Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200516745-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200500562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ xổ số kiến thiết và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-09 11:33:00 đến ngày 2020-05-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,530,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kiến trúc nhà trạm
1 gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 59,3581 m3
2 gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,3547 m3
3 gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,96 m3
4 gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 66,3392 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,62 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,064 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,324 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,136 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,502 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 81,7 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,428 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1727 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1845 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 123 cái
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,6948 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7379 m3
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (vì không làm cầu thang lên mái ) Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,3135 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7573 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3006 100m2
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường (vì ko làm thang lên mái) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3371 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,256 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1012 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1536 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,043 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1552 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2048 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 1cấu kiện
28 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,0621 m2
29 Lát đá bậc cầu thang, M75, PC30 (vì ko làm thang lên mái) Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3664 m2
30 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,258 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (Gạch KT 500x500, 2 tầng) Theo thiết kế bản vẽ thi công 298,8183 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (Gạch KT 300x300mm) Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,4795 m2
33 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 (Gạch KT 300x450mm) Theo thiết kế bản vẽ thi công 96,355 m2
34 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Gạch KT 80x300mm) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,4048 m2
35 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 (Gạch KT 300x450mm) Theo thiết kế bản vẽ thi công 403,611 m2
36 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 (Gạch KT 200x250mm) Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,67 m2
37 Ốp gạch thẻ đỏ trang trí - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Gạch KT 60x240mm) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,24 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 296,0918 m2
39 Đổ xỉ tôn nền tầng 2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1464 m3
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 445,4016 m2
41 Miết mạch tường gạch loại lồi Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,012 m2
42 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 523,9438 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 33,7 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 105,78 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 272,68 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 150,02 m
47 Đặt gạch hoa xi măng Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
48 Đắp chi tiết A Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
49 Đắp chi tiết B Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 584,8816 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 523,9438 m2
52 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3979 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,398 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 73,994 1m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,4mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,462 100m2
56 Tôn úp nóc Theo thiết kế bản vẽ thi công 49 m
57 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m
58 Cút nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
59 Cầu chắn rác Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
60 Phễu thu Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
61 Phụ kiện (đai, vít...) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,806 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,283 100m2
64 Cửa đi, nhựa lõi thép, kính mờ dày 4,5 - 5mm (đầy đủ phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công 63,015 m2
65 Cửa sổ, nhựa lõi thép, kính mờ dày 4,5 - 5mm (đầy đủ phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công 57,425 0.0
66 Vách nhựa lõi thép, kính mờ dày 4,5-5mm (đầy đủ phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,536 m2
67 Hoa sắt cửa (cả sơn + phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công 54,36 m2
68 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 120,44 m2
69 Lắp dựng vách nhựa lõi thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,536 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PC30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 54,36 m2
71 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,118 m2
72 Lan can INOX cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,415 m
73 Trụ thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 ck
74 Lan can INOX Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,34 m
B Kết cấu nhà trạm
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9388 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,4696 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 36,1458 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,1094 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,4712 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0388 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,176 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6288 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8613 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,7421 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2299 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2861 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3704 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9144 100m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 51,214 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 58,7057 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4372 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4372 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,7731 m3
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,3027 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,616 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,848 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9374 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,578 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,2622 tấn
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 101,77 m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,0831 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8647 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2301 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3037 tấn
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 186,6 m2
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 52,5498 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,399 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,1303 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2316 tấn
36 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 539,9 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 828,27 m2
C Cấp điện
1 Cáp treo CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC ≤ 25mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 50 m
2 Cáp trục CU/XLPE/PVC ≤ 10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 45 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 85 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 220 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 580 m
6 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 2 tép 16A Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 2 tép 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 2 tép 6A Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
11 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + hộp số Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
12 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 32 bộ
15 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
16 Hạt công tắc 1 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 45 hạt
17 Hạt công tắc 2 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 hạt
18 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bảng
19 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 bảng
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
21 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
22 Lắp đặt ô cắm đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 cái
23 Lắp đặt ô cắm đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
24 Đế nhựa âm tường của công tắc + ổ cắm Theo thiết kế bản vẽ thi công 55 cái
25 Đế nhựa âm tường của aptomat Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
26 Tủ điện kim loại Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
27 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 hộp
28 Đầu cốt đồng M10+M6 = 16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
29 Băng dính điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cuộn
30 Gia công móc treo quạt D 10 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
31 Đinh vít M4+nở M4 = 8 Theo thiết kế bản vẽ thi công 500 bộ
32 Gia công bộ xà đón điện 50*50*4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
33 Hộp keo dán 502 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
34 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0 máy
35 Bộ giá đỡ điều hòa Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
36 Lắp đặt kim thu sét K3 thép D = 18- Chiều dài kim 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
37 Lắp đặt kim thu sét K1 + K2 thép D =18 - Chiều dài kim 1,2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
38 ống sứ trang trí kim thu Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
39 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 m
40 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 35 m
41 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 m
42 Thép D16 ( 13m ) Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,514 kg
43 Thép dẹt 40*4 ( 22 m ) Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,6 kg
44 Gia công, đóng cọc tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cọc
45 Bật sắt thép d 8 L = 350 Theo thiết kế bản vẽ thi công 50 cái
46 Kéo dây dẫn thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 35 m
47 Roong cao su đệm kim Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
48 Bình cứu hoả MFZ4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bình
49 Hộp để bình cứu hoả (Kính khung nhôm) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
50 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa ( KZ - 1 ) = -1 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
51 Kẹp sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 35 cái
52 Đinh vít + nở 5 = 5 Theo thiết kế bản vẽ thi công 60 bộ
53 Sơn chống rỉ Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 kg
54 Que hàn E42 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 kg
55 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,85 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,85 m3
D Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,56 100m
2 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,27 100m
3 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 76mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,15 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 d=40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 d=32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,23 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 d=25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,95 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 d=20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,32 100m
10 Tê nhựa PPR D40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
11 Tê nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
12 Tê nhựa PPR D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
13 Tê nhựa PPR D32*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
14 Tê nhựa PPR D40*32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
15 Tê nhựa PPR D40*25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
16 Tê nhựa PPR D25*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
17 Cút nhựa PPR D40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
18 Cút nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
19 Cút nhựa PPR D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
20 Cút nhựa PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
21 Cút nhựa PPR D20 ren trong Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
22 Cút nhựa PPR D32*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
23 Cút nhựa PPR D25*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
24 Cút nhựa PPR D40*32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
25 Cút nhựa PPR D25*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
26 Côn nhựa PPR D40*32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
27 Côn nhựa PPR D32*25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
28 Côn nhựa PPR D40*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
29 Côn nhựa PPR D32*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
30 Côn nhựa PPR D25*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
31 Măng sông nhựa PPR D40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
32 Măng sông nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
33 Măng sông nhựa PPR D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
34 Măng sông nhựa PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
35 Kép nhựa PPR D40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
36 Kép nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
37 Kép nhựa PPR D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
38 Kép nhựa PPR D40 ren ngoài Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
39 Kép nhựa PPR D20 ren ngoài Theo thiết kế bản vẽ thi công 22 cái
40 Racco nhựa PPR D40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
41 Racco nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
42 Racco nhựa PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
43 LĐ tê nhựa 135độ, đk d = 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
44 LĐ tê nhựa 135độ, đk d = 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
45 LĐ tê nhựa 135độ, đk d = 76mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
46 LĐ tê nhựa 135độ, đk d = 48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
47 LĐ tê nhựa , đk d = 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
48 LĐ tê nhựa , đk d = 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
49 LĐ tê nhựa , đk d = 76mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
50 LĐ tê nhựa , đk d = 48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
51 Cút nhựa D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
52 Cút nhựa D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
53 Cút nhựa D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
54 Cút nhựa D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
55 Cút nhựa 135độ D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
56 Cút nhựa 135độ D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
57 Cút nhựa 135độ D76 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
58 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90*34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
59 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90*76mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
60 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110*76mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
61 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110*34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
62 Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
63 Van khóa - Đường kính40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
64 Van khóa - Đường kính 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
65 Van khóa - Đường kính 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
66 Lắp đặt xí bệt VIGLACERA Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 bộ
68 Bi đê Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
70 Tiểu treo Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
71 Lắp đặt vòi bấm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
72 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Thái Lan Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu rửa VIGRACERA Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
74 Gương + kệ kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 Bộ
75 Lắp đặt chậu rửa âm bàn +vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
76 Lắp đặt sen tắm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
77 Van phao D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
78 Keo gắn nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 Tuýp
79 Băng Tan Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 cuộn
80 ống kiểm tra mặt bích D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
81 ống kiểm tra mặt bích D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
82 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 45,6384 m3
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,5164 m3
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,5164 m3
86 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3959 tấn
87 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1006 100m2
88 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,0102 m3
89 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,4974 m2
90 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,4974 m2
91 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,6252 m2
92 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,1923 m3
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1376 tấn
94 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0933 100m2
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 1cấu kiện
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 1cấu kiện
E Phụ Trợ
1 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6888 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8963 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1672 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0116 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3344 100m2
6 gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,9396 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,3318 m2
8 Sàn đốt sắt đặc 14*14 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,24 m2
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2464 m3
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0171 tấn
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0224 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1183 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0878 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0036 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,856 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,336 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,088 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,85 m2
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,29 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,384 m3
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2355 tấn
23 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0761 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 71,8312 1m2
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2698 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,105 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3027 100m2
28 Diềm mái tôn 0,4mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,4 m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,06 100m
30 Phễu thu D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
33 Đai giữ ống Theo thiết kế bản vẽ thi công 19 bộ
34 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,5 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 45 m3
36 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,45 100m2
F Thiết bị xây dựng
1 Máy điều hòa 9000BTU, 2 chiều 9000BTU, 2 chiều 2 cái
2 Máy bơm nước sinh hoạt Máy bơm hút chân không Q= 85 L/P; h=50m 1 cái
3 Máy lọc nước Công suất 15lit/giờ 2 bộ
4 Thanh nhôm lên mái Chiều cao tối đa khi dùng chữ A: 2.0 m Chiều cao tối đa khi sử dụng chữ I: 4.0 m 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->