Gói thầu: số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200517585-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200516774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-09 10:12:00 đến ngày 2020-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,212,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,3957 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8571 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 40,3133 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 148,7496 m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 19,8124 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 15,9804 100m2
7 Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9,6087 tấn
8 Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤18mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1851 tấn
9 Bê tông đáy, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4667 100m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,0217 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 22,4112 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,7328 m3
14 Cốt thép tấm đan D<10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7756 tấn
15 Cốt thép tấm đan D<18mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,2224 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 740 cái
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1685 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,728 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4896 m3
20 Cốt thép tấm đan, d<=10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5114 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 44 cái
22 Lắp dựng tấm ghi thoát nước mưa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3052 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5592 m3
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 đoạn
26 Gối đỡ cống Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1421 100m3
29 Cấp phối đá dăm loại 2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,077 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5,532 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11,797 m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 30,371 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 21,6684 m3
34 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,867 m3
35 Phá lớp vữa trát tường Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.056,98 m2
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 83,5611 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 83,5611 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.056,98 m2
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9173 100m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 15,1164 m3
41 Cốt thép tấm đan Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,696 tấn
42 Lắp dựng tấm đan Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 323 cái
B BỂ NƯỚC PCCC :
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4572 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5,184 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể , bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 45,2904 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,073 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6334 100m2
6 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4104 100m2
7 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,9389 tấn
8 Lắp dựng cốt thép bể nước ĐK ≤18mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0926 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể nước ĐK >18mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0906 tấn
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 192,3156 m2
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6318 100m3
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 192,3156 m2
13 Băng cản nước V200 (hoàn chỉnh) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 28 md
C NHÀ XE :
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 36 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 36 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 36 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1256 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,0685 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,608 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3072 100m2
8 Lắp đặt bu lông M22,L=0,6m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 64 cái
9 Sika chèn chân cột (thi công hoàn chỉnh) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6384 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5798 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1436 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1534 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4737 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0433 100m3
15 Lót lớp nilon chông thấm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 360 m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 54 m3
17 Gia công cột thép D110x4,5 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5995 tấn
18 Lắp cột thép các loại Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5995 tấn
19 Gia công vì kèo D76x4, khẩu độ ≤9m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,958 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,958 tấn
21 Gia công giằng mái thép D42x2,5 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2154 tấn
22 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2154 tấn
23 Gia công xà gồ thép 30x60x3 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8088 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8088 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,6698 100m2
26 Máng nước bằng tôn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 90 md
27 Bu lông vít giá đỡ máng xối D12 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 80 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm class 0 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 125mm class 1 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,46 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 200mm class 1 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
31 Chếch PVC D110 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 45 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 85 cái
33 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 110mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,822 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,588 m3
36 Bê tông hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,91 m3
37 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4523 100m2
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,108 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0144 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0225 tấn
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
D HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,6774 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,6774 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,6774 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,103 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5363 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0266 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7255 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,028 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0154 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3565 m3
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,028 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4582 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 19,9351 m2
15 Láng bể dày 2cm, vữa XM M100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 19,9351 m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0343 100m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4802 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,48 m3
19 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 29,3712 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1054 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1914 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1741 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0337 tấn
24 Xây tường bao gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6244 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1601 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1453 100m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,152 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1132 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2444 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0246 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1541 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5,3793 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5383 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5786 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0053 100m2
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0484 m3
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0059 tấn
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
39 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 20,126 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 102,6954 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 101,32 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11,32 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 53,83 m2
44 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6,35 m2
45 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 74,094 m2
46 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 102,6954 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 98,726 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 53,7932 m2
49 Láng vữa dày 2cm, vữa XM M125 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 53,7932 m2
50 Lắp đặt tấm vách ngăn composite 12mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 13,56 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 25,9608 m2
52 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1071 tấn
53 Ốp đá granite màu đen bàn chậu rửa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,0994 m2
54 Lắp đặt chân inox 304 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
55 Lắp đặt bản lề inox Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
56 Lắp đặt tay nắm inox Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
57 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4354 m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4354 m3
59 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8397 m3
60 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 13,995 m2
61 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,14 m2
62 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hắt hệ cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,24 m2
63 Lắp đặt xí bệt Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
64 Lắp đặt chậu âm bàn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
65 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 lỗ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nam+van tiểu Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
67 Lắp đặt gương soi Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
68 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
69 Lắp đặt vòi đồng D25 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
70 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, ĐK 25mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,095 100m
74 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
78 Cút ren trong PPR Tiền Phong D20 1/2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
79 Lắp đặt tê thu PPR Tiền Phong D32/25 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt tê thu PPR Tiền Phong D25/20 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
81 Lắp đặt tê PPR Tiền Phong D20 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
82 Lắp đặt măng sông PRR D25 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
83 Lắp đặt măng sông PRR D20 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
84 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20 1/2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
85 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25/20mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
86 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40/32 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
87 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32/25mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
88 Zắc co ren ngoài PPR D50 ren vặn 48 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
89 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 100 m
90 Lắp đặt van phao điện Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
91 Rọ bơm đồng D32 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
92 Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32 3/4 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
93 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
94 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bể
95 Lắp đặt ống nhựa D110 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,125 100m
96 Lắp đặt ống nhựa D90 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m
97 Lắp đặt ống nhựa D60 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,38 100m
98 Lắp đặt ống nhựa D42 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
99 Lắp đặt ống nhựa D34 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
100 Y PVC D110 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
101 Chếch PVC D110 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
102 Y thu PVC D110/42 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
103 Chếch PVC D42 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
104 Y thu PVC D90/60 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
105 Lắp đặt côn nhựa D60/34 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
106 Y PVC D60 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
107 Chếch PVC D60 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
108 Y PVC D34 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
109 Chếch PVC D34 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
111 Lắp đặt thoát sàn inox D60 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
112 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
E CẢI TẠO SÂN VƯỜNG NỘI BỘ
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 43 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 54,8515 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 54,8515 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,595 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5,95 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5,95 100m2
F CẢI TẠO BÓ VỈA, BỒN CÂY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1898 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6,3252 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 13,9154 m3
4 Ốp gạch thẻ KT60x240 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 66,264 m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0633 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,714 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9047 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5246 m3
9 Ốp gạch thẻ KT60x240 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7,26 m2
10 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9047 m3
11 Đổ đất màu trồng cây xanh Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8004 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 237,16 m2
13 Ốp gạch thẻ KT60x240 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 237,16 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 14,2296 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 14,2296 m3
16 Đất màu trồng cây Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 37,2 m3
17 Cây chuỗi ngọc Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 79,68 m2
18 Cây chu đinh lan Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 292,32 m2
19 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 372 m2
G CẢI TẠO ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 14,0451 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 14,0451 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 14,0451 m3
4 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 143,4256 m2
5 Ốp gạch Ceramic Mosaic dùng cho bể nước sử dụng keo dán Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 135,9897 m2
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường bê tông 2 lớp Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 135,99 m2
7 Dán tấm Bitum Membrane bằng đèn khò khí ga Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 135,99 m2
8 Láng VXM M75, PC40 dày 2cm bảo vệ lớp Bitum chống thấm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 135,99 m2
9 Lắp đặt ống Inox sus 304, D76 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
10 Lắp đặt ống Inox sus 304, D65 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 100m
11 Van 1 chiều D76 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Van 1 chiều D65 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt ống ghen sp D25 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 40 m
H CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2813 100m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 m3
3 Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 13,5 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5,625 100m3
5 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 m3
6 Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,25 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0113 100m3
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,09 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,09 100m2
10 Ống nhựa HDPE - D63mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,5 100 m
11 Ống nhựa HDPE - D40mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100 m
12 Ống nhựa HDPE - D32mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 100 m
13 Cút nhựa HDPE -D63mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
14 Van bi HDPE - D63 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
15 Van bi HDPE - D32 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
16 Phao cơ D50 ( bể nước ) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
17 Phao cơ D20 (téc nước) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Tê HDPE, ĐK 63mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
19 Côn thu HDPE D63/40 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
20 Cút HDPE D40 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
21 Măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
22 Cút HDPE D32 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
23 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,78 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,54 m3
25 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,16 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,594 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,054 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,006 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0342 tấn
30 Lấp đất móng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,26 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4058 m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4058 m3
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,0584 m2
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9362 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0897 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0481 tấn
37 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,2324 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 24,2728 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 21,61 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 24,2728 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 33,31 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8,6991 m2
45 SX & LD cửa sắt hộp bịt tôn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6 m2
46 Lắp đặt đèn led T8-2x18w Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
47 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
48 Mặt 1 công tắc Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
50 Đế âm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 50 m
52 Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC 1x1,5mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
53 Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC 1x2,5mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
I CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 350 m
3 Luồn dây lên đèn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 335 m
5 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 50 m
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8375 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8375 100m3
8 Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thế Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 335 m
9 Đào móng cột đèn bàng thủ công, đất cấp 2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7,84 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,96 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,112 100m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0441 100m3
13 Khung bu lông móng M24x300x300x675 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
14 Đắp vữa chèn cột Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,64 m2
15 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cột
16 Vận chuyển cột đèn , Cột thép, cột gang, cao <= 10m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cột
17 Bộ đèn led chiếu sáng đường 120W Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
18 Thay bóng đèn và phụ kiện đèn đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột < 10m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11 bộ
19 Quả cầu D400+ bóng Led 18W Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 36 bộ
20 Quả cầu D500+ bóng Led 18W Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
21 Lắp bảng điện cửa cột Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bảng
22 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cọc
23 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 m
24 Đào đất rãnh tiếp địa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,36 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0336 100m3
26 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cọc
27 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 51 m
28 Đào đất rãnh tiếp địa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,84 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0084 100m3
30 Đào móng tủ điện đất cấp 2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,441 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,312 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0252 100m2
33 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,42 m2
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0013 100m3
J CẤP ĐIỆN ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 55 m
2 Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 120 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 175 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cọc
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 51 m
8 Đào đất rãnh tiếp địa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,84 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0084 100m3
10 Đào móng tủ điện đất cấp 2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,441 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,312 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0252 100m2
13 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,42 m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0013 100m3
K CẤP ĐIỆN NHÀ XE
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
2 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt đế nổi Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 20 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 200 m
7 Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0 m
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 110 m
L CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
2 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 65 m
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
4 Lắp đặt Đèn Led ốp trần D200-20W Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7 bộ
5 Tủ điện 4 đến 6 modul Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt đế nổi Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 hộp
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 90 m
M THIẾT BỊ ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Bộ phun tia nước trong Komet 5-8T có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 2m- phun xa 1,5m Phun từ ngoài thành phun vào trong. Điều chỉnh hướng phun 12 độ. Sản xuất tại Việt Nam Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 90 chiếc
2 Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang Hiệu Mahendra - Slick25 Công suất bơm 3Hp ~ 2,2KW 3pha/380V-415V/50Hz/50Hz -Q= 50m3/h; H= 8m. Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 chiếc
3 Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang Hiệu Mahendra - Slick25 Công suất bơm 2Hp ~ 1.5KW 3pha/380V-415V/50Hz/50Hz -Q= 50m3/h; H= 6m- Sản xuất tại ấn độ. Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 chiếc
4 Máy bơm đẩy cao nước hiệu Panasonic GP-200JXK-SV5.Công suất 200w,nguồn điện 220v/1p/50hz,Q= 2,5m3/h.Sản xuất tại Indonesia Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 chiếc
5 Đèn màu chìm sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu NPT Led Light Tiêu chuẩn IP 68 . Công suất ~9W-24VAC RGB (Chất liệu: Băng Inox toàn thân)- Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng. Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 30 chiếc
6 Biến thế 24V/AC cho hệ thống đèn chìm công suất 500W -Việt nam Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
7 Tủ điện điều khiển bơm và đèn cho đài phun nước Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Tủ điều khiển chiếu sáng 100A Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Tủ
9 Cây xanh ( 2 cây xoài Đk Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cây
N THIẾT BỊ ÂM THANH
1 Loa sub Soundking 5 tấc công suất 600W<br/>Kiểu loa : loa siêu trầm 18-inch<br/>Công suất : 600W liên tục / 2400 Đỉnh<br/>Tần số đáp : 38Hz ~ 200Hz<br/>Trở kháng : 8 Ohm<br/>Độ nhạy : 97dB<br/>Kích thước (W x D x H) : 561 × 690 × 652 mm<br/>Trọng lượng : 48 Kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
2 Loa Soundking Full Đơn 2.5 tấc Công suất 200W Loại: 2 way, 254mm Đáp tuyến tần số: 55Hz~20KHz Độ nhạy: 94dB Trở kháng: 8Ohms Công suất định mức: 200W Công suất tối đa: 400W Tần số cắt: 2.5KHz Loa bass: 254mm Loa treble: 34mm Cường độ âm thanh: 120dB Kích thước: 326 x 484 x 319mm Trọng lượng: 18.5Kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
3 Loa Soundking full đơn 3 tấc công suất 250W Kiểu: Loa 2-way 12 ” Đáp ứng tần số: 50Hz ~ 20kHz (-10dB); Độ nhạy (1W @ 1m): 96 dB: Trở kháng danh nghĩa: 8Ω Công suất: 300W (liên tục), 1200W (cao điểm) Crossover: 2.5kHz; LF: Cuộn dây giọng nói "MF / LF / 75mm" 12"; HF: PEN màng / 44mm cuộn dây bằng giọng nói Góc mở (HxV): 90 ° x 60 ° Tối đa SPL: 127dB Cân nặng: 24,5Kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
4 Loa Soundking full đơn 4 tấc công suất 400W /800W Kiểu: loa 2-way 15” Đáp ứng tần số: 45Hz ~ 20kHz (-10dB);Độ nhạy (1W @ 1m): 97 dB; Trở kháng danh nghĩa: 8Ω Công suất: 400W (liên tục), 1600W (cao điểm) Crossover: 2.5kHz LF: Cuộn dây giọng nói MF / LF / 75mm 15"; HF: PEN màng / 44mm cuộn dây bằng giọng nói Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
5 Loa Soundking full đôi 4 tấc công suất 800W/1600W Kiểu: Loa 2-way 2x15” Đáp ứng tần số: 45Hz ~ 20kHz (-10dB); Độ nhạy (1W @ 1m): 100dB; Trở kháng danh nghĩa: 4Ω Công suất: 800W (liên tục), 3200W (cao điểm) Crossover: 1.8kHz LF: 2x15 "Cuộn dây giọng nói MF / LF / 75mm; HF: Ti / PEN màng tổng hợp / 75mm cuộn dây bằng giọng nói Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
6 Âm ly Soundking: công suất Output power 8Ω: 300Wx2 Output Power 4Ω : 450Wx2 Bridge Output power 8Ω: 900W" Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
7 Âm ly Soundking: công suất Output power 8Ω: 700Wx2 Output Power 4Ω : 1100Wx2 Bridge Output power 8Ω: 2200W Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
8 Âm ly Soundking: công suất Output power 8Ω: 1050Wx2 Output Power 4Ω : 1500Wx2 Bridge Output power 8Ω: 3000W Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
9 Bộ phân tần kỹ thuật số Behringer 3 đường vào và 6 đường ra với AD/DA 24- bit/96kHz, dynamic EQ, parametic EQ, limiter, crossover Đầu vào tương tự (A, B, C): Loại Cân bằng; Kết nối XLR; Mức đầu vào lớn nhất +22 dBu; Trở kháng đầu vào 35 kΩ @ 1 kHz Thông số chung: Tần số lấy mẫu 96 kHz; Trễ tín hiệu < 1ms; Đáp ứng tần số 10 Hz - 45 kHz (-3 dB); Dải điện động 112 dB; THD + tỷ lệ N 0.007% @ 0 dBu, 0.004% @ 10 dBu Bộ chuyển đổi A/D CS5381 & DA AK4393: Độ phân giải 24 bit Delta-sigma; Dải điện động 120 dB Nguồn cấp 230 V ~, 50 Hz Kích thước 45 x 483 x 208 mm Trọng lượng 2 kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
10 Loa Behringer 31-Band Stereo Graphic Equalizer vói FBQ Feedback Detection System, và mono subwoofer output với sub crossover Đầu ra Mono cho loa siêu trầm với mức điều khiển chuyên dụng và điều chỉnh tần số crossover Đầu vào và đầu ra cân bằng Servo với đầu nối ¼” TRS và XLR mạ vàng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
11 Bàn trộn Behringer 2/2-Bus 22 kênh, 8 XENYX Mic/Line mono + 4 Line stereo + 3 AUX Return stereo, Compressors, bộ xử lý FX đa năng KLARK TEKNIK , kết hợp micro không dây Beh và giao tiếp Audio/USB Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
12 Micro Shure không dây cầm tay tần số UHF Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
13 Đầu Thu Takstar X4 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
14 Micro Takstar X4-TH Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7 Cái
15 Bộ Quản Lý Nguồn Soundking Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
16 Dây cáp loa Soundking 2x1.5 Ø.7.0mm Dây cáp loa chuyên dụng. Lớp vỏ bọc làm từ nhựa PVC cao cấp Đường kính bên ngoài cáp: 7.0mm Cấu trúc lõi cáp: 2x1.5mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 400 Mét
17 Dây cáp loa Soundking 2x2 Ø.7.5mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 100 Mét
18 Dây tín hiệu Soundking Ø6.0mm màu đen (60×0.08)×2+128×0.10TC Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 80 Mét
19 Tủ đựng thiết bị chuyên dụng 16U có mixer Xuất sứ: Việt Nam Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
20 Dây Jack neutrick Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 24 Cái
21 Dây Jack canon female Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 30 Cái
22 Dây Jack canon male Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 30 Cái
23 Giá treo loa chuyên dụng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
24 Ổn ấp điện LIOA Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
25 Vật Tư phụ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Gói
26 Nhân Công Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Gói
27 Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 trọn gói
O CHI PHÍ THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1 Thay ghế hội trường bị hỏng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
2 Aulumium mái đã hỏng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 15 m2
3 2 màn hình LED 2 bên tường cánh gà sân khấu KT2,048x1,408 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5,7672 m2
4 Bộ điều khiển màn hình Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
5 Thép ống vuông 60x30x3 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 690,03 kg
6 Thạch cao trong nhà Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 115,45 m2
7 Chi phí lắp đặt Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->