Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200515639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG BẢO ÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ;Nguồn ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 11:09:00 đến ngày 2020-05-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,259,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ, đục nhám mặt đỉnh kè đá để đổ bê tông giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 51,447 | m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4677 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3702 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,1447 | m3 |
| 5 | Xây tường, trụ bằng gạch xi măng không nung (10x13.5x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 46,6677 | m3 |
| 6 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 546,9774 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 251,5314 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ hai bên đỉnh tường rào và gờ chân móng , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 835,08 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 827,7366 | m2 |
| B | RÃNH B40 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III , đào 10% khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42,741 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III , đào 90% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,8467 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6552 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26,21 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa, khớp nối bao tải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,91 | m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 43,72 | m3 |
| 8 | Trát tường mương xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 336,29 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 109,2 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 2,4205 | 100m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,9275 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6718 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,1179 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,71 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 272 | cái |
| C | GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Đào móng giếng thăm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, đào 10% khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,771 | m3 |
| 2 | Đào móng giếng thăm rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, đào 90% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4294 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng giếng thăm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,8 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây giếng thăm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0713 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,76 | m3 |
| 10 | Trát tường thành giếng thăm chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,77 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0284 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0338 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0682 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,53 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,42 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3535 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3535 | tấn |
| D | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,9072 | m3 |
| 2 | Đắp đất lấp chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,9691 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,538 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0228 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0362 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8746 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0512 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0068 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0425 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4096 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0813 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0108 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0436 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4472 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ, bảng hiệu cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,6754 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0034 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0024 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0624 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg , tấmđan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 20 | Trát trụ cột,bảng hiệu dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,746 | m2 |
| 21 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,2 | m |
| 22 | Công tác ốp gạch vào viền trụ, cột, gạch 60x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,98 | m2 |
| 23 | Kẻ chỉ ron xung quanh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,6 | m |
| 24 | Sơn trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,766 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bảng hiệu có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,163 | m2 |
| 26 | Đào khuôn nền bê tông nền đường qua cổng, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,62 | m3 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng bê tông nền qua cổng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,81 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền qua cổng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,81 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cánh cổng bằng thép mạ kẽm, bao gồm cả sơn tĩnh điện, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,5475 | m2 |
| 30 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng chữ Mi ka"SÂN VẬN ĐỘNG PHƯỜNG QUỲNH PHƯƠNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27 | chữ |
| E | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cánh cổng bằng thép mạ kẽm, bao gồm cả sơn tĩnh điện, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,755 | m2 |
| 2 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| F | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,742 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,914 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0876 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,202 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày móng <= 60cm: - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,68 | m3 |
| 6 | Đắp đất cấp 3 tôn nền sân khấu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6688 | 100m3 |
| 7 | Mua đất tại mỏ đất Đồi Chanh xã Quỳnh Vinh cách công trình 11km - Đất cấp III, giá mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 75,5744 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000m bằng ôtô 7 tấn - Đất cấp III, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,7557 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 7km bằng ôtô 7 tấn - Đất cấp III, 6Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,7557 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 4km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,7557 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,36 | m3 |
| 12 | Lớp ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 96 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông nền bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,6 | m3 |
| 14 | Xây bậc cấp đi lên sân khấu bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,64 | m3 |
| 15 | Láng bậc cấp có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 169,92 | m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột treo phông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,064 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng cột treo phông, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,64 | m3 |
| 18 | Sản xuất cột, dàn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1905 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột, dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1905 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,3402 | m2 |
| G | CẦU GÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,2932 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,7644 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0112 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,196 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình, cầu gôn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,151 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cầu gôn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,151 | tấn |
| H | PHÁ DỠ SÂN KHẤU CŨ, NHÀ CẤP 4 CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ sân khấu cũ diện tích 12,5x7,35m nhà cấp 4 cũ diện tích 6,08x3,28m bằng máy đào , bao gồm cả xúc đổ lên xe vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển kết cấu cũ phá dỡ đi đổ cách công trình 2Km bằng xe ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | chuyến |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 62,4928 | 100m2 |
| 2 | Mua đất tại mỏ đất Đồi Chanh xã Quỳnh Vinh cách công trình 11km - Đất cấp III, giá mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3.285,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,8559 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 7km bằng ôtô 7 tấn - Đất cấp III, 6Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,8559 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 4km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,8559 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 , đắp 95% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,2131 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 , đắp 5% khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,6428 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi