Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công Đầu tư 03 Trạm cấp nước sạch cho 03 ấp Cồn Cò, Xã Hưng Mỹ; ấp Cồn Phụng, xã Long Hòa; ấp Cồn Chim, xã Hòa Minh, huyện Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200514647-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công Đầu tư 03 Trạm cấp nước sạch cho 03 ấp Cồn Cò, Xã Hưng Mỹ; ấp Cồn Phụng, xã Long Hòa; ấp Cồn Chim, xã Hòa Minh, huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20200505441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 11:30:00 đến ngày 2020-05-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,231,922,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,320,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu ba trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH: TRẠM CẤP NƯỚC SẠCH CHO ẤP CỒN CÒ, XÃ HƯNG MỸ, HUYỆN CHÂU THÀNH
B PHẦN I. XÂY LẮP:
C I. TRẠM BƠM CẤP I + CÔNG TRÌNH THU:
1 Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất 4,5m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,395 100m
2 Đắp cát phủ đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
3 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
4 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,778 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
8 Xây bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18 vửa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
D II. BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 30m3:
E 1. Phần xây dựng:
1 Đóng cọc tràm D8-10cm L4,5m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,781 100m
2 Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,209 m3
3 Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
4 Beton bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,112 m3
5 Beton sàn mái đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,509 m3
F 2. Công tác ván khuôn:
1 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 100m2
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
G 3. Công tác cốt thép:
1 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
2 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
3 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 tấn
4 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
5 SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
H 4. Công tác xây, trát, sơn:
1 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,69 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,64 m2
3 Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,48 m2
4 Trát trần vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,69 m2
5 Quét 2 nước ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,64 m2
6 Quét lớp chống thấm Sikatop Seal Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,25 m2
7 Mạch ngừng bằng BestWater Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
I III. TRẠM BƠM VÀ NHÀ HÓA CHẤT:
J 1. Công tác BT:
1 Đóng cừ tràm móng L=3,8m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,488 100m
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,007 m3
4 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,055 m3
6 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
7 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
K 2. Công tác Xây tô ván khuôn:
1 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,58 m2
2 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,412 m3
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,516 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,6 m2
6 Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,12 m2
7 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,36 m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm h <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
16 Ván khuôn cho móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
17 Ván khuôn cho cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 100m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
22 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,6 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,6 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,436 m2
25 Lắp đặt ống uPVC D114 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
26 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L IV. NỀN CỤM XỬ LÝ:
1 Đóng cừ tràm móng L=4,7m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,551 100m
2 Beton lót móng rộng >250cm đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,749 m3
3 Beton móng rộng >250cm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,162 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
6 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
7 Làm tầng lọc sỏi 2x4 dày 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
8 Chụp lọc đuôi dài loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
M Gia công cầu thang lên bể:
1 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
2 Lắp đặt ống TTK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
3 Lắp đặt ống TTK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
4 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
5 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 bộ
N V. HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
O 1. Hàng rào, san nền:
1 Đóng cừ tràm móng L=3,8m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,243 100m
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,099 100m3
P 2. Công tác Bêtông:
1 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 m3
2 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,076 m3
3 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
Q 3. Công tác ván khuôn:
1 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m2
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m2
R 4. Công tác thép:
1 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
2 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
3 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
4 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
S 5. Công tác xây trát:
1 Xây tường gạch ống 9x9x20 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,432 m3
2 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
3 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,338 m3
4 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
6 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
T 6. Công tác sân đường:
1 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,938 m3
2 Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
3 Láng vữa xi măng dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m2
U 7. Công tác thoát nước nội bộ:
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,958 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,031 m3
3 Beton móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 m3
4 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
5 SX bêtông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
7 SXLD cốt thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
8 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,315 m2
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,197 m2
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Sán xuất thép hình làm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,653 kg
13 Lắp dựng thép hình làm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,482 m2
15 Sản xuất cổng đi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
16 Lắp dựng cổng đi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
17 Lắp đặt đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt nắp tôn dày 3mm đậy hầm van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa đường kính 114mm, đoạn ống dài 6m bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
20 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m
V 8. Hồ chứa nước thải + hồ chứa nước:
1 Đào kênh mương chiều rộng >20m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,902 100m3
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <= 0,8m3 + máy ủi <= 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,209 100m3
3 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
W VI. ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TOÀN TRẠM:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,66 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,895 m3
X 1. Lắp đặt đường ống kỹ thuật trong trạm:
1 Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 4,9mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D168mm, dày 7,0mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt tê uPVC D114x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van bướm D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt bích nối đơn D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 114x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt van 2 chiều 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt khâu ren ngoài uPVC đường kính 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Y 2. Lắp đặt đường ống kỹ thuật cụm xử lý:
1 Lắp đặt van bướm DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt van bướm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt bích inox rỗng D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt bích inox rỗng D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp đặt bích inox rỗng D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Lắp đặt mặt bích uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt mặt bích uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt mặt bích uPVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt bích inox đặc D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt bích đặc nhựa uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt bích đặc nhựa uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút inox 90 độ D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt cút inox 90 độ D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt cút inox 90 độ D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê inox D150x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê inox D80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê uPVC D150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt tê uPVC D100x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn Inox D80x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn Inox D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Thép tấm CT3 dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
25 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
26 Lắp đặt ống inox 304 D150mm dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
27 Lắp đặt ống inox 304 D80mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
28 Lắp đặt ống inox 304 D50mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 5,0mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
30 Lắp đặt ống uPVC D168mm, dày 7,0mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
31 Lắp đặt thùng phản ứng inox D1000,H=3200,dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt thùng phản ứng inox D2500,H=4000,dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt thùng phản ứng inox D1600,H=3200,dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Z 3. Lắp đặt đường ống kỹ thuật bể chứa:
1 Lắp đặt ống thép D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống thép D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
3 Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC D33 - L =300mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
4 Lắp đặt ống thông hơi D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt rọ thu nước có van 1 chiều D100 (Crepin) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt nắp đậy ống xả tràn D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút thép UU 90 độ D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D100 UU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn thép D250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn thép D220x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt bích thép rỗng DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt bích nối đơn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt bu thép âm tường D150 - L =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt bu thép âm tường D100 - L =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt thép neo giữ phễu tràn Þ12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 kg
17 Lắp đặt đai giữ ống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AA 4. Lắp đặt đường ống kỹ thuật nhà trạm bơm & hóa chất:
1 Lắp đặt bơm trục đứng Q=10m3/h, H = 40m P2 = 15KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt Bơm giò rỉ 2.0kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt Bơm định lượng 0-50l/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt bộ định lượng clo tự động 0-0,3kg/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt bộ định lượng phèn tự động 0-0,3kg/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt máy khuấy 0,25 kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Đồng hồ kiểm tra áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt thùng nhựa 200L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt van 2 chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt van một chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt mối nối chống rung DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê uPVC D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê thép D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn thép BB DN100x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn thép lệch BB DN100x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt măng sông lồng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt ống thép D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
19 Lắp đặt bích nối đơn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt bích thép đặc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt bích thép rỗng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
23 Lắp đặt Van 2 chiều DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt vòi đồng DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt tê TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt kép TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
27 Lắp đặt măng sông D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AB 5. Công nghệ trạm bơm giếng:
1 Lắp đặt bơm chìm Q=15m3/h, H=35m, n=2,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đồng hồ kiểm tra áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống thép D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
6 Lắp đặt bích thép D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
7 Lắp đặt tê thép BB D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút thép BB 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút thép hàn 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van một chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van hai chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt mối nối co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt đai khởi thủy D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống STK DN21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
16 Lắp đặt khâu ren ngoài DN21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AC 6. Công nghệ trạm bơm cấp I:
1 Lắp đặt bơm chìm Q=10m3/h, H=15m, n=2,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt mối nối chống rung DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt côn Inox BB 100x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt van một chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van cổng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Đồng hồ kiểm tra áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút Inox 90 độ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút Inox 45 độ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Coupling DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt bích Inox rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
12 Lắp đặt bích Inox đặc DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống inox 304 D100mm dày 3,05mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
AD 7. Công nghệ đài nước:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 7,0mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, dày 3,0mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
3 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt cút 45 độ uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt tê uPVC D114x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa D60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt bích nối đơn D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt bích nối đơn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van một chiều D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van 2 chiều D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van phao D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ300x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ300x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AE VII. ĐÀI NƯỚC 10m3/h:
1 Đóng cừ tràm móng L=3,8m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,472 100m
2 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
3 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
7 Beton lót nền đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,682 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
9 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,815 m2
10 Sản xuất dàn thép hình liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 tấn
11 Lắp dựng dàn thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 tấn
12 Lắp đặt bulon D20, L850 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt bồn chứa Inox 12m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 m2
AF VII. HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC + CHIẾU SÁNG:
AG 1. Điện chiếu sáng:
1 Bộ đèn neon 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bộ đèn ốp trần bóng 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Bộ đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Bộ đèn báo không Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bộ bảo vệ động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Ổ cắm 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Công tắc từ 1 đến 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Thiết bị chuyển đổi dòng điện 1p->3p Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Dây cáp CXV- 2x18mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Dây cáp CXV- 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
11 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
AH 2. Điện động lực:
1 Lắp tủ điện phân phối - điều khiển (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Dây cáp DVV- 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 md
3 Gạch thẻ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 viên
4 Dải lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
5 Kim thu sét Rp=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Cọc tiếp đất D16 L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
7 Dây đồng trần S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
AI VIII. MẠNG PHÂN PHỐI NƯỚC SẠCH:
AJ 1. Công tác đào, đắp cát:
1 Cắt mặt đường nhựa, btxm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 10m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.358,865 m3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,985 100m3
6 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,667 m3
7 Trải cán lớp đá 0x4 (loại I) nền đường dày 20, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
8 Bê tông nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m3
AK 2. Công tác xây dựng:
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
3 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
4 Bê tông hố van đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
5 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
8 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
9 SXLD cốt thép hố ga đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
AL 3. Phần qua cầu:
1 Lắp đặt cút gang 45 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt măng sông gang D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt măng sông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt đai khởi thuỷ D114x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt đai khởi thuỷ D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt con cóc D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn 2 ren trong 34x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt 2 đầu răng STK D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
10 Sản xuất giá đỡ ống trên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 tấn
11 Lắp đặt rọ thép bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 bộ
13 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 bộ
14 Sản xuất đai thép dẹt 30x3,50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
15 Lắp đặt đai thép dẹt 30x3,50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,452 m2
17 Lắp đặt bầu xả khí đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
20 Bê tông gối đỡ đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m3
21 Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m2
AM 4. Đoạn qua mương:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,045 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
3 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cột, cừ, xà dầm, giằng, đk<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 Tấn
4 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cột, cừ, xà dầm, giằng, đk<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2513 Tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
6 Sản xuất đai thép dẹt 30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
7 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 bộ
AN 5. Biến báo cột mốc:
1 BT tường d<=45cm,h<=4m vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,785 m3
2 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 100m2
3 Trát tường ngoài dày 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,641 m2
4 SXLD cốt thép tường đk <=10mm,h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
AO 6. Công tác lắp đặt:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, dày 2,5mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,49 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, dày 4,0mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 4,9mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 100m
4 Lắp đặt tê nhựa D114x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt tê nhựa D60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
10 Lắp đặt van gang 2 chiều D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van gang 2 chiều D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt bích nối đơn D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt bích nối đơn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn nhựa D114x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa D114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
18 Thử áp lực đường ống uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,49 100m
19 Thử áp lực đường ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 100m
20 Thử áp lực đường ống uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 100m
21 Khử trùng đường ống uPVC D<=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,69 100m
AP 7. Trụ cứu hỏa:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m3
2 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
3 Trải cán lớp đá 0x4 (loại I) nền đường dày 20cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
4 Lắp đặt ống uPVC D100mm bằng pp nối gioăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt tê gang MJ Þ100FFx100B Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt van cổng D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt bù manchon Þ100BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt khuỷu MJ 1/8 Þ100FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt trụ cứu hỏa Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
12 Tủ đựng lăn vòi chữa cháy D600x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
14 Lăn A chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AQ PHẦN II. CUNG CẤP THIẾT BỊ:
AR 1. Trạm bơm giếng:
1 Bơm chìm giếng 4 inch (bơm giếng) (Q = (15)m³/giờ; H = (3.5)m P2 = 3KW; 400V/50Hz/3ph; Motor/IP68, Class F 2900rpm Cánh bơm: Technopolymer A / AISI 304 Guồng bơm:Inox 304 L Trục bơm: Inox 420) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Đồng hồ đo DN90 (Qmin = 2m3/giờ; Qn = 60m3/giờ; Class B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AS 2. Trạm bơm cấp I:
1 Bơm chìm nước thô Hiệu: DAB, FKC 65 22.2 T5 400D (Q = (10)m³/giờ; H = (15)m P2 = 2,2 KW; 400V/50Hz/3ph; Motor/IP68, Class F 2900rpm Cánh bơm: Gang Guồng bơm:Gang Trục bơm: Inox 420) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Đồng hồ đo DN100 (Qmin = 2m3/giờ; Qn = 60m3/giờ; Class B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AT 3. Trạm bơm cấp II và nhà hoá chất:
1 Bơm ly tâm trục đứng (bơm cấp II) (Q = (10)m³/giơ; H = (40)m P2 = 1,5KW; 400V/50Hz/3ph; Motor IE3/ IP55, Class F 2900rpm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Bơm định lượng (Qmax = 75 lít/giơ; H = 8,0bar P2 = 0,37KW; 380V/50Hz Dạng bơm: màng, Đầu bơm: PP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Bơm định lượng Clorin (Qmax = 75 lít/giơ; H = 8,0bar P2 = 0,37KW; 380V/50Hz Dạng bơm: màng, Đầu bơm: PP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bơm định lượng phèn (Qmax = 75 lít/giơ; H = 8,0bar P2 = 0,37KW; 380V/50Hz Dạng bơm: màng, Đầu bơm: PP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Bơm khuấy (Q = (0,6-3)m³/giơ; P2 = 0,74KW; Motor IE3/ IP55, Class F 2900rpm; Vật liệu guồng cánh inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
AU 4. Đường ống kỹ thuật:
1 Đồng hồ đo DN100 (Qmin = 2m3/giờ; Qn = 60m3/giờ; Class B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AV 5. Cụm xử lý:
1 Thùng phản ứng inox D1000,H=3200, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Thùng phản ứng inox D2500,H=4000, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Thùng phản ứng inox D1600,H=3200, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AW 6. Đài nước:
1 Bồn inox 10m3 (đã bao gồm chi phí vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AX PHẦN III. LẬP ĐỀ ÁN THĂM DÒ NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT ĐỂ XIN CẤP PHÉP KHOAN THĂM DÒ, BÁO CÁO KẾT QUẢ KHOAN THĂM DÒ, ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT ĐỂ XIN CẤP PHÉP KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT:
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến <=150 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến < 300 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan đập cáp 40Kw, độ sâu giếng khoan từ 100m đến <150m, đường kính ống lọc d<219mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
5 Đo carota giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Quan sát
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168*7.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
8 Lắp đặt ống lọc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
9 Lắp đặt van đáy d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=168/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Chèn sỏi, sử dụng máy khoan xoay 300CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6073 m3
12 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0038 m3
13 Sản xuất tấm inox 304*1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 tấn
14 Bu lông inox d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Vít inox M4,5*40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt inox 304*1mm dạng hình côn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 tấn
17 Xét nghiệm mẫu lý hóa nước 12 chỉ tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
AY PHẦN IV. LẬP ĐỀ ÁN ĐỂ XIN CẤP PHÉP KHAI THÁC SỬ DỤNG NƯỚC MẶT:
AZ 1. Công tác ngoại nghiệp:
1 Chuẩn bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 Công nhóm
2 Tiến hành điều tra thực địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,43 Công nhóm
3 Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra và giao nộp sản phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 Công nhóm
BA 2. Công tác nội nghiệp:
1 Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác ĐTĐGTNNM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 Công nhóm
2 Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 Công nhóm
3 Phân tích, đánh giá hiện trạng, diễn biến tài nguyên nước mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 Công nhóm
4 Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập bản đồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 Công nhóm
5 Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 Công nhóm
6 3. Phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
7 4. In ấn, photo báo cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
BB HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH: TRẠM CẤP NƯỚC SẠCH CHO ẤP CỒN PHỤNG, XÃ LONG HÒA, HUYỆN CHÂU THÀNH
BC PHẦN I. XÂY LẮP:
BD I. TRẠM BƠM CẤP I + CÔNG TRÌNH THU:
1 Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất 4,5m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,395 100m
2 Đắp cát phủ đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
3 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
4 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,778 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
8 Xây bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18 vửa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
BE II. BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 30m3:
BF 1. Phần xây dựng:
1 Đóng cọc tràm D8-10cm L4,5m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,781 100m
2 Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,209 m3
3 Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
4 Beton bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,112 m3
5 Beton sàn mái đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,509 m3
BG 2. Công tác ván khuôn:
1 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 100m2
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
BH 3. Công tác cốt thép:
1 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
2 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
3 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 tấn
4 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
5 SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
BI 4. Công tác xây, trát, sơn:
1 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,69 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,64 m2
3 Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,48 m2
4 Trát trần vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,69 m2
5 Quét 2 nước ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,64 m2
6 Quét lớp chống thấm Sikatop Seal Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,25 m2
7 Mạch ngừng bằng BestWater Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
BJ III. TRẠM BƠM VÀ NHÀ HÓA CHẤT:
BK 1. Công tác BT:
1 Đóng cừ tràm móng L=3,8m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,488 100m
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,007 m3
4 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,055 m3
6 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
7 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
BL 2. Công tác Xây tô ván khuôn:
1 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,58 m2
2 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,412 m3
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,516 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,6 m2
6 Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,12 m2
7 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,36 m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm h <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
16 Ván khuôn cho móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
17 Ván khuôn cho cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 100m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
22 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,6 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,6 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,436 m2
25 Lắp đặt ống uPVC D114 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
26 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
BM IV. NỀN CỤM XỬ LÝ:
1 Đóng cừ tràm móng L=4,7m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,551 100m
2 Beton lót móng rộng >250cm đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,749 m3
3 Beton móng rộng >250cm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,162 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
6 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
7 Làm tầng lọc sỏi 2x4 dày 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
8 Chụp lọc đuôi dài loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
BN Gia công cầu thang lên bể:
1 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
2 Lắp đặt ống TTK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
3 Lắp đặt ống TTK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
4 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
5 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 bộ
BO V. HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
BP 1. Hàng rào, san nền:
1 Đóng cừ tràm móng L=3,8m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,093 100m
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,543 100m3
BQ 2. Công tác Bêtông:
1 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 m3
2 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 m3
3 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 m3
BR 3. Công tác ván khuôn:
1 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m2
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m2
BS 4. Công tác thép:
1 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
2 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
3 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
4 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
BT 5. Công tác xây trát:
1 Xây tường gạch ống 9x9x20 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,321 m3
2 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
3 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,463 m3
4 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 m2
6 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
BU 6. Công tác sân đường:
1 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,063 m3
2 Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
3 Láng vữa xi măng dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m2
BV 7. Công tác thoát nước nội bộ:
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,858 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,031 m3
3 Beton móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 m3
4 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
5 SX bêtông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
7 SXLD cốt thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
8 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,315 m2
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,197 m2
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Sán xuất thép hình làm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,102 kg
13 Lắp dựng thép hình làm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,092 m2
15 Sản xuất cổng đi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
16 Lắp dựng cổng đi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
17 Lắp đặt đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt nắp tôn dày 3mm đậy hầm van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa đường kính 114mm, đoạn ống dài 6m bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
20 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
BW 8. Hồ chứa nước thải + Hồ chứa nước:
1 Đào kênh mương chiều rộng >20m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,162 100m3
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <= 0,8m3 + máy ủi <= 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,655 100m3
3 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
BX VI. ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TOÀN TRẠM:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,478 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,595 m3
BY 1. Lắp đặt đường ống kỹ thuật trong trạm:
1 Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 4,9mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D168mm, dày 7,0mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt tê uPVC D114x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van bướm D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt bích nối đơn D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 114x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt van 2 chiều 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt khâu ren ngoài uPVC đường kính 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
BZ 2. Lắp đặt đường ống kỹ thuật cụm xử lý:
1 Lắp đặt van bướm DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt van bướm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt bích inox rỗng D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt bích inox rỗng D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp đặt bích inox rỗng D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Lắp đặt mặt bích uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt mặt bích uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt mặt bích uPVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt bích inox đặc D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt bích đặc nhựa uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt bích đặc nhựa uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút inox 90 độ D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt cút inox 90 độ D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt cút inox 90 độ D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê inox D150x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê inox D80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê uPVC D150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt tê uPVC D100x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn Inox D80x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn Inox D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Thép tấm CT3 dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
25 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
26 Lắp đặt ống inox 304 D150mm dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
27 Lắp đặt ống inox 304 D80mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
28 Lắp đặt ống inox 304 D50mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 5,0mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
30 Lắp đặt ống uPVC D168mm, dày 7,0mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
31 Lắp đặt thùng phản ứng inox D1000,H=3200,dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt thùng phản ứng inox D2500,H=4000,dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt thùng phản ứng inox D1600,H=3200,dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CA 3. Lắp đặt đường ống kỹ thuật bể chứa:
1 Lắp đặt ống thép D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống thép D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
3 Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC D33 - L =300mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
4 Lắp đặt ống thông hơi D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt rọ thu nước có van 1 chiều D100 (Crepin) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt nắp đậy ống xả tràn D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút thép UU 90 độ D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D100 UU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn thép D250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn thép D220x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt bích thép rỗng DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt bích nối đơn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt bu thép âm tường D150 - L =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt bu thép âm tường D100 - L =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt thép neo giữ phễu tràn Þ12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 kg
17 Lắp đặt đai giữ ống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CB 4. Lắp đặt đường ống kỹ thuật nhà trạm bơm & hóa chất:
1 Lắp đặt bơm trục đứng Q=10m3/h, H = 40m P2 = 15KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt Bơm giò rỉ 2.0kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt Bơm định lượng 0-50l/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt bộ định lượng clo tự động 0-0,3kg/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt bộ định lượng phèn tự động 0-0,3kg/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt máy khuấy 0,25 kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Đồng hồ kiểm tra áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt thùng nhựa 200L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt van 2 chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt van một chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt mối nối chống rung DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê uPVC D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê thép D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn thép BB DN100x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn thép lệch BB DN100x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt măng sông lồng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt ống thép D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
19 Lắp đặt bích nối đơn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt bích thép đặc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt bích thép rỗng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
23 Lắp đặt Van 2 chiều DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt vòi đồng DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt tê TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt kép TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
27 Lắp đặt măng sông D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
CC 5. Công nghệ trạm bơm giếng:
1 Lắp đặt bơm chìm Q=15m3/h, H=35m, n=2,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đồng hồ kiểm tra áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống thép D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
6 Lắp đặt bích thép D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
7 Lắp đặt tê thép BB D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút thép BB 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút thép hàn 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van một chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van hai chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt mối nối co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt đai khởi thủy D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống STK DN21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
16 Lắp đặt khâu ren ngoài DN21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CD 6. Công nghệ trạm bơm cấp I:
1 Lắp đặt bơm chìm Q=10m3/h, H=15m, n=2,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt mối nối chống rung DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt côn Inox BB 100x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt van một chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van cổng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Đồng hồ kiểm tra áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút Inox 90 độ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút Inox 45 độ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Coupling DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt bích Inox rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
12 Lắp đặt bích Inox đặc DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống inox 304 D100mm dày 3,05mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
CE 7. Công nghệ đài nước:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 7,0mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, dày 3,0mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
3 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt cút 45 độ uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt tê uPVC D114x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa D60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt bích nối đơn D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt bích nối đơn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van một chiều D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van 2 chiều D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van phao D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ300x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ300x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CF VII. ĐÀI NƯỚC 10m3/h:
1 Đóng cừ tràm móng L=3,8m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,472 100m
2 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
3 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
7 Beton lót nền đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,682 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
9 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,815 m2
10 Sản xuất dàn thép hình liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 tấn
11 Lắp dựng dàn thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 tấn
12 Lắp đặt bulon D20, L850 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt bồn chứa Inox 12m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 m2
CG VIII. HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC + CHIẾU SÁNG:
CH 1. Điện chiếu sáng:
1 Bộ đèn neon 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bộ đèn ốp trần bóng 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Bộ đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Bộ đèn báo không Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bộ bảo vệ động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Ổ cắm 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Công tắc từ 1 đến 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Thiết bị chuyển đổi dòng điện 1p->3p Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Dây cáp CXV- 2x18mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Dây cáp CXV- 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
11 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
CI 2. Điện động lực:
1 Lắp tủ điện phân phối - điều khiển (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Dây cáp DVV- 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 md
3 Gạch thẻ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 viên
4 Dải lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m
5 Kim thu sét Rp=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Cọc tiếp đất D16 L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
7 Dây đồng trần S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
CJ IX. MẠNG PHÂN PHỐI NƯỚC SẠCH:
CK 1. Công tác đào, đắp cát:
1 Cắt mặt đường nhựa, btxm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 10m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 802,125 m3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,578 100m3
6 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,636 m3
7 Trải cán lớp đá 0x4 (loại I) nền đường dày 20, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
8 Bê tông nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
CL 2. Công tác xây dựng:
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
3 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
4 Bê tông hố van đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
5 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
8 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
9 SXLD cốt thép hố ga đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
CM 3. Đoạn qua mương:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
3 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cột, cừ, xà dầm, giằng, đk<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 Tấn
4 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cột, cừ, xà dầm, giằng, đk<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 Tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
6 Sản xuất đai thép dẹt 30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
7 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
CN 4. Biển báo cột mốc:
1 BT tường d<=45cm,h<=4m vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,311 m3
2 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100m2
3 Trát tường ngoài dày 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,638 m2
4 SXLD cốt thép tường đk <=10mm,h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
CO 5. Công tác lắp đặt:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, dày 2,5mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, dày 4,0mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 4,9mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,33 100m
4 Lắp đặt tê nhựa D114x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt van gang 2 chiều D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van gang 2 chiều D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van gang 2 chiều D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt bích nối đơn D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt bích nối đơn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt bích nối đơn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa D114x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
20 Thử áp lực đường ống uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,03 100m
21 Thử áp lực đường ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 100m
22 Thử áp lực đường ống uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,33 100m
23 Khử trùng đường ống uPVC D<=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,66 100m
CP 7. Trụ cứu hỏa:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,272 m3
2 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,392 m3
3 Trải cán lớp đá 0x4 (loại I) nền đường dày 20cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
4 Lắp đặt ống uPVC D100mm bằng pp nối gioăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt tê gang MJ Þ100FFx100B Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt van cổng D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt bù manchon Þ100BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt khuỷu MJ 1/8 Þ100FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt trụ cứu hỏa Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
12 Tủ đựng lăn vòi chữa cháy D600x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
14 Lăn A chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
CQ PHẦN II. CUNG CẤP THIẾT BỊ:
CR 1. Trạm bơm giếng:
1 Bơm chìm giếng 4 inch (bơm giếng) (Q = (15)m³/giờ; H = (3.5)m P2 = 3KW; 400V/50Hz/3ph; Motor/IP68, Class F 2900rpm Cánh bơm: Technopolymer A / AISI 304 Guồng bơm:Inox 304 L Trục bơm: Inox 420) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Đồng hồ đo DN90 (Qmin = 2m3/giờ; Qn = 60m3/giờ; Class B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
CS 2. Trạm bơm cấp I:
1 Bơm chìm nước thô (Q = (10)m³/giờ; H = (15)m P2 = 2,2 KW; 400V/50Hz/3ph; Motor/IP68, Class F 2900rpm Cánh bơm: Gang Guồng bơm:Gang Trục bơm: Inox 420) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Đồng hồ đo DN100 (Qmin = 2m3/giờ; Qn = 60m3/giờ; Class B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
CT 3. Trạm bơm cấp II và nhà hoá chất:
1 Bơm ly tâm trục đứng (bơm cấp II) (Q = (10)m³/giơ; H = (40)m P2 = 1,5KW; 400V/50Hz/3ph; Motor IE3/ IP55, Class F 2900rpm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Bơm định lượng (Qmax = 75 lít/giơ; H = 8,0bar P2 = 0,37KW; 380V/50Hz Dạng bơm: màng, Đầu bơm: PP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Bơm định lượng Clorin (Qmax = 75 lít/giơ; H = 8,0bar P2 = 0,37KW; 380V/50Hz Dạng bơm: màng, Đầu bơm: PP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bơm định lượng phèn (Qmax = 75 lít/giơ; H = 8,0bar P2 = 0,37KW; 380V/50Hz Dạng bơm: màng, Đầu bơm: PP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Bơm khuấy (Q = (0,6-3)m³/giơ; P2 = 0,74KW; Motor IE3/ IP55, Class F 2900rpm; Vật liệu guồng cánh inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
CU 4. Đường ống kỹ thuật:
1 Đồng hồ đo DN100 (Qmin = 2m3/giờ; Qn = 60m3/giờ; Class B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
CV 5. Cụm xử lý:
1 Thùng phản ứng inox D1000, H=3200, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Thùng phản ứng inox D2500, H=4000, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Thùng phản ứng inox D1600,H=3200,dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
CW 6. Đài nước:
1 Bồn inox 10m3 (đã bao gồm chi phí vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
CX PHẦN III. LẬP ĐỀ ÁN THĂM DÒ NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT ĐỂ XIN CẤP PHÉP KHOAN THĂM DÒ, BÁO CÁO KẾT QUẢ KHOAN THĂM DÒ, ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT ĐỂ XIN CẤP PHÉP KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT:
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến <=150 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến < 300 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan đập cáp 40Kw, độ sâu giếng khoan từ 100m đến <150m, đường kính ống lọc d<219mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
5 Đo carota giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Quan sát
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168*7.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
8 Lắp đặt ống lọc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
9 Lắp đặt van đáy d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=168/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Chèn sỏi, sử dụng máy khoan xoay 300CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6073 m3
12 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0038 m3
13 Sản xuất tấm inox 304*1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 tấn
14 Bu lông inox d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Vít inox M4,5*40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt inox 304*1mm dạng hình côn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 tấn
17 Xét nghiệm mẫu lý hóa nước 12 chỉ tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
CY PHẦN IV. LẬP ĐỀ ÁN ĐỂ XIN CẤP PHÉP KHAI THÁC SỬ DỤNG NƯỚC MẶT:
CZ 1. Công tác ngoại nghiệp:
1 Chuẩn bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 Công nhóm
2 Tiến hành điều tra thực địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,43 Công nhóm
3 Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra và giao nộp sản phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 Công nhóm
DA 2. Công tác nội nghiệp:
1 Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác ĐTĐGTNNM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 Công nhóm
2 Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 Công nhóm
3 Phân tích, đánh giá hiện trạng, diễn biến tài nguyên nước mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 Công nhóm
4 Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập bản đồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 Công nhóm
5 Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 Công nhóm
6 3. Phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt theo quy định: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
7 4. In ấn, photo báo cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
DB HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH: TRẠM CẤP NƯỚC SẠCH CHO ẤP CỒN CHIM, XÃ HÒA MINH, HUYỆN CHÂU THÀNH:
DC PHẦN I. XÂY LẮP:
DD I. TRẠM BƠM CẤP I + CÔNG TRÌNH THU:
1 Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất 4,5m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,395 100m
2 Đắp cát phủ đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
3 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
4 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,778 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
8 Xây bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18 vửa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
DE II. BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 30m3:
DF 1. Phần xây dựng:
1 Đóng cọc tràm D8-10cm L4,5m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,781 100m
2 Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,209 m3
3 Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
4 Beton bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,112 m3
5 Beton sàn mái đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,509 m3
DG 2. Công tác ván khuôn:
1 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 100m2
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
DH 3. Công tác cốt thép:
1 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
2 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
3 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 tấn
4 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
5 SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
DI 4. Công tác xây, trát, sơn:
1 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,69 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,64 m2
3 Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,48 m2
4 Trát trần vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,69 m2
5 Quét 2 nước ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,64 m2
6 Quét lớp chống thấm Sikatop Seal Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,25 m2
7 Mạch ngừng bằng BestWater Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
DJ III. TRẠM BƠM VÀ NHÀ HÓA CHẤT:
DK 1. Công tác BT:
1 Đóng cừ tràm móng L=3,8m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,488 100m
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,007 m3
4 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,055 m3
6 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
7 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
DL 2. Công tác Xây tô ván khuôn:
1 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,58 m2
2 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,412 m3
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,516 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,6 m2
6 Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,12 m2
7 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,36 m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm h <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
16 Ván khuôn cho móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
17 Ván khuôn cho cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 100m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
22 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,6 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,6 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,436 m2
25 Lắp đặt ống uPVC D114 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
26 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
DM IV. NỀN CỤM XỬ LÝ:
1 Đóng cừ tràm móng L=4,7m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,551 100m
2 Beton lót móng rộng >250cm đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,749 m3
3 Beton móng rộng >250cm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,162 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
6 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
7 Làm tầng lọc sỏi 2x4 dày 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
8 Chụp lọc đuôi dài loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
DN Gia công cầu thang lên bể:
1 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
2 Lắp đặt ống TTK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
3 Lắp đặt ống TTK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
4 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
5 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 bộ
DO V. HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
DP 1. Hàng rào, san nền:
1 Đóng cừ tràm móng L=3,8m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,989 100m
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,553 100m3
DQ 2. Công tác Bêtông:
1 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,683 m3
2 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,57 m3
3 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 m3
DR 3. Công tác ván khuôn:
1 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 100m2
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m2
DS 4. Công tác thép:
1 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
2 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
3 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
4 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
DT 5. Công tác xây trát:
1 Xây tường gạch ống 9x9x20 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,877 m3
2 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
3 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
4 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,05 m2
6 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,05 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
DU 6. Công tác sân đường:
1 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,58 m3
2 Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,04 m3
3 Láng vữa xi măng dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,8 m2
DV 7. Công tác thoát nước nội bộ:
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,358 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,031 m3
3 Beton móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 m3
4 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
5 SX bêtông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
7 SXLD cốt thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
8 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,315 m2
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,197 m2
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Sán xuất thép hình làm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,655 kg
13 Lắp dựng thép hình làm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,07 m2
15 Sản xuất cổng đi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
16 Lắp dựng cổng đi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
17 Lắp đặt đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt nắp tôn dày 3mm đậy hầm van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa đường kính 114mm, đoạn ống dài 6m bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
20 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
DW 8. Hồ chứa nước thải + hồ chứa nước:
1 Đào kênh mương chiều rộng >20m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,196 100m3
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <= 0,8m3 + máy ủi <= 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,676 100m3
3 Trải cán lớp đá 0x4 nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m3
DX VI. ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TOÀN TRẠM:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,62 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,773 m3
DY 1. Lắp đặt đường ống kỹ thuật trong trạm:
1 Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 4,9mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D168mm, dày 7,0mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt tê uPVC D114x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van bướm D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt bích nối đơn D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 114x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt van 2 chiều 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt khâu ren ngoài uPVC đường kính 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
DZ 2. Lắp đặt đường ống kỹ thuật cụm xử lý:
1 Lắp đặt van bướm DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt van bướm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt bích inox rỗng D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt bích inox rỗng D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp đặt bích inox rỗng D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Lắp đặt mặt bích uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt mặt bích uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt mặt bích uPVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt bích inox đặc D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt bích đặc nhựa uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt bích đặc nhựa uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút inox 90 độ D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt cút inox 90 độ D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt cút inox 90 độ D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê inox D150x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê inox D80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê uPVC D150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt tê uPVC D100x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn Inox D80x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn Inox D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Thép tấm CT3 dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
25 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
26 Lắp đặt ống inox 304 D150mm dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
27 Lắp đặt ống inox 304 D80mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
28 Lắp đặt ống inox 304 D50mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 5,0mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
30 Lắp đặt ống uPVC D168mm, dày 7,0mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
31 Lắp đặt thùng phản ứng inox D1000,H=3200,dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt thùng phản ứng inox D2500,H=4000,dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt thùng phản ứng inox D1600,H=3200,dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
EA 3. Lắp đặt đường ống kỹ thuật bể chứa:
1 Lắp đặt ống thép D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống thép D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
3 Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC D33 - L =300mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
4 Lắp đặt ống thông hơi D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt rọ thu nước có van 1 chiều D100 (Crepin) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt nắp đậy ống xả tràn D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút thép UU 90 độ D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D100 UU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn thép D250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn thép D220x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt bích thép rỗng DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt bích nối đơn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt bu thép âm tường D150 - L =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt bu thép âm tường D100 - L =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt thép neo giữ phễu tràn Þ12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 kg
17 Lắp đặt đai giữ ống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
EB 4. Lắp đặt đường ống kỹ thuật nhà trạm bơm & hóa chất:
1 Lắp đặt bơm trục đứng Q=10m3/h, H = 40m P2 = 15KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt Bơm giò rỉ 2.0kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt Bơm định lượng 0-50l/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt bộ định lượng clo tự động 0-0,3kg/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt bộ định lượng phèn tự động 0-0,3kg/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt máy khuấy 0,25 kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Đồng hồ kiểm tra áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt thùng nhựa 200L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt van 2 chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt van một chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt mối nối chống rung DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê uPVC D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê thép D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn thép BB DN100x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn thép lệch BB DN100x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt măng sông lồng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt ống thép D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
19 Lắp đặt bích nối đơn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt bích thép đặc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt bích thép rỗng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
23 Lắp đặt Van 2 chiều DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt vòi đồng DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt tê TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt kép TTK DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
27 Lắp đặt măng sông D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
EC 5. Công nghệ trạm bơm giếng:
1 Lắp đặt bơm chìm Q=15m3/h, H=35m, n=2,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đồng hồ kiểm tra áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống thép D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
6 Lắp đặt bích thép D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
7 Lắp đặt tê thép BB D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút thép BB 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút thép hàn 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van một chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van hai chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt mối nối co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt đai khởi thủy D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống STK DN21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
16 Lắp đặt khâu ren ngoài DN21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
ED 6. Công nghệ trạm bơm cấp I:
1 Lắp đặt bơm chìm Q=10m3/h, H=15m, n=2,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt mối nối chống rung DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt côn Inox BB 100x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt van một chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van cổng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Đồng hồ kiểm tra áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút Inox 90 độ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút Inox 45 độ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Coupling DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt bích Inox rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
12 Lắp đặt bích Inox đặc DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống inox 304 D100mm dày 3,05mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
EE 7. Công nghệ đài nước:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 7,0mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, dày 3,0mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
3 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt cút 45 độ uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt tê uPVC D114x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa D60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt bích nối đơn D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt bích nối đơn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van một chiều D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van 2 chiều D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van phao D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ300x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ300x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
EF VII. ĐÀI NƯỚC 10m3/h:
1 Đóng cừ tràm móng L=3,8m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,472 100m
2 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
3 Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
7 Beton lót nền đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,682 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
9 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,815 m2
10 Sản xuất dàn thép hình liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 tấn
11 Lắp dựng dàn thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 tấn
12 Lắp đặt bulon D20, L850 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt bồn chứa Inox 12m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 m2
EG VIII. HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC + CHIẾU SÁNG:
EH 1. Điện chiếu sáng:
1 Bộ đèn neon 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bộ đèn ốp trần bóng 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Bộ đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Bộ đèn báo không Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bộ bảo vệ động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Ổ cắm 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Công tắc từ 1 đến 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Thiết bị chuyển đổi dòng điện 1p->3p Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Dây cáp CXV- 2x18mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
10 Dây cáp CXV- 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
11 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
EI 2. Điện động lực:
1 Lắp tủ điện phân phối - điều khiển (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Dây cáp DVV- 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 md
3 Gạch thẻ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 viên
4 Dải lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m
5 Kim thu sét Rp=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Cọc tiếp đất D16 L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
7 Dây đồng trần S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
EJ IX. MẠNG PHÂN PHỐI NƯỚC SẠCH:
EK 1. Công tác đào, đắp cát:
1 Cắt mặt đường nhựa, btxm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 10m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,71 m3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,065 100m3
6 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,712 m3
7 Trải cán lớp đá 0x4 (loại I) nền đường dày 20, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
8 Bê tông nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
EL 2. Công tác xây dựng:
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
3 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
4 Bê tông hố van đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
5 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
8 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
9 SXLD cốt thép hố ga đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
EM 3. Đoạn qua mương:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
3 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cột, cừ, xà dầm, giằng, đk<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 Tấn
4 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cột, cừ, xà dầm, giằng, đk<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 Tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Sản xuất đai thép dẹt 30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
7 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
EN 4. Biến báo cột mốc:
1 BT tường d<=45cm,h<=4m vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 m3
2 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
3 Trát tường ngoài dày 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,035 m2
4 SXLD cốt thép tường đk <=10mm,h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
EO 5. Công tác lắp đặt:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, dày 2,5mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, dày 4,0mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 4,9mm bằng pp gián keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,13 100m
4 Lắp đặt tê nhựa D114x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van gang 2 chiều D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van gang 2 chiều D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt bích nối đơn D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt bích nối đơn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn nhựa D114x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn nhựa D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
19 Thử áp lực đường ống uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 100m
20 Thử áp lực đường ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 100m
21 Thử áp lực đường ống uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,13 100m
22 Khử trùng đường ống uPVC D<=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,81 100m
EP 6. Trụ cứu hỏa:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 m3
2 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 m3
3 Trải cán lớp đá 0x4 (loại I) nền đường dày 20cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
4 Lắp đặt ống uPVC D100mm bằng pp nối gioăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
5 Lắp đặt tê gang MJ Þ100FFx100B Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt van cổng D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt bù manchon Þ100BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt khuỷu MJ 1/8 Þ100FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt trụ cứu hỏa Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
12 Tủ đựng lăn vòi chữa cháy D600x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
14 Lăn A chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
EQ PHẦN II. CUNG CẤP THIẾT BỊ:
ER 1. Trạm bơm giếng:
1 Bơm chìm giếng 4 inch (bơm giếng) (Q = (15)m³/giờ; H = (3.5)m P2 = 3KW; 400V/50Hz/3ph; Motor/IP68, Class F 2900rpm Cánh bơm: Technopolymer A / AISI 304 Guồng bơm:Inox 304 L Trục bơm: Inox 420) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Đồng hồ đo DN90 (Qmin = 2m3/giờ; Qn = 60m3/giờ; Class B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
ES 2. Trạm bơm cấp I:
1 Bơm chìm nước thô (Q = (10)m³/giờ; H = (15)m P2 = 2,2 KW; 400V/50Hz/3ph; Motor/IP68, Class F 2900rpm Cánh bơm: Gang Guồng bơm:Gang Trục bơm: Inox 420) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Đồng hồ đo DN100 (Qmin = 2m3/giờ; Qn = 60m3/giờ; Class B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
ET 3. Trạm bơm cấp II và nhà hoá chất:
1 Bơm ly tâm trục đứng (bơm cấp II) (Q = (10)m³/giờ; H = (40)m P2 = 1,5KW; 400V/50Hz/3ph; Motor IE3/ IP55, Class F 2900rpm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Bơm định lượng (Qmax = 75 lít/giờ; H = 8,0bar P2 = 0,37KW; 380V/50Hz Dạng bơm: màng, Đầu bơm: PP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Bơm định lượng Clorin (Qmax = 75 lít/giờ; H = 8,0bar P2 = 0,37KW; 380V/50Hz Dạng bơm: màng, Đầu bơm: PP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bơm định lượng phèn (Qmax = 75 lít/giờ; H = 8,0bar P2 = 0,37KW; 380V/50Hz Dạng bơm: màng, Đầu bơm: PP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Bơm khuấy (Q = (0,6-3)m³/giờ; P2 = 0,74KW; Motor IE3/ IP55, Class F 2900rpm; Vật liệu guồng cánh inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
EU 4. Đường ống kỹ thuật:
1 Đồng hồ đo DN100 (Qmin = 2m3/giờ; Qn = 60m3/giờ; Class B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
EV 5. Cụm xử lý:
1 Thùng phản ứng inox D1000, H=3200, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Thùng phản ứng inox D2500, H=4000, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Thùng phản ứng inox D1600, H=3200, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
EW 6. Đài nước:
1 Bồn inox 10m3 (bao gồm cả chi phí vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
EX PHẦN III. LẬP ĐỀ ÁN THĂM DÒ NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT ĐỂ XIN CẤP PHÉP KHOAN THĂM DÒ, BÁO CÁO KẾT QUẢ KHOAN THĂM DÒ, ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT ĐỂ XIN CẤP PHÉP KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT:
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến <=150 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến < 300 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan đập cáp 40Kw, độ sâu giếng khoan từ 100m đến <150m, đường kính ống lọc d<219mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
5 Đo carota giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Quan sát
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168*7.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
8 Lắp đặt ống lọc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
9 Lắp đặt van đáy d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=168/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Chèn sỏi, sử dụng máy khoan xoay 300CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6073 m3
12 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0038 m3
13 Sản xuất tấm inox 304*1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 tấn
14 Bu lông inox d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Vít inox M4,5*40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt inox 304*1mm dạng hình côn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 tấn
17 Xét nghiệm mẫu lý hóa nước 12 chỉ tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
EY PHẦN IV. LẬP ĐỀ ÁN ĐỂ XIN CẤP PHÉP KHAI THÁC SỬ DỤNG NƯỚC MẶT:
EZ 1. Công tác ngoại nghiệp:
1 Chuẩn bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 Công nhóm
2 Tiến hành điều tra thực địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,43 Công nhóm
3 Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra và giao nộp sản phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 Công nhóm
FA 2. Công tác nội nghiệp:
1 Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác ĐTĐGTNNM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 Công nhóm
2 Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 Công nhóm
3 Phân tích, đánh giá hiện trạng, diễn biến tài nguyên nước mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 Công nhóm
4 Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập bản đồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 Công nhóm
5 Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 Công nhóm
6 3. Phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
7 4. In ấn, photo báo cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->