Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200513880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 11:09:00 đến ngày 2020-05-18 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,723,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương 5, EHSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5, EHSMT | 6 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, EHSMT | 5,044 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương 5, EHSMT | 138,81 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương 5, EHSMT | 9,3305 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương 5, EHSMT | 2,16 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch chiều dày <=11cm | Chương 5, EHSMT | 18,83 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 4,9305 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương 5, EHSMT | 0,519 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 2,249 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5, EHSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5, EHSMT | 0,0145 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,346 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 7,1653 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, EHSMT | 268,99 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 15,0575 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 90,91 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào tường | Chương 5, EHSMT | 206,215 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 129,65 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 71,525 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, EHSMT | 0,0471 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,0402 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,6264 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 22,9 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 160,22 | m2 |
| 26 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 7,2 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 146,48 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 6,48 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 16,8 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn vệ sinh | Chương 5, EHSMT | 60,2 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp đặt chân vách ngăn vệ sinh | Chương 5, EHSMT | 34 | cái |
| 32 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ mở 1 cánh Euro Windownd | Chương 5, EHSMT | 5 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ mở quay 2 cánh Euro Windownd | Chương 5, EHSMT | 3,36 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ đi 2 cánh Euro Windownd | Chương 5, EHSMT | 4,4 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp đặt vách kính cố định Euro Windownd | Chương 5, EHSMT | 6,57 | m2 |
| 36 | Gia công đà trần tôn lạnh | Chương 5, EHSMT | 0,3064 | tấn |
| 37 | Lắp dựng đà trần tôn lạnh | Chương 5, EHSMT | 0,3064 | tấn |
| 38 | sản xuất và lắp đặt trần tôn lạnh | Chương 5, EHSMT | 1,824 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, EHSMT | 0,1038 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=150x150mm | Chương 5, EHSMT | 3 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 44 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương 5, EHSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương 5, EHSMT | 13 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Chương 5, EHSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương 5, EHSMT | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương 5, EHSMT | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương 5, EHSMT | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương 5, EHSMT | 0,35 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương 5, EHSMT | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương 5, EHSMT | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 54 | Co, cút các loại | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5, EHSMT | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, EHSMT | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, EHSMT | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5, EHSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| B | MÁI CHE SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 1,7594 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương 5, EHSMT | 8,529 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, EHSMT | 0,8133 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5, EHSMT | 0,3811 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5, EHSMT | 1,2413 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5, EHSMT | 1,3369 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, EHSMT | 24,3241 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 5,824 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 2,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, EHSMT | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,0341 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,2603 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, EHSMT | 1,484 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, EHSMT | 1,3897 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, EHSMT | 1,2646 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,8747 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,433 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 1,4362 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, EHSMT | 1,498 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, EHSMT | 16,478 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, EHSMT | 0,19 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,0327 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,2836 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, EHSMT | 1,402 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, EHSMT | 0,357 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, EHSMT | 0,1948 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, EHSMT | 3,57 | m3 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, EHSMT | 28 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 28 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, EHSMT | 0,0694 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,0925 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,823 | m3 |
| 33 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 7,554 | m3 |
| 34 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 18,566 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 4 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 148,24 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 396,812 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương 5, EHSMT | 375,742 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 296,932 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 73,2 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 75,04 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương 5, EHSMT | 1,6781 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương 5, EHSMT | 0,242 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh Euro Windownd | Chương 5, EHSMT | 2,61 | 0.0 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh hất Euro Windownd | Chương 5, EHSMT | 3 | 0.0 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | Chương 5, EHSMT | 10,4336 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 335,9158 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút hàn | Chương 5, EHSMT | 10,4336 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp đặt bulong neo | Chương 5, EHSMT | 112 | bộ |
| 50 | Sản xuất lắp đặt bulong liên kết M24 | Chương 5, EHSMT | 280 | bộ |
| 51 | Sản xuất lắp đặt bulong liên kết M20 | Chương 5, EHSMT | 210 | bộ |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, EHSMT | 1,8363 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, EHSMT | 1,8363 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, EHSMT | 6,9115 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương 5, EHSMT | 18,668 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 118,5 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 24,2 | m2 |
| 58 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=150x150mm | Chương 5, EHSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, EHSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Chương 5, EHSMT | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương 5, EHSMT | 5 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương 5, EHSMT | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương 5, EHSMT | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương 5, EHSMT | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi