Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200520672-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Yến
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200465571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Trung ương thuộc Tiểu dự án 2, chương trình 30a theo Quyết định số 5595/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa;Vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 11:55:00 đến ngày 2020-05-21 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,984,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông
1 Dọn dẹp mặt bằng mương rãnh, cây cối, thanh lý cống, phá tường rào... Theo HSTK 2 Ca
2 Đào nền đường Theo HSTK 17,3085 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly 2km, đất C1 Theo HSTK 16,5022 100m3
4 Mua đất đắp nền, K95 mỏ Sơn Trang Hậu Lộc cự ly 25Km Theo HSTK 5.120,1656 m3
5 Vận chuyển đất, cự ly 25km, đất C3 Theo HSTK 51,2017 100m3
6 Mua đất đắp nền K98 mỏ Phú Nham Hà Trung cự ly 33km Theo HSTK 1.246,4954 m3
7 Vận chuyển đất, cự ly 33km, đất C3 Theo HSTK 12,465 100m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 2,2656 100m3
9 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 43,0456 100m3
10 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK 10,7457 100m3
11 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK 23,3333 100m2
12 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo HSTK 23,3333 100m2
13 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Theo HSTK 23,3333 100m2
B Cống
1 Hút nước ao thi công cống Theo HSTK 5 ca
2 Đào móng cống, đất C1 Theo HSTK 0,2798 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTK 0,7682 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,1035 100m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 2,4175 m3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đk ống 300mm Theo HSTK 6 1 đoạn ống
7 Bê tông chèn cống, M150, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 0,224 m3
8 Ván khuôn tai cống Theo HSTK 0,0174 100m2
9 Bê tông cánh, tai cống, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK 0,3292 m3
10 Đào đi đổ bỏ đất đắp bờ ao, đất C2 Theo HSTK 1,125 100m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,0933 100m3
12 Vận chuyển đất, cự ly 2km đất C1 Theo HSTK 1,125 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->