Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200519885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200509002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 10:50:00 đến ngày 2020-05-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,032,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ TRỰC BAN VÀ NHÀ Ở CHIẾN SĨ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4683 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,8797 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,1695 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,0492 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6695 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,5504 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,8 | 100m |
| 10 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,59 | m3 |
| 11 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,59 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,59 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,7025 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4104 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3265 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,609 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5337 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7216 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0735 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5252 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 22 | Xây móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2103 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, dầm chân thang đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,299 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm chân tường, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0995 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm chân tường đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2188 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1591 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,8335 | m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,0698 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8688 | 100m |
| 30 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6977 | m3 |
| 31 | Đắp cát đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6977 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6977 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,735 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0802 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0505 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4004 | m3 |
| 38 | Trát thành bể phốt, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,2376 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,0744 | m2 |
| 40 | Quét flinkote bể phốt... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,0744 | m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,375 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,037 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9038 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9038 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát tôn nền móng công trình đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,0678 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,9226 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,091 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,091 | m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1469 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1469 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0413 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1678 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6215 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0152 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,0232 | m3 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,372 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0185 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6992 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,345 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6507 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8665 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2748 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,6408 | m3 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,858 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0707 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7833 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1411 | m3 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1004 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2039 | tấn |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3707 | 100m2 |
| 73 | Xây tường gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dầy = 220, cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,5425 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dầy = 110, cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3161 | m3 |
| 75 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,718 | m3 |
| 76 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0041 | m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5509 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4202 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dầy = 220, cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,0624 | m3 |
| 80 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6302 | m3 |
| 81 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9328 | m3 |
| 82 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng mái, chiều dày =22 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,6833 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 386,887 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 408,2426 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,573 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164,55 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 254,0816 | m2 |
| 88 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,4 | m |
| 89 | Đắp quốc huy trên tường trang trí mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Láng lót tạo phẳng bậc tam cấp, bậc thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,3777 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,3777 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch LD500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,9548 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,0204 | m2 |
| 94 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,36 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch LD 120x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,26 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,958 | m2 |
| 97 | Ốp gạch trang trí chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,388 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Phần lợp tôn chống nóng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,1456 | m2 |
| 99 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,6636 | m2 |
| 100 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,6636 | m2 |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,505 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,505 | tấn |
| 103 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2446 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | ke |
| 105 | Lắp che cửa mái bằng tôn, hoặc INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 795,1296 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 548,2046 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 825,3386 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 517,9956 | m2 |
| 110 | Sản xuất lắp đặt vách compact (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,1464 | m2 |
| 111 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,72 | m2 |
| 112 | Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,46 | m2 |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2518 | tấn |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,72 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,72 | m2 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,39 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5375 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,996 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp đá granite ốp trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,91 | m2 |
| 5 | Bốc xếp để Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,2808 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2394 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,1577 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,1188 | 100m |
| 9 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,219 | m3 |
| 10 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,219 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,219 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6904 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,245 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4407 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,3916 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,8706 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,6992 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4268 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4268 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5764 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2221 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4137 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,7369 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,872 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1273 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5969 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7714 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9016 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1265 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,016 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dầy <= 110, cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,5678 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dầy <= 330, cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,6818 | m3 |
| 33 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,1519 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 584,082 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,7734 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,895 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,16 | m2 |
| 38 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 345,2 | m |
| 39 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,3 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 841,68 | m |
| 41 | Đắp đầu trụ tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67 | bộ |
| 42 | Đắp trang trí quốc huy trên cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, biển tên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,98 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 805,9104 | m2 |
| 45 | Sản xuất mũi mác trên mặt tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157,86 | md |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cổng INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,0768 | kg |
| 47 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Bộ then cài cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bảng điện tử trên cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,28 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,96 | m2 |
| 52 | Vật liệu cánh cổng đẩy xếp bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4 | md |
| 53 | Gia công ray cổng thép L63x63x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0918 | tấn |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,28 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,3156 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ray cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0918 | tấn |
| 57 | Bê tông lót ray cổng thép đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,704 | m3 |
| 58 | Bê tông ray cổng thép đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,76 | m3 |
| 59 | Mô tơ cổng xếp đẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bù nền đường, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,22 | m3 |
| 61 | Lát gạch bù nền vỉa hè bằng gạch block tự chèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | 1m2 |
| 62 | Lát gạch bù nền sân gạch Tezarro 40x40cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | 1m2 |
| 63 | Xoa nhẵn mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102,2 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D225, 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 4 | Tủ điện âm tường 8 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | tủ |
| 5 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 450X300X150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-63A; 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-25A; 20A; 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB2P-40A; 25A; 20A; 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn = 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 320 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa M4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa M2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống Gen D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | hộp |
| 23 | Tiếp địa tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hệ |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5 | m3 |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5; L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 27 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 30 | Bulong M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55 | m |
| 32 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | cái |
| 33 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 34 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5325 | kg |
| 35 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,362 | kg |
| 36 | Bulong, vành đệm M12x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3266 | kg |
| 38 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt modem wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt swith 8 ports | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Kéo rải Cáp internet cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 42 | Giắc mạng internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,87 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,21 | 100m |
| 46 | Cút 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 47 | Cút 90 PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 48 | Tê 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 49 | Tê 90 PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 50 | Tê 90 PPR-D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 51 | Tê ren ngoài, ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 52 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31 | cái |
| 53 | Cút ren trong PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 54 | Côn 90 PPR-D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 55 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 56 | Van 2 chiều PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 57 | Van 1 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 58 | Van 1 chiều PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 59 | Măng sông PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | cái |
| 60 | Măng sông PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 61 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | cái |
| 62 | Đầu bịt D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | cái |
| 63 | Đầu bịt D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 64 | Ống PVC-C2-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 65 | Ống PVC-C2-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 66 | Ống PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,77 | 100m |
| 67 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 68 | Măng sông PVC-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 69 | Măng sông PVC-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 70 | Măng sông PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 71 | Măng sông PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 72 | Tê 135 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 73 | Tê 135 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 74 | Tê 90 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 75 | Cút 90 PVC-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 76 | Cút 90 PVC-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 77 | Cút 90 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 78 | Côn 90 PVC-D90/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 79 | Côn 90 PVC-D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 80 | Côn 90 PVC-D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cút 135 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 82 | Cút 135 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 83 | Bích bịt xả thông tắc DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 84 | Bích bịt xả thông tắc DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 85 | Đầu bịt D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 86 | Đầu bịt D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 87 | Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác Inox DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Si phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van nhấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 105 | Van phao cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi