3/h) 2 cái
2 Quạt gắn tường (lưu lượng350 m3/h) 1 cái
3 Quạt gắn tường (lưu lượng 220 m3/h) 12 cái
4 Quạt gắn tường (lưu lượng 100 m3/h) 1 cái
5 Quạt thông gió dạng hộp (lưu lượng 1700m3/h-150Pa) 2 cái
6 Quạt thông gió dạng hộp (lưu lượng 1000m3/h-150Pa) 1 cái
7 Quạt thông gió dạng hộp (lưu lượng 700m3/h-150Pa) 3 cái
AM Hệ thống cấp nước nhà làm việc
1 Máy bơm cấp nước Q=4m3/h; H=40m 1 cái
AN Hệ thống PCCC
1 Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=33,8 l/s, H=74m 2 cái
3 Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=0,75 l/s, H=75m 1 cái
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 1 cái
5 Quạt tăng áp buồng thang, Q=28.000m3/H, H=800Pa 2 cái
6 Quạt hút khói hành lang, Q=18.500m3/H, H=1.000Pa 1 cái
7 Tủ điều khiển quạt tăng áp + hút khói 1 cái
8 Tủ điều khiển bằng tay quạt tăng áp + hút khói 1 cái
AO Hệ thống mạng điện thoại, internet, TTLL
AP HỆ THỐNG MẠNG VIỄN THÔNG & CNTT
1 Switch quang Layer 3 12port SFP (IP Service) 1 bộ
2 Modul SFP quang 1G 2 cái
3 Modul SFP đồng 100/1000Mb/s 2 cái
4 Thiết bị phát sóng không dây Access Point (Bao gồm cả công lắp đặt cài đặt hệ thống không dây) 14 bộ
5 Switch 24 GigE, 4 x SFP uplinks LAN Lite PPoE 1 thiết bị
6 Switch 48 GigE, 4 x SFP uplinks LAN Lite PPoE 3 thiết bị
7 PATCH PANEL 24 cổng 1 bảng
8 PATCH PANEL 48 cổng 3 bảng
9 Tủ rack tầng 15u 3 thiết bị
10 Tủ rack trung tâm 20u 1 thiết bị
11 Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha,dòng cắt sét 200kA, I tải 30A 1 thiết bị
AQ HỆ THỐNG MẠNG ÂM THANH THÔNG BÁO
1 Loa gắn trần 6W 53 thiết bị
2 Loa treo tường 6W 14 thiết bị
3 Loa còi 15W 1 thiết bị
4 Tăng âm pa 480w 2 thiết bị
5 Micro chọn vùng (1 Bàn Gọi cơ sở ) 1 thiết bị
6 Đầu cassette 1 thiết bị
7 Tủ rack trung tâm 20u 1 thiết bị
8 Hệ thống âm thanh hội trường (Đã bao gồm công lắp đặt tích hợp hệ thống): Loa Sub 1 đôi; Loa toàn dải 1 đôi; Cục đẩy 1 chiếc cho loa Sub; Cục đẩy 1 chiếc cho loa toàn dải; Mixer Sound Craft 1 chiếc; Equalizer 1 chiếc; Micro không dây; Tủ rack 15u 1 chiếc 1 hệ thống
AR HỆ THỐNG MẠNG CAMERA QUAN SÁT
1 CAMERA dome hồng ngoại, Độ phân giải 700TVL, ố. kính 2.8-12.0mm 13 bộ
2 Camera Bullet thân hồng ngoại, độ phân giải 700Tvl (màu), 2 bộ
3 Đầu ghi 16 kênh 2 thiết bị
4 Màn hình LCD 32'' 2 thiết bị
5 Thiết bị lưu điện UPS = 5 KVA 1 bộ
6 Bàn điều khiển cho camera ptz 1 thiết bị
7 Cổng điện cánh xếp Inox 304 (Có mô tơ điều khiển, đầy đủ phụ kiện) 1 bộ
8 Kim thu sét tia tiên đạo E.S.E bán kính bảo vệ cấp 1 30m tiêu chuẩn NF C17-102:2011 1 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0,92%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->