Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200516355-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200515949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 13:58:00 đến ngày 2020-05-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,736,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí chung 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
3 Chi phí khác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
4 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
B CHI PHÍ TRỰC TIẾP
C Mặt đường bù vênh dưới 2cm (bằng BTNC 19)
1 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.370,57 m2
2 Thảm mặt đường BTNC 19 dày trung bình 6,26 cm (bao gồm thảm tăng cường 5cm + bù vênh dày trung bình 1,26cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.370,57 m2
D Mặt đường bù vênh trên 2cm (bằng BTNC 19)
1 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18.815,76 m2
2 Thi công mặt đường đá dăm, kết hợp láng nhựa 2 lớp TC nhựa 3 kg/m2 dày trung bình 3,7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18.815,76 m2
3 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 trước khi thảm BTN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18.815,76 m2
4 Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18.815,76 m2
E Mặt đường bù vênh trên 8cm (bằng CPĐD Dmax25)
1 Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax25mm dày trung bình 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,76 m3
2 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 trước khi thảm BTN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.077,35 m2
3 Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.077,35 m2
F Vuốt về đường cũ bằng BTNC 19 dày 2,5cm
1 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 279,03 m2
2 Thảm mặt đường BTNC 19 dày 2,5 cm vuốt về đường cũ 279,03 m2
G Trên mặt đường mở rộng
1 Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 dày 16cm 691,52 m3
2 Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cm 518,64 m3
3 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 4.322 m2
4 Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cm 4.322 m2
H Nền đường
1 Đào đất, đất cấp 3 bằng máy kết hợp thủ công 49,28 m3
2 Vét hữu cơ, đất cấp 1 vận chuyển đổ đi 1.325,92 m3
3 Đánh cấp, đất cấp 3 97,89 m3
4 Đào khuôn, đất cấp 3 570,86 m3
5 Đắp đất K95 có tận dụng đất đào cấp 3 1.981,27 m3
6 Lu nền đường K98. 4.322 m2
I Đối với đường ngang BTXM, BTN
1 Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cm 701,11 m2
2 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 701,11 m2
J Gia cố mở rộng lề đường trước trường học
1 Bê tông xi măng M250 Dmax40 dày 20cm. 47,074 m3
2 Bạt Nilon chống mất nước 235,37 m2
3 Đệm cát hạt thô dày 5cm. 11,7685 m3
4 Lu nền đường K95. 235,37 m2
K Hệ thống ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm 206,4 m2
2 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=6mm 84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->