Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200515639-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG BẢO ÂN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200475756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ;Nguồn ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-11 11:09:00 đến ngày 2020-05-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,259,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ, đục nhám mặt đỉnh kè đá để đổ bê tông giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 51,447 m2
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4677 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3702 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,1447 m3
5 Xây tường, trụ bằng gạch xi măng không nung (10x13.5x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 46,6677 m3
6 Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 546,9774 m2
7 Trát trụ cột , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 251,5314 m2
8 Trát gờ chỉ hai bên đỉnh tường rào và gờ chân móng , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 835,08 m
9 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 827,7366 m2
B RÃNH B40
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III , đào 10% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42,741 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III , đào 90% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,8467 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21,84 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6552 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26,21 m3
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa, khớp nối bao tải nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,91 m2
7 Xây tường bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 43,72 m3
8 Trát tường mương xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 336,29 m2
9 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 109,2 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 2,4205 100m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,9275 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6718 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,1179 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,71 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 272 cái
C GIẾNG THĂM
1 Đào móng giếng thăm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, đào 10% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,771 m3
2 Đào móng giếng thăm rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, đào 90% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4294 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,2 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng giếng thăm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,072 100m2
5 Bê tông móng giếng thăm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,8 m3
6 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây giếng thăm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,24 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,144 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0713 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,76 m3
10 Trát tường thành giếng thăm chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25,77 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0284 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0338 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0682 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,53 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 29,42 m3
17 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3535 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3535 tấn
D CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,9072 m3
2 Đắp đất lấp chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,9691 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,538 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0228 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0362 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,8746 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0512 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0068 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0425 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4096 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0813 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0108 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0436 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4472 m3
15 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ, bảng hiệu cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,6754 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0034 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0024 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0624 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg , tấmđan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
20 Trát trụ cột,bảng hiệu dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,746 m2
21 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,2 m
22 Công tác ốp gạch vào viền trụ, cột, gạch 60x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,98 m2
23 Kẻ chỉ ron xung quanh trụ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17,6 m
24 Sơn trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,766 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bảng hiệu có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,163 m2
26 Đào khuôn nền bê tông nền đường qua cổng, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,62 m3
27 Làm lớp đá đệm móng bê tông nền qua cổng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,81 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền qua cổng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,81 m3
29 Sản xuất lắp đặt cánh cổng bằng thép mạ kẽm, bao gồm cả sơn tĩnh điện, bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,5475 m2
30 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
31 Sản xuất và lắp dựng chữ Mi ka"SÂN VẬN ĐỘNG PHƯỜNG QUỲNH PHƯƠNG" Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27 chữ
E CỔNG PHỤ
1 Sản xuất lắp đặt cánh cổng bằng thép mạ kẽm, bao gồm cả sơn tĩnh điện, bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,755 m2
2 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
F SÂN KHẤU
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,742 m3
2 Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,914 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0876 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,202 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày móng <= 60cm: - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 22,68 m3
6 Đắp đất cấp 3 tôn nền sân khấu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6688 100m3
7 Mua đất tại mỏ đất Đồi Chanh xã Quỳnh Vinh cách công trình 11km - Đất cấp III, giá mua tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 75,5744 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000m bằng ôtô 7 tấn - Đất cấp III, 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,7557 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 7km bằng ôtô 7 tấn - Đất cấp III, 6Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,7557 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 4km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,7557 100m3
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,36 m3
12 Lớp ni lông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 96 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông nền bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,6 m3
14 Xây bậc cấp đi lên sân khấu bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24,64 m3
15 Láng bậc cấp có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 169,92 m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột treo phông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,064 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng cột treo phông, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,64 m3
18 Sản xuất cột, dàn bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1905 tấn
19 Lắp dựng cột, dàn thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1905 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,3402 m2
G CẦU GÔN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,2932 m3
2 Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,7644 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0112 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,196 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,064 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,8 m3
7 Sản xuất cột bằng thép hình, cầu gôn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,151 tấn
8 Lắp dựng cột thép, cầu gôn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,151 tấn
H PHÁ DỠ SÂN KHẤU CŨ, NHÀ CẤP 4 CŨ
1 Phá dỡ sân khấu cũ diện tích 12,5x7,35m nhà cấp 4 cũ diện tích 6,08x3,28m bằng máy đào , bao gồm cả xúc đổ lên xe vận chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 ca
2 Vận chuyển kết cấu cũ phá dỡ đi đổ cách công trình 2Km bằng xe ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 chuyến
I SAN NỀN
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 62,4928 100m2
2 Mua đất tại mỏ đất Đồi Chanh xã Quỳnh Vinh cách công trình 11km - Đất cấp III, giá mua tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3.285,59 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32,8559 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 7km bằng ôtô 7 tấn - Đất cấp III, 6Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32,8559 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 4km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32,8559 100m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 , đắp 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 31,2131 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 , đắp 5% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,6428 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->