Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị Nâng cấp TCN xã Mỹ Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200513242-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Thiết bị Nâng cấp TCN xã Mỹ Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20200513189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + vốn huyện, xã và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 10:05:00 đến ngày 2020-05-18 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,532,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,900,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIẾNG KHOAN (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan < 200 mm cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan < 200mm cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan < 200m cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan < 200m cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Mét
8 Lắp đặt ống PVC Ø168mm, dầy 7mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100M
9 Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 5,5mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 100M
10 Lắp đặt ống lọc PVC Ø90mm khe 0,25mm nối bằng phương pháp măng sông L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100M
11 Lắp đặt giảm PVC Ø168/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
B GIẾNG KHOAN (PHẦN KHẢO SÁT)
1 Thăm dò địa vật lý điện bằng pp đo mặt cắt điện, cấp địa hình I-II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Q.sát
2 Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN 09-2015/BTNMT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
3 Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước vi trùng theo QCVN 09-2015/BTNMT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
C ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ (HỘP CHE GIẾNG VÀ HỐ VAN)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 M3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6836 M3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 M3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2169 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép chốt khóa cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hố van, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 Tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100M2
13 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5109 M3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,472 M2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,566 M2
16 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 M2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
D ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ (ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ)
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 M3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,615 M3
3 Lắp đặt ống PVC Ø21mm, dầy 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100M
4 Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100M
5 Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100M
6 Lắp đặt ống PVC Ø34mm, dầy 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100M
7 Lắp đặt ống PVC Ø42mm, dầy 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100M
8 Lắp đặt ống PVC Ø49mm, dầy 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100M
9 Lắp đặt ống PVC Ø60mm, dầy 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100M
10 Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100M
11 Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100M
12 Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100M
13 Lắp đặt ống PVC Ø168mm, dầy 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100M
14 Lắp đặt co PVC Ø21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
15 Lắp đặt co PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
16 Lắp đặt co PVC Ø34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
17 Lắp đặt co PVC Ø49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
18 Lắp đặt co PVC Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
19 Lắp đặt co PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
20 Lắp đặt co PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
21 Lắp đặt co PVC Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Lắp đặt co STK Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Lắp đặt tê PVC Ø21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lắp đặt tê PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Lắp đặt tê PVC Ø27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Lắp đặt tê PVC Ø42/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Lắp đặt tê PVC Ø49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Lắp đặt tê PVC Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Lắp đặt tê PVC Ø60/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Lắp đặt tê PVC Ø60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lắp đặt tê PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
32 Lắp đặt tê PVC Ø90/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Lắp đặt tê PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
34 Lắp đặt tê PVC Ø114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
35 Lắp đặt tê PVC Ø114/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Lắp đặt tê STK Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Lắp đai khởi thủy PVC Ø114/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
38 Lắp đặt giảm PVC Ø27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
39 Lắp đặt giảm PVC Ø60/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
40 Lắp đặt giảm PVC Ø60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
41 Lắp đặt giảm PVC Ø90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
42 Lắp đặt giảm PVC Ø114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
43 Lắp đặt giảm PVC Ø114/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
44 Lắp đặt mặt bích PVC Ø49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
45 Lắp đặt mặt bích PVC Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
46 Lắp đặt mặt bích PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
47 Lắp đặt mặt bích PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
48 Lắp đặt van bướm tay gạt Ø49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
49 Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
50 Lắp đặt van bướm tay gạt Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
51 Lắp đặt van gang ty chìm D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Lắp đặt van gang 1C Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
53 Lắp đặt van PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
54 Lắp đặt van PVC Ø49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
55 Lắp đặt van xả khí Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
56 Lắp đặt van thau Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
57 Lắp đặt van thau 1C Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
58 Lắp MSRN PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
59 Lắp MSRN PVC Ø49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
60 Lắp MSRN PVC Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
61 Lắp đặt khâu STK ren ngoài Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
62 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
63 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
64 Lắp bít thép đậy giếng Ø200mm, dầy 8mm (1 cặp = 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cặp
65 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
66 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
67 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
68 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
69 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
70 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
71 Lắp đặt khởi động từ 22A (Công tắc tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
72 Lắp đặt khởi động từ 18A (Công tắc tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
73 Lắp đặt khởi động từ 12A (Công tắc tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
74 Lắp đặt khởi động từ 9A (Công tắc tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
75 Lắp đặt rơ le nhiệt 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
76 Lắp đặt rơ le nhiệt 9A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
77 Lắp đặt rơ le nhiệt 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
78 Lắp đặt rơ le nhiệt 22A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
79 Lắp đặt rơ le trung gian (Loại 11P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
80 Lắp đặt rơ le mực nước điện tử (Dò cạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
81 Lắp đặt rơ le phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
82 Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 6P 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
83 Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 10P 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
84 Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 10P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
85 Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 10P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
86 Lắp công tắc chuyễn mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
87 Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơm màu xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
88 Lắp đèn báo tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
89 Lắp đặt nút dừng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
90 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Mét
91 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 Mét
92 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 Mét
93 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
94 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
95 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 Mét
96 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
97 Lắp dâu dù bẹ treo bơm 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Mét
98 Lắp cáp Inox Ø8mm2 treo bơm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Mét
99 Lắp đặt bơm chìm 1 pha, 3HP, Q=9-20m³/giờ, H=44-12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
100 Lắp đặt bơm chìm 1 pha, 2HP, Q=2,5-8m³/giờ, H=68-35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
101 Lắp đặt bơm trục ngang 1 pha 4HP, Q=33-108m³/giờ, H=16,5-6,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
102 Lắp đặt bơm trục ngang 3 pha, 3HP, Q=10-35m³/giờ, H=22-14,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
103 Lắp đặt bơm thổi hơi CS 1,8m3/phút, H=5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
104 Lắp đặt đồng hố vol 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
105 Lắp đặt đồng hố ampe 20A 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
106 Lắp đặt tủ điện loại để trong nhà KT: 1000x800x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
107 Lắp đặt biến tần điều khiển bơm biến tần 02 bơm cấp 2 để trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
108 Lắp đặt San sor áp lực 0-10kg/cm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
109 Lắp đặt máng đi dây 45x45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100M
110 Lắp thanh gài nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mét
111 Lắp phụ kiện hộp điều khiển (Đầu cos, dây mạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
112 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
113 Lắp đèn Compar 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
114 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
115 Lắp táp lô nhựa loại 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
116 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
117 Lắp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
118 Lắp ổ cấm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
119 Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo vệ dây dẫn B30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
120 Lắp đặt sứ hạ thế sứ tai mèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Sứ
121 Lắp đặt puli sứ kẹp vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
122 Lắp trụ điện bằng thép mạ kẽm L50x50x5, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
E ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ (HỆ THỐNG KHUẤY CLO)
1 Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
2 Lắp MSRN PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Lắp MSRT PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Lắp đặt lúp bê + ống hút bơm định lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt van PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Lắp đặt thùng nhựa 100 lí loại đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt bồn nhựa PE loại đứng, dung tích 0,3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt bơm khuấy Clo 0,4KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt bơm định lượng Clo CS 50 lít/giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp trục và cánh khuấy Clo bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Lắp giá đở bơm khuấy bằng Inox hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
F BÌNH LỌC SẮT TỰ CHẢY
1 Đào cắt khuôn đường rảnh thoát nước, sâu <=1,5cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6438 M3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,224 M3
3 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2558 M3
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2399 M3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6438 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3533 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 Tấn
9 Sản xuất bệ đở trụ oxy hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 Tấn
10 Sản xuất thang STK Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 Tấn
11 Lắp dựng bệ đở và thang leo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1494 Tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 100M2
14 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,266 M2
15 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75, có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,837 M2
16 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0546 M2
17 Lắp đặt ống PVC Ø34mm, dầy 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
18 Lắp đặt ống PVC Ø60mm, dầy 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
19 Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100M
20 Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
21 Lắp đặt co PVC Ø34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
22 Lắp đặt co PVC Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
23 Lắp đặt co PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
24 Lắp đặt co PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
25 Lắp đặt tê PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
26 Lắp đặt tê PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
27 Lắp măng song RT PVC Ø34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
28 Lắp măng song RT PVC Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
29 Lắp đặt van PVC Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
30 Lắp mặt bích PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
31 Lắp mặt bích PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
32 Lắp đặt Ejector thu khí 20m³/giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Lắp đặt chụp lọc nhựa đuôi ngắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 496 Cái
34 Lắp đặt van bướm tay gạt D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
35 Lắp đặt van bướm tay gạt D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
36 Xúc rửa vô bao vật liệu lọc và đổ vào bình lọc bằng thủ công Trọng lượng 1 bao <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 Bao
37 Lắp đặt bình lọc thô bằng inox Su 304, Ø1800, L=3450mm, dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
38 Lắp đặt bình lọc tinh bằng inox Su 304, L=1500, L=2500mm, dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
39 Lắp đặt tháp Ôy hóa vuông 800, L=2500, dầy 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
G BỂ CHỨA 120M3 BẰNG BTCT (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,449 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1453 100M
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6928 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6928 M3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6928 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 Tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0974 100M2
8 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,948 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,042 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 100M2
11 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7405 M3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 Tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 100M2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 M3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=28m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=28m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4412 Tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4476 100M2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,137 M3
20 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,85 M2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,3888 M2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9 M2
23 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 c1o bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,86 M2
24 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 M2
25 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,677 M3
26 Sản xuất thang Inox lên xuống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 Tấn
27 Lắp dựng thang leo bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 Tấn
28 Sản xuất thang leo bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 Tấn
29 Lắp dựng thang leo bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 Tấn
30 Sản xuất nắp thăm bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 Tấn
31 Lắp đặt nắp thăm bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 Tấn
32 Quét nhựa bi tum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 M2
33 Quét nước xi măng 2 nước thành trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,5408 M2
34 Làm đặt tấm waterstop V250 mạch ngừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 Mét
35 Sơn sắt thép các loại bằng 1 nước lót 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7474 M2
36 Lắp đặt BU Inox D100 (BB) L=0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Lắp đặt BU Inox D80 (BB) L=0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
38 Lắp đặt BU Inox D100 (BU) L=0,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Lắp đặt mặt bích PVC Ø90mm (Bu D80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
40 Lắp đặt mặt bích PVC Ø114mm (Bu 100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
41 Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100M
42 Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
43 Lắp đặt co PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
44 Lắp đặt co PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
45 Lắp đặt côn PVC Ø168x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
46 Lắp đặt MSRN PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
47 Lắp đặt MSRN PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
48 Lắp đặt Crephin (Lúp bê) thau Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
H HỒ SƠ LẮNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5251 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5824 100M
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9494 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 M3
7 Bê tông cột, tiết diện <0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6304 M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 Tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1261 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 100M2
18 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,598 M3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,49 M2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,49 M2
21 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 M2
22 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,728 M2
I NHÀ QUẢN LÝ(NHÀ QUẢN LÝ)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100M3
2 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 100M
3 Vét bùn đầu cừ lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5046 M3
4 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5046 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5046 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 Tấn
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 M3
9 Đắp đất nền móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 100M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1914 Tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1856 Tấn
17 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 M3
18 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 M3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,175 M2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,593 M2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 M2
22 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,484 M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1897 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1573 Tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 M3
27 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,652 M2
28 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 M3
29 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,615 M3
30 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 M2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,593 M2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,811 M2
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn lam gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 100M2
34 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lam gió, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 Tấn
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam gió, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3528 M3
36 Lắp lam thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1561 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 Tấn
41 Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5322 M3
42 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6768 M2
43 Láng sê nô, chiều dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 M2
44 Quét flinkote chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 M2
45 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox Ø100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
46 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100 mét
47 Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6768 M2
49 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 Tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 Tấn
51 Lợp mái Tôn sóng vuông dầy 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3915 100M2
52 Làm trần bằng tấm nhựa (Bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 M2
53 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 M2
54 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 M2
55 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,45 M2
56 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5 Mét
57 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2675 M3
58 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 M3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,675 M2
60 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 M2
J NHÀ QUẢN LÝ(NHÀ VỆ SINH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100M3
2 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9375 100M
3 Vét bùn đầu cừ lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2796 M3
4 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2796 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2796 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 Tấn
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4485 M3
9 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8896 M3
10 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=6cm, cao < 10m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1565 M3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,128 M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 100M2
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 Tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 M3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5048 M3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2525 M2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8907 M2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2525 M2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8907 M2
21 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 M3
22 Lát nền gạch men nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 M2
23 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 M2
24 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 Tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 Tấn
26 Lợp mái Tôn sóng vuông múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 100M2
27 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
29 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
30 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
31 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Lắp đặt co PVC Ø42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Lắp đặt co PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
34 Lắp đặt ống PVC Ø114, dầy 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
35 Lắp đặt ống PVC Ø42mm, dầy 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
36 Lắp dựng cửa nhựa nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 M2
K HÀNG RÀO SÂN NỀN VÀ THOÁT NƯỚC (HÀNG RÀO)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2881 100M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,056 M3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8835 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,905 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2945 M3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3689 M3
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8096 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0142 M3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9425 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0835 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4295 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1418 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1581 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 Tấn
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 Tấn
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4286 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8619 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0039 100M2
24 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6201 M3
25 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2333 M3
26 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2597 M3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,526 M2
28 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,736 M2
29 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,6008 M2
30 Sản xuất hàng rào lưói thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,364 M2
31 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng thép L40x40x4, nan bằng thép vuông đặt 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 Tấn
32 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,364 M2
33 Lắp dựng cửa cổng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,668 M2
34 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8478 M2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,6908 M2
L HÀNG RÀO SÂN NỀN VÀ THOÁT NƯỚC (SAN NỀN)
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,93 M3
2 Bê tông nền trạm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3016 M3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 2x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,877 10m
M HÀNG RÀO SÂN NỀN VÀ THOÁT NƯỚC (THOÁT NƯỚC)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 M3
2 Lắp đặt ống PVC Ø220, dầy 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
3 Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0401 100M3
N TUYẾN ỐNG CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,95 M3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,5046 M3
3 Khoan đặt ống nhựa PVC Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100M
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0589 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0589 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 100M2
O TUYẾN ỐNG CHÍNH (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt ống PVC Ø168, dầy 4,5mm (Chụp van gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100M
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø140 dầy 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
3 Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 100M
4 Lắp đặt co 90 độ PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
5 Lắp đặt co 135 độ PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Lắp đặt tê PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Lắp nút bịt PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Lắp mặt bích PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
9 Lắp đặt van gang ty chìm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Lắp đặt chụp van gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Thử áp lực đường ống PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 100M
12 Khử trùng ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 100M
P KHỐI LƯỢNG THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TRÌNH (BÌNH LỌC TỰ CHẢY )
1 Bình lọc thô Inox Su 304, Ø1800, L=3450, dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Bình lọc tinh Inox Su 304, Ø1200, L=2500, dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
3 Ejector thu khí 20m³/giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Tháp Ôxy hóa Inox Su 304, Ø800, L=2500, dầy 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Q KHỐI LƯỢNG THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TRÌNH (ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ)
1 Bình nhựa 100 lít đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bơm định lượng CS 50 lít/phút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Bơm hơi CS 1,8 lít/phút, P=5kg/cm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Bơm khuấy Clo 0,4KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Bơm chìm 1 pha, 3HP, Q=9-20m³/giờ, H=44-12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Bơm chìm 1 pha, 2HP, Q=2,5-8m³/giờ, H=35-68m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Bơm trục ngang 3 pha 3HP, Q=3-63m³/giờ, H=19,4-8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Bơm trục ngang 1 pha, 4HP, Q=33-108m³/giờ, H=16,5-6,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Bồn nhựa PE 300 lít loại đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Tủ điện biến tần điều khiển bơm cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Sensor áp lực 0-10 bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
R KHỐI LƯỢNG THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TRÌNH (CUNG CẤP VẬT TƯ)
1 Ống PVC Ø114, dầy 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
2 Ống PVC Ø90, dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
3 Ống PVC Ø60, dầy 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->