Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công Đầu tư 03 Trạm cấp nước sạch cho 03 ấp Cồn Cò, Xã Hưng Mỹ; ấp Cồn Phụng, xã Long Hòa; ấp Cồn Chim, xã Hòa Minh, huyện Châu Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514647-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công Đầu tư 03 Trạm cấp nước sạch cho 03 ấp Cồn Cò, Xã Hưng Mỹ; ấp Cồn Phụng, xã Long Hòa; ấp Cồn Chim, xã Hòa Minh, huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 11:30:00 đến ngày 2020-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,231,922,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,320,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu ba trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH: TRẠM CẤP NƯỚC SẠCH CHO ẤP CỒN CÒ, XÃ HƯNG MỸ, HUYỆN CHÂU THÀNH | |||
| B | PHẦN I. XÂY LẮP: | |||
| C | I. TRẠM BƠM CẤP I + CÔNG TRÌNH THU: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất 4,5m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | 100m |
| 2 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 3 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 4 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,778 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 8 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18 vửa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| D | II. BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 30m3: | |||
| E | 1. Phần xây dựng: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm D8-10cm L4,5m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,781 | 100m |
| 2 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 4 | Beton bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m3 |
| 5 | Beton sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | m3 |
| F | 2. Công tác ván khuôn: | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100m2 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| G | 3. Công tác cốt thép: | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| H | 4. Công tác xây, trát, sơn: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m2 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m2 |
| 5 | Quét 2 nước ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m2 |
| 6 | Quét lớp chống thấm Sikatop Seal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,25 | m2 |
| 7 | Mạch ngừng bằng BestWater Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| I | III. TRẠM BƠM VÀ NHÀ HÓA CHẤT: | |||
| J | 1. Công tác BT: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm móng L=3,8m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,488 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,007 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,055 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| K | 2. Công tác Xây tô ván khuôn: | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,58 | m2 |
| 2 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,412 | m3 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,516 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m2 |
| 6 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m2 |
| 7 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm h <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,436 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC D114 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | IV. NỀN CỤM XỬ LÝ: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm móng L=4,7m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,551 | 100m |
| 2 | Beton lót móng rộng >250cm đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng >250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 6 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Làm tầng lọc sỏi 2x4 dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 8 | Chụp lọc đuôi dài loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| M | Gia công cầu thang lên bể: | |||
| 1 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống TTK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống TTK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| N | V. HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| O | 1. Hàng rào, san nền: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm móng L=3,8m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,243 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,099 | 100m3 |
| P | 2. Công tác Bêtông: | |||
| 1 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 2 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,076 | m3 |
| 3 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| Q | 3. Công tác ván khuôn: | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| R | 4. Công tác thép: | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| S | 5. Công tác xây trát: | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 9x9x20 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,432 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,338 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| T | 6. Công tác sân đường: | |||
| 1 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,938 | m3 |
| 2 | Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 3 | Láng vữa xi măng dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| U | 7. Công tác thoát nước nội bộ: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,958 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,031 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 4 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 5 | SX bêtông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,315 | m2 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,197 | m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Sán xuất thép hình làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,653 | kg |
| 13 | Lắp dựng thép hình làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,482 | m2 |
| 15 | Sản xuất cổng đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cổng đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nắp tôn dày 3mm đậy hầm van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 114mm, đoạn ống dài 6m bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m |
| V | 8. Hồ chứa nước thải + hồ chứa nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng >20m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,902 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <= 0,8m3 + máy ủi <= 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,209 | 100m3 |
| 3 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| W | VI. ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TOÀN TRẠM: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,895 | m3 |
| X | 1. Lắp đặt đường ống kỹ thuật trong trạm: | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 4,9mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D168mm, dày 7,0mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê uPVC D114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van bướm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích nối đơn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 114x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu ren ngoài uPVC đường kính 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| Y | 2. Lắp đặt đường ống kỹ thuật cụm xử lý: | |||
| 1 | Lắp đặt van bướm DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van bướm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt bích inox rỗng D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bích inox rỗng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích inox rỗng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt bích uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt bích uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt bích uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích inox đặc D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bích đặc nhựa uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích đặc nhựa uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút inox 90 độ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút inox 90 độ D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút inox 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê inox D150x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê inox D80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê uPVC D150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê uPVC D100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn Inox D80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn Inox D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Thép tấm CT3 dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 25 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống inox 304 D150mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống inox 304 D80mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống inox 304 D50mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 5,0mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC D168mm, dày 7,0mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt thùng phản ứng inox D1000,H=3200,dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thùng phản ứng inox D2500,H=4000,dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt thùng phản ứng inox D1600,H=3200,dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Z | 3. Lắp đặt đường ống kỹ thuật bể chứa: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC D33 - L =300mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thông hơi D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ thu nước có van 1 chiều D100 (Crepin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp đậy ống xả tràn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép UU 90 độ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D100 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép D250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép D220x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích thép rỗng DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích nối đơn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt bu thép âm tường D150 - L =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bu thép âm tường D100 - L =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt thép neo giữ phễu tràn Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | kg |
| 17 | Lắp đặt đai giữ ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | 4. Lắp đặt đường ống kỹ thuật nhà trạm bơm & hóa chất: | |||
| 1 | Lắp đặt bơm trục đứng Q=10m3/h, H = 40m P2 = 15KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bơm giò rỉ 2.0kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bơm định lượng 0-50l/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ định lượng clo tự động 0-0,3kg/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ định lượng phèn tự động 0-0,3kg/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy khuấy 0,25 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đồng hồ kiểm tra áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thùng nhựa 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê uPVC D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép BB DN100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép lệch BB DN100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông lồng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt bích nối đơn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Van 2 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi đồng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AB | 5. Công nghệ trạm bơm giếng: | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chìm Q=15m3/h, H=35m, n=2,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ kiểm tra áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt bích thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép BB D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép BB 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép hàn 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van hai chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống STK DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 16 | Lắp đặt khâu ren ngoài DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AC | 6. Công nghệ trạm bơm cấp I: | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chìm Q=10m3/h, H=15m, n=2,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn Inox BB 100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đồng hồ kiểm tra áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút Inox 90 độ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút Inox 45 độ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Coupling DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích Inox rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích Inox đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống inox 304 D100mm dày 3,05mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| AD | 7. Công nghệ đài nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 7,0mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, dày 3,0mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 45 độ uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê uPVC D114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bích nối đơn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích nối đơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ300x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ300x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | VII. ĐÀI NƯỚC 10m3/h: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm móng L=3,8m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | 100m |
| 2 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Beton lót nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,815 | m2 |
| 10 | Sản xuất dàn thép hình liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dàn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bulon D20, L850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt bồn chứa Inox 12m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m2 |
| AF | VII. HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC + CHIẾU SÁNG: | |||
| AG | 1. Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Bộ đèn neon 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bộ đèn ốp trần bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Bộ đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ đèn báo không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ bảo vệ động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Ổ cắm 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Công tắc từ 1 đến 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Thiết bị chuyển đổi dòng điện 1p->3p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Dây cáp CXV- 2x18mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Dây cáp CXV- 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| AH | 2. Điện động lực: | |||
| 1 | Lắp tủ điện phân phối - điều khiển (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây cáp DVV- 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | md |
| 3 | Gạch thẻ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | viên |
| 4 | Dải lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 5 | Kim thu sét Rp=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cọc tiếp đất D16 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 7 | Dây đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| AI | VIII. MẠNG PHÂN PHỐI NƯỚC SẠCH: | |||
| AJ | 1. Công tác đào, đắp cát: | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa, btxm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358,865 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,985 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,667 | m3 |
| 7 | Trải cán lớp đá 0x4 (loại I) nền đường dày 20, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| AK | 2. Công tác xây dựng: | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 5 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép hố ga đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| AL | 3. Phần qua cầu: | |||
| 1 | Lắp đặt cút gang 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông gang D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đai khởi thuỷ D114x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đai khởi thuỷ D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt con cóc D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn 2 ren trong 34x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 đầu răng STK D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 10 | Sản xuất giá đỡ ống trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | tấn |
| 11 | Lắp đặt rọ thép bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | bộ |
| 13 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | bộ |
| 14 | Sản xuất đai thép dẹt 30x3,50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 15 | Lắp đặt đai thép dẹt 30x3,50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,452 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bầu xả khí đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 20 | Bê tông gối đỡ đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| AM | 4. Đoạn qua mương: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cột, cừ, xà dầm, giằng, đk<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cột, cừ, xà dầm, giằng, đk<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | Tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 6 | Sản xuất đai thép dẹt 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 7 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | bộ |
| AN | 5. Biến báo cột mốc: | |||
| 1 | BT tường d<=45cm,h<=4m vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,785 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,641 | m2 |
| 4 | SXLD cốt thép tường đk <=10mm,h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| AO | 6. Công tác lắp đặt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, dày 2,5mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,49 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, dày 4,0mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 4,9mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa D114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gang 2 chiều D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gang 2 chiều D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích nối đơn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích nối đơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,49 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | 100m |
| 21 | Khử trùng đường ống uPVC D<=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,69 | 100m |
| AP | 7. Trụ cứu hỏa: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 3 | Trải cán lớp đá 0x4 (loại I) nền đường dày 20cm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D100mm bằng pp nối gioăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê gang MJ Þ100FFx100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt bù manchon Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt khuỷu MJ 1/8 Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Tủ đựng lăn vòi chữa cháy D600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 14 | Lăn A chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AQ | PHẦN II. CUNG CẤP THIẾT BỊ: | |||
| AR | 1. Trạm bơm giếng: | |||
| 1 | Bơm chìm giếng 4 inch (bơm giếng) (Q = (15)m³/giờ; H = (3.5)m P2 = 3KW; 400V/50Hz/3ph; Motor/IP68, Class F 2900rpm Cánh bơm: Technopolymer A / AISI 304 Guồng bơm:Inox 304 L Trục bơm: Inox 420) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đồng hồ đo DN90 (Qmin = 2m3/giờ; Qn = 60m3/giờ; Class B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AS | 2. Trạm bơm cấp I: | |||
| 1 | Bơm chìm nước thô Hiệu: DAB, FKC 65 22.2 T5 400D (Q = (10)m³/giờ; H = (15)m P2 = 2,2 KW; 400V/50Hz/3ph; Motor/IP68, Class F 2900rpm Cánh bơm: Gang Guồng bơm:Gang Trục bơm: Inox 420) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Đồng hồ đo DN100 (Qmin = 2m3/giờ; Qn = 60m3/giờ; Class B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AT | 3. Trạm bơm cấp II và nhà hoá chất: | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục đứng (bơm cấp II) (Q = (10)m³/giơ; H = (40)m P2 = 1,5KW; 400V/50Hz/3ph; Motor IE3/ IP55, Class F 2900rpm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bơm định lượng (Qmax = 75 lít/giơ; H = 8,0bar P2 = 0,37KW; 380V/50Hz Dạng bơm: màng, Đầu bơm: PP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bơm định lượng Clorin (Qmax = 75 lít/giơ; H = 8,0bar P2 = 0,37KW; 380V/50Hz Dạng bơm: màng, Đầu bơm: PP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm định lượng phèn (Qmax = 75 lít/giơ; H = 8,0bar P2 = 0,37KW; 380V/50Hz Dạng bơm: màng, Đầu bơm: PP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm khuấy (Q = (0,6-3)m³/giơ; P2 = 0,74KW; Motor IE3/ IP55, Class F 2900rpm; Vật liệu guồng cánh inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AU | 4. Đường ống kỹ thuật: | |||
| 1 | Đồng hồ đo DN100 (Qmin = 2m3/giờ; Qn = 60m3/giờ; Class B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AV | 5. Cụm xử lý: | |||
| 1 | Thùng phản ứng inox D1000,H=3200, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thùng phản ứng inox D2500,H=4000, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thùng phản ứng inox D1600,H=3200, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AW | 6. Đài nước: | |||
| 1 | Bồn inox 10m3 (đã bao gồm chi phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AX | PHẦN III. LẬP ĐỀ ÁN THĂM DÒ NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT ĐỂ XIN CẤP PHÉP KHOAN THĂM DÒ, BÁO CÁO KẾT QUẢ KHOAN THĂM DÒ, ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT ĐỂ XIN CẤP PHÉP KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT: | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến <=150 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến < 300 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan đập cáp 40Kw, độ sâu giếng khoan từ 100m đến <150m, đường kính ống lọc d<219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Đo carota giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Quan sát |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168*7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống lọc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van đáy d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=168/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Chèn sỏi, sử dụng máy khoan xoay 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6073 | m3 |
| 12 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0038 | m3 |
| 13 | Sản xuất tấm inox 304*1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 14 | Bu lông inox d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Vít inox M4,5*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt inox 304*1mm dạng hình côn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 17 | Xét nghiệm mẫu lý hóa nước 12 chỉ tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| AY | PHẦN IV. LẬP ĐỀ ÁN ĐỂ XIN CẤP PHÉP KHAI THÁC SỬ DỤNG NƯỚC MẶT: | |||
| AZ | 1. Công tác ngoại nghiệp: | |||
| 1 | Chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | Công nhóm |
| 2 | Tiến hành điều tra thực địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,43 | Công nhóm |
| 3 | Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra và giao nộp sản phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | Công nhóm |
| BA | 2. Công tác nội nghiệp: | |||
| 1 | Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác ĐTĐGTNNM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | Công nhóm |
| 2 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | Công nhóm |
| 3 | Phân tích, đánh giá hiện trạng, diễn biến tài nguyên nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | Công nhóm |
| 4 | Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập bản đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | Công nhóm |
| 5 | Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | Công nhóm |
| 6 | 3. Phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| 7 | 4. In ấn, photo báo cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| BB | HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH: TRẠM CẤP NƯỚC SẠCH CHO ẤP CỒN PHỤNG, XÃ LONG HÒA, HUYỆN CHÂU THÀNH | |||
| BC | PHẦN I. XÂY LẮP: | |||
| BD | I. TRẠM BƠM CẤP I + CÔNG TRÌNH THU: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất 4,5m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | 100m |
| 2 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 3 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 4 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,778 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 8 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18 vửa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| BE | II. BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 30m3: | |||
| BF | 1. Phần xây dựng: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm D8-10cm L4,5m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,781 | 100m |
| 2 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 4 | Beton bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m3 |
| 5 | Beton sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | m3 |
| BG | 2. Công tác ván khuôn: | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100m2 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| BH | 3. Công tác cốt thép: | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| BI | 4. Công tác xây, trát, sơn: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m2 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m2 |
| 5 | Quét 2 nước ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m2 |
| 6 | Quét lớp chống thấm Sikatop Seal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,25 | m2 |
| 7 | Mạch ngừng bằng BestWater Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| BJ | III. TRẠM BƠM VÀ NHÀ HÓA CHẤT: | |||
| BK | 1. Công tác BT: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm móng L=3,8m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,488 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,007 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,055 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| BL | 2. Công tác Xây tô ván khuôn: | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,58 | m2 |
| 2 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,412 | m3 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,516 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m2 |
| 6 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m2 |
| 7 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm h <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,436 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC D114 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BM | IV. NỀN CỤM XỬ LÝ: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm móng L=4,7m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,551 | 100m |
| 2 | Beton lót móng rộng >250cm đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng >250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 6 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Làm tầng lọc sỏi 2x4 dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 8 | Chụp lọc đuôi dài loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| BN | Gia công cầu thang lên bể: | |||
| 1 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống TTK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống TTK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| BO | V. HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| BP | 1. Hàng rào, san nền: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm móng L=3,8m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,093 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,543 | 100m3 |
| BQ | 2. Công tác Bêtông: | |||
| 1 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 2 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| 3 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| BR | 3. Công tác ván khuôn: | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| BS | 4. Công tác thép: | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| BT | 5. Công tác xây trát: | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 9x9x20 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,321 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,463 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m2 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| BU | 6. Công tác sân đường: | |||
| 1 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,063 | m3 |
| 2 | Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 3 | Láng vữa xi măng dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| BV | 7. Công tác thoát nước nội bộ: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,858 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,031 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 4 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 5 | SX bêtông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,315 | m2 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,197 | m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Sán xuất thép hình làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,102 | kg |
| 13 | Lắp dựng thép hình làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,092 | m2 |
| 15 | Sản xuất cổng đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cổng đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nắp tôn dày 3mm đậy hầm van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 114mm, đoạn ống dài 6m bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| BW | 8. Hồ chứa nước thải + Hồ chứa nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng >20m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,162 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <= 0,8m3 + máy ủi <= 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,655 | 100m3 |
| 3 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| BX | VI. ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TOÀN TRẠM: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,478 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,595 | m3 |
| BY | 1. Lắp đặt đường ống kỹ thuật trong trạm: | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 4,9mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D168mm, dày 7,0mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê uPVC D114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van bướm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích nối đơn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 114x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu ren ngoài uPVC đường kính 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| BZ | 2. Lắp đặt đường ống kỹ thuật cụm xử lý: | |||
| 1 | Lắp đặt van bướm DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van bướm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt bích inox rỗng D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bích inox rỗng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích inox rỗng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt bích uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt bích uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt bích uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích inox đặc D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bích đặc nhựa uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích đặc nhựa uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút inox 90 độ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút inox 90 độ D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút inox 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê inox D150x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê inox D80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê uPVC D150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê uPVC D100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn Inox D80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn Inox D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Thép tấm CT3 dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 25 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống inox 304 D150mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống inox 304 D80mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống inox 304 D50mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 5,0mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC D168mm, dày 7,0mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt thùng phản ứng inox D1000,H=3200,dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thùng phản ứng inox D2500,H=4000,dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt thùng phản ứng inox D1600,H=3200,dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CA | 3. Lắp đặt đường ống kỹ thuật bể chứa: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC D33 - L =300mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thông hơi D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ thu nước có van 1 chiều D100 (Crepin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp đậy ống xả tràn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép UU 90 độ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D100 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép D250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép D220x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích thép rỗng DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích nối đơn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt bu thép âm tường D150 - L =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bu thép âm tường D100 - L =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt thép neo giữ phễu tràn Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | kg |
| 17 | Lắp đặt đai giữ ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CB | 4. Lắp đặt đường ống kỹ thuật nhà trạm bơm & hóa chất: | |||
| 1 | Lắp đặt bơm trục đứng Q=10m3/h, H = 40m P2 = 15KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bơm giò rỉ 2.0kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bơm định lượng 0-50l/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ định lượng clo tự động 0-0,3kg/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ định lượng phèn tự động 0-0,3kg/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy khuấy 0,25 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đồng hồ kiểm tra áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thùng nhựa 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê uPVC D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép BB DN100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép lệch BB DN100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông lồng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt bích nối đơn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Van 2 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi đồng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| CC | 5. Công nghệ trạm bơm giếng: | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chìm Q=15m3/h, H=35m, n=2,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ kiểm tra áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt bích thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép BB D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép BB 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép hàn 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van hai chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống STK DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 16 | Lắp đặt khâu ren ngoài DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CD | 6. Công nghệ trạm bơm cấp I: | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chìm Q=10m3/h, H=15m, n=2,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn Inox BB 100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đồng hồ kiểm tra áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút Inox 90 độ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút Inox 45 độ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Coupling DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích Inox rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích Inox đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống inox 304 D100mm dày 3,05mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| CE | 7. Công nghệ đài nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 7,0mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, dày 3,0mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 45 độ uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê uPVC D114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bích nối đơn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích nối đơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ300x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ300x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CF | VII. ĐÀI NƯỚC 10m3/h: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm móng L=3,8m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | 100m |
| 2 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Beton lót nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,815 | m2 |
| 10 | Sản xuất dàn thép hình liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dàn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bulon D20, L850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt bồn chứa Inox 12m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m2 |
| CG | VIII. HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC + CHIẾU SÁNG: | |||
| CH | 1. Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Bộ đèn neon 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bộ đèn ốp trần bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Bộ đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ đèn báo không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ bảo vệ động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Ổ cắm 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Công tắc từ 1 đến 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Thiết bị chuyển đổi dòng điện 1p->3p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Dây cáp CXV- 2x18mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Dây cáp CXV- 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| CI | 2. Điện động lực: | |||
| 1 | Lắp tủ điện phân phối - điều khiển (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây cáp DVV- 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | md |
| 3 | Gạch thẻ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | viên |
| 4 | Dải lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 5 | Kim thu sét Rp=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cọc tiếp đất D16 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 7 | Dây đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| CJ | IX. MẠNG PHÂN PHỐI NƯỚC SẠCH: | |||
| CK | 1. Công tác đào, đắp cát: | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa, btxm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,125 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,578 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,636 | m3 |
| 7 | Trải cán lớp đá 0x4 (loại I) nền đường dày 20, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| CL | 2. Công tác xây dựng: | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép hố ga đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| CM | 3. Đoạn qua mương: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cột, cừ, xà dầm, giằng, đk<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cột, cừ, xà dầm, giằng, đk<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | Tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Sản xuất đai thép dẹt 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 7 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| CN | 4. Biển báo cột mốc: | |||
| 1 | BT tường d<=45cm,h<=4m vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,311 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,638 | m2 |
| 4 | SXLD cốt thép tường đk <=10mm,h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| CO | 5. Công tác lắp đặt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, dày 2,5mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, dày 4,0mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 4,9mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa D114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gang 2 chiều D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gang 2 chiều D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van gang 2 chiều D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích nối đơn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bích nối đơn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích nối đơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,03 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,33 | 100m |
| 23 | Khử trùng đường ống uPVC D<=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,66 | 100m |
| CP | 7. Trụ cứu hỏa: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,272 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | m3 |
| 3 | Trải cán lớp đá 0x4 (loại I) nền đường dày 20cm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D100mm bằng pp nối gioăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê gang MJ Þ100FFx100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bù manchon Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt khuỷu MJ 1/8 Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Tủ đựng lăn vòi chữa cháy D600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 14 | Lăn A chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| CQ | PHẦN II. CUNG CẤP THIẾT BỊ: | |||
| CR | 1. Trạm bơm giếng: | |||
| 1 | Bơm chìm giếng 4 inch (bơm giếng) (Q = (15)m³/giờ; H = (3.5)m P2 = 3KW; 400V/50Hz/3ph; Motor/IP68, Class F 2900rpm Cánh bơm: Technopolymer A / AISI 304 Guồng bơm:Inox 304 L Trục bơm: Inox 420) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đồng hồ đo DN90 (Qmin = 2m3/giờ; Qn = 60m3/giờ; Class B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CS | 2. Trạm bơm cấp I: | |||
| 1 | Bơm chìm nước thô (Q = (10)m³/giờ; H = (15)m P2 = 2,2 KW; 400V/50Hz/3ph; Motor/IP68, Class F 2900rpm Cánh bơm: Gang Guồng bơm:Gang Trục bơm: Inox 420) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Đồng hồ đo DN100 (Qmin = 2m3/giờ; Qn = 60m3/giờ; Class B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CT | 3. Trạm bơm cấp II và nhà hoá chất: | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục đứng (bơm cấp II) (Q = (10)m³/giơ; H = (40)m P2 = 1,5KW; 400V/50Hz/3ph; Motor IE3/ IP55, Class F 2900rpm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bơm định lượng (Qmax = 75 lít/giơ; H = 8,0bar P2 = 0,37KW; 380V/50Hz Dạng bơm: màng, Đầu bơm: PP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bơm định lượng Clorin (Qmax = 75 lít/giơ; H = 8,0bar P2 = 0,37KW; 380V/50Hz Dạng bơm: màng, Đầu bơm: PP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm định lượng phèn (Qmax = 75 lít/giơ; H = 8,0bar P2 = 0,37KW; 380V/50Hz Dạng bơm: màng, Đầu bơm: PP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm khuấy (Q = (0,6-3)m³/giơ; P2 = 0,74KW; Motor IE3/ IP55, Class F 2900rpm; Vật liệu guồng cánh inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| CU | 4. Đường ống kỹ thuật: | |||
| 1 | Đồng hồ đo DN100 (Qmin = 2m3/giờ; Qn = 60m3/giờ; Class B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CV | 5. Cụm xử lý: | |||
| 1 | Thùng phản ứng inox D1000, H=3200, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thùng phản ứng inox D2500, H=4000, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thùng phản ứng inox D1600,H=3200,dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CW | 6. Đài nước: | |||
| 1 | Bồn inox 10m3 (đã bao gồm chi phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CX | PHẦN III. LẬP ĐỀ ÁN THĂM DÒ NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT ĐỂ XIN CẤP PHÉP KHOAN THĂM DÒ, BÁO CÁO KẾT QUẢ KHOAN THĂM DÒ, ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT ĐỂ XIN CẤP PHÉP KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT: | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến <=150 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến < 300 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan đập cáp 40Kw, độ sâu giếng khoan từ 100m đến <150m, đường kính ống lọc d<219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Đo carota giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Quan sát |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168*7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống lọc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van đáy d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=168/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Chèn sỏi, sử dụng máy khoan xoay 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6073 | m3 |
| 12 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0038 | m3 |
| 13 | Sản xuất tấm inox 304*1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 14 | Bu lông inox d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Vít inox M4,5*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt inox 304*1mm dạng hình côn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 17 | Xét nghiệm mẫu lý hóa nước 12 chỉ tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| CY | PHẦN IV. LẬP ĐỀ ÁN ĐỂ XIN CẤP PHÉP KHAI THÁC SỬ DỤNG NƯỚC MẶT: | |||
| CZ | 1. Công tác ngoại nghiệp: | |||
| 1 | Chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | Công nhóm |
| 2 | Tiến hành điều tra thực địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,43 | Công nhóm |
| 3 | Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra và giao nộp sản phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | Công nhóm |
| DA | 2. Công tác nội nghiệp: | |||
| 1 | Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác ĐTĐGTNNM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | Công nhóm |
| 2 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | Công nhóm |
| 3 | Phân tích, đánh giá hiện trạng, diễn biến tài nguyên nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | Công nhóm |
| 4 | Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập bản đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | Công nhóm |
| 5 | Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | Công nhóm |
| 6 | 3. Phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt theo quy định: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| 7 | 4. In ấn, photo báo cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| DB | HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH: TRẠM CẤP NƯỚC SẠCH CHO ẤP CỒN CHIM, XÃ HÒA MINH, HUYỆN CHÂU THÀNH: | |||
| DC | PHẦN I. XÂY LẮP: | |||
| DD | I. TRẠM BƠM CẤP I + CÔNG TRÌNH THU: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất 4,5m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | 100m |
| 2 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 3 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 4 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,778 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 8 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18 vửa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| DE | II. BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 30m3: | |||
| DF | 1. Phần xây dựng: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm D8-10cm L4,5m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,781 | 100m |
| 2 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 4 | Beton bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m3 |
| 5 | Beton sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | m3 |
| DG | 2. Công tác ván khuôn: | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100m2 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| DH | 3. Công tác cốt thép: | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| DI | 4. Công tác xây, trát, sơn: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m2 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m2 |
| 5 | Quét 2 nước ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m2 |
| 6 | Quét lớp chống thấm Sikatop Seal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,25 | m2 |
| 7 | Mạch ngừng bằng BestWater Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| DJ | III. TRẠM BƠM VÀ NHÀ HÓA CHẤT: | |||
| DK | 1. Công tác BT: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm móng L=3,8m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,488 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,007 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,055 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| DL | 2. Công tác Xây tô ván khuôn: | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,58 | m2 |
| 2 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,412 | m3 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,516 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m2 |
| 6 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m2 |
| 7 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm h <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,436 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC D114 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| DM | IV. NỀN CỤM XỬ LÝ: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm móng L=4,7m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,551 | 100m |
| 2 | Beton lót móng rộng >250cm đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng >250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 6 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Làm tầng lọc sỏi 2x4 dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 8 | Chụp lọc đuôi dài loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| DN | Gia công cầu thang lên bể: | |||
| 1 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống TTK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống TTK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| DO | V. HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| DP | 1. Hàng rào, san nền: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm móng L=3,8m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,989 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,553 | 100m3 |
| DQ | 2. Công tác Bêtông: | |||
| 1 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m3 |
| 2 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | m3 |
| 3 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| DR | 3. Công tác ván khuôn: | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m2 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| DS | 4. Công tác thép: | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| DT | 5. Công tác xây trát: | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 9x9x20 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,877 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m2 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| DU | 6. Công tác sân đường: | |||
| 1 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,58 | m3 |
| 2 | Beton móng rộng > 250cm đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m3 |
| 3 | Láng vữa xi măng dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,8 | m2 |
| DV | 7. Công tác thoát nước nội bộ: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,358 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,031 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 4 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 5 | SX bêtông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,315 | m2 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,197 | m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Sán xuất thép hình làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,655 | kg |
| 13 | Lắp dựng thép hình làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,07 | m2 |
| 15 | Sản xuất cổng đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cổng đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nắp tôn dày 3mm đậy hầm van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 114mm, đoạn ống dài 6m bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| DW | 8. Hồ chứa nước thải + hồ chứa nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng >20m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,196 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <= 0,8m3 + máy ủi <= 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,676 | 100m3 |
| 3 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| DX | VI. ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TOÀN TRẠM: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,773 | m3 |
| DY | 1. Lắp đặt đường ống kỹ thuật trong trạm: | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 4,9mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D168mm, dày 7,0mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê uPVC D114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van bướm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích nối đơn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 114x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu ren ngoài uPVC đường kính 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| DZ | 2. Lắp đặt đường ống kỹ thuật cụm xử lý: | |||
| 1 | Lắp đặt van bướm DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van bướm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt bích inox rỗng D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bích inox rỗng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích inox rỗng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt bích uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt bích uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt bích uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích inox đặc D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bích đặc nhựa uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích đặc nhựa uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút inox 90 độ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút inox 90 độ D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút inox 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê inox D150x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê inox D80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê uPVC D150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê uPVC D100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn Inox D80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn Inox D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Thép tấm CT3 dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 25 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống inox 304 D150mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống inox 304 D80mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống inox 304 D50mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 5,0mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC D168mm, dày 7,0mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt thùng phản ứng inox D1000,H=3200,dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thùng phản ứng inox D2500,H=4000,dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt thùng phản ứng inox D1600,H=3200,dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| EA | 3. Lắp đặt đường ống kỹ thuật bể chứa: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC D33 - L =300mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thông hơi D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ thu nước có van 1 chiều D100 (Crepin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp đậy ống xả tràn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép UU 90 độ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D100 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép D250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép D220x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích thép rỗng DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích nối đơn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt bu thép âm tường D150 - L =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bu thép âm tường D100 - L =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt thép neo giữ phễu tràn Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | kg |
| 17 | Lắp đặt đai giữ ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| EB | 4. Lắp đặt đường ống kỹ thuật nhà trạm bơm & hóa chất: | |||
| 1 | Lắp đặt bơm trục đứng Q=10m3/h, H = 40m P2 = 15KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bơm giò rỉ 2.0kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bơm định lượng 0-50l/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ định lượng clo tự động 0-0,3kg/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ định lượng phèn tự động 0-0,3kg/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy khuấy 0,25 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đồng hồ kiểm tra áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thùng nhựa 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê uPVC D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép BB DN100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép lệch BB DN100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông lồng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt bích nối đơn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Van 2 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi đồng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| EC | 5. Công nghệ trạm bơm giếng: | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chìm Q=15m3/h, H=35m, n=2,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ kiểm tra áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt bích thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép BB D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép BB 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép hàn 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van hai chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống STK DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 16 | Lắp đặt khâu ren ngoài DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| ED | 6. Công nghệ trạm bơm cấp I: | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chìm Q=10m3/h, H=15m, n=2,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn Inox BB 100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đồng hồ kiểm tra áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút Inox 90 độ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút Inox 45 độ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Coupling DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích Inox rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích Inox đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống inox 304 D100mm dày 3,05mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| EE | 7. Công nghệ đài nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 7,0mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, dày 3,0mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 45 độ uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê uPVC D114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bích nối đơn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích nối đơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ300x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ300x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| EF | VII. ĐÀI NƯỚC 10m3/h: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm móng L=3,8m, 25cây/m2, đk ngọn >=40mm, đk gốc >=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | 100m |
| 2 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Beton lót nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,815 | m2 |
| 10 | Sản xuất dàn thép hình liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dàn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bulon D20, L850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt bồn chứa Inox 12m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m2 |
| EG | VIII. HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC + CHIẾU SÁNG: | |||
| EH | 1. Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Bộ đèn neon 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bộ đèn ốp trần bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Bộ đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ đèn báo không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ bảo vệ động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Ổ cắm 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Công tắc từ 1 đến 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Thiết bị chuyển đổi dòng điện 1p->3p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Dây cáp CXV- 2x18mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Dây cáp CXV- 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| EI | 2. Điện động lực: | |||
| 1 | Lắp tủ điện phân phối - điều khiển (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây cáp DVV- 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | md |
| 3 | Gạch thẻ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | viên |
| 4 | Dải lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 5 | Kim thu sét Rp=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cọc tiếp đất D16 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 7 | Dây đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| EJ | IX. MẠNG PHÂN PHỐI NƯỚC SẠCH: | |||
| EK | 1. Công tác đào, đắp cát: | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa, btxm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,71 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,065 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,712 | m3 |
| 7 | Trải cán lớp đá 0x4 (loại I) nền đường dày 20, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| EL | 2. Công tác xây dựng: | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép hố ga đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| EM | 3. Đoạn qua mương: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cột, cừ, xà dầm, giằng, đk<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, cột, cừ, xà dầm, giằng, đk<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Sản xuất đai thép dẹt 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 7 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| EN | 4. Biến báo cột mốc: | |||
| 1 | BT tường d<=45cm,h<=4m vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,035 | m2 |
| 4 | SXLD cốt thép tường đk <=10mm,h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| EO | 5. Công tác lắp đặt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, dày 2,5mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, dày 4,0mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm, dày 4,9mm bằng pp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa D114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gang 2 chiều D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van gang 2 chiều D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích nối đơn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt bích nối đơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | 100m |
| 22 | Khử trùng đường ống uPVC D<=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,81 | 100m |
| EP | 6. Trụ cứu hỏa: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 3 | Trải cán lớp đá 0x4 (loại I) nền đường dày 20cm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D100mm bằng pp nối gioăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê gang MJ Þ100FFx100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt bù manchon Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt khuỷu MJ 1/8 Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Tủ đựng lăn vòi chữa cháy D600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 14 | Lăn A chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| EQ | PHẦN II. CUNG CẤP THIẾT BỊ: | |||
| ER | 1. Trạm bơm giếng: | |||
| 1 | Bơm chìm giếng 4 inch (bơm giếng) (Q = (15)m³/giờ; H = (3.5)m P2 = 3KW; 400V/50Hz/3ph; Motor/IP68, Class F 2900rpm Cánh bơm: Technopolymer A / AISI 304 Guồng bơm:Inox 304 L Trục bơm: Inox 420) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đồng hồ đo DN90 (Qmin = 2m3/giờ; Qn = 60m3/giờ; Class B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| ES | 2. Trạm bơm cấp I: | |||
| 1 | Bơm chìm nước thô (Q = (10)m³/giờ; H = (15)m P2 = 2,2 KW; 400V/50Hz/3ph; Motor/IP68, Class F 2900rpm Cánh bơm: Gang Guồng bơm:Gang Trục bơm: Inox 420) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Đồng hồ đo DN100 (Qmin = 2m3/giờ; Qn = 60m3/giờ; Class B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| ET | 3. Trạm bơm cấp II và nhà hoá chất: | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục đứng (bơm cấp II) (Q = (10)m³/giờ; H = (40)m P2 = 1,5KW; 400V/50Hz/3ph; Motor IE3/ IP55, Class F 2900rpm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bơm định lượng (Qmax = 75 lít/giờ; H = 8,0bar P2 = 0,37KW; 380V/50Hz Dạng bơm: màng, Đầu bơm: PP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bơm định lượng Clorin (Qmax = 75 lít/giờ; H = 8,0bar P2 = 0,37KW; 380V/50Hz Dạng bơm: màng, Đầu bơm: PP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm định lượng phèn (Qmax = 75 lít/giờ; H = 8,0bar P2 = 0,37KW; 380V/50Hz Dạng bơm: màng, Đầu bơm: PP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm khuấy (Q = (0,6-3)m³/giờ; P2 = 0,74KW; Motor IE3/ IP55, Class F 2900rpm; Vật liệu guồng cánh inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| EU | 4. Đường ống kỹ thuật: | |||
| 1 | Đồng hồ đo DN100 (Qmin = 2m3/giờ; Qn = 60m3/giờ; Class B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| EV | 5. Cụm xử lý: | |||
| 1 | Thùng phản ứng inox D1000, H=3200, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thùng phản ứng inox D2500, H=4000, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thùng phản ứng inox D1600, H=3200, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| EW | 6. Đài nước: | |||
| 1 | Bồn inox 10m3 (bao gồm cả chi phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| EX | PHẦN III. LẬP ĐỀ ÁN THĂM DÒ NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT ĐỂ XIN CẤP PHÉP KHOAN THĂM DÒ, BÁO CÁO KẾT QUẢ KHOAN THĂM DÒ, ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT ĐỂ XIN CẤP PHÉP KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT: | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến <=150 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến < 300 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan đập cáp 40Kw, độ sâu giếng khoan từ 100m đến <150m, đường kính ống lọc d<219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Đo carota giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Quan sát |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168*7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống lọc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90*6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van đáy d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=168/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Chèn sỏi, sử dụng máy khoan xoay 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6073 | m3 |
| 12 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0038 | m3 |
| 13 | Sản xuất tấm inox 304*1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 14 | Bu lông inox d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Vít inox M4,5*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt inox 304*1mm dạng hình côn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 17 | Xét nghiệm mẫu lý hóa nước 12 chỉ tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| EY | PHẦN IV. LẬP ĐỀ ÁN ĐỂ XIN CẤP PHÉP KHAI THÁC SỬ DỤNG NƯỚC MẶT: | |||
| EZ | 1. Công tác ngoại nghiệp: | |||
| 1 | Chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | Công nhóm |
| 2 | Tiến hành điều tra thực địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,43 | Công nhóm |
| 3 | Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra và giao nộp sản phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | Công nhóm |
| FA | 2. Công tác nội nghiệp: | |||
| 1 | Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu và triển khai công tác ĐTĐGTNNM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | Công nhóm |
| 2 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | Công nhóm |
| 3 | Phân tích, đánh giá hiện trạng, diễn biến tài nguyên nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | Công nhóm |
| 4 | Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập bản đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | Công nhóm |
| 5 | Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm kết quả điều tra, đánh giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | Công nhóm |
| 6 | 3. Phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| 7 | 4. In ấn, photo báo cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi