Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ xổ số kiến thiết và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-09 11:33:00 đến ngày 2020-05-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,530,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kiến trúc nhà trạm | |||
| 1 | gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,3581 | m3 |
| 2 | gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,3547 | m3 |
| 3 | gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,96 | m3 |
| 4 | gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66,3392 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,62 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,064 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,324 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,136 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,502 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 81,7 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,428 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1727 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1845 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 123 | cái |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6948 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7379 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (vì không làm cầu thang lên mái ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3135 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7573 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3006 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường (vì ko làm thang lên mái) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3371 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,256 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1012 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1536 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,043 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1552 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2048 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 1cấu kiện |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,0621 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, M75, PC30 (vì ko làm thang lên mái) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3664 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,258 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (Gạch KT 500x500, 2 tầng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 298,8183 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (Gạch KT 300x300mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,4795 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 (Gạch KT 300x450mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 96,355 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Gạch KT 80x300mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,4048 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 (Gạch KT 300x450mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 403,611 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 (Gạch KT 200x250mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,67 | m2 |
| 37 | Ốp gạch thẻ đỏ trang trí - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Gạch KT 60x240mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,24 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 296,0918 | m2 |
| 39 | Đổ xỉ tôn nền tầng 2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1464 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 445,4016 | m2 |
| 41 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,012 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 523,9438 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,7 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 105,78 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 272,68 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150,02 | m |
| 47 | Đặt gạch hoa xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 48 | Đắp chi tiết A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 49 | Đắp chi tiết B | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 584,8816 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 523,9438 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3979 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,398 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,994 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,462 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 58 | Cút nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 60 | Phễu thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 61 | Phụ kiện (đai, vít...) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,806 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,283 | 100m2 |
| 64 | Cửa đi, nhựa lõi thép, kính mờ dày 4,5 - 5mm (đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,015 | m2 |
| 65 | Cửa sổ, nhựa lõi thép, kính mờ dày 4,5 - 5mm (đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57,425 | 0.0 |
| 66 | Vách nhựa lõi thép, kính mờ dày 4,5-5mm (đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,536 | m2 |
| 67 | Hoa sắt cửa (cả sơn + phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54,36 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120,44 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách nhựa lõi thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,536 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PC30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54,36 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,118 | m2 |
| 72 | Lan can INOX cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,415 | m |
| 73 | Trụ thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ck |
| 74 | Lan can INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,34 | m |
| B | Kết cấu nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9388 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,4696 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,1458 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,1094 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,4712 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0388 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,176 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6288 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8613 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,7421 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2299 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2861 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3704 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9144 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,214 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58,7057 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4372 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4372 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,7731 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,3027 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,616 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,848 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9374 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,578 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2622 | tấn |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 101,77 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,0831 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8647 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2301 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3037 | tấn |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 186,6 | m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,5498 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,399 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1303 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2316 | tấn |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 539,9 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 828,27 | m2 |
| C | Cấp điện | |||
| 1 | Cáp treo CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC ≤ 25mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 2 | Cáp trục CU/XLPE/PVC ≤ 10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 85 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 580 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 tép 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 tép 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 tép 6A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 16 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | hạt |
| 17 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hạt |
| 18 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bảng |
| 19 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bảng |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Đế nhựa âm tường của công tắc + ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | cái |
| 25 | Đế nhựa âm tường của aptomat | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 26 | Tủ điện kim loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 28 | Đầu cốt đồng M10+M6 = 16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 29 | Băng dính điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 30 | Gia công móc treo quạt D 10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 31 | Đinh vít M4+nở M4 = 8 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 500 | bộ |
| 32 | Gia công bộ xà đón điện 50*50*4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 33 | Hộp keo dán 502 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0 | máy |
| 35 | Bộ giá đỡ điều hòa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét K3 thép D = 18- Chiều dài kim 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét K1 + K2 thép D =18 - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 38 | ống sứ trang trí kim thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 39 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | m |
| 42 | Thép D16 ( 13m ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,514 | kg |
| 43 | Thép dẹt 40*4 ( 22 m ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,6 | kg |
| 44 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cọc |
| 45 | Bật sắt thép d 8 L = 350 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 46 | Kéo dây dẫn thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 47 | Roong cao su đệm kim | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 48 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 49 | Hộp để bình cứu hoả (Kính khung nhôm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 50 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa ( KZ - 1 ) = -1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 51 | Kẹp sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 52 | Đinh vít + nở 5 = 5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | bộ |
| 53 | Sơn chống rỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | kg |
| 54 | Que hàn E42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | kg |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,85 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,85 | m3 |
| D | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 d=40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 d=32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,23 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 d=25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,95 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 d=20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 10 | Tê nhựa PPR D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D32*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D40*32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D40*25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D25*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D32*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D25*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D40*32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR D25*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 26 | Côn nhựa PPR D40*32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR D32*25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 28 | Côn nhựa PPR D40*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | Côn nhựa PPR D32*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 30 | Côn nhựa PPR D25*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa PPR D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 35 | Kép nhựa PPR D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 36 | Kép nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 37 | Kép nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 38 | Kép nhựa PPR D40 ren ngoài | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 39 | Kép nhựa PPR D20 ren ngoài | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 40 | Racco nhựa PPR D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 41 | Racco nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 42 | Racco nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 43 | LĐ tê nhựa 135độ, đk d = 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 44 | LĐ tê nhựa 135độ, đk d = 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 45 | LĐ tê nhựa 135độ, đk d = 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 46 | LĐ tê nhựa 135độ, đk d = 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 47 | LĐ tê nhựa , đk d = 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 48 | LĐ tê nhựa , đk d = 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 49 | LĐ tê nhựa , đk d = 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 50 | LĐ tê nhựa , đk d = 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 51 | Cút nhựa D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 52 | Cút nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 53 | Cút nhựa D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 54 | Cút nhựa D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 55 | Cút nhựa 135độ D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 56 | Cút nhựa 135độ D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 57 | Cút nhựa 135độ D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 58 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90*34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 59 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90*76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 60 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110*76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 61 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110*34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 63 | Van khóa - Đường kính40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 64 | Van khóa - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 65 | Van khóa - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt xí bệt VIGLACERA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 68 | Bi đê | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 70 | Tiểu treo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi bấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Thái Lan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu rửa VIGRACERA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 74 | Gương + kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn +vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt sen tắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 77 | Van phao D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 78 | Keo gắn nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | Tuýp |
| 79 | Băng Tan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cuộn |
| 80 | ống kiểm tra mặt bích D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 81 | ống kiểm tra mặt bích D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,6384 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5164 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5164 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3959 | tấn |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1006 | 100m2 |
| 88 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,0102 | m3 |
| 89 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,4974 | m2 |
| 90 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,4974 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,6252 | m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1923 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1376 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0933 | 100m2 |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1cấu kiện |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 1cấu kiện |
| E | Phụ Trợ | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6888 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8963 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1672 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0116 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3344 | 100m2 |
| 6 | gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,9396 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,3318 | m2 |
| 8 | Sàn đốt sắt đặc 14*14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2464 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0171 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0224 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1183 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0878 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0036 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,856 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,336 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,088 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,85 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,29 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,384 | m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2355 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0761 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 71,8312 | 1m2 |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2698 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,105 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3027 | 100m2 |
| 28 | Diềm mái tôn 0,4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,4 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 30 | Phễu thu D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 33 | Đai giữ ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,5 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m2 |
| F | Thiết bị xây dựng | |||
| 1 | Máy điều hòa 9000BTU, 2 chiều | 9000BTU, 2 chiều | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt | Máy bơm hút chân không Q= 85 L/P; h=50m | 1 | cái |
| 3 | Máy lọc nước | Công suất 15lit/giờ | 2 | bộ |
| 4 | Thanh nhôm lên mái | Chiều cao tối đa khi dùng chữ A: 2.0 m Chiều cao tối đa khi sử dụng chữ I: 4.0 m | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi