Gói thầu: số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200517585-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 10:12:00 đến ngày 2020-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,212,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3957 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8571 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,3133 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 148,7496 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8124 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,9804 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6087 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤18mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1851 | tấn |
| 9 | Bê tông đáy, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4667 | 100m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0217 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,4112 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7328 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D<10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7756 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan D<18mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2224 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 740 | cái |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1685 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4896 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, d<=10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5114 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 22 | Lắp dựng tấm ghi thoát nước mưa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3052 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5592 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | đoạn |
| 26 | Gối đỡ cống | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1421 | 100m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,077 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,532 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,797 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,371 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6684 | m3 |
| 34 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,867 | m3 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.056,98 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,5611 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,5611 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.056,98 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9173 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,1164 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,696 | tấn |
| 42 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 323 | cái |
| B | BỂ NƯỚC PCCC : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4572 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,2904 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6334 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4104 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9389 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể nước ĐK ≤18mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0926 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể nước ĐK >18mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0906 | tấn |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 192,3156 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6318 | 100m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 192,3156 | m2 |
| 13 | Băng cản nước V200 (hoàn chỉnh) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | md |
| C | NHÀ XE : | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1256 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0685 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3072 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bu lông M22,L=0,6m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 9 | Sika chèn chân cột (thi công hoàn chỉnh) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6384 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5798 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1436 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1534 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4737 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0433 | 100m3 |
| 15 | Lót lớp nilon chông thấm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | m3 |
| 17 | Gia công cột thép D110x4,5 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5995 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5995 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo D76x4, khẩu độ ≤9m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,958 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,958 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép D42x2,5 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2154 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2154 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép 30x60x3 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8088 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8088 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6698 | 100m2 |
| 26 | Máng nước bằng tôn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | md |
| 27 | Bu lông vít giá đỡ máng xối D12 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm class 0 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 125mm class 1 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 200mm class 1 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 31 | Chếch PVC D110 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 110mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,822 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 36 | Bê tông hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4523 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| D | HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6774 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6774 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6774 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5363 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0266 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7255 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3565 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4582 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,9351 | m2 |
| 15 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,9351 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0343 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4802 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,3712 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1054 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1914 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1741 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 24 | Xây tường bao gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6244 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1601 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1453 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,152 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1132 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2444 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1541 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3793 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5383 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5786 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0053 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0484 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,126 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,6954 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,32 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,32 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,83 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,35 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,094 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,6954 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 98,726 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,7932 | m2 |
| 49 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M125 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,7932 | m2 |
| 50 | Lắp đặt tấm vách ngăn composite 12mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,56 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,9608 | m2 |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1071 | tấn |
| 53 | Ốp đá granite màu đen bàn chậu rửa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0994 | m2 |
| 54 | Lắp đặt chân inox 304 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt bản lề inox | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tay nắm inox | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4354 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4354 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8397 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,995 | m2 |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hắt hệ cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu âm bàn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 lỗ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van tiểu | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi đồng D25 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, ĐK 25mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,095 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Cút ren trong PPR Tiền Phong D20 1/2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thu PPR Tiền Phong D32/25 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thu PPR Tiền Phong D25/20 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PPR Tiền Phong D20 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông PRR D25 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông PRR D20 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20 1/2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25/20mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40/32 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32/25mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Zắc co ren ngoài PPR D50 ren vặn 48 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 90 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Rọ bơm đồng D32 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32 3/4 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,125 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 100 | Y PVC D110 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Chếch PVC D110 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 102 | Y thu PVC D110/42 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Chếch PVC D42 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Y thu PVC D90/60 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa D60/34 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Y PVC D60 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Chếch PVC D60 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 108 | Y PVC D34 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Chếch PVC D34 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt thoát sàn inox D60 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| E | CẢI TẠO SÂN VƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,8515 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,8515 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,595 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,95 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,95 | 100m2 |
| F | CẢI TẠO BÓ VỈA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1898 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3252 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,9154 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ KT60x240 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,264 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0633 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,714 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9047 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5246 | m3 |
| 9 | Ốp gạch thẻ KT60x240 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9047 | m3 |
| 11 | Đổ đất màu trồng cây xanh | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8004 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 237,16 | m2 |
| 13 | Ốp gạch thẻ KT60x240 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 237,16 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,2296 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,2296 | m3 |
| 16 | Đất màu trồng cây | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,2 | m3 |
| 17 | Cây chuỗi ngọc | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,68 | m2 |
| 18 | Cây chu đinh lan | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 292,32 | m2 |
| 19 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 372 | m2 |
| G | CẢI TẠO ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,0451 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,0451 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,0451 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,4256 | m2 |
| 5 | Ốp gạch Ceramic Mosaic dùng cho bể nước sử dụng keo dán | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 135,9897 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường bê tông 2 lớp | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 135,99 | m2 |
| 7 | Dán tấm Bitum Membrane bằng đèn khò khí ga | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 135,99 | m2 |
| 8 | Láng VXM M75, PC40 dày 2cm bảo vệ lớp Bitum chống thấm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 135,99 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống Inox sus 304, D76 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống Inox sus 304, D65 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 11 | Van 1 chiều D76 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D65 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống ghen sp D25 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2813 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,625 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa HDPE - D63mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | 100 m |
| 11 | Ống nhựa HDPE - D40mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 12 | Ống nhựa HDPE - D32mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 13 | Cút nhựa HDPE -D63mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Van bi HDPE - D63 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Van bi HDPE - D32 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Phao cơ D50 ( bể nước ) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Phao cơ D20 (téc nước) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tê HDPE, ĐK 63mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Côn thu HDPE D63/40 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Cút HDPE D40 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Cút HDPE D32 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,78 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 25 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0342 | tấn |
| 30 | Lấp đất móng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4058 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4058 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0584 | m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9362 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0897 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0481 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2324 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,2728 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,61 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,2728 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,31 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6991 | m2 |
| 45 | SX & LD cửa sắt hộp bịt tôn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn led T8-2x18w | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Mặt 1 công tắc | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Đế âm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC 1x1,5mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn đơn CU/PVC 1x2,5mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| I | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | m |
| 3 | Luồn dây lên đèn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 335 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8375 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8375 | 100m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 335 | m |
| 9 | Đào móng cột đèn bàng thủ công, đất cấp 2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0441 | 100m3 |
| 13 | Khung bu lông móng M24x300x300x675 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 14 | Đắp vữa chèn cột | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| 16 | Vận chuyển cột đèn , Cột thép, cột gang, cao <= 10m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| 17 | Bộ đèn led chiếu sáng đường 120W | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 18 | Thay bóng đèn và phụ kiện đèn đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột < 10m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 19 | Quả cầu D400+ bóng Led 18W | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 20 | Quả cầu D500+ bóng Led 18W | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bảng |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 24 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0336 | 100m3 |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | m |
| 28 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| 30 | Đào móng tủ điện đất cấp 2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0013 | 100m3 |
| J | CẤP ĐIỆN ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 175 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| 10 | Đào móng tủ điện đất cấp 2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0013 | 100m3 |
| K | CẤP ĐIỆN NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế nổi | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 7 | Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| L | CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần D200-20W | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Tủ điện 4 đến 6 modul | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế nổi | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| M | THIẾT BỊ ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ phun tia nước trong Komet 5-8T có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 2m- phun xa 1,5m Phun từ ngoài thành phun vào trong. Điều chỉnh hướng phun 12 độ. Sản xuất tại Việt Nam | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang Hiệu Mahendra - Slick25 Công suất bơm 3Hp ~ 2,2KW 3pha/380V-415V/50Hz/50Hz -Q= 50m3/h; H= 8m. | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang Hiệu Mahendra - Slick25 Công suất bơm 2Hp ~ 1.5KW 3pha/380V-415V/50Hz/50Hz -Q= 50m3/h; H= 6m- Sản xuất tại ấn độ. | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 4 | Máy bơm đẩy cao nước hiệu Panasonic GP-200JXK-SV5.Công suất 200w,nguồn điện 220v/1p/50hz,Q= 2,5m3/h.Sản xuất tại Indonesia | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 5 | Đèn màu chìm sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu NPT Led Light Tiêu chuẩn IP 68 . Công suất ~9W-24VAC RGB (Chất liệu: Băng Inox toàn thân)- Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng. | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | chiếc |
| 6 | Biến thế 24V/AC cho hệ thống đèn chìm công suất 500W -Việt nam | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện điều khiển bơm và đèn cho đài phun nước | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 9 | Cây xanh ( 2 cây xoài Đk | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cây |
| N | THIẾT BỊ ÂM THANH | |||
| 1 | Loa sub Soundking 5 tấc công suất 600W<br/>Kiểu loa : loa siêu trầm 18-inch<br/>Công suất : 600W liên tục / 2400 Đỉnh<br/>Tần số đáp : 38Hz ~ 200Hz<br/>Trở kháng : 8 Ohm<br/>Độ nhạy : 97dB<br/>Kích thước (W x D x H) : 561 × 690 × 652 mm<br/>Trọng lượng : 48 Kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Loa Soundking Full Đơn 2.5 tấc Công suất 200W Loại: 2 way, 254mm Đáp tuyến tần số: 55Hz~20KHz Độ nhạy: 94dB Trở kháng: 8Ohms Công suất định mức: 200W Công suất tối đa: 400W Tần số cắt: 2.5KHz Loa bass: 254mm Loa treble: 34mm Cường độ âm thanh: 120dB Kích thước: 326 x 484 x 319mm Trọng lượng: 18.5Kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Loa Soundking full đơn 3 tấc công suất 250W Kiểu: Loa 2-way 12 ” Đáp ứng tần số: 50Hz ~ 20kHz (-10dB); Độ nhạy (1W @ 1m): 96 dB: Trở kháng danh nghĩa: 8Ω Công suất: 300W (liên tục), 1200W (cao điểm) Crossover: 2.5kHz; LF: Cuộn dây giọng nói "MF / LF / 75mm" 12"; HF: PEN màng / 44mm cuộn dây bằng giọng nói Góc mở (HxV): 90 ° x 60 ° Tối đa SPL: 127dB Cân nặng: 24,5Kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Loa Soundking full đơn 4 tấc công suất 400W /800W Kiểu: loa 2-way 15” Đáp ứng tần số: 45Hz ~ 20kHz (-10dB);Độ nhạy (1W @ 1m): 97 dB; Trở kháng danh nghĩa: 8Ω Công suất: 400W (liên tục), 1600W (cao điểm) Crossover: 2.5kHz LF: Cuộn dây giọng nói MF / LF / 75mm 15"; HF: PEN màng / 44mm cuộn dây bằng giọng nói | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Loa Soundking full đôi 4 tấc công suất 800W/1600W Kiểu: Loa 2-way 2x15” Đáp ứng tần số: 45Hz ~ 20kHz (-10dB); Độ nhạy (1W @ 1m): 100dB; Trở kháng danh nghĩa: 4Ω Công suất: 800W (liên tục), 3200W (cao điểm) Crossover: 1.8kHz LF: 2x15 "Cuộn dây giọng nói MF / LF / 75mm; HF: Ti / PEN màng tổng hợp / 75mm cuộn dây bằng giọng nói | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Âm ly Soundking: công suất Output power 8Ω: 300Wx2 Output Power 4Ω : 450Wx2 Bridge Output power 8Ω: 900W" | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Âm ly Soundking: công suất Output power 8Ω: 700Wx2 Output Power 4Ω : 1100Wx2 Bridge Output power 8Ω: 2200W | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Âm ly Soundking: công suất Output power 8Ω: 1050Wx2 Output Power 4Ω : 1500Wx2 Bridge Output power 8Ω: 3000W | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Bộ phân tần kỹ thuật số Behringer 3 đường vào và 6 đường ra với AD/DA 24- bit/96kHz, dynamic EQ, parametic EQ, limiter, crossover Đầu vào tương tự (A, B, C): Loại Cân bằng; Kết nối XLR; Mức đầu vào lớn nhất +22 dBu; Trở kháng đầu vào 35 kΩ @ 1 kHz Thông số chung: Tần số lấy mẫu 96 kHz; Trễ tín hiệu < 1ms; Đáp ứng tần số 10 Hz - 45 kHz (-3 dB); Dải điện động 112 dB; THD + tỷ lệ N 0.007% @ 0 dBu, 0.004% @ 10 dBu Bộ chuyển đổi A/D CS5381 & DA AK4393: Độ phân giải 24 bit Delta-sigma; Dải điện động 120 dB Nguồn cấp 230 V ~, 50 Hz Kích thước 45 x 483 x 208 mm Trọng lượng 2 kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Loa Behringer 31-Band Stereo Graphic Equalizer vói FBQ Feedback Detection System, và mono subwoofer output với sub crossover Đầu ra Mono cho loa siêu trầm với mức điều khiển chuyên dụng và điều chỉnh tần số crossover Đầu vào và đầu ra cân bằng Servo với đầu nối ¼” TRS và XLR mạ vàng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Bàn trộn Behringer 2/2-Bus 22 kênh, 8 XENYX Mic/Line mono + 4 Line stereo + 3 AUX Return stereo, Compressors, bộ xử lý FX đa năng KLARK TEKNIK , kết hợp micro không dây Beh và giao tiếp Audio/USB | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Micro Shure không dây cầm tay tần số UHF | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 13 | Đầu Thu Takstar X4 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Micro Takstar X4-TH | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 15 | Bộ Quản Lý Nguồn Soundking | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Dây cáp loa Soundking 2x1.5 Ø.7.0mm Dây cáp loa chuyên dụng. Lớp vỏ bọc làm từ nhựa PVC cao cấp Đường kính bên ngoài cáp: 7.0mm Cấu trúc lõi cáp: 2x1.5mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | Mét |
| 17 | Dây cáp loa Soundking 2x2 Ø.7.5mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Mét |
| 18 | Dây tín hiệu Soundking Ø6.0mm màu đen (60×0.08)×2+128×0.10TC | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | Mét |
| 19 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng 16U có mixer Xuất sứ: Việt Nam | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Dây Jack neutrick | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 21 | Dây Jack canon female | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 22 | Dây Jack canon male | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 23 | Giá treo loa chuyên dụng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 24 | Ổn ấp điện LIOA | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Vật Tư phụ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Gói |
| 26 | Nhân Công | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Gói |
| 27 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| O | CHI PHÍ THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Thay ghế hội trường bị hỏng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Aulumium mái đã hỏng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m2 |
| 3 | 2 màn hình LED 2 bên tường cánh gà sân khấu KT2,048x1,408 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7672 | m2 |
| 4 | Bộ điều khiển màn hình | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thép ống vuông 60x30x3 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 690,03 | kg |
| 6 | Thạch cao trong nhà | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,45 | m2 |
| 7 | Chi phí lắp đặt | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi