Gói thầu: Triển khai giải pháp nâng cao độ tin cậy nguồn điện trung thế 22KV cấp cho Kho LPG Lạnh Thị Vải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200520869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Khí Việt Nam, Công ty cổ phần, Công ty Chế biến khí Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Triển khai giải pháp nâng cao độ tin cậy nguồn điện trung thế 22KV cấp cho Kho LPG Lạnh Thị Vải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200323729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của PVGAS |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 14:30:00 đến ngày 2020-05-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,322,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MƯƠNG CÁP, CỌC MỐC BÁO HIỆU, TIẾP ĐỊA | |||
| B | Mương cáp ngầm loại 1 ống (MC1-1): 55 m | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 90x8,2 PE8-PN12,5 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m |
| 4 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m |
| C | Mương cáp ngầm loại 1 ống (MC2-2): 409 m | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7178 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP 110/90 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7 | m3 |
| 5 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,908 | 1000v |
| 6 | Rãi lưới ny lon bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | 100m2 |
| D | Mương cáp ngầm loại 1 ống (MC3-3): 12 m | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP 110/90 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 1000v |
| 6 | Rãi lưới ny lon bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Đổ bêtông móng, thủ công, không cầu công tác, chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terazzo 400x400x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| E | Mương cáp ngầm loại 1 ống (MC4-4): 25 m | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP 110/90 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 5 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1000v |
| 6 | Rãi lưới ny lon bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Cắt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 8 | Đào phá mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100T |
| 12 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7T, 16km tiếp theo (Tổng cộng cự ly vận chuyển 25,9km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100T |
| F | Mương cáp ngầm loại 1 ống (MC5-5): 32 m | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3619 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP 110/90 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,808 | m3 |
| 5 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 1000v |
| 6 | Rãi lưới ny lon bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| G | Mương cáp vào tủ RMU: 6 m | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP 110/90 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 M150, chiều rộng ≤ 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1 x 2. M250, chiều rộng móng >250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép tấm đan đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| H | Móng trụ M14BT: 2 móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 3 | Đổ bêtông móng đá 1x2 M200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Công tác ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác (tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ty đà cản D22x650 - 2ĐR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH1): 10 mốc | |||
| 1 | Đổ bêtông móng đá 1x2 M200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Công tác ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác (tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| J | Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH2): 6 mốc | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Lắp biển báo hiệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | Mốc dấu hiệu nối cáp ngầm ( BH4): 1 mốc | |||
| 1 | Lắp biển báo hiệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đổ bêtông móng đá 1x2 M200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 3 | Đổ BT móng néo, móng cột đổ tại chổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| L | Mốc dấu hiệu nối cáp ngầm ( BH3): 3 bộ | |||
| 1 | Lắp biển báo hiệu bằng tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | PHẦN CỘT | |||
| N | Cột BTLT.14B: 2 cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trụ bê tông , cự ly >1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | tấn/km |
| 3 | Bốc dỡ xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | tấn |
| O | PHẦN XÀ , CỔ DÊ, GIÁ ĐỠ | |||
| P | Bộ đà Đ.X24: 2 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ , P = 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ, cự ly <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn/km |
| Q | Bộ đà Đ.K24: 4 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ , P = 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ, cự ly <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2621 | tấn/km |
| R | Bộ đà Đ.T1.C75: 1 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ , P =15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ, cự ly <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn/km |
| S | Cổ dề các loại | |||
| 1 | Lắp đặt cổ dề cao <= 20 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ, cự ly <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn/km |
| T | CÁCH ĐIỆN, ĐẦU CÁP, HỘP NỐI | |||
| U | Cách điện đứng SĐU24: 12 cái | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng 24kV đường rò 600mm CON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Vận chuyển cách điện các loại cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| V | Cách điện treo CN-X240: 6 cái | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện treo polymer 24 KV, cột cao <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Vận chuyển cách điện các loại cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| W | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T120: 2 cái | |||
| 1 | Lắp đặt bộ dừng dây trung hòa, cột cao <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vận chuyển cách điện các loại cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ xuống sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| X | Móc treo chữ U MT-16: 12 cái | |||
| 1 | Lắp đặt móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| Y | Đầu cáp ngầm trung thế : 12 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, 1(3) pha, tiết diện cáp <= 240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, 1(3) pha, tiết diện cáp <= 240 mm2 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| Z | CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trung thế TL <= 4.5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ di dời lắp đặt cáp ngầm trung thế TL <= 15kg/m - sang cầu mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng TD < =150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn cáp trung thế xuống thiết bị, dây đồng TD < =95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 5 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,255 | tấn |
| AA | THIẾT BỊ CÁP NGẦM | |||
| AB | Thiết bị đóng cắt - bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt máy Recloser ngoài trời loại < =35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van < =35kV, VL polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt DCL 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại < =35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AC | Thiết bị đo đếm trung thế 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt TI < = 35KV (1 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt TU 3 pha < = 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha (TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, TL cáp < = 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP 40/30 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đai thép không rỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AD | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 22-35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 22-35kv (Tổng cộng thí nghiệm 03 bộ, từ bộ thứ 2 hệ số, k=0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện 22-35KV (Tổng cộng thí nghiệm 03 bộ, từ bộ thứ 2 hệ số, k=0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp ≤35kV 3 pha ( tủ hợp bộ RMU 3 ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phân đoạn |
| 8 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 3 ruột dài <50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 13 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI TỦ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế 3 ngăn 24KV SF6-630A-25kA/3s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi tủ trung thế 2 ngăn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi