Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị Nâng cấp TCN xã Mỹ Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200513242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Thiết bị Nâng cấp TCN xã Mỹ Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + vốn huyện, xã và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 10:05:00 đến ngày 2020-05-18 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,532,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,900,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIẾNG KHOAN (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan < 200 mm cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan < 200mm cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan < 200m cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan < 200m cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống PVC Ø168mm, dầy 7mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 5,5mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống lọc PVC Ø90mm khe 0,25mm nối bằng phương pháp măng sông L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100M |
| 11 | Lắp đặt giảm PVC Ø168/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| B | GIẾNG KHOAN (PHẦN KHẢO SÁT) | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng pp đo mặt cắt điện, cấp địa hình I-II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Q.sát |
| 2 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN 09-2015/BTNMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước vi trùng theo QCVN 09-2015/BTNMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| C | ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ (HỘP CHE GIẾNG VÀ HỐ VAN) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6836 | M3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | M3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép chốt khóa cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hố van, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100M2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5109 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | M2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,566 | M2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | M2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| D | ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ (ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | M3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | M3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC Ø21mm, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống PVC Ø34mm, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống PVC Ø42mm, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống PVC Ø49mm, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống PVC Ø60mm, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống PVC Ø168mm, dầy 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100M |
| 14 | Lắp đặt co PVC Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co STK Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê PVC Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC Ø27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê PVC Ø42/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC Ø60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê PVC Ø60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê PVC Ø90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tê PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt tê PVC Ø114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC Ø114/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt tê STK Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đai khởi thủy PVC Ø114/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt giảm PVC Ø27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt giảm PVC Ø60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt giảm PVC Ø60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt giảm PVC Ø90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 42 | Lắp đặt giảm PVC Ø114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt giảm PVC Ø114/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 46 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 47 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 48 | Lắp đặt van bướm tay gạt Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt van bướm tay gạt Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 51 | Lắp đặt van gang ty chìm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt van gang 1C Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt van PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt van PVC Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt van xả khí Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt van thau Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt van thau 1C Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | Lắp MSRN PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 59 | Lắp MSRN PVC Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Lắp MSRN PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt khâu STK ren ngoài Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | Lắp bít thép đậy giếng Ø200mm, dầy 8mm (1 cặp = 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp |
| 65 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 66 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt khởi động từ 22A (Công tắc tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt khởi động từ 18A (Công tắc tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt khởi động từ 12A (Công tắc tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt khởi động từ 9A (Công tắc tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt rơ le nhiệt 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt rơ le nhiệt 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt rơ le nhiệt 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt rơ le nhiệt 22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt rơ le trung gian (Loại 11P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt rơ le mực nước điện tử (Dò cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 81 | Lắp đặt rơ le phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 82 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 6P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 10P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 10P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 10P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 86 | Lắp công tắc chuyễn mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 87 | Lắp đặt nút nhấn ON-OFF mở bơm màu xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 88 | Lắp đèn báo tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 90 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Mét |
| 91 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Mét |
| 92 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | Mét |
| 93 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 94 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 95 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Mét |
| 96 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 97 | Lắp dâu dù bẹ treo bơm 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 98 | Lắp cáp Inox Ø8mm2 treo bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Mét |
| 99 | Lắp đặt bơm chìm 1 pha, 3HP, Q=9-20m³/giờ, H=44-12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt bơm chìm 1 pha, 2HP, Q=2,5-8m³/giờ, H=68-35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt bơm trục ngang 1 pha 4HP, Q=33-108m³/giờ, H=16,5-6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 102 | Lắp đặt bơm trục ngang 3 pha, 3HP, Q=10-35m³/giờ, H=22-14,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 103 | Lắp đặt bơm thổi hơi CS 1,8m3/phút, H=5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt đồng hố vol 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt đồng hố ampe 20A 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện loại để trong nhà KT: 1000x800x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt biến tần điều khiển bơm biến tần 02 bơm cấp 2 để trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 108 | Lắp đặt San sor áp lực 0-10kg/cm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | Lắp đặt máng đi dây 45x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M |
| 110 | Lắp thanh gài nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mét |
| 111 | Lắp phụ kiện hộp điều khiển (Đầu cos, dây mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 112 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 113 | Lắp đèn Compar 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 115 | Lắp táp lô nhựa loại 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 116 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 117 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 118 | Lắp ổ cấm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo vệ dây dẫn B30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 120 | Lắp đặt sứ hạ thế sứ tai mèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sứ |
| 121 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 122 | Lắp trụ điện bằng thép mạ kẽm L50x50x5, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ (HỆ THỐNG KHUẤY CLO) | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 2 | Lắp MSRN PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp MSRT PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt lúp bê + ống hút bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt thùng nhựa 100 lí loại đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bồn nhựa PE loại đứng, dung tích 0,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bơm khuấy Clo 0,4KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt bơm định lượng Clo CS 50 lít/giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp trục và cánh khuấy Clo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp giá đở bơm khuấy bằng Inox hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| F | BÌNH LỌC SẮT TỰ CHẢY | |||
| 1 | Đào cắt khuôn đường rảnh thoát nước, sâu <=1,5cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6438 | M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,224 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2558 | M3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2399 | M3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6438 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3533 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | Tấn |
| 9 | Sản xuất bệ đở trụ oxy hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | Tấn |
| 10 | Sản xuất thang STK Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng bệ đở và thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | 100M2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,266 | M2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75, có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,837 | M2 |
| 16 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0546 | M2 |
| 17 | Lắp đặt ống PVC Ø34mm, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 18 | Lắp đặt ống PVC Ø60mm, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100M |
| 20 | Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 21 | Lắp đặt co PVC Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Lắp măng song RT PVC Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Lắp măng song RT PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp mặt bích PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 31 | Lắp mặt bích PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Ejector thu khí 20m³/giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt chụp lọc nhựa đuôi ngắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van bướm tay gạt D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van bướm tay gạt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Xúc rửa vô bao vật liệu lọc và đổ vào bình lọc bằng thủ công Trọng lượng 1 bao <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | Bao |
| 37 | Lắp đặt bình lọc thô bằng inox Su 304, Ø1800, L=3450mm, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 38 | Lắp đặt bình lọc tinh bằng inox Su 304, L=1500, L=2500mm, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 39 | Lắp đặt tháp Ôy hóa vuông 800, L=2500, dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| G | BỂ CHỨA 120M3 BẰNG BTCT (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1453 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6928 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6928 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6928 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,948 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100M2 |
| 11 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7405 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | Tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100M2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=28m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=28m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4412 | Tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4476 | 100M2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,137 | M3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,85 | M2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3888 | M2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9 | M2 |
| 23 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 c1o bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,86 | M2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | M2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,677 | M3 |
| 26 | Sản xuất thang Inox lên xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng thang leo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | Tấn |
| 28 | Sản xuất thang leo bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng thang leo bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | Tấn |
| 30 | Sản xuất nắp thăm bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt nắp thăm bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | Tấn |
| 32 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | M2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5408 | M2 |
| 34 | Làm đặt tấm waterstop V250 mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | Mét |
| 35 | Sơn sắt thép các loại bằng 1 nước lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7474 | M2 |
| 36 | Lắp đặt BU Inox D100 (BB) L=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt BU Inox D80 (BB) L=0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt BU Inox D100 (BU) L=0,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø90mm (Bu D80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø114mm (Bu 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100M |
| 42 | Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 43 | Lắp đặt co PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 44 | Lắp đặt co PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt côn PVC Ø168x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt MSRN PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt MSRN PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Crephin (Lúp bê) thau Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| H | HỒ SƠ LẮNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5251 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5824 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9494 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6304 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | Tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | 100M2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,598 | M3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,49 | M2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,49 | M2 |
| 21 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | M2 |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,728 | M2 |
| I | NHÀ QUẢN LÝ(NHÀ QUẢN LÝ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5046 | M3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5046 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5046 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | M3 |
| 9 | Đắp đất nền móng bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | Tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | M3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | M3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,175 | M2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,593 | M2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | M2 |
| 22 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,484 | M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | M3 |
| 27 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,652 | M2 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | M3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | M3 |
| 30 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | M2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,593 | M2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,811 | M2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn lam gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100M2 |
| 34 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lam gió, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | Tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam gió, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | M3 |
| 36 | Lắp lam thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 41 | Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5322 | M3 |
| 42 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6768 | M2 |
| 43 | Láng sê nô, chiều dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | M2 |
| 44 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | M2 |
| 45 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100 mét |
| 47 | Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6768 | M2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | Tấn |
| 51 | Lợp mái Tôn sóng vuông dầy 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | 100M2 |
| 52 | Làm trần bằng tấm nhựa (Bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | M2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | M2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | M2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | Mét |
| 57 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2675 | M3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | M3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | M2 |
| 60 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | M2 |
| J | NHÀ QUẢN LÝ(NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9375 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | M3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4485 | M3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8896 | M3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=6cm, cao < 10m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1565 | M3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100M2 |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | Tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | M3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5048 | M3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2525 | M2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8907 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2525 | M2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8907 | M2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | M3 |
| 22 | Lát nền gạch men nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | M2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | M2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | Tấn |
| 26 | Lợp mái Tôn sóng vuông múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | 100M2 |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt co PVC Ø42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt co PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống PVC Ø114, dầy 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 35 | Lắp đặt ống PVC Ø42mm, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 36 | Lắp dựng cửa nhựa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | M2 |
| K | HÀNG RÀO SÂN NỀN VÀ THOÁT NƯỚC (HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2881 | 100M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | M3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8835 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,905 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2945 | M3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3689 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8096 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0142 | M3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9425 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4295 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | Tấn |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | Tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4286 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8619 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0039 | 100M2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6201 | M3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2333 | M3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2597 | M3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,526 | M2 |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,736 | M2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,6008 | M2 |
| 30 | Sản xuất hàng rào lưói thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,364 | M2 |
| 31 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng thép L40x40x4, nan bằng thép vuông đặt 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,364 | M2 |
| 33 | Lắp dựng cửa cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,668 | M2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8478 | M2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,6908 | M2 |
| L | HÀNG RÀO SÂN NỀN VÀ THOÁT NƯỚC (SAN NỀN) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,93 | M3 |
| 2 | Bê tông nền trạm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3016 | M3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 2x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,877 | 10m |
| M | HÀNG RÀO SÂN NỀN VÀ THOÁT NƯỚC (THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | M3 |
| 2 | Lắp đặt ống PVC Ø220, dầy 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0401 | 100M3 |
| N | TUYẾN ỐNG CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,95 | M3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,5046 | M3 |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa PVC Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100M |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100M2 |
| O | TUYẾN ỐNG CHÍNH (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC Ø168, dầy 4,5mm (Chụp van gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø140 dầy 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 100M |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co 135 độ PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp nút bịt PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp mặt bích PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van gang ty chìm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt chụp van gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 100M |
| 12 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 100M |
| P | KHỐI LƯỢNG THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TRÌNH (BÌNH LỌC TỰ CHẢY ) | |||
| 1 | Bình lọc thô Inox Su 304, Ø1800, L=3450, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bình lọc tinh Inox Su 304, Ø1200, L=2500, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Ejector thu khí 20m³/giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tháp Ôxy hóa Inox Su 304, Ø800, L=2500, dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| Q | KHỐI LƯỢNG THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TRÌNH (ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Bình nhựa 100 lít đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm định lượng CS 50 lít/phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bơm hơi CS 1,8 lít/phút, P=5kg/cm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bơm khuấy Clo 0,4KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bơm chìm 1 pha, 3HP, Q=9-20m³/giờ, H=44-12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bơm chìm 1 pha, 2HP, Q=2,5-8m³/giờ, H=35-68m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bơm trục ngang 3 pha 3HP, Q=3-63m³/giờ, H=19,4-8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bơm trục ngang 1 pha, 4HP, Q=33-108m³/giờ, H=16,5-6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bồn nhựa PE 300 lít loại đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Tủ điện biến tần điều khiển bơm cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Sensor áp lực 0-10 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| R | KHỐI LƯỢNG THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TRÌNH (CUNG CẤP VẬT TƯ) | |||
| 1 | Ống PVC Ø114, dầy 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 2 | Ống PVC Ø90, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 3 | Ống PVC Ø60, dầy 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi