Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200517671-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Kinh phí sự nghiệp hoạt động đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 05:52:00 đến ngày 2020-05-19 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,785,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt, bong tróc | |||
| 1 | Láng nhựa 02 lớp T/C nhựa 2,7kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,94 | 100m2 |
| C | Sửa chữa mặt đường bị oằn lún, ổ gà | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,959 | 100m3 |
| 2 | Cày xương mặt đường cũ | - nt - | 4,97 | 100m2 |
| 3 | Cán đá dăm nước dày 15cm | - nt - | 12,975 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa 03 lớp T/C nhựa 4,5kg/m2 | - nt - | 12,975 | 100m2 |
| D | Sơn hoàn trả | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2.0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2.0mm | - nt - | 37,15 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6.0mm | - nt - | 8 | m2 |
| E | Sửa chữa khe co giãn cầu Mương Điều Km108+832 | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | m3 |
| 2 | Tháo khe co giãn cũ | - nt - | 8,3 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược mạ kẽm dày 30mm, tổng độ dịch chuyển 60mm | - nt - | 8,3 | m |
| 4 | Quét Sikadur 732 (tiêu chuẩn 0,5kg/m2) tạo dính bám (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 3,32 | m2 |
| 5 | Bê tông Vmat Grout tỷ lệ vữa/đá = 50/50 (hoặc vật liệu tương đương) (kể cả ván khuôn) | - nt - | 1,088 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép D ≤ 18mm | - nt - | 0,128 | tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2.0mm | - nt - | 5,031 | m2 |
| F | Phá dỡ hệ mặt cầu cũ - cầu Trường Khánh Km117+276 | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,501 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | - nt - | 3,58 | tấn |
| 3 | Tháo khe co giãn cũ | - nt - | 16,6 | m |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 0,895 | 100m3 |
| G | Sửa chữa mặt cầu - cầu Trường Khánh Km117+276 | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M400 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,944 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép D ≤ 10mm | - nt - | 0,063 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép D ≤ 18mm | - nt - | 8,812 | tấn |
| 4 | Mối nối ướt bằng bê tông Vmat Grout tỷ lệ vữa/đá = 50/50 (hoặc vật liệu tương đương) (kể cả ván khuôn) | - nt - | 3,232 | m3 |
| 5 | Chống thấm mặt cầu | - nt - | 258,56 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám, T/C 0,5kg/m2 | - nt - | 2,586 | 100m2 |
| 7 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 2,586 | 100m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2.0mm | - nt - | 6,3 | m2 |
| H | Gờ chắn bánh - cầu Trường Khánh Km117+276 | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 M400 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,339 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép D ≤ 18mm | - nt - | 1,133 | tấn |
| 3 | Sơn trắng đỏ 02 nước gờ chắn | - nt - | 50,4 | m2 |
| I | Khe co giãn - cầu Trường Khánh Km117+276 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược mạ kẽm dày 30mm, tổng độ dịch chuyển 60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m |
| 2 | Quét Sikadur 732 (tiêu chuẩn 0,5kg/m2) tạo dính bám (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 6,64 | m2 |
| 3 | Bê tông Vmat Grout tỷ lệ vữa/đá = 50/50 (hoặc vật liệu tương đương) (kể cả ván khuôn) | - nt - | 2,176 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép D ≤ 18mm | - nt - | 0,257 | tấn |
| J | Lan can, lề bộ hành - cầu Trường Khánh Km117+276 | |||
| 1 | Tẩy rỉ và mạ kẽm lan can | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | - nt - | 3,58 | tấn |
| 3 | Cung cấp bu lông D22 mạ kẽm | - nt - | 80 | cái |
| 4 | Cung cấp bu lông D8 mạ kẽm | - nt - | 80 | cái |
| K | Phần thoát nước cầu Trường Khánh Km117+276 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D150mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m |
| 2 | Cung cấp bu lông M12, L=4cm | - nt - | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp bu lông M12, L=8cm | - nt - | 16 | cái |
| 4 | Cung cấp vít nở M8 mạ kẽm, L=8cm | - nt - | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp phễu thu nước | - nt - | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp cửa thu nước | - nt - | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp vít nở M10 mạ kẽm, L=3cm | - nt - | 32 | cái |
| 8 | Cung cấp dây xích neo | - nt - | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp thép tấm | - nt - | 31,76 | kg |
| L | Phụ trợ thi công cầu Trường Khánh Km117+276 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng hệ sàn đạo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,125 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo | - nt - | 5,125 | tấn |
| M | Phần ĐBGT | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi